Công văn số 1911/BHXH-QLT ngày 14 tháng 4 năm 2026 của BHXH thành phố Hà Nội V/v thông báo số lượng thẻ BHYT đăng ký KCB, trong đó có các Bệnh viện và cơ sở y tế bị quá tải, tràn thẻ như sau:
Hãy LIKE page và tham gia Group Facebook để cập nhật tin tức về BHXH:
Page Diễn đàn Bảo hiểm xã hội - Group Diễn đàn Bảo hiểm xã hội
Zalo Diễn đàn BHXH: https://zalo.me/3826406005458141078
Diễn đàn Bảo hiểm xã hội trên mạng xã hội Facebook, Zalo, Linkedin
Xem Danh sách Bệnh viện và cơ sở KCB từ 04/2026 tại Hà Nội

Thực hiện Công văn số 2824/SYT-QLBHYTCNTT ngày 02/4/2026 của Sở Y tế Hà Nội về việc hướng dẫn đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế (BHYT) ban đầu trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2026. Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội thông báo số lượng thẻ BHYT đã đăng ký khám bệnh, chữa bệnh ban đầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đến thời điểm 14/4/2026 theo danh sách đính kèm.
Để đảm bảo việc đăng ký khám bệnh, chữa bệnh ban đầu cho các đối tượng theo đúng quy định. Đề nghị Văn phòng, các phòng nghiệp vụ và Bảo hiểm xã hội các cơ sở hướng dẫn người tham gia BHYT, các đơn vị sử dụng lao động đăng ký hoặc thay đổi nơi đăng ký khám bệnh, chữa bệnh ban đầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn theo quy định tại Công văn số 2824/SYT-QLBHYTCNTT ngày 02/4/2026 của Sở Y tế Hà Nội.
DANH SÁCH SỐ LƯỢNG THẺ ĐÃ ĐĂNG KÝ TẠI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TÍNH ĐẾN NGÀY 14/4/2026
| STT | Mã cơ sở KCB | Tên cơ sở KCB | Số thẻ đăng ký KCB BHYT ban đầu thực tế đến ngày 14/4/2026 | Số thẻ KCB BHYT ban đầu phân bổ năm 2025 | Số thẻ KCB BHYT ban đầu phân bổ năm 2026 | Số thẻ còn được đăng ký | Số thẻ vượt quá | Ghi chú |
| 1 | 01-001 | Bệnh viện Hữu Nghị | 50.525 | 50.000 | 50.000 | 525 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 2 | 01-003 | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn | 263.634 | 225.900 | 250.000 | 13.634 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 3 | 01-004 | Bệnh viện đa khoa Đống Đa | 135.643 | 170.000 | 170.000 | 34.357 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 4 | 01-005 | Bệnh viện Hữu Nghị Việt Nam - Cu Ba | 100.650 | 100.000 | 100.000 | 650 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 5 | 01-006 | Bệnh viện Thanh Nhàn | 136.798 | 160.000 | 160.000 | 23.202 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 6 | 01-013 | Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp | 90.875 | 85.000 | 86.000 | 4.875 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 7 | 01-025 | Bệnh viện đa khoa Đức Giang | 159.105 | 157.000 | 157.000 | 2.105 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 8 | 01-028 | Bệnh viện đa khoa y học cổ truyền Hà Nội |
155.775 | 155.000 | 155.000 | 775 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 9 | 01-029 | Bệnh viện đa khoa Thanh Trì | 47.187 | 65.000 | 65.000 | 17.813 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 10 | 01-031 | Bệnh viện đa khoa Đông Anh | 117.317 | 117.000 | 117.000 | 317 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 11 | 01-032 | Bệnh viện đa khoa Sóc Sơn | 52.490 | 80.000 | 80.000 | 27.510 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 12 | 01-056 | Bệnh viện đa khoa Hoè Nhai (CS1) | 30.315 | 30.000 | 30.000 | 315 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 13 | 01-075 | Bệnh viện Tim Hà Nội (Cơ sở 2) | 24.929 | 35.000 | 35.000 | 10.071 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 14 | 01-077 | Bệnh viện Bắc Thăng Long | 44.772 | 85.000 | 85.000 | 40.228 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 15 | 01-071 | Bệnh viện Nam Thăng Long | 61.634 | 80.000 | 80.000 | 18.366 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 16 | 01-060 | Bệnh viện Tuệ Tĩnh | 54.206 | 45.900 | 60.000 | 5.794 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 17 | 01-099 | Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh | 127.102 | 103.500 | 110.000 | 17.102 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 18 | 01-160 | Bệnh viện đa khoa huyện Gia Lâm | 112.458 | 87.700 | 93.000 | 19.458 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 19 | 01-009 | Bệnh viện Bưu điện (Bộ Bưu Chính v.thông) |
61.099 | 60.000 | 60.000 | 1.099 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 20 | 01-015 | Bệnh viện 354/Tổng cục hậu cần - kỹ thuật |
46.830 | 65.000 | 65.000 | 18.170 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 21 | 01-018 | Viện Y học Phòng không Không quân | 42.008 | 50.000 | 50.000 | 7.992 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 22 | 01-043 | Bệnh viện 198 (Bộ Công An) | 111.164 | 91.200 | 110.000 | 1.164 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 23 | 01-055 | Bệnh viện Đại học Y Dược trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội |
67.308 | 71.500 | 71.500 | 4.192 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 24 | 01-062 | Bệnh viện YHCT Bộ Công an | 52.153 | 75.000 | 75.000 | 22.847 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 25 | 01-065 | Bệnh viện Dệt May | 50.383 | 43.300 | 50.000 | 383 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 26 | 01-072 | Bệnh viên đa khoa Hoè Nhai (Cơ sở 2) | 1.181 | 17.000 | 17.000 | 15.819 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 27 | 01-087 | Bệnh viện Than - Khoáng sản | 20.195 | 10.000 | 10.000 | 10.195 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 28 | 01-097 | Bệnh viện Thể Thao Việt Nam | 37.962 | 35.000 | 37.000 | 962 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 29 | 01-819 | Bệnh viện Quân Y 105 | 50.525 | 50.000 | 50.000 | 525 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 30 | 01-188 | Bệnh viện tâm thần Mỹ Đức | 5.315 | 17.800 | 17.800 | 12.485 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 31 | 01-259 | Bệnh viện Nhi Hà Nội | 19.978 | 10.000 | 30.000 | 10.022 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 32 | 01-361 | Bệnh viện Đại học Quốc gia Hà Nội | 81.133 | 79.000 | 80.000 | 1.133 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 33 | 01-816 | Bệnh viện đa khoa Hà Đông | 151.841 | 170.000 | 170.000 | 18.159 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 34 | 01-817 | Bệnh viện đa khoa Vân Đình | 38.126 | 80.000 | 80.000 | 41.874 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 35 | 01-251 | Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch thuộc Trường Đại học Y Tế công cộng |
42.709 | 39.000 | 40.000 | 2.709 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 36 | 01-820 | Bệnh viện đa khoa Đan Phượng | 157.378 | 149.800 | 152.000 | 5.378 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 37 | 01-821 | Bệnh viện đa khoa huyện Phú Xuyên | 108.369 | 92.800 | 100.000 | 8.369 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 38 | 01-822 | Bệnh viện đa khoa Ba Vì | 135.446 | 130.000 | 130.000 | 5.446 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 39 | 01-823 | Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ | 171.331 | 159.100 | 160.000 | 11.331 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 40 | 01-824 | Bệnh viện đa khoa Hoài Đức | 153.208 | 138.400 | 160.000 | 6.792 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 41 | 01-825 | Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức | 101.218 | 99.300 | 100.000 | 1.218 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 42 | 01-826 | Bệnh viện đa khoa huyện Phúc Thọ | 100.300 | 95.300 | 100.000 | 300 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 43 | 01-827 | Bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oai | 120.262 | 95.400 | 110.000 | 10.262 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 44 | 01-828 | Bệnh viện đa khoa huyện Thạch Thất | 147.332 | 140.700 | 143.000 | 4.332 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 45 | 01-829 | Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Oai | 133.904 | 133.300 | 133.300 | 604 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 46 | 01-830 | Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín | 168.986 | 162.900 | 170.000 | 1.014 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 47 | 01-831 | Bệnh viện đa khoa Sơn Tây | 83.562 | 82.800 | 85.000 | 1.438 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 48 | 01-930 | Bệnh viện Phục hồi chức năng | 728 | 5.000 | 5.000 | 4.272 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 49 | 01-935 | Bệnh viện YHCT Hà Đông | 25.793 | 37.600 | 37.600 | 11.807 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 50 | 01-971 | Khoa khám bệnh cơ sở 2 - Bệnh viện giao thông vận tải Vĩnh Phúc |
13.461 | 13.100 | 13.400 | 61 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 51 | 01-081 | Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội (Phòng khám 11 Phan Chu Trinh) |
33.342 | 32.900 | 32.900 | 442 | Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập) |
|
| 52 | 01-010 | Công ty cổ phần Bệnh viện Giao thông vận tải - Bệnh viện giao thông vận tải |
93.876 | 90.500 | 93.000 | 876 | Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện tư nhân) |
|
| 53 | 01-035 | Công ty CPKD và ĐTrị YT Đức Kiên (Bệnh viện đa khoa tư nhân Hồng Hà) |
1.411 | 10.000 | 3.000 | 1.589 | Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện tư nhân) |
|
| 54 | 01-041 | Bệnh viện đa khoa 16A Hà Đông thuộc Công ty TNHH một thành viên 16A | 29.814 | 23.200 | 29.000 | 814 | Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện tư nhân) | |
| 55 | 01-094 | Bệnh viện đa khoa quốc tế Thiên Đức | 6.645 | 10.100 | 8.000 | 1.355 | Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện tư nhân) |
|
| 56 | 01-095 | Công ty cổ phần Bệnh viện đa khoa Thăng Long |
44.986 | 42.500 | 43.000 | 1.986 | Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện tư nhân) |
|
| 57 | 01-126 | Bệnh viện đa khoa tư nhân Hà Nội | 10.815 | 14.700 | 12.000 | 1.185 | Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện tư nhân) |
|
| 58 | 01-139 | Bệnh viện đa khoa Quốc tế Thu Cúc | 35.783 | 45.000 | 35.000 | 783 | Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện tư nhân) |
|
| 59 | 01-150 | Bệnh viện Đông Đô | 11.003 | 9.000 | 11.000 | 3 | Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện tư nhân) |
|
| 60 | 01-191 | Bệnh viện đa khoa MEDLATEC | 32.419 | 31.000 | 32.000 | 419 | Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện tư nhân) |
|
| 61 | 01-206 | Bệnh viện đa khoa Hồng Phát | 3.063 | 9.000 | 3.000 | 63 | Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện tư nhân) |
|
| 62 | 01-234 | Bệnh viện đa khoa tư nhân Hà Thành | 8.756 | 7.100 | 8.000 | 756 | Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện tư nhân) |
|
| 63 | 01-235 | Bệnh viện đa khoa An Việt | 12.009 | 9.800 | 11.500 | 509 | Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện tư nhân) |
|
| 64 | 01-244 | Bệnh viện Quốc tế DoLife | 4.970 | 2.500 | 4.000 | 970 | Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện tư nhân) |
|
| 65 | 01-249 | Bệnh viện đa khoa Quốc tế Bắc Hà | 7.860 | 5.800 | 7.200 | 660 | Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện tư nhân) |
|
| 66 | 01-258 | Bệnh viện đa khoa Phương Đông | 39.208 | 32.100 | 38.300 | 908 | Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện tư nhân) |
|
| 67 | 01-267 | Bệnh viện đa khoa Bảo Sơn 2 | 5.620 | 5.000 | 5.000 | 620 | Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện tư nhân) |
|
| 68 | 01-288 | Bệnh viện đa khoa Hồng Ngọc - Phúc Trường Minh |
26.900 | 16.700 | 22.300 | 4.600 | Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện tư nhân) |
|
| 69 | 01-881 | Bệnh viện Mặt trời thuộc Công ty CP phát triển công nghệ Y học Việt Nam- Nhật Bản |
116 | 5.000 | 2.000 | 1.884 | Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện tư nhân) | |
| 70 | 01-933 | Công ty TNHH Bệnh viện Hồng Ngọc (BV Hồng Ngọc) |
27.237 | 33.500 | 26.000 | 1.237 | Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện tư nhân) |
|
| 71 | 01-MG3 | Bệnh viện đa khoa quốc tế Vinmec Smart City (Công ty cổ phần bệnh viện đa khoa quốc tế Vinmec) |
497 | 0 | 5.000 | 4.503 | Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện tư nhân) | |
| 72 | 01-MG1 | Bệnh viện Đại học Phenikaa thuộc CTCP Y học Vĩnh Thiện |
14.839 | 0 | 8.000 | 6.839 | Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện tư nhân) |
|
| 73 | 01-007 | Bệnh viện E | 153.549 | 145.300 | 145.000 | 8.549 | Phụ lục 3: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp chuyên sâu |
|
| 74 | 01-014 | Bệnh viện trung ương Quân đội 108 | 100.250 | 100.000 | 100.000 | 250 | Phụ lục 3: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp chuyên sâu |
|
| 75 | 01-016 | Bệnh viện Quân y 103 | 90.745 | 81.000 | 90.000 | 745 | Phụ lục 3: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp chuyên sâu |
|
| 76 | 01-019 | Viện Y học cổ truyền Quân đội | 40.320 | 35.400 | 40.000 | 320 | Phụ lục 3: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp chuyên sâu |
|
| 77 | 01-047 | Bệnh viện Y học cổ truyền Trung ương | 40.420 | 40.000 | 40.000 | 420 | Phụ lục 3: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp chuyên sâu |
|
| 78 | 01-161 | Bệnh viện đa khoa quốc tế Vinmec Times City |
40.085 | 40.000 | 40.000 | 85 | Phụ lục 3: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp chuyên sâu |
|
| 79 | 01-250 | Bệnh viện đa khoa Tâm Anh | 11.235 | 9.700 | 10.000 | 1.235 | Phụ lục 3: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp chuyên sâu |
|
| 80 | 01-939 | Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương | 60.530 | 50.000 | 60.000 | 530 | Phụ lục 3: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp chuyên sâu |
|
| 81 | 01-912 | Bệnh viện Châm cứu Trung ương | 16.710 | 35.000 | 35.000 | 18.290 | Phụ lục 3: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp chuyên sâu |
|
| 82 | 01-925 | Bệnh viện Lão khoa Trung ương | 5.053 | 5.000 | 5.000 | 53 | Phụ lục 3: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp chuyên sâu |
|
| 83 | 01-929 | Bệnh viện Bạch Mai | 4.915 | 0 | 10.000 | 5.085 | Phụ lục 3: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp chuyên sâu |
|
| 84 | 01-934 | Bệnh viện Đại học Y Hà Nội | 9.861 | 0 | 8.000 | 1.861 | Phụ lục 3: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp chuyên sâu |
|
| 85 | 01-910 | Bệnh viện Phổi Trung ương | 0 | 0 | 5.000 | 5.000 | Phụ lục 3: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp chuyên sâu |
|
| 86 | 01-096 | Phòng khám đa khoa Việt Hàn trực thuộc Công ty CP Công nghệ y học Hồng Đức |
19.365 | 18.900 | 19.000 | 365 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa tư nhân) | |
| 87 | 01-146 | Phòng khám đa khoa Nam Hồng trực thuộc Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và thương mại Bách Khoa |
4.263 | 3.500 | 3.500 | 763 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa tư nhân) | |
| 88 | 01-183 | Phòng khám đa khoa Nguyễn Trọng Thọ | 2.033 | 2.500 | 1.500 | 533 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa tư nhân) |
|
| 89 | 01-208 | Phòng khám đa khoa trực thuộc CTCP Trung tâm bác sĩ gia đình Hà Nội | 6.595 | 5.900 | 6.500 | 95 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa tư nhân) | |
| 90 | 01-224 | Phòng khám đa khoa Dr. Binh Teleclinic | 12.579 | 17.800 | 14.000 | 1.421 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa tư nhân) |
|
| 91 | 01-225 | Phòng khám đa khoa Quảng Tây | 4.461 | 5.600 | 5.500 | 1.039 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa tư nhân) |
|
| 92 | 01-233 | Phòng khám đa khoa Medic Đông Anh trực thuộc Công ty cổ phần Medic Đông Anh |
707 | 500 | 500 | 207 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa tư nhân) | |
| 93 | 01-265 | Phòng khám đa khoa Medlatec số 1 trực thuộc Công ty TNHH Medlatec Việt Nam |
8.642 | 7.300 | 8.500 | 142 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa tư nhân) | |
| 94 | 01-269 | Phòng khám đa khoa quốc tế Thu Cúc | 12.048 | 10.700 | 11.000 | 1.048 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa tư nhân) |
|
| 95 | 01-270 | Phòng khám đa khoa Thu Cúc | 9.500 | 6.900 | 8.000 | 1.500 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa tư nhân) |
|
| 96 | 01-279 | Phòng khám đa khoa An Bình trực thuộc Công ty cổ phần y dược Tâm An Bình |
1.696 | 5.000 | 1.000 | 696 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa tư nhân) | |
| 97 | 01-287 | Phòng khám đa khoa Y Cao trực thuộc Công ty TNHH phát triển công nghệ Vạn Thông |
1.191 | 3.000 | 1.000 | 191 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa tư nhân) | |
| 98 | 01-294 | Phòng khám đa khoa trực thuộc Công ty Cổ phần Bệnh viện Hữu Nghị Quốc Tế Hà Nội |
5.403 | 5.000 | 3.500 | 1.903 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa tư nhân) | |
| 99 | 01-296 | Phòng khám Đa khoa Quốc tế Việt-Nga trực thuộc Công ty cổ phần Công nghệ và Y tế Việt-Nga |
752 | 5.000 | 2.000 | 1.248 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa tư nhân) | |
| 100 | 01-299 | Phòng khám đa khoa trực thuộc Công ty cổ phần Bệnh viện đa khoa quốc tế Tomec |
667 | 5.000 | 8.000 | 7.333 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa tư nhân) | |
| 101 | 01-900 | Phòng khám đa khoa đại học Phenikaa Hoàng Ngân- Chi nhánh Công ty cổ phần Y học Vĩnh Thiện |
949 | 5.000 | 2.000 | 1.051 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa tư nhân) | |
| 102 | 01-969 | Phòng khám đa khoa công ty cổ phần Y Dược 198 |
856 | 500 | 500 | 356 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa tư nhân) |
|
| 103 | 01-T40 | Phòng khám đa khoa Văn Lang | 515 | 0 | 300 | 215 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa tư nhân) |
|
| 104 | 01-289 | Công ty TNHH Phòng khám Đa khoa Quốc tế An Đạt |
400 | 5.000 | 5.000 | 4.600 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa tư nhân) |
|
| 105 | 01-AA4 | Phòng khám đa khoa Favina Nam Hà Nội trực thuộc Công ty CP Hệ thống bệnh viện Gia đình Việt Nam - Favina Hospital |
138 | 6.000 | 6.000 | 5.862 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa tư nhân) | |
| 106 | 01-020 | Phòng khám đa khoa số 1 trực thuộc Trạm Y tế phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám |
86.534 | 50.000 | 50.000 | 36.534 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). | |
| 107 | 01-021 | Phòng khám đa khoa Kim Liên trực thuộc Trạm Y tế phường Kim Liên |
9.437 | 11.000 | 15.000 | 5.563 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 108 | 01-064 | Phòng khám đa khoa Đống Đa trực thuộc TYT phường Đống Đa |
8.179 | 11.000 | 15.000 | 6.821 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 109 | 01-078 | Phòng khám đa khoa Yên Hoà trực thuộc TYT phường Cầu Giấy |
82.544 | 74.700 | 87.000 | 4.456 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 110 | 01-022 | Phòng khám đa khoa 26 Lương Ngọc Quyến trực thuộc Trạm Y tế phường Hoàn Kiếm |
14.922 | 18.000 | 18.000 | 3.078 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). | |
| 111 | 01-076 | Phòng khám đa khoa 50C Hàng Bài | 5.606 | 7.500 | 8.000 | 2.394 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 112 | 01-057 | Phòng khám đa khoa 21 Phan Chu Trinh | 23.972 | 24.700 | 25.000 | 1.028 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 113 | 01-059 | Phòng khám đa khoa 50 Hàng Bún trực thuộc Trạm Y tế phường Ba Đình |
40.028 | 40.000 | 40.000 | 28 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 114 | 01-024 | Phòng khám đa khoa Bà Triệu trực thuộc Trạm Y tế phường Hai Bà Trưng |
31.775 | 29.600 | 35.000 | 3.225 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 115 | 01-070 | Phòng khám đa khoa Mai Hương thuộc Trạm Y tế phường Bạch Mai |
42.598 | 40.200 | 45.000 | 2.402 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 116 | 01-012 | Phòng khám đa khoa Đông Mỹ trực thuộc Trạm Y tế xã Nam Phù |
19.976 | 19.000 | 19.200 | 776 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 117 | 01-017 | Phòng khám đa khoa khu vực Tô Hiệu (TYT xã Chương Dương) |
7.057 | 14.700 | 15.000 | 7.943 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 118 | 01-023 | Phòng khám đa khoa 124 Hoàng Hoa Thám trực thuộc Trạm Y tế phường Tây Hồ |
8.530 | 9.300 | 10.000 | 1.470 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). | |
| 119 | 01-026 | PKĐK Yên Viên trực thuộc TYT xã Phù Đổng |
50.834 | 49.500 | 50.200 | 634 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 120 | 01-027 | PKĐK Trâu Quỳ trực thuộc TYT xã Gia Lâm |
4.721 | 29.000 | 24.000 | 19.279 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 121 | 01-030 | Phòng khám đa khoa Lĩnh Nam thuộc Trạm Y tế phường Tương Mai |
108.392 | 112.300 | 115.000 | 6.608 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 122 | 01-033 | Phòng khám đa khoa Trung tâm thuộc trạm y tế xã Sóc Sơn |
8.035 | 5.400 | 15.000 | 6.965 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 123 | 01-034 | Phòng khám đa khoa Kim Anh trực thuộc Trạm y tế xã Nội Bài |
18.679 | 13.000 | 15.000 | 3.679 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 124 | 01-037 | Phòng khám đa khoa Ngọc Tảo (TYT Hát Môn) |
628 | 1.000 | 5.000 | 4.372 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 125 | 01-045 | Phòng khám đa khoa Linh Đàm trực thuộc Trạm Y tế phường Định Công |
95.000 | 102.000 | 100.000 | 5.000 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 126 | 01-048 | Phòng khám đa khoa Dân Hòa trực thuộc Trạm Y tế xã Dân Hòa |
1.023 | 3.000 | 5.000 | 3.977 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 127 | 01-054 | Phòng khám đa khoa Ngọc Lâm TYT Phường Bồ Đề |
20.464 | 22.100 | 25.000 | 4.536 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 128 | 01-066 | Phòng khám đa khoa 695 Lạc Long Quân trực thuộc Trạm Y tế phường Tây Hồ |
23.542 | 22.200 | 23.500 | 42 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). | |
| 129 | 01-067 | Phòng khám đa khoa Sài Đồng TYT phường Long Biên |
11.961 | 11.000 | 11.500 | 461 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 130 | 01-074 | Phòng khám đa khoa trực thuộc Trạm y tế Phường khương Đình |
79.289 | 85.500 | 91.000 | 11.711 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 131 | 01-079 | Phòng khám đa khoa Phú Lương trực thuộc Trạm Y tế phường Phú Lương |
3.177 | 3.000 | 5.000 | 1.823 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 132 | 01-083 | Phòng khám đa khoa Chèm trực thuộc trạm y tế phường Đông ngạc |
21.196 | 25.800 | 26.000 | 4.804 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 133 | 01-084 | Phòng khám đa khoa Miền Đông trực thuộc trạm y tế xã Thư Lâm |
6.862 | 8.300 | 10.000 | 3.138 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 134 | 01-085 | Phòng khám bệnh đa khoa Khu vực 1, TYT Đông Anh |
27 | 5.000 | 5.000 | 4.973 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 135 | 01-088 | Phòng khám đa khoa Thạch Đà trực thuộc trạm y tế Xã Yên Lãng |
2.522 | 7.000 | 10.000 | 7.478 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 136 | 01-091 | Phòng khám đa khoa Cầu Diễn trực thuộc Trạm Y Tế phường Từ Liêm |
53.953 | 52.500 | 60.000 | 6.047 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 137 | 01-092 | Phòng khám đa khoa trung tâm (TYT Phường Việt Hưng) |
60.231 | 51.400 | 60.000 | 231 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 138 | 01-093 | PKĐK khu vực Đa Tốn (trực thuộc TYT xã Bát Tràng) |
27.299 | 30.400 | 30.000 | 2.701 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 139 | 01-100 | Phòng khám đa khoa khu vực Xuân Mai trực thuộc TYT xã Xuân Mai |
4.421 | 5.300 | 10.000 | 5.579 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 140 | 01-107 | Phòng khám đa khoa khu vực Minh Phú trực thuộc trạm y tế xã Kim Anh |
10.802 | 12.000 | 12.000 | 1.198 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 141 | 01-135 | Phòng khám đa khoa khu vực Lương Mỹ trực thuộc TYT xã Trần Phú |
3.922 | 4.600 | 10.000 | 6.078 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 142 | 01-155 | Phòng khám đa khoa Đồng Tân trực thuộc Trạm Y tế xã Ứng Hòa |
468 | 1.000 | 5.000 | 4.532 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 143 | 01-156 | Phòng khám đa khoa khu vực Lưu Hoàng (TYT xã Hòa Xá) |
544 | 1.000 | 5.000 | 4.456 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 144 | 01-169 | Phòng khám đa khoa An Mỹ (TYT xã Hồng Sơn) |
5.346 | 6.000 | 10.000 | 4.654 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 145 | 01-171 | Phòng khám đa khoa Xuân Giang Trực thuộc Trạm y tế xã Đa Phúc |
12.592 | 11.000 | 11.000 | 1.592 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 146 | 01-172 | Phòng khám đa khoa Hương Sơn (TYT xã Hương Sơn) |
2.612 | 4.400 | 10.000 | 7.388 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 147 | 01-195 | Phòng khám đa khoa Đại Thịnh trực thuộc trạm y tế xã Quang Minh |
1.046 | 2.500 | 10.000 | 8.954 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 148 | 01-199 | Phòng khám đa khoa Ngãi Cầu trực thuộc Trạm y tế xã An Khánh |
34.537 | 30.100 | 34.000 | 537 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 149 | 01-200 | Phòng khám đa khoa Tri Thủy (TYT xã Đại Xuyên) |
5.327 | 6.000 | 10.000 | 4.673 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 150 | 01-209 | Phòng khám đa khoa khu vực Minh Quang (TYT xã Ba Vì) |
8.620 | 5.000 | 10.000 | 1.380 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 151 | 01-210 | Phòng khám đa khoa Bất Bạt (TYT xã Bất Bạt) |
4.007 | 3.000 | 10.000 | 5.993 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 152 | 01-211 | Phòng khám đa khoa Tản Lĩnh (TYT xã Suối Hai) |
15.038 | 12.400 | 12.500 | 2.538 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 153 | 01-212 | Phòng khám đa khoa khu vực Hòa Thạch trực thuộc Trạm Y tế xã Phú Cát |
2.420 | 3.600 | 10.000 | 7.580 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 154 | 01-213 | Phòng khám đa khoa khu vực Yên Bình ( TYT xã Yên Xuân ) |
914 | 5.000 | 10.000 | 9.086 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 155 | 01-218 | Phòng khám đa khoa Bồ Đề (TYT Phường Bồ Đề) |
4.223 | 4.000 | 10.000 | 5.777 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 156 | 01-242 | Phòng khám Đa khoa Lê Lợi (TYT phường Sơn Tây) |
10.899 | 39.200 | 10.000 | 899 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 157 | 01-256 | Phòng khám đa khoa trực thuộc Trạm y tế xã Trung Giã |
7.936 | 4.100 | 10.000 | 2.064 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 158 | 01-363 | Phòng khám đa khoa Nam Hồng thuộc trạm y tế xã Phúc Thịnh |
768 | 3.500 | 10.000 | 9.232 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 159 | 01-832 | Phòng khám đa khoa Hà Đông trực thuộc Trạm Y tế phường Hà Đông |
106.649 | 92.100 | 105.000 | 1.649 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 160 | 01-839 | Phòng khám đa khoa khu vực Liên Hồng trực thuộc Trạm y tế xã Ô Diên |
863 | 2.500 | 10.000 | 9.137 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
|
| 161 | 01-044 | PKĐK-TTYT- Môi trường lao động công thương, Bộ Công thương |
12.457 | 12.200 | 12.100 | 357 | Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập). |
