Danh sách Bệnh viện và cơ sở KCB tại Hà Nội
Hà Nội thực hiện theo hướng dẫn tại CV 2824/SYT-QLBHYTCNTT ngày 02/04/2026 của Sở Y tế Hà Nội (Xem Danh sách KCB dưới phần Hướng dẫn và Công văn) thay cho Danh sách KCB Quý I năm 2026 và vẫn đang tiếp tục sử dụng Danh sách KCB Quý II năm 2026 cho đến hết ngày 14/7 khi có Thông báo số lượng thẻ mới.
Căn cứ Điều 6, 7 Thông tư 01/2025/TT-BYT, Công văn 2824/SYT-QLBHYTCNTT ngày 02/04/2026 của Sở Y tế Hà Nội hướng dẫn Về việc đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2026, Công văn số 3/BHXH-QLT ngày 05/01/2026 của BHXH Hà Nội thông báo DANH SÁCH BỆNH VIỆN VƯỢT QUÁ SỐ THẺ KCB BHYT BAN ĐẦU PHÂN BỔ NĂM 2026 và CV 4224 Thông báo Bệnh viện tràn thẻ tại Hà Nội tháng 07/2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội, BlogBHXH xin hướng dẫn Đăng ký KCB như sau:
1. Không được đăng ký tại các Bệnh viện, cơ sở y tế không có trong danh mục hoặc đã Ngừng KCB BHYT trong năm (xem Danh sách Cơ sở y tế tạm Ngừng KCBBĐ BHYT)
2. Vận dụng quy định về điều kiện được coi là tham gia BHYT liên tục (Điều 12 Nghị định 188/2025/NĐ-CP): Các đối tượng đang có thẻ hoặc mới hết hạn thẻ Dưới 90 ngày tính đến ngày đăng ký đổi thẻ (hoặc cấp thẻ mới tại đơn vị khác) ở bệnh viện đã quá tải thì được tiếp tục Gia hạn hoặc tiếp tục đăng ký khi chuyển đơn vị mới (phải đăng ký và ghi chú rõ đã có thẻ tại BV đó). Đối tượng đủ điều kiện tại Công văn 2824/SYT-QLBHYTCNTT có thể được cấp thẻ khi tăng mới tại đơn vị nếu có nhu cầu.
3. Được đăng ký Mới và Đổi theo Toàn bộ các Cơ sở y tế có Số thẻ còn được đăng ký (tức chưa bị Quá tải, Quá tải thì Không được đăng ký).
Đối với một số Bệnh viện thuộc Phụ lục 1, 3 phải thuộc đối tượng đủ điều kiện đăng ký theo Hướng dẫn 52HD/BTCTW, hoặc Hướng dẫn tại Khoản 3, 4 CV 2824/SYT-QLBHYTCNTT (Xem Cấp lại thẻ bảo hiểm y tế phải làm thế nào?)
- Tất cả các đối tượng được đăng ký, thay đổi nơi KCB ban đầu tại một trong các cơ sở KCB cấp ban đầu không phân biệt địa giới hành chính trong 15 ngày đầu quý.
- Các đối tượng tham gia BHYT theo hộ gia đình, doanh nghiệp, tổ chức, cơ quan chỉ được đăng ký KCB BHYT ban đầu tại cơ sở KCB cấp Cơ bản, cấp chuyên sâu gần nơi cư trú, làm việc, học tập sau khi BHXH TP Hà Nội xác định được số lượng thẻ chưa bị lấp đầy (tức chưa bị tràn thẻ) đối với từng cơ sở KCB cấp Cơ bản, cấp chuyên sâu đó Vào ngày cuối cùng của 15 ngày đầu tiên của mỗi quý. xem Danh sách cơ sở KCB BHYT - Phụ lục kèm theo CV 2824/SYT-QLBHYTCNTT và CV 4224 Thông báo Bệnh viện tràn thẻ tại Hà Nội tháng 07/2026
* Đối với cơ sở KCB cấp cơ bản và Chuyên sâu đã bị tràn thẻ, chỉ ưu tiên đăng ký đối với các TH sau:
- Đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động nghỉ hưu: Nếu có nhu cầu đăng ký khám chữa bệnh ban đầu tại bệnh viện trước khi nghỉ hưu thì tiếp tục được đăng ký khám chữa bệnh tại cơ sở khám chữa bệnh đó.
- Ưu tiên các đối tượng người có công với cách mạng tháng, Bà mẹ Việt Nam anh hùng, thương binh suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên (mã quyền lợi 1) được đăng ký khám chữa bệnh ban đầu tại các cơ sở khám chữa bệnh trên cùng địa bàn nơi cư trú có số lượng thẻ vượt quy định.
- Đăng ký KCB BHYT ban đầu tại Bệnh viện Trung ương Quân đội 108, bệnh viện Quân y 103, bao gồm: cán bộ sỹ quan trước khi nghỉ hưu đã đăng ký KCB BHYT ban đầu tại Bệnh viện; Cán bộ sỹ quan từ Thượng tá trở lên khi nghỉ hưu nếu có nguyện vọng.
- Đối với đối tượng hưu trí thuộc Công an nhân dân: cán bộ sỹ quan từ Thượng tá trở lên, khi nghỉ hưu đăng ký KCB ban đầu tại Bệnh viện 19-8 hoặc Bệnh viện Y học cổ truyền Bộ Công an nếu có nguyện vọng, phù hợp với địa bàn.
4. Thay đổi nơi KCB phù hợp với nơi sinh sống hoặc nơi làm việc vào 15 ngày đầu tiên của quý (hạn đổi ngày 15 tháng 1, 4, 7, 10) theo quy định tại Điều 7 Thông tư 01/2025/TT-BYT. Xem Hướng dẫn đăng ký Thay đổi nơi KCB BHYT trực tuyến tại Hà Nội và các tỉnh
5. Người lao động bị bệnh dài ngày theo Thông tư số 25/2025/TT-BYT ngày 30/06/2025 của Bộ Y tế phải nghỉ việc thì được cấp thẻ ốm dài ngày theo nơi KCB đang đang ký tại đơn vị. Xem Hướng dẫn cấp thẻ ốm dài ngày
Xem Tổng hợp Danh sách Bệnh viện KCB ban đầu trên Toàn quốc
Danh sách Bệnh viện và cơ sở KCB theo cấp chuyên môn kỹ thuật tại Hà Nội theo Công văn số 6380/SYT-NVY
Hãy LIKE page và tham gia Group Facebook để cập nhật tin tức về BHXH:
Page Diễn đàn Bảo hiểm xã hội - Group Diễn đàn Bảo hiểm xã hội
Zalo Diễn đàn BHXH: https://zalo.me/3826406005458141078
Diễn đàn Bảo hiểm xã hội trên mạng xã hội Facebook, Zalo, Linkedin
Dưới đây là Nội dung công văn và Danh sách Bệnh viện, cơ sở KCB được đăng ký:
xem Phụ lục các cơ sở KCB BHYT theo phân cấp: xem tại Danh sách cơ sở KCB BHYT - Phụ lục kèm theo CV 2824/SYT-QLBHYTCNTT hoặc [Scan] Phụ lục kèm theo CV 2824/SYT-QLBHYTCNTT hoặc các Phụ lục bên dưới
Phụ lục 8: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (Trạm Y tế/ Điểm Y tế).
(Tất cả các đối tượng)
Xem tại Danh sách Bệnh viện và cơ sở KCB tại Hà Nội
Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa tư nhân).
(Tất cả các đối tượng khi chưa quá tải) theo CV 4224 Thông báo Bệnh viện tràn thẻ tại Hà Nội tháng 07/2026
| STT | Mã cơ sở KCB | Tên cơ sở KCB | Mã xã, phường | Địa chỉ (theo DL BHXH) | Quá tải | Ghi chú |
| 1 | 01-096 | Phòng khám đa khoa Việt Hàn trực thuộc Công ty CP Công nghệ y học Hồng Đức | 00352 | T.xuân, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội | Ngoài nhân viên, người lao động tại cơ sở. Tiếp nhận tất cả các đối tượng khi chưa lấp đầy số lượng thẻ tối đa, phù hợp khả năng đáp ứng của cơ sở y tế. | |
| 2 | 01-224 | Phòng khám đa khoa Dr. Binh Teleclinic | 00592 | Đường Đỗ Xuân Hợp, phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| 3 | 01-299 | Phòng khám đa khoa trực thuộc Công ty cổ phần Bệnh viện đa khoa quốc tế Tomec | 09886 | Đường Nguyễn Văn Trác (đường Nguyễn Trác), phường Dương Nội, Thành phố Hà Nội | - Phòng khám vượt 260% số lượng thẻ tối đa phân bổ cho phòng khám đầu năm 2025. Đề nghị BHXH điều chuyển thẻ KCB BHYT ban đầu của PK về Trạm Y tế, PK đa khoa trên địa bàn. | |
| 4 | 01-146 | Phòng khám đa khoa Nam Hồng trực thuộc Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và thương mại Bách Khoa | 00592 | Đường Đỗ Xuân Hợp, phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | Ngoài nhân viên, người lao động tại cơ sở. Tiếp nhận tất cả các đối tượng khi chưa lấp đầy số lượng thẻ tối đa, phù hợp khả năng đáp ứng của cơ sở y tế. | |
| 5 | 01-183 | Phòng khám đa khoa Nguyễn Trọng Thọ |
00592 | Đường Đỗ Xuân Hợp, phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| 6 | 01-208 | Phòng khám đa khoa trực thuộc CTCP Trung tâm bác sĩ gia đình Hà Nội |
00592 | Đường Đỗ Xuân Hợp, phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| 7 | 01-225 | Phòng khám đa khoa Quảng Tây |
00592 | Đường Đỗ Xuân Hợp, phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| 8 | 01-233 | Phòng khám đa khoa Medic Đông Anh trực thuộc Công ty cổ phần Medic Đông Anh | 00592 | Đường Đỗ Xuân Hợp, phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| 9 | 01-265 | Phòng khám đa khoa Medlatec số 1 trực thuộc Công ty TNHH Medlatec Việt Nam | 09886 | Đường Nguyễn Văn Trác (đường Nguyễn Trác), phường Dương Nội, Thành phố Hà Nội | 317 | |
| 10 | 01-269 | Phòng khám đa khoa quốc tế Thu Cúc |
09886 | Đường Nguyễn Văn Trác (đường Nguyễn Trác), phường Dương Nội, Thành phố Hà Nội | 1058 | |
| 11 | 01-270 | Phòng khám đa khoa Thu Cúc | 09886 | Đường Nguyễn Văn Trác (đường Nguyễn Trác), phường Dương Nội, Thành phố Hà Nội | 1644 | |
| 12 | 01-279 | Phòng khám đa khoa An Bình trực thuộc Công ty cổ phần y dược Tâm An Bình | 09886 | Đường Nguyễn Văn Trác (đường Nguyễn Trác), phường Dương Nội, Thành phố Hà Nội | ||
| 13 | 01-287 | Phòng khám đa khoa Y Cao trực thuộc Công ty TNHH phát triển công nghệ Vạn Thông |
09886 | Đường Nguyễn Văn Trác (đường Nguyễn Trác), phường Dương Nội, Thành phố Hà Nội | Ngoài nhân viên, người lao động tại cơ sở. Tiếp nhận tất cả các đối tượng khi chưa lấp đầy số lượng thẻ tối đa, phù hợp khả năng đáp ứng của cơ sở y tế. | |
| 14 | 01-294 | Phòng khám đa khoa trực thuộc Công ty Cổ phần Bệnh viện Hữu Nghị Quốc Tế Hà Nội | 09886 | Đường Nguyễn Văn Trác (đường Nguyễn Trác), phường Dương Nội, Thành phố Hà Nội | 19 | |
| 15 | 01-296 | Phòng khám Đa khoa Quốc tế Việt-Nga trực thuộc Công ty cổ phần Công nghệ và Y tế Việt-Nga | 09886 | Đường Nguyễn Văn Trác (đường Nguyễn Trác), phường Dương Nội, Thành phố Hà Nội | ||
| 16 | 01-900 | Phòng khám đa khoa đại học Phenikaa Hoàng Ngân- Chi nhánh Công ty cổ phần Y học Vĩnh Thiện | 09574 | 234 Lê Lợi, phường Sơn Tây, Thành phố Hà Nội | ||
| 17 | 01-969 | Phòng khám đa khoa công ty cổ phần Y Dược 198 | 09556 | Số 99 Nguyễn Viết Xuân, phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| 18 | 01-T40 | Phòng khám đa khoa Văn Lang |
00082 | 11 Phan Chu Trinh, phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội | ||
| 19 | 01-289 | Công ty TNHH Phòng khám Đa khoa Quốc tế An Đạt | 09886 | Đường Nguyễn Văn Trác (đường Nguyễn Trác), phường Dương Nội, Thành phố Hà Nội | ||
| 20 | 01-AA4 | Phòng khám đa khoa Favina Nam Hà Nội trực thuộc Công ty CP Hệ thống bệnh viện Gia đình Việt Nam - Favina Hospital | 00082 | 11 Phan Chu Trinh, phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội | ||
| 21 | 01-OM6 | Phòng khám Đa khoa Tâm Anh Cầu Giấy – Chi nhánh Công ty cổ phần Bệnh viện đa khoa Tâm Anh | 00082 | 11 Phan Chu Trinh, phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội | ||
| 22 | 01-OT2 | Phòng khám đa khoa Thăng Long trực thuộc Công ty cổ phần Y dược Nam Đông Anh | 00493 | 68 thôn Hậu Dưỡng, xã Thiên Lộc, thành phố Hà Nội | ||
| 23 | 01-OT3 | Phòng khám đa khoa Việt Nhật trực thuộc Công ty cổ phần Bệnh viện Việt Nhật Mê Linh | 09022 | Khu đô thị Hà Phong, xã Mê Linh, thành phố Hà Nội |
| 22 | 01-OT2 | Phòng khám đa khoa Thăng Long trực thuộc Công ty cổ phần Y dược Nam Đông Anh | 00493 | 68 thôn Hậu Dưỡng, xã Thiên Lộc, thành phố Hà Nội | CV 1786/BHXH-CĐBHYT từ ngày 15/04/2026 |
| 23 | 01-OT3 | Phòng khám đa khoa Việt Nhật trực thuộc Công ty cổ phần Bệnh viện Việt Nhật Mê Linh | 09022 | Khu đô thị Hà Phong, xã Mê Linh, thành phố Hà Nội | CV 1786/BHXH-CĐBHYT từ ngày 15/04/2026 |
Phụ lục 7: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập).
(Tất cả các đối tượng khi chưa quá tải) theo CV 4224 Thông báo Bệnh viện tràn thẻ tại Hà Nội tháng 07/2026
| STT | Mã cơ sở KCB |
Tên cơ sở KCB | Mã xã, phường | Địa chỉ (theo DL BHXH) | Quá tải | Ghi chú |
| 1 | 01-020 | Phòng khám đa khoa số 1 trực thuộc Trạm Y tế phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám | 00226 | 107 Tôn Đức Thắng, phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội | 45604 | Quá tải 50775 - PK thường xuyên quá tải được phản ánh đường dây nóng SYT. TTYT Đống Đa cũ và TYT phường sau sắp xếp đề xuất giảm số lượng thẻ ban đầu để đảm bảo chất lượng phục vụ. |
| 2 | 01-021 | Phòng khám đa khoa Kim Liên trực thuộc Trạm Y tế phường Kim Liên | 00229 | B20A tập thể Kim Liên, phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội | Tiếp nhận thêm thẻ KCB BHYT ban đầu chuyển từ Phòng khám đa khoa số 1 trực thuộc Trạm Y tế phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám quá tải điều chuyển sang | |
| 3 | 01-064 | Phòng khám đa khoa Đống Đa trực thuộc TYT phường Đống Đa | 00235 | Số 10 Ngõ 122 Đường Láng, phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| 4 | 01-027 | PKĐK Trâu Quỳ trực thuộc TYT xã Gia Lâm | Dừng hợp đồng KCB BHYT - Đề nghị cơ quan BHXH điều chuyển thẻ KCB BHYT ban đầu sang cơ sở khám chữa bệnh khác cùng khu vực, | |||
| 5 | 01-085 | Phòng khám bệnh đa khoa Khu vực 1, TYT Đông Anh | ||||
| 6 | 01-073 | Phòng khám đa khoa khu vực Nghĩa Tân, TYT phường Cầu Giấy | ||||
| 7 | 01-030 | Phòng khám đa khoa Lĩnh Nam thuộc Trạm Y tế phường Tương Mai | 00322 | Khu đô thị Đền Lừ, phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội | Tiếp nhận tất cả các đối tượng khi chưa lấp đầy số lượng thẻ tối đa, phù hợp khả năng đáp ứng của cơ sở y tế. | |
| 8 | 01-045 | Phòng khám đa khoa Linh Đàm trực thuộc Trạm Y tế phường Định Công | 00316 | Bắc Linh Đàm, phường Định Công, Thành phố Hà Nội | ||
| 9 | 01-832 | Phòng khám đa khoa Hà Đông trực thuộc Trạm Y tế phường Hà Đông | 09556 | Số 57 Tô Hiệu, phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội | 15199 | Quá tải 15004 - Đề nghị cơ quan BHXH điều chuyển 15.000 thẻ KCB BHYT ban đầu sang Bệnh viện Y học cổ truyền Hà Đông. Do TYT Hà Đông có công văn số 167/CV- TYT ngày 24/3/2026 phản ánh tình trạng quá tải tại phòng khám. |
| 10 | 01-078 | Phòng khám đa khoa Yên Hoà trực thuộc TYT phường Cầu Giấy | 00166 | đường Dương Đình Nghệ, phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | 5551 | Tiếp nhận tất cả các đối tượng khi chưa lấp đầy số lượng thẻ tối đa, phù hợp khả năng đáp ứng của cơ sở y tế. |
| 11 | 01-022 | Phòng khám đa khoa 26 Lương Ngọc Quyến trực thuộc Trạm Y tế phường Hoàn Kiếm | 00070 | 26 Lương Ngọc Quyến, phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | ||
| 12 | 01-076 | Phòng khám đa khoa 50C Hàng Bài | 00082 | 50c Hàng Bài, phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội | ||
| 13 | 01-057 | Phòng khám đa khoa 21 Phan Chu Trinh | 00082 | 21 Phan Chu Trinh, phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội | 1104 | |
| 14 | 01-059 | Phòng khám đa khoa 50 Hàng Bún trực thuộc Trạm Y tế phường Ba Đình | 00004 | Số 50 Hàng Bún, phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| 15 | 01-024 | Phòng khám đa khoa Bà Triệu trực thuộc Trạm Y tế phường Hai Bà Trưng | 00256 | Số 103 Bà Triệu, phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| 16 | 01-070 | Phòng khám đa khoa Mai Hương thuộc Trạm Y tế phường Bạch Mai | 00292 | Số 40-42 phố Hồng Mai, phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| 17 | 01-012 | Phòng khám đa khoa Đông Mỹ trực thuộc Trạm Y tế xã Nam Phù | 00685 | Thôn 1 Đông Mỹ, xã Nam Phù, Thành phố Hà Nội | ||
| 18 | 01-017 | Phòng khám đa khoa khu vực Tô Hiệu (TYT xã Chương Dương) | 10237 | Thôn An Duyên, xã Chương Dương, Thành phố Hà Nội | ||
| 19 | 01-023 | Phòng khám đa khoa 124 Hoàng Hoa Thám trực thuộc Trạm Y tế phường Tây Hồ | 00103 | 124 Hoàng Hoa Thám, phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| 20 | 01-026 | PKĐK Yên Viên trực thuộc TYT xã Phù Đổng | 00541 | Số 515 Hà Huy Tập, xã Phù Đổng, Thành phố Hà Nội | 772 | |
| 21 | 01-033 | Phòng khám đa khoa Trung tâm thuộc trạm y tế xã Sóc Sơn | 00376 | Tổ 4, xã Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội | ||
| 22 | 01-034 | Phòng khám đa khoa Kim Anh trực thuộc Trạm y tế xã Nội Bài | 00433 | Thôn Thạch Lỗi, xã Nội Bài, Thành phố Hà Nội | 3457 | Tiếp nhận tất cả các đối tượng khi chưa lấp đầy số lượng thẻ tối đa, phù hợp khả năng đáp ứng của cơ sở y tế. |
| 23 | 01-037 | Phòng khám đa khoa Ngọc Tảo (TYT Hát Môn) | 09772 | thôn Ngọc Tảo 9, xã Hát Môn, Thành phố Hà Nội | ||
| 24 | 01-048 | Phòng khám đa khoa Dân Hòa trực thuộc Trạm Y tế xã Dân Hòa | 10180 | đường liên, xã Dân Hòa, Thành phố Hà Nội | ||
| 25 | 01-054 | Phòng khám đa khoa Ngọc Lâm TYT Phường Bồ Đề | 00145 | 481 Ngọc Lâm,, phường Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| 26 | 01-066 | Phòng khám đa khoa 695 Lạc Long Quân trực thuộc Trạm Y tế phường Tây Hồ | 00103 | 695 Lạc Long Quân, phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| 27 | 01-067 | Phòng khám đa khoa Sài Đồng TYT phường Long Biên | 00145 | Phố Đồng Dinh, phường Long Biên, Thành phố Hà Nội | 509 | Tiếp nhận tất cả các đối tượng khi chưa lấp đầy số lượng thẻ tối đa, phù hợp khả năng đáp ứng của cơ sở y tế. |
| 28 | 01-074 | Phòng khám đa khoa trực thuộc Trạm y tế Phường khương Đình | 00364 | Ngõ 282, phường Khương Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| 29 | 01-079 | Phòng khám đa khoa Phú Lương trực thuộc Trạm Y tế phường Phú Lương | 09568 | Số 355 Tổ 10, phường Phú Lương, Thành phố Hà Nội | ||
| 30 | 01-083 | Phòng khám đa khoa Chèm trực thuộc trạm y tế phường Đông ngạc | 00602 | ngõ 222 đường Thuỵ Phương, phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | ||
| 31 | 01-084 | Phòng khám đa khoa Miền Đông trực thuộc trạm y tế xã Thư Lâm | 00475 | Thôn Hà Lỗ, xã Thư Lâm, Thành phố Hà Nội | ||
| 32 | 01-088 | Phòng khám đa khoa Thạch Đà trực thuộc trạm y tế Xã Yên Lãng | 08980 | Thôn 2, xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | ||
| 33 | 01-091 | Phòng khám đa khoa Cầu Diễn trực thuộc Trạm Y Tế phường Từ Liêm | 00592 | phố Huy Du, phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| 34 | 01-092 | Phòng khám đa khoa trung tâm (TYT Phường Việt Hưng) | 00127 | Lô HH03 khu đô thị Việt Hưng-, phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội | 1314 | |
| 35 | 01-093 | PKĐK khu vực Đa Tốn (trực thuộc TYT xã Bát Tràng) | 00577 | Số 44 đường Đa Tốn, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội | ||
| 36 | 01-100 | Phòng khám đa khoa khu vực Xuân Mai trực thuộc TYT xã Xuân Mai | 10045 | Thôn Xuân Hà, xã Xuân Mai, Thành phố Hà Nội | Tiếp nhận tất cả các đối tượng khi chưa lấp đầy số lượng thẻ tối đa, phù hợp khả năng đáp ứng của cơ sở y tế. | |
| 37 | 01-107 | Phòng khám đa khoa khu vực Minh Phú trực thuộc trạm y tế xã Kim Anh | 00382 | Thôn Phú Thinh, xã Kim Anh, Thành phố Hà Nội | ||
| 38 | 01-135 | Phòng khám đa khoa khu vực Lương Mỹ trực thuộc TYT xã Trần Phú | 10081 | Thôn Văn Mỹ, xã Trần Phú, Thành phố Hà Nội | ||
| 39 | 01-155 | Phòng khám đa khoa Đồng Tân trực thuộc Trạm Y tế xã Ứng Hòa | 10402 | Thôn Mỹ Cầu, xã Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội | ||
| 40 | 01-156 | Phòng khám đa khoa khu vực Lưu Hoàng (TYT xã Hòa Xá) | 10417 | Thôn Ngoại Hoàng, xã Hòa Xá, Thành phố Hà Nội | ||
| 41 | 01-169 | Phòng khám đa khoa An Mỹ (TYT xã Hồng Sơn) |
10465 | thôn Kinh Đào, xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội | ||
| 42 | 01-171 | Phòng khám đa khoa Xuân Giang Trực thuộc Trạm y tế xã Đa Phúc | 00430 | Thôn Ba Hàng, xã Đa Phúc, Thành phố Hà Nội | 1375 | Tiếp nhận tất cả các đối tượng khi chưa lấp đầy số lượng thẻ tối đa, phù hợp khả năng đáp ứng của cơ sở y tế. |
| 43 | 01-172 | Phòng khám đa khoa Hương Sơn (TYT xã Hương Sơn) | 10489 | thôn Đục Khê, xã Hương Sơn, Thành phố Hà Nội | ||
| 44 | 01-195 | Phòng khám đa khoa Đại Thịnh trực thuộc trạm y tế xã Quang Minh | 09022 | , xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội | ||
| 45 | 01-199 | Phòng khám đa khoa Ngãi Cầu trực thuộc Trạm y tế xã An Khánh | 09877 | Ngãi Cầu, xã An Khánh, Thành phố Hà Nội | ||
| 46 | 01-200 | Phòng khám đa khoa Tri Thủy (TYT xã Đại Xuyên) | 10342 | Thôn Vĩnh Ninh, xã Đại Xuyên, Thành phố Hà Nội | ||
| 47 | 01-209 | Phòng khám đa khoa khu vực Minh Quang (TYT xã Ba Vì) | 09700 | Thôn Mộc, xã Ba Vì, Thành phố Hà Nội | ||
| 48 | 01-210 | Phòng khám đa khoa Bất Bạt (TYT xã Bất Bạt) | 09676 | Thôn Đan Thê, xã Bất Bạt, Thành phố Hà Nội | ||
| 49 | 01-211 | Phòng khám đa khoa Tản Lĩnh (TYT xã Suối Hai) | 09694 | thôn Yên Thành, xã Suối Hai, Thành phố Hà Nội | 2706 | |
| 50 | 01-212 | Phòng khám đa khoa khu vực Hòa Thạch trực thuộc Trạm Y tế xã Phú Cát | 09952 | Thôn Bạch Thạch, xã Phú Cát, Thành phố Hà Nội | ||
| 51 | 01-213 | Phòng khám đa khoa khu vực Yên Bình ( TYT xã Yên Xuân ) | 04930 | Thôn 3, xã Yên Xuân, Thành phố Hà Nội | Tiếp nhận tất cả các đối tượng khi chưa lấp đầy số lượng thẻ tối đa, phù hợp khả năng đáp ứng của cơ sở y tế. | |
| 52 | 01-218 | Phòng khám đa khoa Bồ Đề (TYT Phường Bồ Đề) | 00118 | Số 99 phố Bồ Đề, phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội | ||
| 53 | 01-242 | Phòng khám Đa khoa Lê Lợi (TYT phường Sơn Tây) | 09574 | Thị, phường Sơn Tây, Thành phố Hà Nội | ||
| 54 | 01-256 | Phòng khám đa khoa trực thuộc Trạm y tế xã Trung Giã | 00385 | Thôn 5, xã Trung Giã, Thành phố Hà Nội | ||
| 55 | 01-363 | Phòng khám đa khoa Nam Hồng thuộc trạm y tế xã Phúc Thịnh | 00466 | Quốc lộ 23B, xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội | ||
| 56 | 01-839 | Phòng khám đa khoa khu vực Liên Hồng trực thuộc Trạm y tế xã Ô Diên | 09817 | Thôn Thượng Trì, xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội | ||
| 57 | 01-081 | Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội (Phòng khám 11 Phan Chu Trinh) | 00082 | 11 Phan Chu Trinh, phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội | 64 | |
| 58 | 01-044 | PKĐK-TTYT- Môi trường lao động công thương, Bộ Công thương |
00008 | 99 Văn Cao, Liễu Giai,, phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội |
Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện tư nhân)
Các đối tượng tham gia BHYT theo hộ gia đình, doanh nghiệp, tổ chức, cơ quan chỉ được đăng ký KCB BHYT ban đầu tại cơ sở KCB cấp Cơ bản, cấp chuyên sâu gần nơi cư trú, làm việc, học tập sau khi BHXH TP Hà Nội xác định được số lượng thẻ chưa bị lấp đầy (tức chưa bị tràn thẻ) đối với từng cơ sở KCB cấp Cơ bản, cấp chuyên sâu đó Vào ngày cuối cùng của 15 ngày đầu tiên của mỗi quý. theo CV 4224 Thông báo Bệnh viện tràn thẻ tại Hà Nội tháng 07/2026
| STT | Mã cơ sở KCB | Tên cơ sở KCB | Mã xã, phường | Địa chỉ (theo DL BHXH) | Quá tải | Ghi chú |
| 1 | 01-010 | Công ty cổ phần Bệnh viện Giao thông vận tải - Bệnh viện giao thông vận tải | 00199 | Số 169 đường Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng, Thành phố Hà Nội | 562 | Ngoài nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT- BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình, doanh nghiệp nếu ngày cuối cùng (của 15 ngày đầu mỗi quý) chưa lấp đầy số thẻ tối đa. |
| 2 | 01-035 | Công ty CPKD và ĐTrị YT Đức Kiên (Bệnh viện đa khoa tư nhân Hồng Hà) | 00226 | 16 Nguyễn Như Đổ, phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội | ||
| 3 | 01-041 | Bệnh viện đa khoa 16A Hà Đông thuộc Công ty TNHH một thành viên 16A | 09556 | Lô 150 phố Nguyễn Sơn Hà, phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội | 10 | |
| 4 | 01-082 | Bệnh viện đa khoa tư nhân Tràng An | Dừng hoạt động - Cơ quan BHXH điều chuyển thẻ KCB BHYT ban đầu của bệnh viện về Trạm y tế, PKĐK trên địa bàn. | |||
| 5 | 01-094 | Bệnh viện đa khoa quốc tế Thiên Đức | 09556 | 207 Phùng Hưng, phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội | Ngoài nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT- BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình, doanh nghiệp nếu ngày cuối cùng (của 15 ngày đầu mỗi quý) chưa lấp đầy số thẻ tối đa. | |
| 6 | 01-095 | Công ty cổ phần Bệnh viện đa khoa Thăng Long | 00337 | 127 Đường Tựu Liệt, phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội | 183 | |
| 7 | 01-126 | Bệnh viện đa khoa tư nhân Hà Nội | 00256 | 29 Hàn Thuyên,, phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| 8 | 01-139 | Bệnh viện đa khoa Quốc tế Thu Cúc | 00103 | 286 Phố Thụy Khuê, phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | 611 | |
| 9 | 01-150 | Bệnh viện Đông Đô | 00229 | Số 5 Đào Duy Anh, phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội | 68 | |
| 10 | 01-191 | Bệnh viện đa khoa MEDLATEC | 00097 | 42 - 44 Phố Nghĩa Dũng, phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội | ||
| 11 | 01-206 | Bệnh viện đa khoa Hồng Phát | 00256 | 217 -219 Lê Duẩn, phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | 51 | Ngoài nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT- BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình, doanh nghiệp nếu ngày cuối cùng (của 15 ngày đầu mỗi quý) chưa lấp đầy số thẻ tối đa. |
| 12 | 01-234 | Bệnh viện đa khoa tư nhân Hà Thành | 00190 | 61 Phố Vũ Thạnh, phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội | 834 | |
| 13 | 01-235 | Bệnh viện đa khoa An Việt | 00322 | Số 1E đường Trường Chinh, phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| 14 | 01-244 | Bệnh viện Quốc tế DoLife | 00592 | Số 108 đường Nguyễn Hoàng, phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| 15 | 01-249 | Bệnh viện đa khoa Quốc tế Bắc Hà | 00118 | Số 137 Nguyễn Văn Cừ, phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội | 653 | |
| 16 | 01-258 | Bệnh viện đa khoa Phương Đông | 00602 | phố Viên, phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | 1289 | |
| 17 | 01-267 | Bệnh viện đa khoa Bảo Sơn 2 | 00199 | 52 Nguyễn Chí Thanh, phường Láng, Thành phố Hà Nội | ||
| 18 | 01-288 | Bệnh viện đa khoa Hồng Ngọc - Phúc Trường Minh | 00592 | Số 8 đường Châu Văn Liêm, phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | 4613 | |
| 19 | 01-881 | Bệnh viện Mặt trời thuộc Công ty CP phát triển công nghệ Y học Việt Nam- Nhật Bản | 00611 | phố Nguyễn Hữu Liêu, phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội | ||
| 20 | 01-933 | Công ty TNHH Bệnh viện Hồng Ngọc (BV Hồng Ngọc) | 00004 | 55 Yên Ninh,, phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| 21 | 01-MG3 | Bệnh viện đa khoa quốc tế Vinmec Smart City (Công ty cổ phần bệnh viện đa khoa quốc tế Vinmec) | 00634 | Đường Tây Mỗ, phường Tây Mỗ, Thành phố Hà Nội | ||
| 22 | 01-MG1 | Bệnh viện Đại học Phenikaa thuộc CTCP Y học Vĩnh Thiện | 00622 | Tổ 5 Hòe Thị, phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội |
Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập)
Các đối tượng tham gia BHYT theo hộ gia đình, doanh nghiệp, tổ chức, cơ quan chỉ được đăng ký KCB BHYT ban đầu tại cơ sở KCB cấp Cơ bản, cấp chuyên sâu gần nơi cư trú, làm việc, học tập sau khi BHXH TP Hà Nội xác định được số lượng thẻ chưa bị lấp đầy (tức chưa bị tràn thẻ) đối với từng cơ sở KCB cấp Cơ bản, cấp chuyên sâu đó Vào ngày cuối cùng của 15 ngày đầu tiên của mỗi quý. theo CV 4224 Thông báo Bệnh viện tràn thẻ tại Hà Nội tháng 07/2026
| STT | Mã cơ sở KCB | Tên cơ sở KCB |
Mã xã, phường | Địa chỉ (theo DL BHXH) | Quá tải | Ghi chú |
| 1 | 01-001 | Bệnh viện Hữu Nghị | 00256 | số 1 phố Trần Khánh Dư, phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | 316 | Nhận đối tượng đủ tiêu chuẩn theo hướng dẫn số 52- HD/BTCTW của Ban tổ chức Trung ương |
| 2 | 01-003 | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn |
00004 | Số 12 Chu Văn An, phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội | 13695 | Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT- BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình, doanh nghiệp nếu ngày cuối cùng (của 15 ngày đầu mỗi quý) chưa lấp đầy số thẻ tối đa. |
| 3 | 01-004 | Bệnh viện đa khoa Đống Đa |
00235 | Số 180 Nguyễn Lương Bằng, phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| 4 | 01-816 | Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
09556 | Số 2 Bế Văn Đàn, phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| 5 | 01-025 | Bệnh viện đa khoa Đức Giang | 00127 | Số 54 Phố Trường Lâm, phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội | ||
| 6 | 01-006 | Bệnh viện Thanh Nhàn |
00256 | 42 Thanh Nhàn,, phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| 7 | 01-259 | Bệnh viện Nhi Hà Nội | 09886 | Đường Nguyễn Văn Trác (đường Nguyễn Trác), phường Dương Nội, Thành phố Hà Nội | Tiếp nhận đối tượng dưới 16tuổi | |
| 8 | 01-043 | Bệnh viện 198 (Bộ Công An) |
00592 | Số 9 Trần Bình, phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | 94 | - Cán bộ chiến sỹ công an. - Công nhân công an - Thân nhân cán bộ, chiến sỹ công an theo công văn số 8609/CAHN-PX01 ngày 26/11/2025 của Công an TP Hà Nội (đối tượng trên 15 tuổi) - Ngoài ra nhận các đối tượng đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế khi còn số lượng thẻ |
| 9 | 01-062 | Bệnh viện YHCT Bộ Công an |
00634 | Số 278 Lương Thế Vinh, phường Tây Mỗ, Thành phố Hà Nội | ||
| 10 | 01-013 | Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp (Cơ sở - Bệnh viện hữu nghị Việt Đức) |
00679 | Ngọc Hồi, xã Ngọc Hồi, Thành phố Hà Nội | 4704 | Theo Quyết định số 166/QĐ- TTg ngày 26/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ chuyển giao Bệnh viện đa khoa Nông nghiệp trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường sang Bộ Y tế quản lý. Trong khi đợi Bộ Y tế tổ chức lại BV đa khoa Nông nghiệp thành cơ sở thuộc Bệnh viện hữu nghị Việt Đức, Sở Y tế Hà Nội tạm giữ nguyên cấp CMKT, thẻ ban đầu của BV Nông nghiệp cũ. |
| 11 | 01-061 | Cơ sở 2 Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp | Dừng hoạt động - | |||
| 12 | 01-009 | Bệnh viện Bưu điện | 00352 | Số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội | 1153 | Không điều trị nội trú Nhi - Đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT- BYT của Bộ Y tế. |
| 13 | 01-015 | Bệnh viện 354/Tổng cục hậu cần - kỹ thuật | 00008 | Số 120 Đốc Ngữ, phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội | Nhận đối tượng trên 15 tuổi - Đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT- BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình, doanh nghiệp nếu ngày cuối cùng (của 15 ngày đầu mỗi quý) chưa lấp đầy số thẻ tối đa. | |
| 14 | 01-018 | Viện Y học Phòng không Không quân | 00367 | Thanh Xuân, phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| 16 | 01-087 | Bệnh viện Than - Khoáng sản | 00352 | T.xuân, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội | 9904 | |
| 15 | 01-065 | Bệnh viện Dệt May | 00256 | 454 Minh Khai,, phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | Nhận đối tượng trên 6 tuổi - Đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT- BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình, doanh nghiệp nếu ngày cuối cùng (của 15 ngày đầu mỗi quý) chưa lấp đầy số thẻ tối đa. | |
| 17 | 01-097 | Bệnh viện Thể Thao Việt Nam | 00592 | Đường Đỗ Xuân Hợp, phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | 1324 | |
| 18 | 01-819 | Bệnh viện Quân Y 105 | 09574 | Số 02 phố Chùa Thông, phường Sơn Tây, Thành phố Hà Nội | 113 | |
| 19 | 01-188 | Bệnh viện tâm thần Mỹ Đức | 10459 | Thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn, Thành phố Hà Nội | ||
| 20 | 01-935 | Bệnh viện Y học cổ truyền Hà Đông | 09556 | Số 99 Nguyễn Viết Xuân, phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội | Tiếp nhận 15.000 thẻ KCB BHYT ban đầu do Phòng khám đa khoa Hà Đông trực thuộc Trạm Y tế phường Hà Đông chuyển sang (theo công văn số 167/CV-TYT ngày 24/3/2026 của Trạm Y tế Hà Đông phản ánh tình trạng quá tải tại Trạm) | |
| 21 | 01-028 | Bệnh viện đa khoa y học cổ truyền Hà Nội | 00592 | Số 8 đường Phạm Hùng, phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | Đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình, doanh nghiệp nếu ngày cuối cùng (của 15 ngày đầu mỗi quý) chưa lấp đầy số thẻ tối đa. | |
| 22 | 01-060 | Bệnh viện Tuệ Tĩnh | 09556 | 2 Trần Phú,, phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| 23 | 01-005 | Bệnh viện Hữu Nghị Việt Nam - Cu Ba | 00082 | Số 37 Hai Bà Trưng, phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội | 320 | |
| 24 | 01-056 | Bệnh viện đa khoa Hoè Nhai (CS1) | 00004 | 17 - 34 phố Hòe Nhai, phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| 25 | 01-072 | Bệnh viên đa khoa Hoè Nhai (Cơ sở 2) Nhận đối tượng trên 15 tuổi | 00097 | 34/53 Tân ấp, Phúc Xá,, phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội | ||
| 26 | 01-075 | Bệnh viện Tim Hà Nội (Cơ sở 2) | 00103 | Số 695 Lạc Long Quân, phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| 27 | 01-077 | Bệnh viện Bắc Thăng Long | 00475 | Tổ 18, xã Thư Lâm, Thành phố Hà Nội | ||
| 28 | 01-071 | Bệnh viện Nam Thăng Long (Bệnh viện Lão khoa Hà Nội) | 00602 | Số 38 Tân Xuân, phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | ||
| 29 | 01-055 | Bệnh viện Đại học Y Dược trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội | 00367 | Thanh Xuân, phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT- BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình, doanh nghiệp nếu ngày cuối cùng (của 15 ngày đầu mỗi quý) chưa lấp đầy số thẻ tối đa. | |
| 30 | 01-361 | Bệnh viện Đại học Quốc gia Hà Nội | 00367 | Thanh Xuân, phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | 1548 | |
| 31 | 01-251 | Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch thuộc Trường Đại học Y Tế công cộng | 00602 | Số 1A đường Đức Thắng, phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | 2442 | |
| 32 | 01-817 | Bệnh viện đa khoa Vân Đình | 10354 | Số 1 thôn Thanh Ấm, xã Vân Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| 33 | 01-032 | Bệnh viện đa khoa Sóc Sơn | 00376 | Sóc Sơn, xã Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội | ||
| 34 | 01-029 | Bệnh viện đa khoa Thanh Trì | 00640 | Thanh Trì, xã Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| 35 | 01-031 | Bệnh viện đa khoa Đông Anh | 00454 | Tổ 1, xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | 744 | |
| 36 | 01-099 | Bệnh viện đa khoa Mê Linh | 08980 | Thôn 1, xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | 15079 | |
| 37 | 01-160 | Bệnh viện đa khoa Gia Lâm | 00565 | Khu Đô Thị Mới, xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội | 20437 | |
| 38 | 01-820 | Bệnh viện đa khoa Đan Phượng | 09784 | Số 2 đường Tân Hội, xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội | 47 | |
| 39 | 01-821 | Bệnh viện đa khoa Phú Xuyên | 10273 | Thôn Mỹ Lâm, xã Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội | 6952 | |
| 40 | 01-822 | Bệnh viện đa khoa Ba Vì | 09664 | thôn Đồng Bảng, xã Vật Lại, Thành phố Hà Nội | 3511 | Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT- BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình, doanh nghiệp nếu ngày cuối cùng (của 15 ngày đầu mỗi quý) chưa lấp đầy số thẻ tối đa. |
| 41 | 01-823 | Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ | 10015 | 120 Tổ dân phố Hòa Sơn, phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | 8441 | |
| 42 | 01-824 | Bệnh viện đa khoa Hoài Đức | 09832 | Thôn Lũng Kênh, xã HoàiĐức, Thành phố Hà Nội | ||
| 43 | 01-825 | Bệnh viện đa khoa Mỹ Đức | 10441 | thôn Thọ Sơn, xã Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội | ||
| 44 | 01-826 | Bệnh viện đa khoa Phúc Thọ | 09715 | Phúc Thọ, xã Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội | 91 | |
| 45 | 01-827 | Bệnh viện đa khoa Quốc Oai | 09895 | Thị Trấn Quốc Oai,, xã Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 8649 | |
| 46 | 01-828 | Bệnh viện đa khoa Thạch Thất | 09955 | Thạch Thất, xã Thạch Thất, Thành phố Hà Nội | 2767 | |
| 47 | 01-829 | Bệnh viện đa khoa Thanh Oai | 10114 | Thanh Oai, xã Thanh Oai, Thành phố Hà Nội | Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT- BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình, doanh nghiệp nếu ngày cuối cùng (của 15 ngày đầu mỗi quý) chưa lấp đầy số thẻ tối đa. | |
| 48 | 01-830 | Bệnh viện đa khoa Thường Tín | 10183 | Số 115 đường Dương Trực Nguyên, xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội | ||
| 49 | 01-831 | Bệnh viện đa khoa Sơn Tây | 09574 | 234 Lê Lợi, phường Sơn Tây, Thành phố Hà Nội | ||
| 50 | 01-930 | Bệnh viện Phục hồi chức năng | 00367 | Thanh Xuân, phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội |
Phụ lục 3: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp chuyên sâu
Các đối tượng tham gia BHYT theo hộ gia đình, doanh nghiệp, tổ chức, cơ quan chỉ được đăng ký KCB BHYT ban đầu tại cơ sở KCB cấp Cơ bản, cấp chuyên sâu gần nơi cư trú, làm việc, học tập sau khi BHXH TP Hà Nội xác định được số lượng thẻ chưa bị lấp đầy (tức chưa bị tràn thẻ) đối với từng cơ sở KCB cấp Cơ bản, cấp chuyên sâu đó Vào ngày cuối cùng của 15 ngày đầu tiên của mỗi quý. theo CV 4224 Thông báo Bệnh viện tràn thẻ tại Hà Nội tháng 07/2026
| STT | Mã cơ sở KCB | Tên cơ sở KCB | Mã xã, phường | Địa chỉ (theo DL BHXH) | Quá tải | Ghi chú |
| 1 | 01-007 | Bệnh viện E | 00160 - Phường Nghĩa Đô | 89 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy | 6807 | Tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT cho đến khi hết số thẻ tối đa |
| 2 | 01-014 | Bệnh viện trung ương Quân đội 108 | 00256 - Phường Hai Bà Trưng | Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng | 7243 | Ngoài đối tượng quân nhân thì tiếp nhận Tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Điều 7, Thông tư 01/2025/TT- BYT cho đến khi hết số thẻ tối đa. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình, doanh nghiệp nếu ngày cuối cùng (của 15 ngày đầu mỗi quý) chưa lấp đầy số thẻ tối đa. |
| 3 | 01-016 | Bệnh viện Quân y 103 | 09556 - Phường Hà Đông | 261 Phùng Hưng, Hà Đông, Hà Nội | ||
| 4 | 01-019 | Viện Y học cổ truyền Quân đội | 00331 - Phường Hòang Mai | 442 Kim Giang, Hoàng Mai | 120 | |
| 5 | 01-047 | Bệnh viện Y học cổ truyền Trung ương | 00256 - Phường Hai Bà Trưng | 29 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Hai Bà Trưng | 4207 | Tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT cho đến khi hết số thẻ tối đa. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình, doanh nghiệp nếu ngày cuối cùng (của 15 ngày đầu mỗi quý) chưa lấp đầy số thẻ tối đa. |
| 6 | 01-161 | Bệnh viện đa khoa quốc tế Vinmec Times City | 00256 - Phường Hai Bà Trưng | 458 Minh Khai - Vĩnh Tuy - Hai Bà Trưng | 176 | |
| 7 | 01-250 | Bệnh viện đa khoa Tâm Anh | 00118 - Phường Bồ Đề | 108 Hoàng Như Tiếp, Bồ Đề, Long Biên | 1145 | |
| 8 | 01-939 | Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương | 00493 - Xã Thiên Lộc | Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội | 8714 | |
| 9 | 01-912 | Bệnh viện Châm cứu Trung ương | 00235 - Phường Đống Đa | 49 Thái Thịnh, Đống Đa | ||
| 10 | 01-925 | Bệnh viện Lão khoa Trung ương | 00235 - Phường Đống Đa | 1a.Phương mai, Đống Đa, Hà Nội | Nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Người dân tham gia BHYT từ 60 tuổi trở lên mắc các bệnh lão khoa (nhóm bệnh suy giảm chức năng nhận thức Alzheimer, Parkinson, đái tháo đường, huyết áp, tim mạch, …), nhóm người cao tuổi từ 75 tuổi trở lên. | |
| 11 | 01-929 | Bệnh viện Bạch Mai | Nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Học sinh, sinh viên thực tập, học tập tại bệnh viện. | |||
| 12 | 01-934 | Bệnh viện Đại học Y Hà Nội | 1754 | Nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Học sinh, sinh viên thực tập, học tập tại bệnh viện. | ||
| 13 | 01-910 | Bệnh viện Phổi Trung ương | Nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Học sinh, sinh viên thực tập, học tập tại bệnh viện, người từ 75 tuổi trở lên. |
Phụ lục 4: Danh sách cơ sở KCB BHYT phòng khám A
Chỉ tiếp nhận các đối tượng được khám tại phòng khám A theo quy định
| STT | Mã cơ sở KCB |
Tên cơ sở KCB | Số thẻ KCB BHYT ban đầu phân bổ năm 2026 |
| 1 | 01-002 | Phòng khám A thuộc BVĐK Xanh Pôn | Tiếp nhận toàn bộ các đối tượng được khám tại phòng khám A theo quy định |
| 2 | 01-818 | Phòng khám A thuộc BVĐK Đống Đa | |
| 3 | 01-848 | Phòng khám A thuộc BVĐK Đức Giang | |
| 4 | 01-849 | Phòng khám A thuộc Bệnh viện Thanh Nhàn | |
| 5 | 01-850 | Phòng khám A thuộc BVĐK Sơn Tây | |
| 6 | 01-851 | Phòng khám A thuộc BVĐK Vân Đình | |
| 7 | 01-852 | Phòng khám A thuộc BVĐK Thanh Trì | |
| 8 | 01-853 | Phòng khám A thuộc BVĐK Sóc Sơn | |
| 9 | 01-854 | Phòng khám A thuộc BVĐK Đông Anh | |
| 10 | 01-857 | Phòng khám A thuộc BVĐK huyện Mê Linh | |
| 11 | 01-858 | Phòng khám A thuộc BVĐK huyện Ba Vì | |
| 12 | 01-859 | Phòng khám A thuộc BVĐK Hà Đông | |
| 13 | 01-860 | Phòng khám A thuộc BVĐK huyện Thường Tín | |
| 14 | 01-861 | Phòng khám A thuộc BVĐK huyện Phú Xuyên | |
| 15 | 01-862 | Phòng khám A thuộc BVĐK huyện Đan Phượng | |
| 16 | 01-863 | Phòng khám A thuộc Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội | |
| 17 | 01-864 | Phòng khám A trực thuộc Bệnh viện đa khoa huyện Gia Lâm |
Phụ lục 5: Danh sách cơ sở KCB BHYT Y tế cơ quan.
Chỉ tiếp nhận các đối tượng là nhân viên, học sinh, sinh viên tại chỗ có nhu cầu đăng ký nơi khám chữa bệnh ban đầu tại chỗ để thuận lợi cho học tập, công tác.
| STT | Mã cơ sở KCB |
Tên cơ sở KCB | Số thẻ KCB BHYT ban đầu phân bổ năm 2026 |
| 1 | 01-086 | Trung tâm y tế Hàng Không | Tiếp nhận các đối tượng là nhân viên, học sinh, sinh viên tại chỗ có nhu cầu đăng ký nơi khám chữa bệnh ban đầu tại chỗ để thuận lợi cho học tập, công tác. |
| 2 | 01-101 | TYT trực thuộc Công ty cổ phần Dệt 10-10 | |
| 3 | 01-106 | TYT trực thuộc Công ty TNHH MTV Thoát nước Hà Nội | |
| 4 | 01-108 | TYT Trường Đại học Kinh tế quốc dân | |
| 5 | 01-116 | Trung tâm y tế Đại học Bách Khoa Hà Nội | |
| 6 | 01-127 | TYT trực thuộc Công ty TNHH 1TV Môi trường đô thị Hà Nội | |
| 7 | 01-131 | Phòng Y tế- Văn phòng Đài truyền hình Việt Nam | |
| 8 | 01-137 | PKĐK các cơ quan Đảng ở TW - Văn phòng TW Đảng | |
| 9 | 01-138 | TYT Viện Hàn lâm KH và CN Việt Nam | |
| 10 | 01-143 | Trung tâm y tế Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh | |
| 11 | 01-152 | Phòng khám đa khoa Tổng Công ty May 10 - Công ty cổ phần | |
| 12 | 01-157 | Trạm y tế Học viện Nông nghiệp Việt Nam | |
| 13 | 01-203 | TYT trực thuộc Công ty TNHH nhà máy bia Heineken Việt Nam | |
| 14 | 01-204 | TYT Trường Đại học Lâm nghiệp | |
| 15 | 01-245 | Bệnh xá Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động | |
| 16 | 01-151 | Trạm y tế trực thuộc Công ty TNHH May Đức Giang | |
| 17 | 01-176 | Trạm Y tế trực thuộc Công ty TNHH hệ thống dây SUMI- HANEL | |
| 18 | 01-272 | Trạm y tế trực thuộc Công ty TNHH MTV Thuốc lá Thăng Long- Nhà máy Vinataba Thăng Long Quốc Oai | |
| 19 | 01-252 | Bệnh viện Công An thành phố Hà Nội | |
| 20 | 01-938 | Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1 |
Phụ lục 8: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (Trạm Y tế/ Điểm Y tế).
Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa tư nhân).
Phụ lục 7: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập).
Phụ lục 5: Danh sách cơ sở KCB BHYT Y tế cơ quan.
Phụ lục 4: Danh sách cơ sở KCB BHYT phòng khám A
Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện tư nhân)
Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập)
Phụ lục 3: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp chuyên sâu
Xem lại Danh sách Bệnh viện và cơ sở KCB Quý I năm 2026 tại Hà Nội và các tỉnh, TP
Danh sách Bệnh viện và cơ sở KCB năm 2025 tại Hà Nội và các tỉnh, TP
Danh sách Bệnh viện và cơ sở KCB năm 2024 tại Hà Nội
Danh sách Bệnh viện và cơ sở KCB năm 2023 tại Hà Nội
Lưu ý:
- Thông thường BV Hạng 1 là tuyến Trung ương, Hạng 2 là tuyến Tỉnh/TP, Hạng 3 và là tuyến Huyện, xã. Tuy nhiên có BV hạng 2 thuộc tuyến Huyện nếu nằm trong Phụ lục 1.
- Đối với người tham gia BHYT hộ gia đình chỉ được đăng ký tại Bệnh viện tuyến Huyện trở xuống (Phụ lục 1) theo Công văn số Công văn 1233/BHXH-GĐBHYT2: Không được tiếp tục đăng ký KCB ban đầu tại Bệnh viện tuyến tỉnh, TW đối với thẻ BHYT hộ gia đình
