Phụ lục kèm theo CV 2824/SYT-QLBHYTCNTT của Sở Y tế Hà Nội hướng dẫn KCB 2026

Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập)
(Kèm theo Hướng dẫn số 2824/SYT-QLBHYTCNTT ngày 02 tháng 04 năm 2026 của Sở Y tế Hà Nội)

xem Thông báo Bệnh viện tràn thẻ tại Hà Nội tháng 04/2026 hoặc Danh sách Bệnh viện và cơ sở KCB từ 04/2026 tại Hà Nội

STT Mã cơ sở KCB Tên cơ sở
KCB
Số thẻ đăng ký KCB BHYT
ban đầu thực tế đến quý 4.2025
Số thẻ KCB BHYT
ban đầu phân bổ năm 2025
Số thẻ KCB BHYT
ban đầu phân bổ năm 2026
Đối tượng tiếp nhận đặc thù Đối tượng tiếp nhận chung
1 01-001 Bệnh viện Hữu Nghị 43.980 50.000 50.000 Nhận đối tượng đủ tiêu chuẩn theo hướng dẫn số 52- HD/BTCTW của Ban tổ chức Trung ương
2 01-003 Bệnh viện đa
khoa Xanh Pôn
241.073 225.900 250.000 Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT- BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình, doanh nghiệp nếu ngày cuối cùng (của 15 ngày đầu mỗi quý) chưa lấp đầy số thẻ tối đa.
3 01-004 Bệnh viện đa
khoa Đống Đa
141.952 170.000 170.000
4 01-816 Bệnh viện đa
khoa Hà Đông
148.178 170.000 170.000
5 01-025 Bệnh viện đa khoa Đức Giang 155.890 157.000 160.000
6 01-006 Bệnh viện
Thanh Nhàn
141.997 160.000 160.000
7 01-259 Bệnh viện Nhi Hà Nội 17.394 10.000 50.000 Tiếp nhận đối tượng dưới 16
tuổi
8 01-043 Bệnh viện 198
(Bộ Công An)
110.461 91.200 111.000 - Cán bộ chiến sỹ công an.
- Công nhân công an
- Thân nhân cán bộ, chiến sỹ công an theo công văn số 8609/CAHN-PX01 ngày
26/11/2025 của Công an TP Hà Nội
(đối tượng trên 15 tuổi)
- Ngoài ra nhận các đối tượng đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế khi còn số lượng thẻ
9 01-062 Bệnh viện
YHCT Bộ
Công an
48.740 75.000 75.000
10 01-013 Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp (Cơ sở
- Bệnh viện hữu nghị Việt Đức)
86.277 85.000 86.300 Theo Quyết định số 166/QĐ- TTg ngày 26/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ chuyển giao Bệnh viện đa khoa Nông nghiệp trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường sang Bộ Y tế quản lý. Trong khi đợi Bộ Y tế tổ chức lại BV đa khoa Nông nghiệp thành cơ sở thuộc Bệnh viện hữu nghị Việt Đức, Sở Y tế Hà Nội tạm giữ nguyên cấp CMKT, thẻ ban đầu của BV Nông nghiệp cũ.
11 01-061 Cơ sở 2 Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp 270   Dừng hoạt động
12 01-009 Bệnh viện Bưu điện 58.488 60.000 60.000 Không điều trị nội trú Nhi Đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2,
Điều 7, Thông tư 01/2025/TT- BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình, doanh nghiệp nếu ngày cuối cùng (của 15 ngày đầu mỗi quý) chưa lấp đầy số thẻ tối đa.
13 01-015 Bệnh viện 354/Tổng cục hậu cần - kỹ thuật 46.504 65.000 65.000 Nhận đối tượng trên 15 tuổi
14 01-018 Viện Y học Phòng không Không quân 40.920 50.000 50.000 Nhận đối tượng trên 15 tuổi
15 01-065 Bệnh viện Dệt
May
49.342 43.300 50.000 Nhận đối tượng trên 6 tuổi
16 01-087 Bệnh viện Than - Khoáng sản 9.656 10.000 10.000 Nhận đối tượng trên 15 tuổi
17 01-097 Bệnh viện Thể
Thao Việt Nam
36.016 35.000 37.000 Nhận đối tượng trên 6 tuổi
18 01-819 Bệnh viện
Quân Y 105
49.427 50.000 50.000 Nhận đối tượng trên 6 tuổi
19 01-188 Bệnh viện tâm
thần Mỹ Đức
5.343 17.800 17.800 Nhận đối tượng trên 6 tuổi
20 01-935 Bệnh viện Y học cổ truyền Hà Đông 28.266 37.600 43.300 Tiếp nhận 15.000 thẻ KCB BHYT ban đầu do Phòng khám đa khoa  Hà Đông trực thuộc Trạm Y tế phường Hà Đông chuyển sang (theo công văn số 167/CV-TYT ngày 24/3/2026 của Trạm Y tế Hà Đông phản ánh tình trạng quá tải tại Trạm)
21 01-028 Bệnh viện đa khoa y học cổ truyền Hà Nội 147.697 155.000 155.000 Đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình, doanh nghiệp nếu ngày cuối cùng (của 15 ngày đầu mỗi quý) chưa lấp đầy số thẻ tối đa.
22 01-060 Bệnh viện Tuệ Tĩnh 59.702 45.900 60.000
23 01-005 Bệnh viện Hữu Nghị Việt Nam
- Cu Ba
90.613 100.000 100.000
24 01-056 Bệnh viện đa khoa Hoè Nhai (CS1) 26.355 30.000 30.000
25 01-072 Bệnh viên đa khoa Hoè Nhai (Cơ sở 2) Nhận đối tượng trên 15 tuổi 1.177 17.000 17.000
26 01-075 Bệnh viện Tim Hà Nội (Cơ sở 2) 23.615 35.000 35.000
27 01-077 Bệnh viện Bắc Thăng Long 43.496 85.000 85.000
28 01-071 Bệnh viện Nam Thăng Long (Bệnh viện Lão khoa Hà Nội) 60.837 80.000 80.000
29 01-055 Bệnh viện Đại học Y Dược trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội 58.741 71.500 71.500 Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT- BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình, doanh nghiệp nếu ngày cuối cùng (của 15 ngày đầu mỗi quý) chưa lấp đầy số thẻ tối đa.
30 01-361 Bệnh viện Đại học Quốc gia Hà Nội 79.219 79.000 79.500
31 01-251 Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch thuộc Trường Đại học Y Tế công cộng 39.552 39.000 40.000
32 01-817 Bệnh viện đa
khoa Vân Đình
34.247 80.000 80.000
33 01-032 Bệnh viện đa
khoa Sóc Sơn
48.563 80.000 80.000
34 01-029 Bệnh viện đa
khoa Thanh Trì
45.462 65.000 65.000
35 01-031 Bệnh viện đa khoa Đông Anh 113.736 117.000 117.000
36 01-099 Bệnh viện đa
khoa Mê Linh
108.002 103.500 110.000
37 01-160 Bệnh viện đa
khoa Gia Lâm
92.363 87.700 93.000
38 01-820 Bệnh viện đa khoa Đan Phượng 151.103 149.800 152.000
39 01-821 Bệnh viện đa khoa Phú Xuyên 99.477 92.800 100.000
40 01-822 Bệnh viện đa
khoa Ba Vì
126.296 130.000 130.000 Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT- BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình, doanh
41 01-823 Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ 159.920 159.100 160.000
42 01-824 Bệnh viện đa
khoa Hoài Đức
152.591 138.400 160.000 nghiệp nếu ngày cuối cùng (của 15 ngày đầu mỗi quý) chưa lấp đầy số thẻ tối đa.
43 01-825 Bệnh viện đa
khoa Mỹ Đức
99.818 99.300 100.000
44 01-826 Bệnh viện đa
khoa Phúc Thọ
95.402 95.300 100.000
45 01-827 Bệnh viện đa
khoa Quốc Oai
107.782 95.400 110.000
46 01-828 Bệnh viện đa khoa Thạch Thất 142.023 140.700 143.000
47 01-829 Bệnh viện đa khoa Thanh Oai 131.575 133.300 133.300 Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT- BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình, doanh nghiệp nếu ngày cuối cùng (của 15 ngày đầu mỗi quý) chưa lấp đầy số thẻ tối đa.
48 01-830 Bệnh viện đa khoa Thường Tín 167.443 162.900 170.000
49 01-831 Bệnh viện đa
khoa Sơn Tây
84.087 82.800 85.000
50 01-930 Bệnh viện Phục hồi chức năng 702 5.000 6.000
Tổng cộng 4.051.770 4.318.200 4.512.700  

 

Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện tư nhân)
(Kèm theo Hướng dẫn số 2824/SYT-QLBHYTCNTT ngày 02 tháng 04 năm 2026 của Sở Y tế Hà Nội)

xem Thông báo Bệnh viện tràn thẻ tại Hà Nội tháng 04/2026 hoặc Danh sách Bệnh viện và cơ sở KCB từ 04/2026 tại Hà Nội

STT Mã cơ sở KCB Tên cơ sở KCB Số thẻ đăng ký KCB BHYT
ban đầu thực tế đến quý 4.2025
Số thẻ KCB BHYT
ban đầu phân bổ năm 2025
Số thẻ KCB BHYT
ban đầu phân bổ năm 2026
Đối tượng tiếp nhận
1 01-010 Công ty cổ phần Bệnh viện Giao thông vận tải
- Bệnh viện giao thông
vận tải
92.307 90.500 93.000 Ngoài nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT- BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình, doanh nghiệp nếu ngày cuối cùng (của 15 ngày đầu mỗi quý) chưa lấp đầy số thẻ tối đa.
2 01-035 Công ty CPKD và ĐTrị YT Đức Kiên (Bệnh viện đa khoa tư nhân Hồng Hà) 1.451 10.000 3.000
3 01-041 Bệnh viện đa khoa 16A Hà Đông thuộc Công ty TNHH một thành viên 16A 28.709 23.200 30.000
4 01-082 Bệnh viện đa khoa tư
nhân Tràng An
3.805 5.200 Dừng hoạt động Cơ quan BHXH điều chuyển thẻ KCB BHYT ban đầu của bệnh viện về Trạm y tế, PKĐK trên địa bàn.
5 01-094 Bệnh viện đa khoa quốc tế Thiên Đức 6.976 10.100 8.000 Ngoài nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT- BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình, doanh nghiệp nếu ngày cuối cùng (của 15 ngày đầu mỗi quý) chưa lấp đầy số thẻ tối đa.
6 01-095 Công ty cổ phần Bệnh viện đa khoa Thăng Long 42.754 42.500 43.000
7 01-126 Bệnh viện đa khoa tư
nhân Hà Nội
11.781 14.700 12.000
8 01-139 Bệnh viện đa khoa
Quốc tế Thu Cúc
34.158 45.000 35.000
9 01-150 Bệnh viện Đông Đô 10.396 9.000 11.000
10 01-191 Bệnh viện đa khoa MEDLATEC 32.620 31.000 33.000
11 01-206 Bệnh viện đa khoa
Hồng Phát
2.989 9.000 3.000 Ngoài nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT- BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình, doanh nghiệp nếu ngày cuối cùng (của 15 ngày đầu mỗi quý) chưa lấp đầy số thẻ tối đa.
12 01-234 Bệnh viện đa khoa tư
nhân Hà Thành
7.970 7.100 8.000
13 01-235 Bệnh viện đa khoa An
Việt
11.394 9.800 11.500
14 01-244 Bệnh viện Quốc tế
DoLife
3.672 2.500 4.000
15 01-249 Bệnh viện đa khoa
Quốc tế Bắc Hà
7.198 5.800 7.200
16 01-258 Bệnh viện đa khoa
Phương Đông
38.276 32.100 38.300
17 01-267 Bệnh viện đa khoa Bảo Sơn 2 4.520 5.000 5.000
18 01-288 Bệnh viện đa khoa Hồng Ngọc - Phúc Trường Minh 22.259 16.700 22.300
19 01-881 Bệnh viện Mặt trời thuộc Công ty CP phát triển công nghệ Y học Việt Nam- Nhật Bản 47 5.000 2.000
20 01-933 Công ty TNHH Bệnh viện Hồng Ngọc (BV Hồng Ngọc) 25.774 33.500 26.000
21 01- MG3 Bệnh viện đa khoa quốc tế Vinmec Smart City (Công ty cổ phần bệnh viện đa khoa quốc tế Vinmec) 0 0 10.000
22 01- MG1 Bệnh viện Đại học Phenikaa thuộc CTCP Y học Vĩnh Thiện 7.904 0 15.000
Tổng cộng 396.958 407.700 420.300  

 

Phụ lục 3: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp chuyên sâu
(Kèm theo Hướng dẫn số 2824/SYT-QLBHYTCNTT ngày 02 tháng 04 năm 2026 của Sở Y tế Hà Nội)

xem Thông báo Bệnh viện tràn thẻ tại Hà Nội tháng 04/2026 hoặc Danh sách Bệnh viện và cơ sở KCB từ 04/2026 tại Hà Nội

STT Mã cơ sở KCB Tên cơ sở KCB Số thẻ đăng ký KCB
BHYT ban đầu thực tế đến quý 4.2025
Số thẻ KCB BHYT
ban đầu phân bổ năm 2025
Số thẻ KCB BHYT
ban đầu phân bổ năm 2026
Đối tượng tiếp nhận
1 01-007 Bệnh viện E 141.943 145.300 145.000 Tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT cho
đến khi hết số thẻ tối đa
2 01-014 Bệnh viện trung
ương Quân đội 108
85.608 100.000 90.000 Ngoài đối tượng quân nhân thì tiếp nhận Tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Điều 7, Thông tư 01/2025/TT- BYT cho đến khi hết số thẻ tối đa. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình, doanh nghiệp nếu ngày cuối cùng (của 15 ngày đầu mỗi quý) chưa lấp đầy số thẻ tối đa.
3 01-016 Bệnh viện Quân y 103 76.229 81.000 120.000
4 01-019 Viện Y học cổ truyền Quân đội 35.329 35.400 40.000
5 01-047 Bệnh viện Y học cổ truyền Trung ương 29.627 40.000 35.000 Tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT cho
đến khi hết số thẻ tối đa. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình, doanh nghiệp nếu ngày cuối cùng (của 15 ngày đầu mỗi quý) chưa lấp đầy số thẻ tối đa.
6 01-161 Bệnh viện đa khoa quốc tế Vinmec Times City 39.172 40.000 39.500
7 01-250 Bệnh viện đa khoa Tâm Anh 9.822 9.700 10.000
8 01-939 Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương 46.090 50.000 50.000
9 01-912 Bệnh viện Châm cứu
Trung ương
16.467 35.000 35.000
10 01-925 Bệnh viện Lão khoa Trung ương 2.277 5.000 6.000 Nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Người dân tham gia BHYT từ 60 tuổi trở lên mắc các bệnh lão khoa (nhóm bệnh suy giảm chức năng nhận thức Alzheimer, Parkinson, đái tháo đường, huyết áp, tim mạch, …), nhóm người cao tuổi từ 75 tuổi trở lên.
11 01-929 Bệnh viện Bạch Mai 4.251 0 10.000 Nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Học sinh, sinh viên thực tập, học tập tại bệnh viện.
12 01-934 Bệnh viện Đại học Y Hà Nội 7.470 0 8.000 Nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Học sinh, sinh viên thực tập, học tập tại bệnh viện.
13 01-910 Bệnh viện Phổi
Trung ương
0 0 5.000 Nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Học sinh, sinh viên thực tập, học tập tại bệnh viện, người từ 75 tuổi trở lên.
Tổng cộng 494.284 541.400 593.500  

 

Phụ lục 4: Danh sách cơ sở KCB BHYT phòng khám A
(Kèm theo Hướng dẫn số 2824/SYT-QLBHYTCNTT ngày 02 tháng 04 năm 2026 của Sở Y tế Hà Nội)

STT Mã cơ sở
KCB
Tên cơ sở KCB Số thẻ đăng ký ban đầu đến quý 4.2025 Số thẻ KCB BHYT ban đầu phân bổ năm 2026
1 01-002 Phòng khám A thuộc BVĐK Xanh Pôn 3.913 Tiếp nhận toàn bộ các đối tượng được khám tại phòng khám A theo quy định
2 01-818 Phòng khám A thuộc BVĐK Đống Đa 937
3 01-848 Phòng khám A thuộc BVĐK Đức Giang 287
4 01-849 Phòng khám A thuộc Bệnh viện Thanh Nhàn 692
5 01-850 Phòng khám A thuộc BVĐK Sơn Tây 279
6 01-851 Phòng khám A thuộc BVĐK Vân Đình 125
7 01-852 Phòng khám A thuộc BVĐK Thanh Trì 115
8 01-853 Phòng khám A thuộc BVĐK Sóc Sơn 146
9 01-854 Phòng khám A thuộc BVĐK Đông Anh 181
10 01-857 Phòng khám A thuộc BVĐK huyện Mê Linh 60
11 01-858 Phòng khám A thuộc BVĐK huyện Ba Vì 103
12 01-859 Phòng khám A thuộc BVĐK Hà Đông 1.368
13 01-860 Phòng khám A thuộc BVĐK huyện Thường Tín 33
14 01-861 Phòng khám A thuộc BVĐK huyện Phú Xuyên 37
15 01-862 Phòng khám A thuộc BVĐK huyện Đan Phượng 37
16 01-863 Phòng khám A thuộc Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội 431
17 01-864 Phòng khám A trực thuộc Bệnh viện đa khoa huyện Gia Lâm 50
Tổng cộng 8.793  

 

Phụ lục 5: Danh sách cơ sở KCB BHYT Y tế cơ quan

(Kèm theo Hướng dẫn số 2824/SYT-QLBHYTCNTT ngày 02 tháng 04 năm 2026 của Sở Y tế Hà Nội)

STT Mã cơ sở
KCB
Tên cơ sở KCB Số thẻ đăng ký ban đầu đến quý 4.2025 Số thẻ KCB BHYT ban đầu phân bổ năm 2026
1 01-086 Trung tâm y tế Hàng Không 5.855 Tiếp nhận các đối tượng là nhân viên, học sinh, sinh viên tại chỗ có nhu cầu đăng ký nơi khám chữa bệnh ban đầu tại chỗ để thuận lợi cho học tập, công tác.
2 01-101 TYT trực thuộc Công ty cổ phần Dệt 10-10 812
3 01-106 TYT trực thuộc Công ty TNHH MTV Thoát nước Hà Nội 2.163
4 01-108 TYT Trường Đại học Kinh tế quốc dân 22.398
5 01-116 Trung tâm y tế Đại học Bách Khoa Hà Nội 46.247
6 01-127 TYT trực thuộc Công ty TNHH 1TV Môi trường đô thị Hà Nội 2.142
7 01-131 Phòng Y tế- Văn phòng Đài truyền hình Việt Nam 2.817
8 01-137 PKĐK các cơ quan Đảng ở TW-
Văn phòng TW Đảng
1.797
9 01-138 TYT Viện Hàn lâm KH và CN
Việt Nam
1.568
10 01-143 Trung tâm y tế Học viện Chính
trị Quốc gia Hồ Chí Minh
283
11 01-152 Phòng khám đa khoa Tổng Công ty May 10 - Công ty cổ phần 1.576
12 01-157 Trạm y tế Học viện Nông nghiệp Việt Nam 22.021
13 01-203 TYT trực thuộc Công ty TNHH nhà máy bia Heineken Việt Nam 2
14 01-204 TYT Trường Đại học Lâm
nghiệp
4.690
15 01-245 Bệnh xá Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động 3
16 01-151 Trạm y tế trực thuộc Công ty TNHH May Đức Giang 1.118
17 01-176 Trạm Y tế trực thuộc Công ty TNHH hệ thống dây SUMI- HANEL 7.599  
18 01-272 Trạm y tế trực thuộc Công ty TNHH MTV Thuốc lá Thăng Long- Nhà máy Vinataba Thăng Long Quốc Oai 738
19 01-252 Bệnh viện Công An thành phố
Hà Nội
62
20 01-938 Bệnh viện Tâm thần Trung ương
1
803
Tổng cộng 124.694  

 

Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa tư nhân).

(Kèm theo Hướng dẫn số 2824/SYT-QLBHYTCNTT ngày 02 tháng 04 năm 2026 của Sở Y tế Hà Nội)

STT Mã cơ sở KCB Tên cơ sở KCB Số thẻ đăng ký KCB
BHYT ban đầu thực tế đến quý 4.2025
Số thẻ KCB BHYT
ban đầu phân bổ năm 2025
Số thẻ KCB BHYT
ban đầu phân bổ năm 2026
Đối tượng tiếp nhận
1 01-096 Phòng khám đa khoa Việt Hàn trực thuộc Công ty CP Công nghệ y học Hồng Đức 21.733 18.900 21.800 Ngoài nhân viên, người lao động tại cơ sở. Tiếp nhận tất cả các đối tượng khi chưa lấp đầy số lượng thẻ tối đa, phù hợp khả năng đáp ứng của cơ sở y tế.
2 01-224 Phòng khám đa khoa Dr. Binh Teleclinic 13.399 17.800 14.000
3 01-299 Phòng khám đa khoa trực thuộc Công ty cổ phần Bệnh viện đa khoa quốc tế Tomec 13.077 5.000 8.000 Phòng khám vượt 260% số lượng thẻ tối đa phân bổ cho phòng khám đầu năm 2025. Đề nghị BHXH điều chuyển thẻ KCB BHYT ban đầu của PK về Trạm Y tế, PK đa khoa trên địa bàn.
4 01-146 Phòng khám đa khoa Nam Hồng trực thuộc Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và thương mại Bách Khoa 2.874 3.500 3.500  
5 01-183 Phòng khám đa khoa
Nguyễn Trọng Thọ
983 2.500 1.500
6 01-208 Phòng khám đa khoa trực thuộc CTCP
Trung tâm bác sĩ gia đình Hà Nội
6.396 5.900 6.500
7 01-225 Phòng khám đa khoa
Quảng Tây
4.959 5.600 5.500
8 01-233 Phòng khám đa khoa Medic Đông Anh trực thuộc Công ty cổ phần Medic Đông Anh 227 500 500
9 01-265 Phòng khám đa khoa Medlatec số 1 trực thuộc Công ty TNHH Medlatec Việt Nam 8.349 7.300 8.500 Ngoài nhân viên, người lao động tại cơ sở. Tiếp nhận tất cả các đối tượng khi chưa lấp đầy số lượng thẻ tối đa, phù hợp khả năng đáp ứng của cơ sở y tế.
10 01-269 Phòng khám đa khoa
quốc tế Thu Cúc
10.919 10.700 11.000
11 01-270 Phòng khám đa khoa Thu Cúc 7.873 6.900 8.000
12 01-279 Phòng khám đa khoa An Bình trực thuộc Công ty cổ phần y dược Tâm An Bình 175 5.000 1.000
13 01-287 Phòng khám đa khoa Y Cao trực thuộc Công ty TNHH phát triển công nghệ Vạn
Thông
62 3.000 1.000
14 01-294 Phòng khám đa khoa trực thuộc Công ty Cổ phần Bệnh viện Hữu Nghị Quốc Tế Hà Nội 3.143 5.000 3.500
15 01-296 Phòng khám Đa khoa Quốc tế Việt-Nga trực thuộc Công ty cổ phần Công nghệ và Y tế Việt-Nga 567 5.000 2.000
16 01-900 Phòng khám đa khoa đại học Phenikaa Hoàng Ngân- Chi nhánh Công ty cổ phần Y học Vĩnh Thiện 659 5.000 2.000
17 01-969 Phòng khám đa khoa công ty cổ phần Y Dược 198 130 500 500
18 01-T40 Phòng khám đa khoa
Văn Lang
1 0 300
19 01-289 Công ty TNHH Phòng khám Đa khoa Quốc tế An Đạt 357 5.000 5.000 Ngoài nhân viên, người lao động tại cơ sở. Tiếp nhận tất cả các đối tượng khi chưa lấp đầy số lượng thẻ tối đa, phù hợp khả năng đáp ứng của cơ sở y tế.
20 01-AA4 Phòng khám đa khoa Favina Nam Hà Nội trực thuộc Công ty CP Hệ thống bệnh viện Gia đình Việt Nam - Favina Hospital 25 6.000 6.000
21 01-OM6 Phòng khám Đa khoa Tâm Anh Cầu Giấy – Chi nhánh Công ty cổ phần Bệnh viện đa khoa Tâm Anh 0 0 3000
Tổng cộng 95.907 119.100 113.100  

 

Phụ lục 7: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập).

(Kèm theo Hướng dẫn số 2824/SYT-QLBHYTCNTT ngày 02 tháng 04 năm 2026 của Sở Y tế Hà Nội)

STT Mã cơ sở
KCB
Tên cơ sở KCB Số thẻ đăng ký KCB
BHYT ban đầu thực tế đến quý 4.2025
Số thẻ KCB BHYT
ban đầu phân bổ năm 2025
Số thẻ KCB BHYT
ban đầu phân bổ năm 2026
Ghi chú
1 01-020 Phòng khám đa khoa số 1 trực thuộc Trạm Y tế phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám 90.775 50.000 40.000 PK thường xuyên quá tải được phản ánh đường dây nóng SYT. TTYT Đống Đa cũ và TYT phường sau sắp xếp đề xuất giảm số lượng thẻ ban đầu để đảm bảo chất lượng phục vụ.
2 01-021 Phòng khám đa khoa Kim Liên trực thuộc Trạm Y tế phường Kim Liên 8.176 11.000 20.000 Tiếp nhận thêm thẻ KCB BHYT ban đầu chuyển từ Phòng khám đa khoa số 1 trực thuộc Trạm Y tế phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám quá tải điều chuyển sang
3 01-064 Phòng khám đa khoa Đống Đa trực thuộc TYT phường Đống Đa 7.823 11.000 20.000
4 01-027 PKĐK Trâu Quỳ trực thuộc TYT xã Gia Lâm 22.616 29.000 Dừng hợp đồng KCB BHYT Đề nghị cơ quan BHXH điều chuyển thẻ KCB BHYT ban đầu sang cơ sở khám chữa bệnh khác cùng khu vực,
5 01-085 Phòng khám bệnh đa khoa Khu vực 1,  TYT Đông Anh 27 5.000
6 01-073 Phòng khám đa khoa khu vực Nghĩa Tân, TYT phường Cầu Giấy 3.473 23.500
7 01-030 Phòng khám đa khoa Lĩnh Nam thuộc Trạm Y tế phường Tương Mai 112.292 112.300 115.000 Tiếp nhận tất cả các đối tượng khi chưa lấp đầy số lượng thẻ tối đa, phù hợp khả năng đáp ứng của cơ sở y tế.
8 01-045 Phòng khám đa khoa Linh Đàm trực thuộc Trạm Y tế phường Định Công 99.616 102.000 100.000
9 01-832 Phòng khám đa khoa Hà Đông trực thuộc Trạm Y tế phường Hà Đông 103.404 92.100 88.400 Đề nghị cơ quan BHXH điều chuyển
15.000 thẻ KCB
BHYT ban đầu sang Bệnh viện Y học cổ truyền Hà Đông. Do TYT Hà Đông có công văn số 167/CV- TYT ngày 24/3/2026 phản ánh tình trạng quá tải tại phòng khám.
10 01-078 Phòng khám đa khoa Yên Hoà trực thuộc TYT phường Cầu Giấy 86.253 74.700 87.000 Tiếp nhận tất cả các đối tượng khi chưa lấp đầy số lượng thẻ tối đa, phù hợp khả năng đáp ứng của cơ sở y tế.
11 01-022 Phòng khám đa khoa 26 Lương Ngọc Quyến trực thuộc Trạm Y tế phường Hoàn Kiếm 15.423 18.000 18.000
12 01-076 Phòng khám đa khoa 50C Hàng Bài 5.877 7.500 8.000
13 01-057 Phòng khám đa khoa 21 Phan Chu Trinh 24.025 24.700 25.000
14 01-059 Phòng khám đa khoa 50 Hàng Bún trực thuộc Trạm Y tế phường Ba Đình 38.467 40.000 40.000
15 01-024 Phòng khám đa khoa Bà Triệu trực thuộc Trạm Y tế phường Hai Bà Trưng 31.474 29.600 35.000
16 01-070 Phòng khám đa khoa Mai Hương thuộc Trạm Y tế phường Bạch Mai 41.976 40.200 45.000
17 01-012 Phòng khám đa khoa Đông Mỹ trực thuộc Trạm Y tế xã Nam Phù 19.176 19.000 19.200 Tiếp nhận tất cả các đối tượng khi chưa lấp đầy số lượng thẻ tối đa, phù hợp khả năng đáp ứng của cơ sở y tế.
18 01-017 Phòng khám đa khoa khu vực Tô Hiệu (TYT xã Chương Dương) 8.102 14.700 15.000
19 01-023 Phòng khám đa khoa 124 Hoàng Hoa Thám trực thuộc Trạm Y tế phường Tây Hồ 9.114 9.300 10.000
20 01-026 PKĐK Yên Viên trực thuộc TYT xã Phù Đổng 50.141 49.500 50.200
21 01-033 Phòng khám đa khoa Trung tâm thuộc trạm y tế xã Sóc Sơn 5.918 5.400 15.000
22 01-034 Phòng khám đa khoa Kim Anh trực thuộc Trạm y tế xã Nội Bài 14.174 13.000 15.000 Tiếp nhận tất cả các đối tượng khi chưa lấp đầy số lượng thẻ tối đa, phù hợp khả năng đáp ứng của cơ sở y tế.
23 01-037 Phòng khám đa khoa Ngọc Tảo (TYT Hát Môn) 618 1.000 5.000
24 01-048 Phòng khám đa khoa Dân Hòa trực thuộc Trạm Y tế xã Dân Hòa 1.193 3.000 5.000
25 01-054 Phòng khám đa khoa Ngọc Lâm TYT Phường Bồ Đề 21.036 22.100 25.000
26 01-066 Phòng khám đa khoa 695 Lạc Long Quân trực thuộc Trạm Y tế phường Tây Hồ 23.322 22.200 23.500
27 01-067 Phòng khám đa khoa Sài Đồng TYT phường Long Biên 11.058 11.000 11.500 Tiếp nhận tất cả các đối tượng khi chưa lấp đầy số lượng thẻ tối đa, phù hợp khả năng đáp ứng của cơ sở y tế.
28 01-074 Phòng khám đa khoa trực thuộc Trạm y tế Phường khương Đình 90.168 85.500 91.000
29 01-079 Phòng khám đa khoa Phú Lương trực thuộc Trạm Y tế phường Phú Lương 2.831 3.000 5.000 Tiếp nhận tất cả các đối tượng khi chưa lấp đầy số lượng thẻ tối đa, phù hợp khả năng đáp ứng của cơ sở y tế.
30 01-083 Phòng khám đa khoa Chèm trực thuộc trạm y tế phường Đông ngạc 23.587 25.800 26.000
31 01-084 Phòng khám đa khoa Miền Đông trực thuộc trạm y tế xã Thư Lâm 7.039 8.300 10.000
32 01-088 Phòng khám đa khoa Thạch Đà trực thuộc trạm y tế Xã Yên Lãng 5.005 7.000 10.000
33 01-091 Phòng khám đa khoa Cầu Diễn  trực thuộc Trạm Y Tế  phường Từ Liêm 57.933 52.500 60.000
34 01-092 Phòng khám đa khoa trung tâm (TYT Phường Việt Hưng) 56.344 51.400 60.000
35 01-093 PKĐK khu vực Đa Tốn (trực thuộc TYT xã Bát Tràng) 29.194 30.400 30.000
36 01-100 Phòng khám đa khoa khu vực Xuân Mai trực thuộc TYT xã Xuân Mai 4.502 5.300 10.000 Tiếp nhận tất cả các đối tượng khi chưa lấp đầy số lượng thẻ tối đa, phù hợp khả năng đáp ứng của cơ sở y tế.
37 01-107 Phòng khám đa khoa khu vực Minh Phú  trực thuộc trạm y tế xã Kim Anh 10.720 12.000 12.000
38 01-135 Phòng khám đa khoa khu vực Lương Mỹ trực thuộc TYT xã Trần Phú 4.665 4.600 10.000
39 01-155 Phòng khám đa khoa Đồng Tân trực thuộc Trạm Y tế xã Ứng Hòa 476 1.000 5.000
40 01-156 Phòng khám đa khoa khu vực Lưu Hoàng  (TYT xã Hòa Xá) 192 1.000 5.000
41 01-169 Phòng khám đa khoa An
Mỹ  (TYT xã Hồng Sơn)
5.624 6.000 10.000  
42 01-171 Phòng khám đa khoa Xuân Giang Trực thuộc Trạm y tế  xã Đa Phúc 10.586 11.000 11.000 Tiếp nhận tất cả các đối tượng khi chưa lấp đầy số lượng thẻ tối đa, phù hợp khả năng đáp ứng của cơ sở y tế.
43 01-172 Phòng khám đa khoa Hương Sơn  (TYT xã Hương Sơn) 2.672 4.400 10.000
44 01-195 Phòng khám đa khoa Đại Thịnh trực thuộc trạm y tế xã Quang Minh 986 2.500 10.000
45 01-199 Phòng khám đa khoa Ngãi Cầu trực thuộc Trạm y tế xã An Khánh 33.565 30.100 34.000
46 01-200 Phòng khám đa khoa Tri Thủy  (TYT xã Đại Xuyên) 4.698 6.000 10.000
47 01-209 Phòng khám đa khoa khu vực Minh Quang  (TYT xã Ba Vì) 5.237 5.000 10.000
48 01-210 Phòng khám đa khoa Bất Bạt (TYT xã Bất Bạt) 2.537 3.000 10.000
49 01-211 Phòng khám đa khoa Tản Lĩnh (TYT xã Suối Hai) 11.547 12.400 12.500
50 01-212 Phòng khám đa khoa khu vực Hòa Thạch trực thuộc Trạm Y tế xã Phú Cát 2.560 3.600 10.000
51 01-213 Phòng khám đa khoa khu vực Yên Bình ( TYT xã Yên Xuân ) 2.742 5.000 10.000 Tiếp nhận tất cả các đối tượng khi chưa lấp đầy số lượng thẻ tối đa, phù hợp khả năng đáp ứng của cơ sở y tế.
52 01-218 Phòng khám đa khoa Bồ Đề (TYT Phường Bồ Đề) 4.085 4.000 10.000
53 01-242 Phòng khám Đa khoa Lê Lợi (TYT phường Sơn Tây) 7.516 39.200 10.000 Tiếp nhận tất cả các đối tượng khi chưa lấp đầy số lượng thẻ tối đa, phù hợp khả năng đáp ứng của cơ sở y tế.
54 01-256 Phòng khám đa khoa trực thuộc Trạm y tế xã Trung Giã 5.375 4.100 10.000
55 01-363 Phòng khám đa khoa Nam Hồng thuộc trạm y tế xã Phúc Thịnh 718 3.500 10.000
56 01-839 Phòng khám đa khoa khu vực Liên Hồng trực thuộc Trạm y tế xã Ô Diên 1.142 2.500 10.000
57 01-081 Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội (Phòng khám 11 Phan Chu Trinh) 32.039 32.900 32.900
58 01-044 PKĐK-TTYT- Môi
trường lao động công
thương, Bộ Công thương
12.071 12.200 12.100
Tổng cộng 602.209 645.400 760.900  

 

Phụ lục 8: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (Trạm Y tế/ Điểm Y tế).

(Kèm theo Hướng dẫn số 2824/SYT-QLBHYTCNTT ngày 02 tháng 04 năm 2026 của Sở Y tế Hà Nội)

TT Trạm Y tế Tổng dân số
trên địa bàn
Số Trẻ em dưới 6 tuổi trên địa bàn Người già trên 75 tuổi trên địa bàn Phân bổ số lượng, cơ cấu
  TOÀN TP 8.857.526 683.668 607.644 Ưu tiên phân bổ thẻ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu về các cơ sở khám chữa bệnh cấp ban đầu. Không giới hạn số lượng thẻ, đối tượng đăng ký KCB BHYT ban đầu tại Trạm Y tế, điểm trạm
1 Phường Ba Đình 41.317 2.598 4.285
2 Phường Ngọc Hà 81.133 4.957 6.360
3 Phường Giảng Võ 69.289 4.087 6.305
4 Phường Hoàn Kiếm 65.144 3.537 8.275
5 Phường Cửa Nam 30.728 1.706 4.312
6 Phường Phú Thượng 36.695 1.886 2.016
7 Phường Hồng Hà 129.338 6.367 9.785
8 Phường Tây Hồ 92.519 5.310 6.805
9 Phường Bồ Đề 124.187 10.178 8.831
10 Phường Việt Hưng 102.232 8.772 5.159
11 Phường Phúc Lợi 61.875 5.584 3.464
12 Phường Long Biên 68.061 6.681 1.852
13 Phường Nghĩa Đô 110.982 7.437 6.575
14 Phường Cầu Giấy 64.815 3.912 3.772
15 Phường Yên Hòa 81.866 4.236 4.729
16 Phường Ô Chợ Dừa 71.215 4.666 6.551
17 Phường Láng 55.407 3.300 4.364
18 Phường Văn Miếu -
Quốc Tử Giám
100.748 6.041 7.356
19 Phường Kim Liên 92.090 6.480 9.478
20 Phường Đống Đa 78.655 5.276 7.815
21 Phường Hai Bà Trưng 65.113 2.693 10.015
22 Phường Vĩnh Tuy 105.163 5.479 8.926
23 Phường Bạch Mai 115.007 5.036 15.395
24 Phường Vĩnh Hưng 88.557 7.881 5.042
25 Phường Định Công 99.130 8.477 5.432
26 Phường Tương Mai 135.866 7.691 14.035
27 Phường Lĩnh Nam 22.538 2.009 1.507
28 Phường Hoàng Mai 114.353 9.237 8.396
29 Phường Hoàng Liệt 78.948 8.859 3.156
30 Phường Yên Sở 30.528 3.355 1.092
31 Phường Phương Liệt 77.165 4.263 7.017 Ưu tiên phân bổ thẻ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu về các cơ sở khám chữa bệnh cấp ban đầu. Không giới hạn số lượng thẻ, đối tượng đăng ký KCB BHYT ban đầu tại Trạm Y tế, điểm trạm
32 Phường Khương Đình 94.817 4.996 7.820
33 Phường Thanh Xuân 111.731 4.810 8.483
34 Xã Sóc Sơn 115.240 10.399 5.584
35 Xã Kim Anh 46.793 4.622 2.140
36 Xã Trung Giã 59.305 5.528 2.815
37 Xã Đa Phúc 81.787 8.415 4.048
38 Xã Nội Bài 68.945 6.972 4.071
39 Xã Đông Anh 116.758 9.539 5.147
40 Xã Phúc Thịnh 91.342 8.393 4.132
41 Xã Thư Lâm 97.052 8.044 3.960
42 Xã Thiên Lộc 60.445 5.306 2.227
43 Xã Vĩnh Thanh 42.147 3.614 1.938
44 Xã Phù Đổng 108.735 9.407 9.624
45 Xã Thuận An 69.990 5.114 5.429
46 Xã Gia Lâm 91.291 6.932 5.438
47 Xã Bát Tràng 46.488 4.163 3.830
48 Phường Từ Liêm 148.883 6.762 7.026
49 Phường Thượng Cát 25.496 2.303 1.273
50 Phường Đông Ngạc 115.265 7.768 3.440
51 Phường Xuân Đỉnh 70.959 3.513 2.415
52 Phường Tây Tựu 52.718 4.009 2.102
53 Phường Phú Diễn 97.045 4.145 3.887
54 Phường Xuân Phương 59.828 3.544 2.294
55 Phường Tây Mỗ 40.365 4.483 2.047
56 Phường Đại Mỗ 48.049 2.681 2.137  
57 Xã Thanh Trì 52.145 5.883 2.545
58 Phường Thanh Liệt 75.394 5.297 3.790
59 Xã Đại Thanh 97.909 9.883 3.262
60 Xã Ngọc Hồi 42.219 3.353 1.234
61 Xã Nam Phù 44.774 4.085 1.962
62 Xã Yên Xuân 26.156 2.712 1.492
63 Xã Quang Minh 62.240 6.233 3.466
64 Xã Yên Lãng 70.170 7.200 4.534
65 Xã Tiến Thắng 61.259 6.604 2.997
66 Xã Mê Linh 60.458 6.158 3.328  
67 Phường Kiến Hưng 77.186 6.996 2.897
68 Phường Hà Đông 221.954 12.567 16.384
69 Phường Yên Nghĩa 55.884 5.688 2.545
70 Phường Phú Lương 52.097 4.185 2.155
71 Phường Sơn Tây 68.532 5.184 7.349
72 Phường Tùng Thiện 40.175 3.202 3.485
73 Xã Đoài Phương 41.572 3.721 2.746
74 Xã Quảng Oai 58.725 5.488 5.162
75 Xã Cổ Đô 70.841 6.698 7.515
76 Xã Minh Châu 6.324 588 516
77 Xã Vật Lại 61.778 5.891 4.164 Ưu tiên phân bổ thẻ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu về các cơ sở khám chữa bệnh cấp ban đầu. Không giới hạn số lượng thẻ, đối tượng đăng ký KCB BHYT ban đầu tại Trạm Y tế, điểm trạm
78 Xã Bất Bạt 40.465 3.476 3.739
79 Xã Suối Hai 32.278 2.767 2.369
80 Xã Ba Vì 26.090 2.299 1.757
81 Xã Yên Bài 20.936 1.966 1.349
82 Xã Phúc Thọ 74.007 6.401 4.948
83 Xã Phúc Lộc 59.317 5.126 3.854
84 Xã Hát Môn 69.809 5.993 4.877
85 Xã Đan Phượng 46.186 4.175 4.036
86 Xã Liên Minh 47.464 4.121 4.564
87 Xã Ô Diên 98.485 8.665 7.990
88 Xã Hoài Đức 65.658 7.017 4.369
89 Xã Dương Hòa 57.506 5.010 5.240
90 Xã Sơn Đồng 59.408 5.900 4.474
91 Xã An Khánh 85.289 8.043 5.295
92 Phường Dương Nội 45.524 3.690 1.973
93 Xã Quốc Oai 60.402 5.833 5.834
94 Xã Kiều Phú 55.968 5.278 5.519
95 Xã Hưng Đạo 48.048 4.607 3.401
96 Xã Phú Cát 41.901 4.392 2.870
97 Xã Thạch Thất 54.378 5.103 5.485
98 Xã Hạ Bằng 43.245 4.545 3.784
99 Xã Hòa Lạc 25.539 2.312 1.140
100 Xã Tây Phương 100.684 9.984 8.295 Ưu tiên phân bổ thẻ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu về các cơ sở khám chữa bệnh cấp ban đầu. Không giới hạn số lượng thẻ, đối tượng đăng ký KCB BHYT ban đầu tại Trạm Y tế, điểm trạm
101 Phường Chương Mỹ 83.848 7.962 6.886
102 Xã Phú Nghĩa 68.688 6.323 5.595
103 Xã Xuân Mai 65.737 5.969 4.440
104 Xã Quảng Bị 60.471 6.294 5.603
105 Xã Trần Phú 43.752 4.500 3.654
106 Xã Hòa Phú 48.660 4.767 4.357
107 Xã Thanh Oai 52.888 3.690 2.787
108 Xã Bình Minh 89.599 9.459 4.359
109 Xã Tam Hưng 36.907 3.281 1.636
110 Xã Dân Hòa 59.547 3.776 2.747
111 Xã Thường Tín 70.373 5.861 4.948
112 Xã Hồng Vân 60.077 4.822 4.512
113 Xã Thượng Phúc 45.572 3.671 3.689
114 Xã Chương Dương 56.267 4.246 4.815
115 Xã Phú Xuyên 96.728 7.586 9.889
116 Xã Phượng Dực 59.632 4.541 5.515
117 Xã Chuyên Mỹ 43.659 3.455 4.339
118 Xã Đại Xuyên 71.083 6.308 7.199
119 Xã Vân Đình 54.419 4.831 5.003
120 Xã Ứng Thiên 47.904 4.123 4.315
121 Xã Ứng Hòa 55.581 4.830 5.619
122 Xã Hòa Xá 62.099 5.497 5.547
123 Xã Mỹ Đức 52.946 4.698 4.307
124 Xã Phúc Sơn 54.479 5.004 4.632
125 Xã Hồng Sơn 62.360 5.611 4.774
126 Xã Hương Sơn 51.616 4.791 4.378

Page9.jpg