Công văn số 4224/BHXH-QLT ngày 14 tháng 7 năm 2026 của BHXH thành phố Hà Nội V/v thông báo số lượng thẻ BHYT đăng ký KCB, trong đó có các Bệnh viện và cơ sở y tế bị quá tải, tràn thẻ như sau: 

Hãy LIKE page và tham gia Group Facebook để cập nhật tin tức về BHXH: 
Page Diễn đàn Bảo hiểm xã hội - Group Diễn đàn Bảo hiểm xã hội
Zalo Diễn đàn BHXHhttps://zalo.me/3826406005458141078
Diễn đàn Bảo hiểm xã hội trên mạng xã hội Facebook, Zalo, Linkedin

Xem Danh sách Bệnh viện và cơ sở KCB từ 07/2026 tại Hà Nội

4224 BHXHHN CV THONG BAO SO THE KCB BAN DAU 14.7.2026.jpg

DANH SÁCH SỐ LƯỢNG THẺ ĐÃ ĐĂNG KÝ TẠI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TÍNH ĐẾN HẾT THÁNG 06/2026
(Kèm theo Công văn số 4224/BHXH-QLT ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội)

 

STT Mã cơ sở KCB Tên cơ sở KCB Số thẻ đăng ký KCB BHYT ban đầu tính đến ngày 14/7/2026 Số thẻ KCB BHYT ban đầu phân bổ năm 2026 (CV2824) Thẻ tràn Còn được đăng ký Phụ lục
1 01-001 Bệnh viện Hữu Nghị 50.316 50 316   PL01
2 01-003 Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn 263.695 250 13.695   PL01
3 01-004 Bệnh viện đa khoa Đống Đa 140.997 170   29.003 PL01
4 01-816 Bệnh viện đa khoa Hà Đông 156.321 170   13.679 PL01
5 01-025 Bệnh viện đa khoa Đức Giang 159.554 160   446 PL01
6 01-006 Bệnh viện Thanh Nhàn 137.618 160   22.382 PL01
7 01-259 Bệnh viện Nhi Hà Nội 21.752 50   28.248 PL01
8 01-043 Bệnh viện 198 (Bộ Công An) 111.094 111 94   PL01
9 01-062 Bệnh viện YHCT Bộ Công an 52.447 75   22.553 PL01
10 01-013 Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp 91.004 863 4.704   PL01
11 01-009 Bệnh viện Bưu điện 61.153 60 1.153   PL01
12 01-015 Bệnh viện 354/TCHC-KT 46.931 65   18.069 PL01
13 01-018 Viện Y học Phòng không Không quân 43.613 50   6.387 PL01
14 01-065 Bệnh viện Dệt May 49.771 50   229 PL01
15 01-087 Bệnh viện Than - Khoáng sản 19.904 10 9.904   PL01
16 01-097 Bệnh viện Thể Thao Việt Nam 38.324 37 1.324   PL01
17 01-819 Bệnh viện Quân Y 105 50.113 50 113   PL01
18 01-188 Bệnh viện tâm thần Mỹ Đức 5.322 178   12.478 PL01
19 01-935 Bệnh viện YHCT Hà Đông 25.806 433   17.494 PL01
20 01-028 Bệnh viện đa khoa y học cổ truyền Hà Nội 15.266 155   2.341 PL01
21 01-060 Bệnh viện Tuệ Tĩnh 53.342 60   6.658 PL01
22 01-005 Bệnh viện Hữu Nghị Việt Nam - Cu Ba 10.032 100 320   PL01
23 01-056 Bệnh viện đa khoa Hoè Nhai 29.709 30   291 PL01
24 01-072 Bệnh viên đa khoa Hoè Nhai (Cơ sở 2) 1.306 17   15.694 PL01
25 01-075 Bệnh viện Tim Hà Nội (Cơ sở 2) 25.876 35   9.124 PL01
26 01-077 Bệnh viện Bắc Thăng Long 46.811 85   38.189 PL01
27 01-071 Bệnh viện Nam Thăng Long 62.448 80   17.552 PL01
28 01-055 Bệnh viện Đại học Y Dược trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội 67.779 715   3.721 PL01
29 01-361 Bệnh viện Đại học Quốc gia Hà Nội 81.048 795 1.548   PL01
30 01-251 Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch thuộc Trường Đại học Y Tế công
cộng
42.442 40 2.442   PL01
31 01-817 Bệnh viện đa khoa Vân Đình 39.715 80   40.285 PL01
32 01-032 Bệnh viện đa khoa Sóc Sơn 54.092 80   25.908 PL01
33 01-029 Bệnh viện đa khoa Thanh Trì 49.653 65   15.347 PL01
34 01-031 Bệnh viện đa khoa Đông Anh 117.744 117 744   PL01
35 01-099 Bệnh viện đa khoa Mê Linh 125.079 110 15.079   PL01
36 01-160 Bệnh viện đa khoa Gia Lâm 113.437 93 20.437   PL01
37 01-820 Bệnh viện đa khoa Đan Phượng 1.567 152 47   PL01
38 01-821 Bệnh viện đa khoa Phú Xuyên 106.952 100 6.952   PL01
39 01-822 Bệnh viện đa khoa Ba Vì 133.511 130 3.511   PL01
40 01-823 Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ 168.441 160 8.441   PL01
41 01-824 Bệnh viện đa khoa Hoài Đức 155.723 160   4.277 PL01
42 01-825 Bệnh viện đa khoa Mỹ Đức 99.705 100   295 PL01
43 01-826 Bệnh viện đa khoa Phúc Thọ 100.091 100 91   PL01
44 01-827 Bệnh viện đa khoa Quốc Oai 118.649 110 8.649   PL01
45 01-828 Bệnh viện đa khoa Thạch Thất 145.767 143 2.767   PL01
46 01-829 Bệnh viện đa khoa Thanh Oai 131.225 1.333   2.075 PL01
47 01-830 Bệnh viện đa khoa Thường Tín 166.994 170   3.006 PL01
48 01-831 Bệnh viện đa khoa Sơn Tây 8.475 85   250 PL01
49 01-930 Bệnh viện Phục hồi chức năng 723 6   5.277 PL01
50 01-010 Bệnh viện Giao thông vận tải trực thuộc CTCP Bệnh viện Giao thông vận
tải
93.562 93 562   PL02
51 01-035 BVĐK tư nhân Hồng Hà thuộc Công ty CPKD và Điều trị y tế Đức Kiên 1.404 3   1.596 PL02
52 01-041 Bệnh viện đa khoa 16A Hà Đông thuộc Công ty TNHH một thành viên 16A 3.001 30 10   PL02
53 01-094 Bệnh viện đa khoa quốc tế Thiên Đức 7.118 8   882 PL02
54 01-095 Công ty cổ phần BVĐK Thăng Long 4.483 43 183   PL02
55 01-126 Bệnh viện đa khoa tư nhân Hà Nội 10.554 12   1.446 PL02
56 01-139 Bệnh viện đa khoa Quốc tế Thu Cúc 35.611 35 611   PL02
57 01-150 Bệnh viện Đông Đô 11.068 11 68   PL02
58 01-191 Bệnh viện đa khoa MEDLATEC 31.793 33   1.207 PL02
59 01-206 Bệnh viện đa khoa Hồng Phát 3.051 3 51   PL02
60 01-234 Bệnh viện đa khoa tư nhân Hà Thành 8.834 8 834   PL02
61 01-235 Bệnh viện đa khoa An Việt 10.797 115   703 PL02
62 01-244 Bệnh viện Quốc tế DoLife 2.794 4   1.206 PL02
63 01-249 Bệnh viện đa khoa Quốc tế Bắc Hà 7.853 72 653   PL02
64 01-258 Bệnh viện đa khoa Phương Đông thuộc Công ty TNHH tổ hợp y tế Phương
Đông
39.589 383 1.289   PL02
65 01-267 Bệnh viện đa khoa Bảo Sơn 2 4.326 5   674 PL02
66 01-288 Bệnh viện đa khoa Hồng Ngọc - Phúc Trường Minh 26.913 223 4.613   PL02
67 01-881 Bệnh viện Mặt trời thuộc Công ty CP phát triển công nghệ Y học Việt Nam-
Nhật Bản
143 2   1.857 PL02
68 01-933 Công ty TNHH Bệnh viện Hồng Ngọc (BV Hồng Ngọc) 24.728 26   1.272 PL02
69 01-MG3 Bệnh viện đa khoa quốc tế Vinmec Smart City thuộc chi nhánh CTCP
BVĐK quốc tế Vinmec, BVĐK quốc tế Vinmec Smart City
924 10   9.076 PL02
70 01-MG1 Bệnh viện Đại học Phenikaa thuộc CTCP  Y học Vĩnh Thiện 14.754 15   246 PL02
71 01-007 Bệnh viện E 151.807 145 6.807   PL03
72 01-014 Bệnh viện trung ương Quân đội 108 97.243 90 7.243   PL03
73 01-016 Bệnh viện Quân y 103 77.539 120   42.461 PL03
74 01-019 Viện Y học cổ truyền Quân đội 4.012 40 120   PL03
75 01-047 Bệnh viện Y học cổ truyền trung ương 39.207 35 4.207   PL03
76 01-161 BVĐKQT Vinmec Times City thuộc chi nhánh CTCP BVĐKQT Vinmec -
BVĐKQT Vinmec Times City
39.676 395 176   PL03
77 01-250 Bệnh viện đa khoa Tâm Anh thuộc Công ty CP BVĐK Tâm Anh 11.145 10 1.145   PL03
78 01-939 Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương 58.714 50 8.714   PL03
79 01-912 Bệnh viện Châm cứu Trung ương 16.943 35   18.057 PL03
80 01-925 Bệnh viện Lão khoa Trung ương 3.353 6   2.647 PL03
81 01-929 Bệnh viện Bạch Mai 5.119 10   4.881 PL03
82 01-934 Bệnh viện Đại học Y Hà Nội 9.754 8 1.754   PL03
83 01-910 Bệnh viện Phổi Trung ương - 5   5 PL03
84 01-002 Phòng khám A thuộc BVĐK Xanh Pôn 3.954 -     PL04
85 01-818 Phòng khám A thuộc BVĐK Đống Đa 965 -     PL04
86 01-848 Phòng khám A thuộc BVĐK Đức Giang 359 -     PL04
87 01-849 Phòng khám A thuộc Bệnh viện Thanh Nhàn 742 -     PL04
88 01-850 Phòng khám A thuộc BVĐK Sơn Tây 281 -     PL04
89 01-851 Phòng khám A thuộc BVĐK Vân Đình 133 -     PL04
90 01-852 Phòng khám A thuộc BVĐK Thanh Trì 158 -     PL04
91 01-853 Phòng khám A thuộc BVĐK Sóc Sơn 155 -     PL04
92 01-854 Phòng khám A thuộc BVĐK Đông Anh 228 -     PL04
93 01-857 Phòng khám A thuộc BVĐK huyện Mê Linh 73 -     PL04
94 01-858 Phòng khám A thuộc BVĐK huyện Ba Vì 106 -     PL04
95 01-859 Phòng khám A thuộc BVĐK Hà Đông 1.383 -     PL04
96 01-860 Phòng khám A thuộc BVĐK huyện Thường Tín 40 -     PL04
97 01-861 Phòng khám A thuộc BVĐK huyện Phú Xuyên 56 -     PL04
98 01-862 Phòng khám A thuộc BVĐK huyện Đan Phượng 83 -     PL04
99 01-863 Phòng khám A thuộc Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội 456 -     PL04
100 01-864 Phòng khám A trực thuộc Bệnh viện đa khoa huyện Gia Lâm 59 -     PL04
101 01-086 Trung tâm y tế Hàng Không 5.837 -     PL05
102 01-101 TYT trực thuộc Công ty cổ phần Dệt 10-10 833 -     PL05
103 01-106 TYT trực thuộc Công ty TNHH 1TV Thoát nước Hà Nội 214 -     PL05
104 01-108 TYT Trường Đại học Kinh tế quốc dân 21.415 -     PL05
105 01-116 Trung tâm y tế Đại học Bách Khoa Hà Nội 38.837 -     PL05
106 01-127 TYT trực thuộc Công ty TNHH 1TV Môi trường đô thị Hà Nội 2.186 -     PL05
107 01-131 Phòng Y tế- Văn phòng Đài truyền hình Việt Nam 2.921 -     PL05
108 01-137 PKĐK các cơ quan Đảng ở TW- Văn phòng TW Đảng 1.784 -     PL05
109 01-138 TYT Viện Hàn lâm KH và CN Việt Nam 1.532 -     PL05
110 01-143 Trung tâm y tế Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh 282 -     PL05
111 01-152 Phòng khám đa khoa Tổng Công ty May 10 - Công ty cổ phần 1.571 -     PL05
112 01-157 Trạm y tế Học viện Nông nghiệp Việt Nam 18.601 -     PL05
113 01-203 TYT trực thuộc Công ty TNHH nhà máy bia Heineken Việt Nam 4 -     PL05
114 01-204 TYT Trường Đại học Lâm nghiệp 4.837 -     PL05
115 01-245 Bệnh xá Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động 3 -     PL05
116 01-151 Trạm y tế trực thuộc Công ty TNHH May Đức Giang 1.029 -     PL05
117 01-176 Trạm Y tế trực thuộc Công ty TNHH hệ thống dây SUMI-HANEL 7.301 -     PL05
118 01-272 Trạm y tế trực thuộc Công ty TNHH MTV Thuốc lá Thăng Long- Nhà máy
Vinataba Thăng Long Quốc Oai
762 -     PL05
119 01-252 Bệnh viện Công An thành phố Hà Nội 62 -     PL05
120 01-938 Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1 768 -     PL05
121 01-096 Phòng khám đa khoa Việt Hàn trực thuộc Công ty CP Công nghệ y học
Hồng Đức
18.247 218   3.553 PL06
122 01-224 Phòng khám đa khoa Dr. Binh Teleclinic 12.493 14   1.507 PL06
123 01-299 Phòng khám đa khoa trực thuộc Công ty cổ phần Bệnh viện đa khoa quốc
tế Tomec
705 8   7.295 PL06
124 01-146 Phòng khám đa khoa Nam Hồng trực thuộc Công ty Cổ phần Đầu tư xây
dựng và thương mại Bách Khoa
2.735 35   765 PL06
125 01-183 Phòng khám đa khoa Nguyễn Trọng Thọ 934 15   566 PL06
126 01-208 Phòng khám đa khoa trực thuộc CTCP Trung tâm bác sĩ gia đình Hà Nội 6.317 65   183 PL06
127 01-225 Phòng khám đa khoa Quảng Tây 4.606 55   894 PL06
128 01-233 Phòng khám đa khoa Medic Đông Anh trực thuộc Công ty cổ phần Medic
Đông Anh
297 500   203 PL06
129 01-265 Phòng khám đa khoa Medlatec số 1 - Tây Hồ, Hà Nội trực thuộc Công ty
TNHH Medlatec Việt Nam
8.817 85 317   PL06
130 01-269 Phòng khám đa khoa quốc tế Thu Cúc 12.058 11 1.058   PL06
131 01-270 Phòng khám đa khoa Thu Cúc 9.644 8 1.644   PL06
132 01-279 Phòng khám đa khoa An Bình trực thuộc Công ty cổ phần y dược Tâm An
Bình
369 1   631 PL06
133 01-287 Phòng khám đa khoa Y Cao trực thuộc Công ty TNHH phát triển công nghệ
Vạn Thông
761 1   239 PL06
134 01-294 Phòng khám đa khoa trực thuộc Công ty Cổ phần Bệnh viện Hữu Nghị
Quốc Tế Hà Nội
54 35 19   PL06
135 01-296 Phòng khám Đa khoa Quốc tế Việt-Nga trực thuộc Công ty cổ phần Công
nghệ và Y tế Việt-Nga
758 2   1.242 PL06
136 01-900 Phòng khám đa khoa đại học Phenikaa Hoàng Ngân- Chi nhánh Công ty cổ
phần Y học Vĩnh Thiện
107 2   930 PL06
137 01-969 Phòng khám đa khoa trực thuộc công ty cổ phần Y Dược 198 165 500   335 PL06
138 01-T40 Phòng khám đa khoa Văn Lang 107 300   193 PL06
139 01-289 Công ty TNHH Phòng khám Đa khoa Quốc tế An Đạt 424 5   4.576 PL06
140 01-AA4 Phòng khám đa khoa Favina Nam Hà Nội trực thuộc Công ty CP Hệ thống
bệnh viện Gia đình Việt Nam - Favina Hospital
145 6   5.855 PL06
141 01-OM6 PHÒNG KHÁM ĐA KHOA TÂM ANH CẦU GIẤY-CHI NHÁNH CÔNG
TY CỔ PHẦN BỆNH VIỆN ĐA KHOA TÂM ANH
1.078 3   1.922 PL06
142 01-020 Phòng khám đa khoa số 1 trực thuộc Trạm Y tế phường Văn Miếu - Quốc
Tử Giám
85.604 40 45.604   PL07
143 01-021 Phòng khám đa khoa Kim Liên trực thuộc Trạm Y tế phường Kim Liên 10.389 20   9.611 PL07
144 01-064 Phòng khám đa khoa  Đống Đa trực thuộc TYT phường Đống Đa 8.564 20   11.436 PL07
145 01-030 Phòng khám đa khoa Lĩnh Nam thuộc Trạm Y tế phường Tương Mai 108.582 115   6.418 PL07
146 01-045 Phòng khám đa khoa Linh Đàm trực thuộc Trạm Y tế phường Định Công 95.885 100   4.115 PL07
147 01-832 Phòng khám đa khoa Hà Đông trực thuộc Trạm Y tế phường Hà Đông 103.599 884 15.199   PL07
148 01-078 Phòng khám đa khoa Cầu Giấy trực thuộc Trạm y tế phường Cầu Giấy 92.551 87 5.551   PL07
149 01-022 Phòng khám đa khoa 26 Lương Ngọc Quyến trực thuộc Trạm Y tế phường
Hoàn Kiếm
15.205 18   2.795 PL07
150 01-076 Phòng khám đa khoa 50C Hàng Bài (TYT phường Cửa Nam) 5.633 8   2.367 PL07
151 01-057 Phòng khám đa khoa 21 Phan Chu Trinh (TYT phường Cửa Nam) 26.104 25 1.104   PL07
152 01-059 Phòng khám đa khoa 50 Hàng Bún trực thuộc Trạm Y tế phường Ba Đình 39.431 40   569 PL07
153 01-024 Phòng khám đa khoa Bà Triệu trực thuộc Trạm Y tế phường Hai Bà Trưng 3.369 35   131 PL07
154 01-070 Phòng khám đa khoa Mai Hương thuộc Trạm Y tế phường Bạch Mai 44.999 45   1 PL07
155 01-012 Phòng khám đa khoa Đông Mỹ trực thuộc Trạm Y tế xã Nam Phù 18.462 192   738 PL07
156 01-017 Phòng khám đa khoa khu vực Tô Hiệu (TYT xã Chương Dương) 686 15   814 PL07
157 01-023 Phòng khám đa khoa 124 Hoàng Hoa Thám trực thuộc Trạm Y tế phường
Tây Hồ
8.697 10   1.303 PL07
158 01-026 PKĐK Yên Viên (trực thuộc TYT xã Phù Đổng) 50.972 502 772   PL07
159 01-033 Phòng khám đa khoa Trung tâm thuộc trạm y tế xã Sóc Sơn 865 15   635 PL07
160 01-034 Phòng khám đa khoa Kim Anh trực thuộc Trạm y tế xã Nội Bài 18.457 15 3.457   PL07
161 01-037 Phòng khám đa khoa Ngọc Tảo (TYT Hát Môn) 670 5   433 PL07
162 01-048 Phòng khám đa khoa Dân Hòa trực thuộc Trạm Y tế xã Dân Hòa 1.014 5   3.986 PL07
163 01-054 Phòng khám đa khoa Ngọc Lâm trực thuộc TYT p. Bồ Đề 21.211 25   3.789 PL07
164 01-066 Phòng khám đa khoa 695 Lạc Long Quân trực thuộc Trạm Y tế phường Tây
Hồ
2.333 235   170 PL07
165 01-067 Phòng khám đa khoa Sài Đồng trực thuộc TYT p. Long Biên 12.009 115 509   PL07
166 01-074 Phòng khám đa khoa trực thuộc trạm y tế phường khương Đình 81.289 91   9.711 PL07
167 01-079 Phòng khám đa khoa Phú Lương trực thuộc Trạm Y tế phường Phú Lương 3.409 5   1.591 PL07
168 01-083 Phòng khám đa khoa Chèm trực thuộc trạm y tế phường Đông ngạc 20.715 26   5.285 PL07
169 01-084 Phòng khám đa khoa Miền Đông trực thuộc trạm y tế xã Thư Lâm 6.836 10   3.164 PL07
170 01-088 Phòng khám đa khoa Thạch Đà trực thuộc trạm y tế Xã Yên Lãng 2.496 10   7.504 PL07
171 01-091 Phòng khám đa khoa Cầu Diễn  trực thuộc Trạm Y  Tế  phường Từ Liêm 56.235 60   3.765 PL07
172 01-092 Phòng khám đa khoa trung tâm trực thuộc TYT P.Việt Hưng 61.314 60 1.314   PL07
173 01-093 PKĐK khu vực Đa Tốn (trực thuộc TYT xã Bát Tràng) 27.628 30   2.372 PL07
174 01-100 Phòng khám đa khoa khu vực Xuân Mai trực thuộc TYT xã Xuân Mai 4.498 10   5.502 PL07
175 01-107 Phòng khám đa khoa khu vực Minh Phú  trực thuộc trạm y tế xã Kim Anh 10.878 12   1.122 PL07
176 01-135 Phòng khám đa khoa khu vực Lương Mỹ trực thuộc TYT xã Trần Phú 384 10   616 PL07
177 01-155 Phòng khám đa khoa Đồng Tân trực thuộc Trạm Y tế xã Ứng Hòa 492 5   4.508 PL07
178 01-156 Phòng khám đa khoa khu vực Lưu Hoàng  (TYT xã Hòa Xá) 564 5   4.436 PL07
179 01-169 Phòng khám đa khoa An Mỹ  (TYT xã Hồng Sơn) 533 10   467 PL07
180 01-171 Phòng khám đa khoa Xuân Giang Trực thuộc Trạm y tế  xã Đa Phúc 12.375 11 1.375   PL07
181 01-172 Phòng khám đa khoa Hương Sơn  (TYT xã Hương Sơn) 2.615 10   7.385 PL07
182 01-195 Phòng khám đa khoa Đại Thịnh trực thuộc trạm y tế xã Quang Minh 1.336 10   8.664 PL07
183 01-199 Phòng khám đa khoa Ngãi Cầu trực thuộc Trạm y tế xã An Khánh 33.945 34   55 PL07
184 01-200 Phòng khám đa khoa Tri Thủy  (TYT xã Đại Xuyên) 5.453 10   4.547 PL07
185 01-209 Phòng khám đa khoa khu vực Minh Quang  (TYT xã Ba Vì) 8.993 10   1.007 PL07
186 01-210 Phòng khám đa khoa Bất Bạt (TYT xã Bất Bạt) 4.099 10   5.901 PL07
187 01-211 Phòng khám đa khoa Tản Lĩnh (TYT xã Suối Hai) 15.206 125 2.706   PL07
188 01-212 Phòng khám đa khoa khu vực Hòa Thạch trực thuộc Trạm Y tế xã Phú Cát 2.496 10   7.504 PL07
189 01-213 Phòng khám đa khoa khu vực Yên Bình ( TYT xã Yên Xuân ) 989 10   9.011 PL07
190 01-218 Phòng khám đa khoa Bồ Đề trực thuộc TYT P.Bồ Đề 4.538 10   5.462 PL07
191 01-242 Phòng khám Đa khoa Lê Lợi (TYT phường Sơn Tây) 9.588 10   412 PL07
192 01-256 Phòng khám đa khoa trực thuộc Trạm y tế xã Trung Giã 8.509 10   1.491 PL07
193 01-363 Phòng khám đa khoa thuộc trạm y tế xã Phúc Thịnh 744 10   9.256 PL07
194 01-839 Phòng khám đa khoa khu vực Liên Hồng trực thuộc Trạm y tế xã Ô Diên 890 10   911 PL07
195 01-081 Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội (Phòng khám 11 Phan Chu Trinh) 32.964 329 64   PL07
196 01-044 PKĐK-TTYT- Môi trường lao động công thương, Bộ Công thương 1.175 121   350 PL07