Hãy LIKE page và tham gia Group Facebook để cập nhật tin tức về BHXH: 

Page Diễn đàn Bảo hiểm xã hội - Group Diễn đàn Bảo hiểm xã hội

Xem thêm: Tổng hợp Danh sách KCB ban đầu Nội tỉnh và Ngoại tỉnh trên Toàn quốc 

Căn cứ Hướng dẫn liên ngành 22320/HD-YT-BHXH ngày 24/12/2021 về đăng ký KCB 2022 tại Hà Nội, CV số 103/BHXH-QLT ngày 10/01/2022 của BHXH Hà Nội thông báo số lượng thẻ BHYT còn được đăng ký KCB ban đầu năm 2022 trên địa bàn thành phố Hà Nội, BlogBHXH xin hướng dẫn như sau:

1. Được đăng ký MớiĐổi theo Toàn bộ các Cơ sở y tế có Số thẻ còn được đăng ký (cột 9) tại Phụ lục 1 theo CV số 103/BHXH-QLT dưới đây. Đối với Phụ lục 2 phải thuộc đối tượng đủ điều kiện đăng ký theo quy định tại Điều 9 Thông tư 40/2015/TT-BYTCV 4389/BHXH-CST và Hướng dẫn liên ngành 22320/HD-YT-BHXH (Xem Cấp lại thẻ bảo hiểm y tế phải làm thế nào?)

2. Các đối tượng đang có thẻ hoặc mới hết hạn thẻ trong vòng 3 tháng tính đến ngày đăng ký đổi thẻ (hoặc cấp thẻ mới tại đơn vị khác) ở bệnh viện đã quá tải thuộc Phụ lục 1 hoặc Phụ lục 2 theo CV số 103/BHXH-QLT thì được tiếp tục Gia hạn hoặc tiếp tục đăng ký khi chuyển đơn vị mới (phải đăng ký và ghi chú rõ đã có thẻ tại BV đó). Đối tượng không bị hạn chế bởi CV 4389/BHXH-CST, đủ điều kiện tại CV 22320/HD-YT-BHXH có thể được cấp thẻ khi tăng mới tại đơn vị nếu có nhu cầu.

3. Thay đổi nơi KCB phù hợp với nơi sinh sống hoặc nơi làm việc vào tháng đầu tiên của quý (tháng 1, 4, 7, 10).

Lưu ý: BV Hạng 1 là tuyến Trung ương, Hạng 2 là tuyến Tỉnh/TP, Hạng 3 và là tuyến Huyện, xã.

Dưới đây là Nội dung công văn và Danh sách Bệnh viện, cơ sở KCB được hướng dẫn đăng ký:

Ha Noi 103 CV THONG BAO SO THE KCB BAN DAU_2022.JPG

 

Phụ lục số 01
DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ KCB BHYT BAN ĐẦU TUYẾN XÃ, TUYẾN HUYỆN
(Ban hành kèm theo Công văn số 103/BHXH-QLT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội)

STT Mã  KCB Tên cơ sở KCB Địa chỉ Hướng dẫn 22320/HD-YT-BHXH Số thẻ còn được đăng ký Số thẻ vượt quá
Đối tượng đăng ký Hạng BV
(1) (2) (3) (4) (6) (7) (9)=(5)-(8) (10)=(8-5)
I QUẬN ĐỐNG ĐA          
1 01-267 Bệnh viện đa khoa Bảo Sơn 2 (thuộc Công ty TNHH Bệnh viện đa khoa Bảo Sơn)* 52 Nguyễn Chí Thanh, Láng Hạ, Đống Đa   3   Quá tải 54
2 01-234 Bệnh viện đa khoa tư nhân Hà Thành* 61 Vũ Thạnh, Đống Đa   3 195  
3 01-150 Công ty cổ phần Bệnh viện Đông Đô* Số 5 phố Xã Đàn, Đống Đa   3   Quá tải 159
4 01-035 Bệnh viện đa khoa tư nhân Hồng Hà (Công ty CP kinh doanh và điều trị Y tế Đức Kiên) 16 Nguyễn Như Đổ, Văn Miếu Đống Đa   3 712  
5 01-020 Phòng khám đa khoa số 1 (TTYT quận Đống Đa) 107 Tôn Đức Thắng, Đống Đa   3   Quá tải 4259
6 01-021 Phòng khám đa khoa Kim Liên  (PK3- TTYT quận Đống Đa) B20A, Tập thể Kim Liên, Đống Đa   3 420  
7 01-064 Phòng khám đa khoa số 2  (TTYT quận Đống Đa) Ngõ 122 Đường Láng, Đống Đa   3 608  
8 01-082 Bệnh viện đa khoa tư nhân Tràng An 59 ngõ Thông Phong, Tôn Đức Thắng, Đống Đa  nhận đối tượng trên 15 tuổi  3   Quá tải 138
9 01-C51 TYT Phường Cát Linh (TTYT Đống Đa)  Phường Cát Linh           4    
10 01-C53 TYT phường Quốc Tử Giám (TTYT Đống Đa)  phường Quốc Tử Giám           4    
11 01-C54 TYT phường Láng Thượng (TTYT Đống Đa)  phường Láng Thượng           4    
12 01-C55 TYT phường Ô Chợ Dừa (TTYT Đống Đa)  phường Ô Chợ Dừa           4    
13 01-C56 TYT phường Văn Chương (TTYT Đống Đa)  phường Văn Chương           4    
14 01-C58 TYT phường Láng Hạ (TTYT Đống Đa)  phường Láng Hạ           4    
15 01-C59 TYT phường Khâm Thiên (TTYT Đống Đa)  phường Khâm Thiên           4    
16 01-C60 TYT Phường Thổ Quan (TTYT Đống Đa)  Phường Thổ Quan           4    
17 01-C61 TYT phường Nam Đồng (TTYT Đống Đa)  phường Nam Đồng           4    
18 01-C62 TYT phường Trung Phụng (TTYT Đống Đa)  phường Trung Phụng           4    
19 01-C63 TYT phường Quang Trung (TTYT Đống Đa)  phường Quang Trung           4    
20 01-C64 TYT phường Trung Liệt (TTYT Đống Đa)  phường Trung Liệt           4    
21 01-C65 TYT phường Phương Liên (TTYT Đống Đa)  phường Phương Liên           4    
22 01-C67 TYT phường Trung Tự (TTYT Đống Đa)  phường Trung Tự           4    
23 01-C68 TYT phường Kim Liên (TTYT Đống Đa)  phường Kim Liên           4    
24 01-C69 TYT phường Phương Mai (TTYT Đống Đa)  phường Phương Mai           4    
25 01-C71 TYT phường Khương Thượng (TTYT Đống Đa)  phường Khương Thượng           4    
II QUẬN HOÀNG MAI          
1 01-030 PKĐK Lĩnh Nam (TTYT quận Hoàng Mai) Phường Lĩnh Nam   3   Quá tải 1350
2 01-045 PKĐK Linh Đàm (TTYT quận Hoàng Mai) Linh Đàm    3   Quá tải 1354
3 01-270 PKĐK Thu Cúc- Chi nhánh CTCP Y khoa & thẩm mỹ Thu Cúc Số 32 Đại Từ, phường Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội          3 1.946  
4 01-D51 TYT Phường Thanh Trì (TTYT Hoàng Mai) Phường Thanh Trì    4    
5 01-D53 TYT Phường Định Công (TTYT Hoàng Mai) Phường Định Công    4    
6 01-D62 TYT Phường Trần Phú (TTYT Hoàng Mai) Phường Trần Phú    4    
7 01-D64 TYT phường Yên Sở (Trung tâm y tế Hoàng Mai) Phường Yên Sở   4    
8 01-D52 TYT phường Vĩnh Hưng (Trung tâm y tế Hoàng Mai) Phường Vĩnh Hưng   4    
9 01-D57 TYT phường Tân Mai (Trung tâm y tế Hoàng Mai) Phường Tân Mai   4    
10 01-D56 TYT phường Đại Kim (Trung tâm y tế Hoàng Mai) Phường Đại Kim   4    
11 01-D63 TYT phường Hoàng Liệt (Trung tâm y tế Hoàng Mai) Phường Hoàng Liệt   4    
12 01-D61 TYT phường Thịnh Liệt (Trung tâm y tế Hoàng Mai) Phường Thịnh Liệt   4    
III QUẬN BA ĐÌNH          
1 01-191 Bệnh viện đa khoa MEDLATEC* Số 42-44 Nghĩa Dũng, Phúc Xá   3   Quá tải 1180
2 01-933 Bệnh viện đa khoa Hồng Ngọc* 97 Nguyễn Trường Tộ   3   Quá tải 418
3 01-059 PKĐK 50 Hàng Bún (TTYT quận Ba Đình) 50 Hàng Bún   3   Quá tải 1014
4 01-044 TTYT MT lao động công thương 99 Văn Cao  Nhận đối tượng trên 15 tuổi  3   Quá tải 983
5 01-A01 Trạm Y tế phường Phúc Xá (TTYT quận Ba Đình) Số 84 Nghĩa Dũng, phường Phúc Xá, Ba Đình, Hà Nội KCB ngoại trú Tuyến IV (xã), Hạng 4   Từ ngày 01/7/2022 đến 31/12/2022 theo CV 2440/ GĐBHYT2
6 01-A12 Trạm Y tế phường Thành Công (TTYT quận Ba Đình) Đối diện tập thể B4 Thành Công, Ba Đình, Hà Nội KCB ngoại trú Tuyến IV (xã), Hạng 4   Từ ngày 01/7/2022 đến 31/12/2022 theo CV 2440/ GĐBHYT2
7 01-A13 Trạm Y tế phường Vĩnh Phúc (TTYT quận Ba Đình) Tầng 1 nhà K3 khu 7.2 ha, phường Vĩnh Phúc, Ba Đình, Hà Nội KCB ngoại trú Tuyến IV (xã), Hạng 4   Từ ngày 01/7/2022 đến 31/12/2022 theo CV 2440/ GĐBHYT2
IV QUẬN CẦU GIẤY          
1 01-073 PKĐKKV Nghĩa Tân (TTYT quận Cầu Giấy) 117 A15 Nghĩa Tân   3   Quá tải 421
2 01-078 PKĐKKV Yên Hoà (TTYT quận Cầu Giấy) Tổ 49 P. Yên Hoà   3   Quá tải 5052
3 01-269 PKĐK Quốc tế Thu Cúc 216 Trần Duy Hưng, Trung Hòa   3   Quá tải 325
4 01-C01 TYT Phường Nghĩa Đô (TTYT quận Cầu Giấy) Phường Nghĩa Đô    4    
5 01-C02 TYT Phường Nghĩa Tân( TTYT quận Cầu Giấy) Phường Nghĩa Tân   4    
6 01-C03 TYT Phường Mai Dịch (TTYT quận Cầu Giấy) Phường  Mai Dịch   4    
7 01-C04 TYT Phường Dịch Vọng (TTYT quận Cầu Giấy) Phường Dịch Vọng   4    
8 01-C05 TYT Phường Quan Hoa (TTYT quận Cầu Giấy) Phường Quan Hoa   4    
9 01-C06 TYT Phường Yên Hoà (TTYT quận Cầu Giấy) PhườngYên Hoà   4    
10 01-C07 TYT Phường Trung Hoà (TTYT quận Cầu Giấy) Phường Trung Hoà   4    
11 01-C08 TYT Phường Dịch Vọng Hậu (TTYT quận Cầu Giấy) Phường Dịch Vọng Hậu   4    
V QUẬN HAI BÀ TRƯNG          
1 01-126 Bệnh viện đa khoa tư nhân Hà Nội* 29 Hàn Thuyên, Hai Bà Trưng   3 798  
2 01-206 Bệnh viện đa khoa Hồng Phát* 219 Lê Duẩn, P. Nguyễn Du   3   Quá tải 4766
3 01-024 PKĐK 103 Bà Triệu (TTYT quận Hai Bà Trưng) 103 Bà Triệu   3   Quá tải 1079
4 01-070 PKĐK Mai Hương (TTYT quận Hai Bà Trưng) A1 ngõ Mai Hương   3   Quá tải 807
5 01-096 Công ty cổ phần Công nghệ y học Hồng Đức (PKĐK Việt Hàn *) Số 9 Ngô Thì Nhậm   3   Quá tải 391
6 01-224 PKĐK Dr Binh Tele- Clinic* Số 11-13-15 Phố Trần Xuân Soạn - Phường Ngô Thì Nhậm   3 155  
7 01-D15 TYT phường Vĩnh Tuy Phường Vĩnh Tuy          4    
8 01-D08 TYT phường Phố Huế Phường Phố Huế          4   Dừng KCB từ 01/2022 theo CV 592 ngày 24/2
9 01-D14 TYT phường Đồng Tâm Phường Đồng Tâm          4    
10 01-D09 TYT phường Đống Mác Phường Đống Mác          4    
11 01-D11 TYT phường Thanh Nhàn Phường Thanh Nhàn          4   Dừng KCB từ 01/2022 theo CV 592 ngày 24/2
VI QUẬN HOÀN KIẾM            4    
1 01-022 PKĐK 26 Lương Ngọc Quyến (TTYT quận Hoàn Kiếm) 26 Lương Ngọc Quyến    3   Quá tải 419
2 01-057 PKĐK 21 Phan Chu Trinh (TTYT quận Hoàn Kiếm) 21 Phan Chu Trinh   3 33  
3 01-076 Phòng khám Bác sĩ gia đình 50 C Hàng Bài   3   Quá tải 88
4 01-081 Trung tâm cấp cứu 115 (PK 11 Phan Chu Trinh) 11 Phan Chu Trinh   3   Quá tải 567
VII QUẬN THANH XUÂN          
1 01-235 Bệnh viện đa khoa An Việt* Số 1E Trường Chinh, Phương Liệt, T. Xuân   3   Quá tải 2081
2 01-074 Phòng khám TTYT Quận Thanh Xuân Ngõ 282 Khương Đình   3   Quá tải 1655
3 01-361 Phòng khám 182 Lương Thế Vinh (Thuộc BV Đại học Quốc Gia) 182 Lương Thế Vinh, Thanh Xuân   3   Quá tải 7337
4 01-E01 TYT phường Nhân Chính (TTYT Thanh Xuân) TYT phường Nhân Chính    4    
5 01-E02 TYT phường Thượng Đình (TTYT Thanh Xuân) TYT phường Thượng Đình    4    
6 01-E03 TYT P.Khương Trung (TTYT Thanh Xuân) TYT P.Khương Trung    4    
7 01-E04 TYT phường Khương Mai (TTYT Thanh Xuân) TYT phường Khương Mai    4    
8 01-E05 TYT P.Thanh Xuân Trung (TTYT Thanh Xuân) TYT P.Thanh Xuân Trung    4    
9 01-E06 TYT phường Phương Liệt (TTYT Thanh Xuân) TYT phường Phương Liệt    4    
10 01-E07 TYT phường Hạ Đình (TTYT Thanh Xuân) TYT phường Hạ Đình    4    
11 01-E08 TYT phường Khương Đình (TTYT Thanh Xuân) TYT phường Khương Đình    4    
12 01-E09 TYT P.Thanh Xuân Bắc (TTYT Thanh Xuân) TYT P.Thanh Xuân Bắc    4    
13 01-E10 TYT P.Thanh Xuân Nam (TTYT Thanh Xuân) TYT P.Thanh Xuân Nam    4    
14 01-E11 TYT phường Kim Giang (TTYT Thanh Xuân) TYT phường Kim Giang    4    
VIII QUẬN LONG BIÊN          
1 01-249 Bệnh viện ĐK Quốc tế Bắc Hà * 137 Nguyễn Văn Cừ, phường Ngọc Lâm, Long Biên, Hà Nội   3 416  
2 01-250 Bệnh viện đa khoa Tâm Anh * 108 Hoàng Như Tiếp, Bồ Đề, Long Biên, Hà Nội   3 566  
3 01-054 PKĐK GTVT Gia Lâm 481 Ngọc Lâm  Nhận đối tượng trên 6 tuổi  3   Quá tải 11
4 01-067 PKĐK Sài Đồng (TTYT q.Long Biên) Thị trấn Sài Đồng   3 188  
5 01-092 PKĐK trung tâm (TTYT q.Long Biên) 20 Quân Chính - P. Ngọc Lâm    3   Quá tải 853
6 01-218 PKĐK Bồ Đề (TTYT q.Long Biên) Số 99 - Phố Bồ Đề   3   Quá tải 32
7 01-B51 TYT phường Thượng Thanh (TTYT q.Long Biên) Tổ 10 Phường Thượng Thanh   4    
8 01-B52 TYT phường Ngọc Thuỵ (TTYT q.Long Biên) Tổ 17 Phường Ngọc Thuỵ   4    
9 01-B53 TYT phường Giang Biên (TTYT q.Long Biên) Tổ 5 Phường Giang Biên   4    
10 01-B54 TYT phường Đức Giang (TTYT q.Long Biên) Phố Trường Lâm, Phường Đức Giang   4    
11 01-B55 TYT phường Việt Hưng (TTYTq. Long Biên) Số 83/39 Phố Hoa Lâm, Phường Việt Hưng   4    
12 01-B56 TYT phường Gia Thuỵ (TTYT q. Long Biên) Ngõ 562 Phố Nguyễn Văn Cừ, Phường Gia Thuỵ   4    
13 01-B57 TYT phường Ngọc Lâm (TTYT q.Long Biên) Số 20/298 Phố Ngọc Lâm   4    
14 01-B58 TYT phường Phúc Lợi (TTYT q.Long Biên) Tổ 9 Phường Phúc Lợi   4    
15 01-B59 TYT phường Bồ Đề (TTYT q.Long Biên) Phường Bồ Đề   4    
16 01-B60 TYT phường Sài Đồng (TTYT q.Long Biên) Số 2/557 Nguyễn Văn Linh, Phường Sài Đồng   4    
17 01-B61 TYT phường Long Biên (TTYT q.Long Biên) Tổ 13 Phường Long Biên   4    
18 01-B62 TYT phường Thạch Bàn (TTYT q. Long Biên) Phường Thạch Bàn   4    
19 01-B63 TYT phường Phúc Đồng (TTYT q. Long Biên) Số 159 Phố Tân Thụy, Phường Phúc Đồng   4    
20 01-B64 TYT phường Cự Khối (TTYT q. Long Biên) Tổ 9 Phường Cự Khối   4    
IX QUẬN TÂY HỒ          
1 01-023 PKĐK 124 Hoàng Hoa Thám 124 Hoàng Hoa Thám, Tây Hồ   3 173  
2 01-066 PK 695 Lạc Long Quân  695 Lạc Long Quân   3   Quá tải 1113
3 01-B01 TYT Phường Phú Thượng (TTYT quận Tây Hồ) Phường Phú Thượng   4    
4 01-B02 TYT Phường Nhật Tân (TTYT quận Tây Hồ) Phường Nhật Tân   4    
5 01-B03 TYT Phường Tứ Liên (TTYT quận Tây Hồ) Phường  Tứ Liên   4    
6 01-B04 TYT Phường Quảng An (TTYT quận Tây Hồ) Phường  Quảng An   4    
7 01-B05 TYT Phường Xuân La (TTYT quận  Tây Hồ) Phường Xuân La   4    
8 01-B06 TYT Phường Yên Phụ (TTYT quận  Tây Hồ) Phường  Yên Phụ   4    
9 01-B07 TYT Phường Bưởi (TTYT quận  Tây Hồ) Phường Bưởi   4    
10 01-B08 TYT Phường Thuỵ Khuê  (TTYT quận  Tây Hồ) Phường Thuỵ Khuê   4    
4 01-265 Phòng khám đa khoa Medlatec Tây Hồ 99 P. Trích Sài, Bưởi   3 192  
X QUẬN HÀ ĐÔNG          
1 01-041 Bệnh viện ĐK tư nhân 16A Hà Đông (Công ty TNHH 1TV 16A)* Lô đất 150 khu dãn dân Yên Phúc, Phúc La, Hà Đông   3 454  
2 01-094 Bệnh viện đa khoa tư nhân Thiên Đức (Công ty TNHH một thành viên Bệnh viện Thiên Đức)* 207 Phùng Hưng   3   Quá tải 316
3 01-832 PKĐKKV Trung Tâm (TTYT quận Hà Đông) 57 Tô Hiệu   3   Quá tải 2362
4 01-079 PKĐKKV Phú Lương (TTYT quận Hà Đông) Phường Phú Lương   3 615  
5 01-H01 Trạm y tế Phường Nguyễn Trãi  Phường Nguyễn Trãi    4    
6 01-H03 Trạm y tế Phường Vạn phúc Phường Vạn phúc   4    
7 01-H04 Trạm y tế Phường Yết Kiêu  Phường Yết Kiêu    4    
8 01-H05 Trạm y tế Phường Quang Trung  Phường Quang Trung    4    
9 01-H06 Trạm y tế Phường Phúc La  Phường Phúc La    4    
10 01-H07 Trạm y tế Phường Hà Cầu  Phường Hà Cầu   4    
11 01-H09 TYT Xã Yên Nghĩa (TTYT q. Hà Đông) Xã Yên Nghĩa   4    
12 01-H10 Trạm y tế Phường Kiến Hưng  Phường Kiến Hưng    4    
13 01-H11 TYT Xã Phú Lãm (TTYT q. Hà Đông) Xã Phú Lãm   4    
14 01-H12 TYT Xã Phú Lương (TTYT q. Hà Đông) Xã Phú Lương   4    
15 01-H13 TYT Xã Dương Nội (TTYT q. Hà Đông) Xã Dương Nội   4    
16 01-H14 Trạm y tế Phường Đồng Mai  Phường Đồng Mai    4    
17 01-H15 Trạm y tế Phường Biên Giang  Phường Biên Giang    4    
18 01-H16 Trạm y tế Phường Văn Quán  Phường Văn Quán    4    
19 01-H17 Trạm y tế Phường Mộ Lao  Phường Mộ Lao    4    
20 01-H18 Trạm y tế Phường Phú La  Phường Phú La    4    
21 01-H19 Trạm y tế Phường La Khê  Phường La Khê    4    
XI QUẬN NAM TỪ LIÊM          
1 01-255 Bệnh viện đa khoa Chữ thập xanh Số 33 đường Nguyễn Hoàng, phường Mỹ Đình 2   3 761  
2 01-091 PKĐK Cầu Diễn (TTYT quận Nam Từ Liêm) Phường Cầu Diễn   3   Quá tải 2510
2 01-208 PKĐK trực thuộc Công ty cổ phần Trung tâm Bác sỹ gia đình Hà Nội* Số 75 đường Hồ Mễ Trì, P. Trung Văn   3   Quá tải 96
3 01-G13 TYT Phường Tây Mỗ (TTYT quận Nam Từ Liêm) Phường Tây Mỗ   4    
4 01-G14 TYT Phường Mễ Trì (TTYT quận Nam Từ Liêm) Phường Mễ Trì   4    
5 01-G15 TYT Phường Đại Mỗ (TTYT quận Nam Từ Liêm) Phường Đại Mỗ   4    
6 01-231 TYT Phường Phương Canh Phường Phương Canh   4    
7 01-232 TYT Phường Mỹ Đình 2 Phường Mỹ Đình 2   4    
8 01-G12 TYT Phường Mỹ Đình 1 (TTYT quận Nam Từ Liêm) Tổ 13 Nhân Mỹ, Phường Mỹ Đình   4    
9 01-G16 TYT phường Trung Văn (TTYT quận Nam Từ Liêm) Phường Trung Văn   4    
10 01-G11 TYT Phường Xuân Phương (TTYT quận Nam Từ Liêm) Phố Thị Cấm, Phường Xuân Phương   4    
11 01-G01 TYT Phường Cầu Diễn (TTYT quận Nam Từ Liêm) Phường Cầu Diễn   4    
12 01-222 TYT Phường Phú Đô (TTYT quận Nam Từ Liêm) Phường Phú Đô   4    
13     01-288 Bệnh viện đa khoa Hồng Ngọc- Phúc Trường Minh Số 8, đường Châu Văn Liêm, phường Phú Đô, quận Nam Từ Liêm       Từ 01/4/2022 theo CV 1185/BHXH-GĐBHYT2
XII QUẬN BẮC TỪ LIÊM          
1 01-258 Bệnh viện đa khoa Phương Đông* Số 9 Phố Viên, Cổ nhuế   3 230  
2 01-083 PKĐK khu vực Chèm (TTYT quận Bắc Từ Liêm) Phường Thụy Phương    3   Quá tải 1141
3 01-251 PKĐK Trường Đại học Y Tế công cộng 1A đường Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm   3   Quá tải 415
4 01-G02 TYT Phường Thượng Cát (TTYT quận Bắc Từ Liêm) Phường Thượng Cát   4    
5 01-G03 TYT Phường Liên Mạc (TTYT quận Bắc Từ Liêm) Phường Liên Mạc   4    
6 01-G04 TYT Phường Đông Ngạc (TTYT quận Bắc Từ Liêm) Phường Đông Ngạc   4    
7 01-G05 TYT Phường Thụy Phương (TTYT quận Bắc Từ Liêm) Phường Thụy Phương    4    
8 01-G06 TYT Phường Tây Tựu (TTYT quận Bắc Từ Liêm) Phường Tây Tựu   4    
9 01-G07 TYT Phường Xuân Đỉnh (TTYT quận Bắc Từ Liêm) Phường  Xuân Đỉnh   4    
10 01-G08 TYT Phường Minh Khai (TTYT quận Bắc Từ Liêm) Phường Minh Khai   4    
11 01-G09 TYT Phường Cổ Nhuế 1 Phường Cổ Nhuế 1   4    
12 01-G10 TYT Phường Phú Diễn Phường Phú Diễn   4    
13 01-229 TYT Phường Cổ Nhuế 2 Phường Cổ Nhuế   4    
14 01-230 TYT Phường Phúc Diễn Phường Phúc Diễn   4    
15 01-G17 TYT phường Xuân Tảo  Phường Xuân Tảo   4    
16 01-G18 TYT phường Đức Thắng  Phường Đức Thắng   4    
XIII THỊ XÃ SƠN TÂY          
1 01-242 PKĐK Lê Lợi (TTYT Thị xã Sơn Tây) Số 1 Lê Lợi   3   Quá tải 3118
2 01-H56 TYT Phường Xuân Khanh (TTYT TX Sơn Tây) Phường Xuân Khanh   4    
3 01-H57 TYT Xã Đường Lâm (TTYT TX Sơn Tây) Xã Đường Lâm   4    
4 01-H58 TYT Xã Viên Sơn (TTYT TX Sơn Tây) Xã Viên Sơn   4    
5 01-H59 TYT Xã Xuân Sơn (TTYT TX Sơn Tây) Xã Xuân Sơn   4    
6 01-H61 TYT Xã Thanh Mỹ (TTYT TX Sơn Tây) Xã Thanh Mỹ   4    
7 01-H63 TYT Xã Kim Sơn (TTYT TX Sơn Tây) Xã Kim Sơn   4    
8 01-H64 TYT Xã Sơn Đông (TTYT TX Sơn Tây) Xã Sơn Đông   4    
9 01-H65 TYT Xã Cổ Đông (TTYT TX Sơn Tây) Xã Cổ Đông   4    
XIV HUYỆN ĐÔNG ANH          
1 01-084 PKĐK Miền Đông (TTYT huyện Đông Anh) Xã Liên Hà   3 339  
2 01-085 PKĐK Khu Vực I (TTYT huyện Đông Anh) Xã Kim Chung   3 642  
3 01-233 PKĐK thuộc Cty TNHH Hoàng Ngân* Kim Nỗ   3 179  
4 01-146 PKĐK Nam Hồng* Số 4 Khu Cầu Lớn, Nam Hồng   3 317  
5 01-F01 TYT thị trấn Đông Anh (TTYT h.Đông Anh) Thị trấn Đông Anh   4    
6 01-F02 TYT xã Xuân Nộn (TTYT h.Đông Anh) Xã Xuân Nộn   4    
7 01-F03 TYT xã Thụy Lâm (TTYT h.Đông Anh) Xã Thụy Lâm   4    
8 01-F04 TYT xã Bắc Hồng (TTYT h.Đông Anh) Xã Bắc Hồng   4    
9 01-F05 TYT xã Nguyên Khê (TTYT h.Đông Anh) Xã Nguyên Khê   4    
10 01-F06 TYT xã Nam Hồng (TTYT h.Đông Anh) Xã Nam Hồng   4    
11 01-F07 TYT xã Tiên Dương (TTYT h.Đông Anh) Xã Tiên Dương   4    
12 01-F08 TYT xã Vân Hà (TTYT h.Đông Anh) Xã Vân Hà   4    
13 01-F09 TYT xã Uy Nỗ (TTYT h.Đông Anh) Xã Uy Nỗ   4    
14 01-F10 TYT xã Vân Nội (TTYT h.Đông Anh) Xã Vân Nội   4    
15 01-F11 TYT xã Liên Hà (TTYTh.Đông Anh) Xã Liên Hà   4    
16 01-F12 TYT xã Việt Hùng (TTYTh.Đông Anh) Xã Việt Hùng   4    
17 01-F13 TYT xã Kim Nỗ (TTYT h.Đông Anh) Xã Kim Nỗ   4    
18 01-F14 TYT xã Kim Chung (TTYT h.Đông Anh) Xã Kim Chung   4    
19 01-F15 TYT xã Dục Tú (TTYT h.Đông Anh) Xã Dục Tú   4    
20 01-F16 TYT xã Đại Mạch (TTYT h.Đông Anh) Xã Đại Mạch   4    
21 01-F17 TYT xã Vĩnh Ngọc (TTYT h.Đông Anh) Xã Vĩnh Ngọc   4    
22 01-F18 TYT xã Cổ Loa (TTYT h.Đông Anh) Xã Cổ Loa   4    
23 01-F19 TYT xã Hải Bối (TTYT h.Đông Anh) Xã Hải Bối   4    
24 01-F20 TYT xã Xuân Canh (TTYT h.Đông Anh) Xã Xuân Canh   4    
25 01-F21 TYT xã Võng La (TTYT h.Đông Anh) Xã Võng La   4    
26 01-F22 TYT xã Tầm Xá (TTYT h.Đông Anh) Xã Tàm Xá   4    
27 01-F23 TYT xã Mai Lâm (TTYT h.Đông Anh) Xã Mai Lâm   4    
28 01-F24 TYT xã Đông Hội (TTYT h.Đông Anh) Xã Đông Hội   4    
XV HUYỆN SÓC SƠN          
1 01-033 PKĐK Trung Giã (TTYT huyện Sóc Sơn) Xã Trung Giã   3 700  
2 01-034 PKĐK Kim Anh (TTYT huyện Sóc Sơn) Xã Thanh Xuân    3 123  
3 01-107 PKĐK Minh Phú (TTYT huyện Sóc Sơn) Xã Minh Phú    3 424  
4 01-171 PKĐK Xuân Giang (TTYT huyện Sóc Sơn) Xã Xuân Giang   3 5  
5 01-256 Phòng khám đa khoa khu vực Hồng Kỳ (TTYT huyện Sóc Sơn) Xã Hồng Kỳ   3   Quá tải 6
6 01-E51 TYT Thị trấn Sóc Sơn (TTYT H.Sóc Sơn) Thị trấn Sóc Sơn   4    
7 01-E52 TYT xã Bắc Sơn (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Bắc Sơn   4    
8 01-E53 TYT xã Minh Trí (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Minh Trí   4    
9 01-E54 TYT xã Hồng Kỳ (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Hồng Kỳ   4    
10 01-E55 TYT xã Nam Sơn (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Nam Sơn   4    
11 01-E56 TYT xã Trung Giã (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Trung Giã   4    
12 01-E57 TYT xã Tân Hưng (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Tân Hưng   4    
13 01-E58 TYT xã Minh Phú (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Minh Phú   4    
14 01-E59 TYT xã Phù Linh (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Phù Linh   4    
15 01-E60 TYT xã Bắc Phú (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Bắc Phú   4    
16 01-E61 TYT xã Tân Minh (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Tân Minh   4    
17 01-E62 TYT xã Quang Tiến (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Quang Tiến   4    
18 01-E63 TYT xã Hiền Ninh (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Hiền Ninh   4    
19 01-E64 TYT xã Tân Dân (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Tân Dân   4    
20 01-E65 TYT xã Tiên Dược (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Tiên Dược   4    
21 01-E66 TYT xã Việt Long (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Việt Long   4    
22 01-E67 TYT xã Xuân Giang (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Xuân Giang   4    
23 01-E68 TYT xã Mai Đình (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Mai Đình   4    
24 01-E69 TYT xã Đức Hòa (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Đức Hòa   4    
25 01-E70 TYT xã Thanh Xuân (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Thanh Xuân   4    
26 01-E71 TYT xã Đông Xuân (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Đông Xuân   4    
27 01-E72 TYT xã Kim Lũ (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Kim Lũ   4    
28 01-E73 TYT xã Phú Cường (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Phú Cường   4    
29 01-E74 TYT xã Phú Minh (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Phú Minh   4    
30 01-E75 TYT xã Phù Lỗ (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Phù Lỗ   4    
31 01-E76 TYT xã Xuân Thu (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Xuân Thu   4    
XVI HUYỆN THANH TRÌ          
1 01-095 Công ty cổ phần Bệnh viện đa khoa Thăng Long* 127 Quốc Bảo, xã Tam Hiệp, Thanh trì  nhận đối tượng trên 6 tuổi  3   Quá tải 3008
2 01-012 PKĐKKV Đông Mỹ (TTYT huyện Thanh Trì) Thôn 1B, xã Đông Mỹ   3   Quá tải 860
3 01-G51 TYT Thị trấn Văn Điển (TTYT H.Thanh Trì) Thị trấn Văn Điển   4    
4 01-G52 TYT Xã Tân Triều (TTYT Huyện Thanh Trì) Xã Tân Triều   4    
5 01-G53 TYT Xã Thanh Liệt (TTYT Huyện Thanh Trì) Xã Thanh Liệt   4    
6 01-G54 TYT Xã Tả Thanh Oai (TTYT H.Thanh Trì) Xã Tả Thanh Oai   4    
7 01-G55 TYT Xã Hữu Hoà (TTYT Huyện Thanh Trì) Xã Hữu Hoà   4    
8 01-G56 TYT Xã Tam Hiệp (TTYT Huyện Thanh Trì) Xã Tam Hiệp   4    
9 01-G57 TYT Xã Tứ Hiệp (TTYT Huyện Thanh Trì) Xã Tứ Hiệp   4    
10 01-G58 TYT Xã Yên Mỹ (TTYT Huyện Thanh Trì) Xã Yên Mỹ   4    
11 01-G59 TYT Xã Vĩnh Quỳnh (TTYT Huyện Thanh Trì) Xã Vĩnh Quỳnh   4    
12 01-G60 TYT Xã Ngũ Hiệp (TTYT Huyện Thanh Trì) Xã Ngũ Hiệp   4    
13 01-G61 TYT Xã Duyên Hà (TTYT Huyện Thanh Trì) Xã Duyên Hà   4    
14 01-G62 TYT Xã Ngọc Hồi (TTYT Huyện Thanh Trì) Xã Ngọc Hồi   4    
15 01-G63 TYT Xã Vạn Phúc (TTYT Huyện Thanh Trì) Xã Vạn Phúc   4    
16 01-G64 TYT Xã Đại áng (TTYT Huyện Thanh Trì) Xã Đại áng   4    
17 01-G65 TYT Xã Liên Ninh (TTYT Huyện Thanh Trì) Xã Liên Ninh   4    
XVII HUYỆN GIA LÂM          
1 01-160 BVĐK huyện Gia Lâm Thị trấn Trâu Quỳ    2   Quá tải 525
2 01-026 PKĐK Yên Viên (TTYT huyện Gia Lâm) Hà Huy Tập, thị trấn Yên Viên   3   Quá tải 459
3 01-027 PKĐK Trâu Quỳ (TTYT huyện Gia Lâm) 1 Ngô Xuân Quảng - Trâu Quỳ   3 1.578  
4 01-093 PKĐK Đa Tốn (TTYT huyện Gia Lâm) Thuận Tốn - Đa Tốn    3 594  
5 01-F52 Trạm y tế xã Yên Thường (TTYT Huyện Gia Lâm)  xã Yên Thường    4    
6 01-F53 Trạm y tế Xã Yên Viên (TTYT Gia Lâm)  Xã Yên Viên    4    
7 01-F58 Trạm y tế xã Trung Mầu (TTYT Huyện Gia Lâm)  xã Trung Mầu    4    
8 01-F59 Trạm y tế xã Lệ Chi  xã Lệ Chi   4    
9 01-F62 Trạm y tế xã Phú Thị (TTYT Huyện Gia Lâm)  xã Phú Thị    4    
10 01-F63 Trạm y tế xã Kim Sơn (TTYT Huyện Gia Lâm)  xã Kim Sơn    4    
11 01-F66 Trạm y tế xã Dương Xá (TTYT Huyện Gia Lâm)  xã Dương Xá    4    
12 01-F67 Trạm y tế xã Đông Dư (TTYT Huyện Gia Lâm)  xã Đông Dư    4    
13 01-F70 Trạm y tế Xã Bát Tràng (TTYT Gia Lâm)  Xã Bát Tràng    4    
14 01-F71 Trạm y tế Xã Kim Lan (TTYT Gia Lâm)  Xã Kim Lan    4    
15 01-F72 Trạm y tế xã Văn Đức (TTYT Gia Lâm)  xã Văn Đức   4    
  01-F53 Trạm Y tế xã Yên Viên Xã Yên Viên. Huyện Gia Lâm   4   Từ ngày 01/04/2022 đến 31/12/2022 theo CV 888/BHXH-GĐBHYT2
  01-F54 Trạm Y tế xã Ninh Hiệp xã Ninh Hiệp   4   Từ ngày 01/04/2022 đến 31/12/2022 theo CV 888/BHXH-GĐBHYT2
  01-F55 Trạm Y tế xã Đình Xuyên xã Đình Xuyên   4   Từ ngày 01/04/2022 đến 31/12/2022 theo CV 888/BHXH-GĐBHYT2
  01-F56 Trạm Y tế xã Dương Hà xã Dương Hà   4   Từ ngày 01/04/2022 đến 31/12/2022 theo CV 888/BHXH-GĐBHYT2
  01-F57 Trạm Y tế xã Phù Đổng xã Phù Đổng   4   Từ ngày 01/04/2022 đến 31/12/2021 theo CV 888/BHXH-GĐBHYT2
  01-F64 Trạm Y tế xã Trâu Quỳ Thị trấn Trâu Quỳ   4   Từ ngày 01/04/2022 đến 31/12/2022 theo CV 888/BHXH-GĐBHYT2
  01-F68 Trạm Y tế xã Đa Tốn xã Đa Tốn   4   Từ ngày 01/04/2022 đến 31/12/2022 theo CV 888/BHXH-GĐBHYT2
  01-F69 Trạm Y tế xã Kiêu Kỵ xã Kiêu Kỵ   4   Từ ngày 01/04/2022 đến 31/12/2022 theo CV 888/BHXH-GĐBHYT2
  01-F65 Trạm Y tế xã Dương Quang xã Dương Quang   4   Từ ngày 01/04/2022 đến 31/12/2022 theo CV 888/BHXH-GĐBHYT2
XVIII HUYỆN CHƯƠNG MỸ          
1 01-823 BVĐK huyện Chương Mỹ 120 Hoà Sơn, Thị Trấn Chúc Sơn   2   Quá tải 978
2 01-100 PKĐKKV Xuân Mai (TTYT huyện Chương Mỹ) Thị trấn Xuân Mai   3 112  
3 01-135 PKĐKKV Lương Mỹ (TTYT huyện Chương Mỹ) Hoàng Văn Thụ   3 282  
4 01-L01 TYT Thị trấn Chúc Sơn (TTYT h.Chương Mỹ) Thị trấn Chúc Sơn   4    
5 01-L02 TYT Thị trấn Xuân Mai Thị trấn Xuân Mai   4    
6 01-L03 TYT Xã Phụng Châu (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Phụng Châu   4    
7 01-L04 TYT Xã Tiên Phương (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Tiên Phương   4    
8 01-L05 TYT Xã Đông Sơn (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Đông Sơn   4    
9 01-L06 TYT Xã Đông Phương Yên (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Đông Phương Yên   4    
10 01-L07 TYT Xã Phú Nghĩa (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Phú Nghĩa   4    
11 01-L08 TYT Xã Trường Yên (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Trường Yên   4    
12 01-L09 TYT Xã Ngọc Hòa (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Ngọc Hòa   4    
13 01-L10 TYT Xã Thủy Xuân Tiên (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Thủy Xuân Tiên   4    
14 01-L11 TYT Xã Thanh Bình (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Thanh Bình   4    
15 01-L12 TYT Xã Trung Hòa (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Trung Hòa   4    
16 01-L13 TYT Xã Đại Yên (TTYT h.Chương Mỹ) Xã Đại Yên   4    
17 01-L14 TYT Xã Thụy Hương (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Thụy Hương   4    
18 01-L15 TYT Xã Tốt Động (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Tốt Động   4    
19 01-L16 TYT Xã Lam Điền (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Lam Điền   4    
20 01-L17 TYT Xã Tân Tiến (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Tân Tiến   4    
21 01-L18 TYT Xã Nam Phương Tiến (TTYT Chương Mỹ) Xã Nam Phương Tiến   4    
22 01-L19 TYT Xã Hợp Đồng (TTYT h.Chương Mỹ) Xã Hợp Đồng   4    
23 01-L20 TYT Xã Hoàng Văn Thụ (TTYT h Chương Mỹ) Xã Hoàng Văn Thụ   4    
24 01-L21 TYT Xã Hoàng Diệu (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Hoàng Diệu   4    
25 01-L22 TYT Xã Hữu Văn (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Hữu Văn   4    
26 01-L23 TYT Xã Quảng Bị (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Quảng Bị   4    
27 01-L24 TYT Xã Mỹ Lương (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Mỹ Lương   4    
28 01-L25 TYT Xã Thượng Vực (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Thượng Vực   4    
29 01-L26 TYT Xã Hồng Phong (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Hồng Phong   4    
30 01-L27 TYT Xã Đồng Phú (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Đồng Phú   4    
31 01-L28 TYT Xã Trần Phú (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Trần Phú   4    
32 01-L29 TYT Xã Văn Võ (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Văn Võ   4    
33 01-L30 TYT Xã Đồng Lạc (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Đồng Lạc   4    
34 01-L31 TYT Xã Hòa Chính (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Hòa Chính   4    
35 01-L32 TYT Xã Phú Nam An (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Phú Nam An   4    
XIX HUYỆN THƯỜNG TÍN          
1 01-830 BVĐK huyện Thường Tín Thị trấn Thường Tín   2   Quá tải 1811
2 01-017 PKĐK khu vực Tô Hiệu (TTYT huyện Thường Tín) Xã Tô Hiệu   3 1.968  
3 01-M01 TYT Thị trấn Thường Tín (TTYT h. Thường Tín) Thị trấn Thường Tín   4    
4 01-M02 TYT Xã Ninh Sở (TTYT h. Thường Tín) Xã Ninh Sở   4    
5 01-M03 TYT Xã Nhị Khê (TTYT h. Thường Tín) Xã Nhị Khê   4    
6 01-M04 TYT Xã Duyên Thái (TTYT h. Thường Tín) Xã Duyên Thái   4    
7 01-M05 TYT Xã Khánh Hà (TTYT h. Thường Tín) Xã Khánh Hà   4    
8 01-M06 TYT Xã Hòa Bình (TTYT h. Thường Tín) Xã Hòa Bình   4    
9 01-M07 TYT Xã Văn Bình (TTYT h.Thường Tín) Xã Văn Bình   4    
10 01-M08 TYT Xã Hiền Giang (TTYT h. Thường Tín) Xã Hiền Giang   4    
11 01-M09 TYT Xã Hồng Vân (TTYT h. Thường Tín) Xã Hồng Vân   4    
12 01-M10 TYT Xã Vân Tảo (TTYT h. Thường Tín) Xã Vân Tảo   4    
13 01-M11 TYT Xã Liên Phương (TTYT h. Thường Tín) Xã Liên Phương   4    
14 01-M12 TYT Xã Văn Phú (TTYT h. Thường Tín) Xã Văn Phú   4    
15 01-M13 TYT Xã Tự Nhiên (TTYT h. Thường Tín) Xã Tự Nhiên   4    
16 01-M14 TYT Xã Tiền Phong (TTYT h. Thường Tín) Xã Tiền Phong   4    
17 01-M15 TYT Xã Hà Hồi (TTYT h. Thường Tín) Xã Hà Hồi   4    
18 01-M16 TYT Xã Thư Phú (TTYT h. Thường Tín) Xã Thư Phú   4    
19 01-M17 TYT Xã Nguyễn Trãi (TTYT h. Thường Tín) Xã Nguyễn Trãi   4    
20 01-M18 TYT Xã Quất Động (TTYT h. Thường Tín) Xã Quất Động   4    
21 01-M19 TYT Xã Chương Dương (TTYT h. Thường Tín) Xã Chương Dương   4    
22 01-M20 TYT Xã Tân Minh (TTYT h. Thường Tín) Xã Tân Minh   4    
23 01-M21 TYT Xã Lê Lợi (TTYT h. Thường Tín) Xã Lê Lợi   4    
24 01-M22 TYT Xã Thắng Lợi (TTYT h. Thường Tín) Xã Thắng Lợi   4    
25 01-M23 TYT Xã Dũng Tiến (TTYT h. Thường Tín) Xã Dũng Tiến   4    
26 01-M24 TYT Xã Thống Nhất (TTYT h. Thường Tín) Xã Thống Nhất   4    
27 01-M25 TYT Xã Nghiêm Xuyên (TTYT Thường Tín) Xã Nghiêm Xuyên   4    
28 01-M26 TYT Xã Tô Hiệu (TTYT h. Thường Tín) Xã Tô Hiệu   4    
29 01-M27 TYT Xã Văn Tự (TTYT h. Thường Tín) Xã Văn Tự   4    
30 01-M28 TYT Xã Vạn Điểm (TTYT h. Thường Tín) Xã Vạn Điểm   4    
31 01-M29 TYT Xã Minh Cường (TTYT h. Thường Tín) Xã Minh Cường   4    
XX HUYỆN MÊ LINH          
1 01-099 BVĐK huyện Mê Linh Xã Đại Thịnh   2   Quá tải 94
2 01-971 Khoa khám bệnh cơ sở 2 - BV Giao thông vận tải Vĩnh Phúc Thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, HN   3 596  
3 01-195 PKĐK Đại Thịnh Xã Đại Thịnh   3 660  
4 01-088 PKĐK Thạch Đà (TTYT huyện Mê Linh) Xã Thạch Đà   3 889  
5 01-P02 TYT xã Kim Hoa (TTYT h. Mê Linh) Xã Kim Hoa   4    
6 01-P05 TYT xã Tự Lập (TTYT h. Mê Linh)  Xã Tự Lập   4    
7 01-P06 TYT Thị trấn Quang Minh (TTYT h. Mê Linh) Thị trấn Quang Minh   4    
8 01-P08 TYT xã Tam Đồng (TTYT h. Mê Linh) Xã Tam Đồng   4    
9 01-P10 TYT xã Vạn Yên (TTYT h. Mê Linh) Xã Vạn Yên   4    
10 01-P11 TYT xã Chu Phan (TTYT h. Mê Linh) Xã Chu Phan   4    
11 01-P12 TYT xã Tiến Thịnh (TTYT h. Mê Linh) Xã Tiến Thịnh   4    
12 01-P13 TYT xã Mê Linh (TTYT h. Mê Linh) Xã Mê Linh   4    
13 01-P14 TYT xã Văn Khê (TTYT h. Mê Linh) Xã Văn Khê   4    
14 01-P15 TYT xã Hoàng Kim (TTYT h. Mê Linh) Xã Hoàng Kim   4    
15 01-P16 TYT xã Tiền Phong (TTYT h. Mê Linh) Xã Tiền Phong   4    
16 01-P17 TYT xã Tráng Việt (TTYT h. Mê Linh) Xã Tráng Việt   4    
17 01-P18 TYT Thị trấn Chi Đông (TTYT h. Mê Linh) Thị trấn Chi Đông   4    
18 01-P01 TYT xã Đại Thịnh (TTYT huyện Mê Linh) Xã Đại Thịnh          4    
19 01-P03 TYT xã Thạch Đà (TTYT huyện Mê Linh) Xã Thạch Đà          4    
20 01-P04 TYT xã Tiến Thắng (TTYT huyện Mê Linh) Xã Tiến Thắng          4    
21 01-P07 TYT xã Thanh Lâm (TTYT huyện Mê Linh) Xã Thanh Lâm          4    
22 01-P09 TYT xã Liên Mạc (TTYT huyện Mê Linh) Xã Liên Mạc          4    
XXI HUYỆN ỨNG HOÀ          
1 01-155 PKĐKKV Đồng Tân (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Đồng Tân, ứng Hoà   3 743  
2 01-156 PKĐKKV Lưu Hoàng (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Lưu Hoàng, ứng Hoà   3 802  
3 01-N01 TYT Thị trấn Vân Đình (TTYT h. Ứng Hòa) Thị trấn Vân Đình   4    
4 01-N02 TYT Xã Viên An  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Viên An   4    
5 01-N03 TYT Xã Viên Nội  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Viên Nội   4    
6 01-N04 TYT Xã Hoa Sơn  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Hoa Sơn   4    
7 01-N05 TYT Xã Quảng Phú Cầu (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Quảng Phú Cầu   4    
8 01-N06 TYT Xã Trường Thịnh  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Trường Thịnh   4    
9 01-N07 TYT Xã Cao Thành  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Cao Thành   4    
10 01-N08 TYT Xã Liên Bạt  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Liên Bạt   4    
11 01-N09 TYT Xã Sơn Công  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Sơn Công   4    
12 01-N10 TYT Xã Đồng Tiến  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Đồng Tiến   4    
13 01-N11 TYT Xã Phương Tú  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Phương Tú   4    
14 01-N12 TYT Xã Trung Tú  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Trung Tú   4    
15 01-N13 TYT Xã Đồng Tân  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Đồng Tân   4    
16 01-N14 TYT Xã Tảo Dương Văn  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Tảo Dương Văn   4    
17 01-N15 TYT Xã Vạn Thái (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Vạn Thái   4    
18 01-N16 TYT Xã Minh Đức (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Minh Đức   4    
19 01-N17 TYT Xã Hòa Lâm  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Hòa Lâm   4    
20 01-N18 TYT Xã Hòa Xá  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Hòa Xá   4    
21 01-N19 TYT Xã Trầm Lộng (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Trầm Lộng   4    
22 01-N20 TYT Xã Kim Đường  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Kim Đường   4    
23 01-N21 TYT Xã Hòa Nam (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Hòa Nam   4    
24 01-N22 TYT Xã Hòa Phú  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Hòa Phú   4    
25 01-N23 TYT Xã Đội Bình  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Đội Bình   4    
26 01-N24 TYT Xã Đại Hùng  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Đại Hùng   4    
27 01-N25 TYT Xã Đông Lỗ  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Đông Lỗ   4    
28 01-N26 TYT Xã Phù Lưu  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Phù Lưu   4    
29 01-N27 TYT Xã Đại Cường  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Đại Cường   4    
30 01-N28 TYT Xã Lưu Hoàng (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Lưu Hoàng   4    
31 01-N29 TYT Xã Hồng Quang  (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Hồng Quang   4    
XXII HUYỆN MỸ ĐỨC          
1 01-825 BVĐK huyện Mỹ Đức Thị trấn Đại Nghĩa   3   Quá tải 490
2 01-188 Bệnh viện Tâm thần Mỹ Đức Xã Phúc Lâm  Nhận đối tượng trên 6 tuổi  3 1.142  
3 01-169 PKĐKKV An Mỹ (TTYT h. Mỹ Đức) Xã An Mỹ   3 717  
4 01-172 PKĐKKV Hương Sơn (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Hương Sơn   3 4.595  
5 01-N51 TYT Thị trấn Đại Nghĩa (TTYT h. Mỹ Đức) Thị trấn Đại Nghĩa   4    
6 01-N52 TYT Xã Đồng Tâm (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Đồng Tâm   4    
7 01-N53 TYT Xã Thượng Lâm (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Thượng Lâm   4    
8 01-N54 TYT Xã Tuy Lai (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Tuy Lai   4    
9 01-N55 TYT Xã Phúc Lâm (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Phúc Lâm   4    
10 01-N56 TYT Xã Mỹ Thành (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Mỹ Thành   4    
11 01-N57 TYT Xã Bột Xuyên (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Bột Xuyên   4    
12 01-N58 TYT Xã An Mỹ (TTYT h. Mỹ Đức) Xã An Mỹ   4    
13 01-N59 TYT Xã Hồng Sơn (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Hồng Sơn   4    
14 01-N60 TYT Xã Lê Thanh (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Lê Thanh   4    
15 01-N61 TYT Xã Xuy Xá (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Xuy Xá   4    
16 01-N62 TYT Xã Phùng Xá (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Phùng Xá   4    
17 01-N63 TYT Xã Phù Lưu Tế (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Phù Lưu Tế   4    
18 01-N64 TYT Xã Đại Hưng (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Đại Hưng   4    
19 01-N65 TYT Xã Vạn Kim (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Vạn Kim   4    
20 01-N66 TYT Xã Đốc Tín (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Đốc Tín   4    
21 01-N67 TYT Xã Hương Sơn (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Hương Sơn   4    
22 01-N68 TYT Xã Hùng Tiến (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Hùng Tiến   4    
23 01-N69 TYT Xã An Tiến (TTYT h. Mỹ Đức) Xã An Tiến   4    
24 01-N70 TYT Xã Hợp Tiến (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Hợp Tiến   4    
25 01-N71 TYT Xã Hợp Thanh (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Hợp Thanh   4    
26 01-N72 TYT Xã An Phú (TTYT h. Mỹ Đức) Xã An Phú   4    
XXIII HUYỆN HOÀI ĐỨC          
1 01-824 BVĐK huyện Hoài Đức Thị trấn Trôi   2   Quá tải 591
2 01-199 PKĐKKV Ngãi Cầu (TTYT h. Hoài Đức)  Xã An Khánh   3 2.887  
3 01-183 PKĐK Nguyễn Trọng Thọ * Xã Sơn Đồng   3 583  
4 01-J51 TYT Thị trấn Trạm Trôi (TTYT h. Hoài Đức) Thị trấn Trạm Trôi   4    
5 01-J52 TYT Xã Đức Thượng (TTYT h. Hoài Đức) Xã Đức Thượng   4    
6 01-J53 TYT Xã Minh Khai (TTYT h. Hoài Đức) Xã Minh Khai   4    
7 01-J54 TYT Xã Dương Liễu (TTYT h. Hoài Đức) Xã Dương Liễu   4    
8 01-J55 TYT Xã Di Trạch (TTYT h. Hoài Đức) Xã Di Trạch   4    
9 01-J56 TYT Xã Đức Giang (TTYT h. Hoài Đức) Xã Đức Giang   4    
10 01-J57 TYT Xã Cát Quế  (TTYT h. Hoài Đức) Xã Cát Quế   4    
11 01-J58 TYT Xã Kim Chung  (TTYT h. Hoài Đức) Xã Kim Chung   4    
12 01-J59 TYT Xã Yên Sở  (TTYT h. Hoài Đức) Xã Yên Sở   4    
13 01-J60 TYT Xã Sơn Đồng (TTYT h. Hoài Đức) Xã Sơn Đồng   4    
14 01-J61 TYT Xã Vân Canh (TTYT h. Hoài Đức) Xã Vân Canh   4    
15 01-J62 TYT Xã Đắc Sở TTYT h. Hoài Đức) Xã Đắc Sở   4    
16 01-J63 TYT Xã Lại Yên  (TTYT h. Hoài Đức) Xã Lại Yên   4    
17 01-J64 TYT Xã Tiền Yên  (TTYT h. Hoài Đức) Xã Tiền Yên   4    
18 01-J65 TYT Xã Song Phương  (TTYT h. Hoài Đức) Xã Song Phương   4    
19 01-J66 TYT Xã An Khánh (TTYT h. Hoài Đức) Xã An Khánh   4    
20 01-J67 TYT Xã An Thượng  (TTYT h. Hoài Đức) Xã An Thượng   4    
21 01-J68 TYT Xã Vân Côn (TTYT h. Hoài Đức) Xã Vân Côn   4    
22 01-J69 TYT Xã La Phù  (TTYT h. Hoài Đức) Xã La Phù   4    
23 01-J70 TYT Xã Đông La (TTYT h. Hoài Đức) Xã Đông La   4    
XXIV HUYỆN ĐAN PHƯỢNG          
1 01-820 BVĐK huyện Đan Phượng Thị trấn Phùng   2   Quá tải 692
2 01-839 PKĐKKV Liên Hồng (TTYT h. Đan Phượng) Xã Liên Hồng   3 671  
3 01-J01 TYT Thị trấn Phùng (TTYT h. Đan Phượng) Thị trấn Phùng   4    
4 01-J02 TYT Xã Trung Châu (TTYT h. Đan Phượng) Xã Trung Châu   4    
5 01-J03 TYT Xã Thọ An (TTYT h. Đan Phượng) Xã Thọ An   4    
6 01-J04 TYT Xã Thọ Xuân (TTYT h. Đan Phượng) Xã Thọ Xuân   4    
7 01-J05 TYT Xã Hồng Hà (TTYT h. Đan Phượng) Xã Hồng Hà   4    
8 01-J07 TYT Xã Liên Hà (TTYT h. Đan Phượng) Xã Liên Hà   4    
9 01-J08 TYT Xã Hạ Mỗ (TTYT h. Đan Phượng) Xã Hạ Mỗ   4    
10 01-J09 TYT Xã Liên Trung (TTYT h. Đan Phượng) Xã Liên Trung   4    
11 01-J10 TYT Xã Phương Đình (TTYT h. Đan Phượng) Xã Phương Đình   4    
12 01-J11 TYT Xã Thượng Mỗ (TTYT h. Đan Phượng) Xã Thượng Mỗ   4    
13 01-J12 TYT Xã Tân Hội  (TTYT h. Đan Phượng) Xã Tân Hội   4    
14 01-J13 TYT Xã Tân Lập  (TTYT h. Đan Phượng) Xã Tân Lập   4    
15 01-J14 TYT Xã Đan Phượng  (TTYT Đan Phượng) Xã Đan Phượng   4    
16 01-J15 TYT Xã Đồng Tháp  (TTYT h. Đan Phượng) Xã Đồng Tháp   4    
17 01-J16 TYT Xã Song Phượng  (TTYT Đan Phượng) Xã Song Phượng   4    
XXV HUYỆN PHÚ XUYÊN          
1 01-821 BVĐK huyện Phú Xuyên Thị trấn Phú Xuyên   2   Quá tải 56
2 01-200 PKĐKKV Tri Thuỷ (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Tri Thuỷ   3 5.348  
3 01-M51 TYT Thị trấn Phú Minh (TTYT h. Phú Xuyên) Thị trấn Phú Minh   4    
4 01-M52 TYT Thị trấn Phú Xuyên (TTYT h. Phú Xuyên) Thị trấn Phú Xuyên   4    
5 01-M53 TYT Xã Hồng Minh (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Hồng Minh   4    
6 01-M54 TYT Xã Phượng Dực (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Phượng Dực   4    
7 01-M55 TYT Xã Văn Nhân (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Văn Nhân   4    
8 01-M56 TYT Xã Thụy Phú (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Thụy Phú   4    
9 01-M57 TYT Xã Tri Trung (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Tri Trung   4    
10 01-M58 TYT Xã Đại Thắng (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Đại Thắng   4    
11 01-M59 TYT Xã Phú Túc (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Phú Túc   4    
12 01-M60 TYT Xã Văn Hoàng (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Văn Hoàng   4    
13 01-M61 TYT Xã Hồng Thái (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Hồng Thái   4    
14 01-M62 TYT Xã Hoàng Long (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Hoàng Long   4    
15 01-M63 TYT Xã Quang Trung (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Quang Trung   4    
16 01-M64 TYT Xã Nam Phong (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Nam Phong   4    
17 01-M65 TYT Xã Nam Triều (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Nam Triều   4    
18 01-M66 TYT Xã Tân Dân (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Tân Dân   4    
19 01-M67 TYT Xã Sơn Hà (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Sơn Hà   4    
20 01-M68 TYT Xã Chuyên Mỹ (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Chuyên Mỹ   4    
21 01-M69 TYT Xã Khai Thái (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Khai Thái   4    
22 01-M70 TYT Xã Phúc Tiến (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Phúc Tiến   4    
23 01-M71 TYT Xã Vân Từ (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Vân Từ   4    
24 01-M73 TYT Xã Đại Xuyên (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Đại Xuyên   4    
25 01-M74 TYT Xã Phú Yên (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Phú Yên   4    
26 01-M75 TYT Xã Bạch Hạ (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Bạch Hạ   4    
27 01-M76 TYT Xã Quang Lãng (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Quang Lãng   4    
28 01-M77 TYT Xã Châu Can (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Châu Can   4    
29 01-M78 TYT Xã Minh Tân (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Minh Tân   4    
XXVI HUYỆN BA VÌ          
1 01-822 BVĐK huyện Ba Vì Xã Đồng Thái   2 2.774  
2 01-209 PKĐKKV Minh Quang (TTYT h. Ba Vì) Xã Minh Quang   3 642  
3 01-210 PKĐKKV Bất Bạt (TTYT h. Ba Vì) Xã Sơn Đà   3 2.685  
4 01-211 PKĐKKV Tản Lĩnh (TTYT h. Ba Vì) Xã Tản Lĩnh   3 752  
5 01-225 PKĐK Quảng Tây*  Thị trấn Tây Đằng   3 228  
6 01-I01 TYT Thị trấn Tây Đằng (TTYT h. Ba Vì) Thị trấn Tây Đằng   4    
7 01-I03 TYT Xã Phú Cường (TTYT h. Ba Vì) Xã Phú Cường   4    
8 01-I04 TYT Xã Cổ Đô (TTYT h. Ba Vì) Xã Cổ Đô   4    
9 01-I05 TYT Xã Tản Hồng (TTYT h. Ba Vì) Xã Tản Hồng   4    
10 01-I06 TYT Xã Vạn Thắng (TTYT h. Ba Vì) Xã Vạn Thắng   4    
11 01-I07 TYT Xã Châu Sơn (TTYT h. Ba Vì) Xã Châu Sơn   4    
12 01-I08 TYT Xã Phong Vân (TTYT h. Ba Vì) Xã Phong Vân   4    
13 01-I09 TYT Xã Phú Đông (TTYT h. Ba Vì) Xã Phú Đông   4    
14 01-I10 TYT Xã Phú Phương (TTYT h. Ba Vì) Xã Phú Phương   4    
15 01-I11 TYT Xã Phú Châu (TTYT h. Ba Vì) Xã Phú Châu   4    
16 01-I12 TYT Xã Thái Hòa (TTYT h. Ba Vì) Xã Thái Hòa   4    
17 01-I13 TYT Xã Đồng Thái (TTYT h. Ba Vì) Xã Đồng Thái   4    
18 01-I14 TYT Xã Phú Sơn (TTYT h. Ba Vì) Xã Phú Sơn   4    
19 01-I15 TYT Xã Minh Châu (TTYT h. Ba Vì) Xã Minh Châu   4    
20 01-I16 TYT Xã Vật Lại (TTYT h. Ba Vì) Xã Vật Lại   4    
21 01-I17 TYT Xã Chu Minh (TTYT h. Ba Vì) Xã Chu Minh   4    
22 01-I18 TYT Xã Tòng Bạt (TTYT h. Ba Vì) Xã Tòng Bạt   4    
23 01-I19 TYT Xã Cẩm Lĩnh (TTYT h. Ba Vì) Xã Cẩm Lĩnh   4    
24 01-I20 TYT Xã Sơn Đà (TTYT h. Ba Vì) Xã Sơn Đà   4    
25 01-I21 TYT Xã Đông Quang (TTYT h. Ba Vì) Xã Đông Quang   4    
26 01-I22 TYT Xã Tiên Phong (TTYT h. Ba Vì) Xã Tiên Phong   4    
27 01-I23 TYT Xã Thụy An (TTYT h. Ba Vì) Xã Thụy An   4    
28 01-I24 TYT Xã Cam Thượng (TTYT h. Ba Vì) Xã Cam Thượng   4    
29 01-I25 TYT Xã Thuần Mỹ (TTYT h. Ba Vì) Xã Thuần Mỹ   4    
30 01-I26 TYT Xã Tản Lĩnh (TTYT h. Ba Vì) Xã Tản Lĩnh   4    
31 01-I27 TYT Xã Ba Trại (TTYT h. Ba Vì) Xã Ba Trại   4    
32 01-I28 TYT Xã Minh Quang (TTYT h. Ba Vì) Xã Minh Quang   4    
33 01-I29 TYT Xã Ba Vì  (TTYT h. Ba Vì) Xã Ba Vì   4    
34 01-I30 TYT Xã Vân Hòa (TTYT h. Ba Vì) Xã Vân Hòa   4    
35 01-I31 TYT Xã Yên Bài (TTYT h. Ba Vì) Xã Yên Bài   4    
36 01-I32 TYT Xã Khánh Thượng (TTYT h. Ba Vì) Xã Khánh Thượng   4    
XXVII HUYỆN PHÚC THỌ          
1 01-826 BVĐK huyện Phúc Thọ Thị trấn Phúc Thọ   3   Quá tải 582
2 01-037 PKĐK Ngọc Tảo (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Ngọc Tảo   3 1.372  
3 01-I51 TYT Thị trấn Phúc Thọ (TTYT h. Phúc Thọ) Thị trấn Phúc Thọ   4    
4 01-I52 TYT Xã Vân Hà (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Vân Hà   4    
5 01-I53 TYT Xã Vân Phúc  (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Vân Phúc   4    
6 01-I54 TYT Xã Vân Nam (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Vân Nam   4    
7 01-I55 TYT Xã Xuân Phú  (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Xuân Phú   4    
8 01-I56 TYT Xã Phương Độ  (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Phương Độ   4    
9 01-I57 TYT Xã Sen Chiểu (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Sen Chiểu   4    
10 01-I58 TYT Xã Cẩm Đình (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Cẩm Đình   4    
11 01-I59 TYT Xã Võng Xuyên  (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Võng Xuyên   4    
12 01-I60 TYT Xã Thọ Lộc  (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Thọ Lộc   4    
13 01-I61 TYT Xã Long Xuyên (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Long Xuyên   4    
14 01-I62 TYT Xã Thượng Cốc (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Thượng Cốc   4    
15 01-I63 TYT Xã Hát Môn  (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Hát Môn   4    
16 01-I64 TYT Xã Tích Giang (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Tích Giang   4    
17 01-I65 TYT Xã Thanh Đa  (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Thanh Đa   4    
18 01-I66 TYT Xã Trạch Mỹ Lộc  (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Trạch Mỹ Lộc   4    
19 01-I67 TYT Xã Phúc Hòa  (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Phúc Hòa   4    
20 01-I68 TYT Xã Ngọc Tảo (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Ngọc Tảo   4    
21 01-I69 TYT Xã Phụng Thượng (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Phụng Thượng   4    
22 01-I70 TYT Xã Tam Thuấn  (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Tam Thuấn   4    
23 01-I71 TYT Xã Tam Hiệp (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Tam Hiệp   4    
24 01-I72 TYT Xã Hiệp Thuận (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Hiệp Thuận   4    
25 01-I73 TYT Xã Liên Hiệp  (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Liên Hiệp   4    
XXVIII HUYỆN QUỐC OAI          
1 01-827 BVĐK huyện Quốc Oai Thị trấn Quốc Oai   2 1.045  
2 01-212 PKĐKKV Hoà Thạch (TTYT h. Quốc Oai)  xã Hoà Thạch   3 2.437  
3 01-K01 TYT Thị trấn Quốc Oai (TTYT h. Quốc Oai)  Thị trấn Quốc Oai   4    
4 01-K02 TYT Xã Sài Sơn (TTYT h. Quốc Oai)  Xã Sài Sơn   4    
5 01-K03 TYT Xã Phượng Cách  (TTYT h. Quốc Oai)  Xã Phượng Cách   4    
6 01-K04 TYT Xã Yên Sơn  (TTYT h. Quốc Oai)  Xã Yên Sơn   4    
7 01-K05 TYT Xã Ngọc Liệp  (TTYT h. Quốc Oai)  Xã Ngọc Liệp   4    
8 01-K06 TYT Xã Ngọc Mỹ (TTYT h. Quốc Oai)  Xã Ngọc Mỹ   4    
9 01-K07 TYT Xã Liệp Tuyết (TTYT h. Quốc Oai)  Xã Liệp Tuyết   4    
10 01-K08 TYT Xã Thạch Thán (TTYT h. Quốc Oai)  Xã Thạch Thán   4    
11 01-K09 TYT Xã Đồng Quang (TTYT h. Quốc Oai)  Xã Đồng Quang   4    
12 01-K10 TYT Xã Phú Cát (TTYT h. Quốc Oai)  Xã Phú Cát   4    
13 01-K11 TYT Xã Tuyết Nghĩa (TTYT h. Quốc Oai)  Xã Tuyết Nghĩa   4    
14 01-K12 TYT Xã Nghĩa Hương (TTYT h. Quốc Oai)  Xã Nghĩa Hương   4    
15 01-K13 TYT Xã Cộng Hòa (TTYT h. Quốc Oai)  Xã Cộng Hòa   4    
16 01-K14 TYT Xã Tân Phú (TTYT h. Quốc Oai)  Xã Tân Phú   4    
17 01-K15 TYT Xã Đại Thành (TTYT h. Quốc Oai)  Xã Đại Thành   4    
18 01-K16 TYT Xã Phú Mãn (TTYT h. Quốc Oai)  Xã Phú Mãn   4    
19 01-K17 TYT Xã Cấn Hữu (TTYT h. Quốc Oai)  Xã Cấn Hữu   4    
20 01-K18 TYT Xã Tân Hòa (TTYT h. Quốc Oai)  Xã Tân Hòa   4    
21 01-K19 TYT Xã Hòa Thạch (TTYT h. Quốc Oai)  Xã Hòa Thạch   4    
22 01-K20 TYT Xã Đông Yên (TTYT h. Quốc Oai)  Xã Đông Yên   4    
23 01-K21 TYT Xã Đông Xuân (TTYT h. Quốc Oai)  Xã Đông Xuân   4    
XXIX HUYỆN THẠCH THẤT          
1 01-828 BVĐK huyện Thạch Thất Xã Kim Quan   2   Quá tải 182
2 01-213 Phòng khám đa khoa Yên Bình Xã Yên Bình   3 2.295  
3 01-K51 TYT Thị trấn Liên Quan (TTYT Thạch Thất) Thị trấn Liên Quan   4    
4 01-K52 TYT Xã Đại Đồng (TTYT h.Thạch Thất) Xã Đại Đồng   4    
5 01-K53 TYT Xã Cẩm Yên (TTYT h.Thạch Thất) Xã Cẩm Yên   4    
6 01-K54 TYT Xã Lại Thượng (TTYT h.Thạch Thất) Xã Lại Thượng   4    
7 01-K55 TYT Xã Phú Kim (TTYT h.Thạch Thất) Xã Phú Kim   4    
8 01-K56 TYT Xã Hương Ngải (TTYT h.Thạch Thất) Xã Hương Ngải   4    
9 01-K57 TYT Xã Canh Nậu (TTYT h.Thạch Thất) Xã Canh Nậu   4    
10 01-K58 TYT Xã Kim Quan (TTYT h.Thạch Thất) Xã Kim Quan   4    
11 01-K59 TYT Xã Dị Nậu (TTYT h.Thạch Thất) Xã Dị Nậu   4    
12 01-K60 TYT Xã Bình Yên (TTYT h.Thạch Thất) Xã Bình Yên   4    
13 01-K61 TYT Xã Chàng Sơn (TTYT h.Thạch Thất) Xã Chàng Sơn   4    
14 01-K62 TYT Xã Thạch Hoà (TTYT h.Thạch Thất) Xã Thạch Hoà   4    
15 01-K63 TYT Xã Cần Kiệm (TTYT h.Thạch Thất) Xã Cần Kiệm   4    
16 01-K64 TYT Xã Hữu Bằng (TTYT h.Thạch Thất) Xã Hữu Bằng   4    
17 01-K65 TYT Xã Phùng Xá (TTYT h.Thạch Thất) Xã Phùng Xá   4    
18 01-K66 TYT Xã Tân Xã (TTYT h.Thạch Thất) Xã Tân Xã   4    
19 01-K67 TYT Xã Thạch Xá (TTYT h.Thạch Thất) Xã Thạch Xá   4    
20 01-K68 TYT Xã Bình Phú (TTYT h.Thạch Thất) Xã Bình Phú   4    
21 01-K69 TYT Xã Hạ Bằng (TTYT h.Thạch Thất) Xã Hạ Bằng   4    
22 01-K70 TYT Xã Đồng Trúc (TTYT h.Thạch Thất) Xã Đồng Trúc   4    
23 01-K71 TYT Xã Tiến Xuân (TTYT h.Thạch Thất) Xã Tiến Xuân   4    
24 01-K72 TYT Xã Yên Bình (TTYT h.Thạch Thất) Xã Yên Bình   4    
25 01-K73 TYT Xã Yên Trung (TTYT h. Thạch Thất) Xã Yên Trung   4    
XXX HUYỆN THANH OAI          
1 01-829 BVĐK huyện Thanh Oai Thị trấn Kim Bài   2   Quá tải 493
2 01-048 PKĐKKV Dân Hòa (TTYT h. Thanh Oai) Dân Hòa   3 2.073  
3 01-L51 TYT Thị trấn Kim Bài (TTYT h. Thanh Oai) Thị trấn Kim Bài   4    
4 01-L52 TYT Xã Cự Khê (TTYT h. Thanh Oai) Xã Cự Khê   4    
5 01-L53 TYT Xã Bích Hòa (TTYT h. Thanh Oai) Xã Bích Hòa   4    
6 01-L54 TYT Xã Mỹ Hưng (TTYT h. Thanh Oai) Xã Mỹ Hưng   4    
7 01-L55 TYT Xã Cao Viên (TTYT h. Thanh Oai) Xã Cao Viên   4    
8 01-L56 TYT Xã Bình Minh (TTYT h. Thanh Oai) Xã Bình Minh   4    
9 01-L57 TYT Xã Tam Hưng (TTYT h. Thanh Oai) Xã Tam Hưng   4    
10 01-L58 TYT Xã Thanh Cao (TTYT h. Thanh Oai) Xã Thanh Cao   4    
11 01-L59 TYT Xã Thanh Thùy (TTYT h. Thanh Oai) Xã Thanh Thùy   4    
12 01-L60 TYT Xã Thanh Mai (TTYT h. Thanh Oai) Xã Thanh Mai   4    
13 01-L61 TYT Xã Thanh Văn (TTYT h. Thanh Oai) Xã Thanh Văn   4    
14 01-L62 TYT Xã Đỗ Động (TTYT h. Thanh Oai) Xã Đỗ Động   4    
15 01-L63 TYT Xã Kim An (TTYT h. Thanh Oai) Xã Kim An   4    
16 01-L64 TYT Xã Kim Thư (TTYT h. Thanh Oai) Xã Kim Thư   4    
17 01-L65 TYT Xã Phương Trung (TTYT h. Thanh Oai) Xã Phương Trung   4    
18 01-L66 TYT Xã Tân Ước (TTYT h. Thanh Oai) Xã Tân Ước   4    
19 01-L68 TYT Xã Liên Châu (TTYT h. Thanh Oai) Xã Liên Châu   4    
20 01-L69 TYT Xã Cao Dương (TTYT h. Thanh Oai) Xã Cao Dương   4    
21 01-L70 TYT Xã Xuân Dương (TTYT h. Thanh Oai) Xã Xuân Dương   4    
22 01-L71 TYT Xã Hồng Dương (TTYT h. Thanh Oai) Xã Hồng Dương   4    
23 01-969 PKĐK Y Dược 198 Thị trấn Kim Bài   3 436  

Ghi chú:
- Phòng khám đa khoa viết tắt là: PKĐK
- Trung tâm y tế viết tắt là: TTYT
- Trạm y tế viết tắt là : TYT
- Cơ sở KCB BHYT tư nhân: đánh dấu *

Phụ lục số 02
DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ KCB BHYT BAN ĐẦU TUYẾN THÀNH PHỐ, TRUNG ƯƠNG

(Ban hành kèm theo Công văn số 103/BHXH-QLT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội)

STT Mã  KCB Tên cơ sở KCB Địa chỉ Hướng dẫn 22320/HD-YT-BHXH Số thẻ còn được đăng ký Số thẻ vượt quá
Đối tượng đăng ký Hạng BV
(1) (2) (3) (4) (6) (7) (9)=(5)-(8) (10)=(8-5)
I QUẬN HOÀNG MAI        
1 01-019 Viện Y học cổ truyền Quân đội  442 Kim Giang, Hoàng Mai nhận đối tượng trên 6 tuổi đủ tiêu chuẩn tại CV 4389/BHXH-CST 1 16.587  
2 01-009 Bệnh viện Bưu Điện (Bộ Bưu Chính viễn thông) Phố Trần Điền, Định Công, Hoàng Mai   1 4.341  
II QUẬN ĐỐNG ĐA        
1 01-912 Bệnh viện Châm cứu Trung ương 49 Thái Thịnh, Đống Đa   1 9.661  
2 01-004 Bệnh viện đa khoa Đống Đa 192 Nguyễn Lương Bằng, Đống Đa   2 6.316  
3 01-061 Cơ sở 2 Bệnh viện đa khoa Nông nghiệp 16 Ngõ 183 Đặng Tiến Đông, Đống Đa   1 4.362  
4 01-925 Bệnh viện Lão khoa Trung ương  1a.Phương mai, Đống Đa, Hà Nội Người cao tuổi mắc bệnh Parkinson, Alzheimer 1 3.326 Hướng dẫn liên ngành 22320/HD-YT-BHXH
5 01-010 BV Giao thông vận tải trung ương 1194 Đường Láng, Đống Đa     5.929  
III QUẬN BA ĐÌNH        
1 01-015 Bệnh viện Quân Y 354 120 Đốc Ngữ - Ba Đình nhận đối tượng trên 15 tuổi đủ tiêu chuẩn tại CV 4389/BHXH-CST 1 10.053  
2 01-056 Bệnh viện đa khoa Hòe Nhai (cơ sở 1) 17 - 34 Hoè nhai, Ba đình   2 8.897  
3 01-072 Bệnh viện đa khoa Hòe Nhai (cơ sở 2) số 34 ngõ 53 Tân ấp, Phúc Xá nhận đối tượng trên 15 tuổi 2 1.476  
4 01-003 Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn 12 Chu Văn An, Ba Đình   1 16.798  
IV QUẬN CẦU GIẤY        
1 01-007 Bệnh viện E  89 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy   1 18.090  
2 01-043 Bệnh viện 198 Phố Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy nhận đối tượng trên 15 tuổi đủ tiêu chuẩn tại CV 4389/BHXH-CST 1 18.251  
3 01-028 Bệnh viện đa khoa YHCT Hà Nội Số 6-8 Phạm Hùng, Mai Dịch   2 10.630  
V QUẬN HAI BÀ TRƯNG        
1 01-014 Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng Đối tượng đủ tiêu chuẩn tại CV 4389/BHXH-CST đặc biệt 8.078  
2 01-001 Bệnh viện Hữu Nghị Số 1 Trần Khánh Dư, Hai Bà Trưng nhận đối tượng theo Hướng dẫn 52HD/BTCTW ngày 02/12/2005 của Ban Tổ chức Trung ương Đảng 1 3.796 Xem Hướng dẫn 52HD/BTCTW
3 01-047 Bệnh viện Y học cổ truyền Trung ương 29 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Hai Bà Trưng   1 9.500  
4 01-006 Bệnh viện Thanh Nhàn 42 Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng   1 19.468  
5 01-065 Bệnh viện Dệt May 454 Minh Khai, Hai Bà Trưng nhận đối tượng trên 6 tuổi 2 4.782  
6 01-161 Bệnh viện đa khoa Quốc tế Vinmec* 458 Minh Khai - Vĩnh Tuy - Hai Bà Trưng   2 4.315  
VI QUẬN HOÀN KIẾM        
1 01-005 Bệnh viện Việt Nam-Cu Ba 37 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm   2 16.820  
VII QUẬN THANH XUÂN        
1 01-018 Viện Y học Phòng không - không quân 225 Trường Chinh, Thanh Xuân nhận đối tượng trên 15 tuổi đủ tiêu chuẩn tại CV 4389/BHXH-CST 2 11.416  
2 01-055 Bệnh viện Xây dựng Nguyễn Quý Đức, Thanh Xuân   1 1.276  
3 01-087 Bệnh viện Than - Khoáng sản Số 1 Phan Đình Giót, Phương Liệt, T.Xuân nhận đối tượng trên 15 tuổi 2 3.913  
4 01-062 Bệnh viện YHCT Bộ Công An Đường Lương Thế Vinh nhận đối tượng trên 15 tuổi đủ tiêu chuẩn tại CV 4389/BHXH-CST 1 22.952  
VIII QUẬN LONG BIÊN        
1 01-025 Bệnh viện đa khoa Đức Giang Đức Giang, Long Biên   1 1.182  
2 01-086 TTYT Hàng không Sân bay Gia Lâm    2 3.448  
IX QUẬN TÂY HỒ        
1 01-075 Bệnh viện Tim Hà Nội (cơ sở 2) Ngõ 603 Lạc Long Quân   1 14.486  
2 01-139 Bệnh viện đa khoa Quốc tế Thu Cúc * Số 286 Thụy Khuê, phường Bưởi   2 6.013  
X QUẬN HÀ ĐÔNG        
1 01-016 Bệnh viện 103 261 Phùng Hưng, Hà Đông, Hà Nội Đối tượng đủ tiêu chuẩn tại CV 4389/BHXH-CST 1 5.655  
2 01-816 Bệnh viện đa khoa Hà Đông Bế Văn Đàn, Quang Trung, Hà Đông   1   Quá tải 4006
3 01-935 Bệnh viện YHCT Hà Đông 99 Nguyễn Viết Xuân   2 17.186  
4 01-060 Bệnh viện Tuệ Tĩnh số 2 Trần Phú   2 13.760  
XI QUẬN BẮC TỪ LIÊM        
1 01-071 Bệnh viện Nam Thăng Long Tân Xuân, Xuân Đỉnh, Từ Liêm   2   Quá tải 7543
XII QUẬN NAM TỪ LIÊM        
1 01-097 Bệnh viện Thể thao Việt Nam Tân Mỹ, Mỹ Đình, Từ Liêm Nhận đối tượng trên 6 tuổi 2 6.031  
XIII THỊ XÃ SƠN TÂY        
1 01-819 Bệnh viện 105 Phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây Nhận đối tượng trên 6 tuổi đủ tiêu chuẩn tại CV 4389/BHXH-CST 1 13.329  
2 01-831 Bệnh viện đa khoa Sơn Tây 234 Lê Lợi, thị xã Sơn Tây   2 7.681  
XIV HUYỆN ĐÔNG ANH        
1 01-031 Bệnh viện đa khoa Đông Anh Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh   2 175  
2 01-077 Bệnh viện Bắc Thăng Long Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh   2 31.844  
3 01-049 PKĐK cơ sở 2 BV Nam Thăng Long  Xã Hải Bối   2 1.599  
4 01-939 Bệnh viện Nhiệt đới TW- CS 2 Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội Nhận đối tượng trên 6 tuổi   9.272  
XV HUYỆN SÓC SƠN        
1 01-032 Bệnh viện đa khoa Sóc Sơn Miếu Thờ, Tiên Dược, Sóc Sơn   2 34.213  
XVI HUYỆN THANH TRÌ        
1 01-013 Bệnh viện đa khoa Nông nghiệp Xã Ngọc Hồi - Thanh Trì   1 11.845  
2 01-029 Bệnh viện đa khoa Thanh Trì Thị trấn Văn Điển   2 14.538  
XVII HUYỆN ỨNG HOÀ        
1 01-817 Bệnh viện đa khoa Vân Đình Thị trấn Vân Đình, ứng Hoà   2 30.061  

 

Xem lại Danh sách Bệnh viện và cơ sở KCB năm 2021 tại Hà Nội

CV số 66/BHXH-QLT ngày 06/01/2021 và PL1, 2