PHỤ LỤC 01 CÁC LOẠI GIẤY TỜ LÀM CĂN CỨ ĐỂ CẤP, GHI, ĐIỀU CHỈNH SỔ BHXH
(Ban hành kèm theo QĐ số 490/QĐ-BHXH ngày 28/3/2023 của BHXH Việt Nam)
Xem Phụ lục kèm theo Quyết định 490/QĐ-BHXH ngày 28/03/2023 của BHXH Việt Nam
| Số TT | Tên mẫu biểu | Ký hiệu |
| I | Bổ sung mới mẫu biểu | |
| 1 | Phiếu điều chỉnh | C02-TS |
| 2 | Quyết định thu hồi kinh phí đã chi thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH tự nguyện, BHYT | C16a-TS |
| 3 | Thông báo điều chỉnh giảm số tiền phải thu BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN | C20-TS |
| 4 | Danh sách dừng tham gia BHXH tự nguyện, BHYT hộ gia đình | C21-TS |
| 5 | Báo cáo tình hình người lao động thuộc đơn vị chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN | B03b-TSH |
| 6 | Báo cáo tình hình người lao động thuộc đơn vị chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN | B03b-TST |
| 7 | Báo cáo tình hình người lao động thuộc đơn vị chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN | B03b-TSW |
| 8 | Bảng chi tiết số phải trả do xác định lại mức chi thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT | D11a-XD |
| 9 | Tổng hợp số phải trả do xác định lại mức chi thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT | D11b-XD |
| 10 | Tổng hợp số phải trả do xác định lại mức chi thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT | D11c-XD |
| 11 | Tổng hợp số phải trả do xác định lại mức chi thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT | D11d-XD |
| 12 | Bảng chi tiết số tiền thù lao đã chi phải thu hồi | D11a-HT |
| 13 | Tổng hợp số tiền thù lao đã chi phải thu hồi | D11b-HT |
| 14 | Tổng hợp số tiền thù lao đã chi phải thu hồi | D11c-HT |
| 15 | Tổng hợp số tiền thù lao đã chi phải thu hồi | D11d-HT |
| 16 | Báo cáo tổng hợp trích thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT | D11b-TH |
| 17 | Báo cáo tổng hợp trích thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT | D11c-TH |
| 18 | Báo cáo tổng hợp trích thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT | D11d-TH |
| 19 | Tổng hợp chi thù lao do xác định lại cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT | D12b-XD |
| 20 | Tổng hợp chi thù lao do xác định lại cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT | D12c-XD |
| 21 | Tổng hợp chi thù lao do xác định lại cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT | D12d-XD |
| 22 | Tổng hợp số tiền thu hồi thù lao của tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT | D12b-HT |
| 23 | Tổng hợp số tiền thu hồi thù lao của tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT | D12c-HT |
| 24 | Tổng hợp số tiền thu hồi thù lao của tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT | D12d-HT |
| 25 | Danh sách giải quyết BHXH một lần còn thời gian BHTN chưa hưởng; người tham gia hưởng, dừng hưởng, hủy hưởng trợ cấp thất nghiệp | D16-TS |
| 26 | Báo cáo tổng hợp đối tượng và kinh phí trích chăm sóc sức khỏe ban đầu | 03b/BHYT |
| 27 | Báo cáo tổng hợp đối tượng và kinh phí trích chăm sóc sức khỏe ban đầu | 03c/BHYT |
| 28 | Báo cáo tổng hợp đối tượng và kinh phí trích chăm sóc sức khỏe ban đầu | 03d/BHYT |
| II | Sửa đổi, bổ sung mẫu biểu ban hành kèm theo Quyết định số 595/QĐ-BHXH | |
| 1 | Thông báo kết quả đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN | C12-TS |
| 2 | Quyết định hoàn trả tiền thu BHXH, BHYT | C16-TS |
| III | Sửa đổi, bổ sung mẫu biểu ban hành kèm theo Quyết định số 505/QĐ-BHXH | |
| 1 | Tờ khai tham gia, điều chỉnh thông tin BHXH, BHYT | TK1-TS |
| 2 | Tờ khai đơn vị tham gia, điều chỉnh BHXH, BHYT | TK3-TS |
| 3 | Danh sách người chỉ tham gia BHYT | D03-TS |
| 4 | Danh sách người tham gia BHXH tự nguyện | D05-TS |
| 5 | Chi tiết số phải thu BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN của người tham gia | C69a-HD |
| 6 | Tổng hợp số phải thu BHXH, BHYT, BHTN | C69b-HD |
| 7 | Tổng hợp số phải thu BHXH, BHYT, BHTN | C69c-HD |
| 8 | Tổng hợp số phải thu BHXH, BHYT, BHTN | C69d-HD |
| 9 | Bảng phân bổ chi tiết số đã thu BHXH, BHYT, BHTN của người tham gia | C83a-HD |
| 10 | Tổng hợp phân bổ số đã thu BHXH, BHYT, BHTN | C83b-HD |
| 11 | Tổng hợp phân bổ số đã thu BHXH, BHYT, BHTN | C83c-HD |
| 12 | Tổng hợp phân bổ số đã thu BHXH, BHYT, BHTN | C83d-HD |
| 13 | Bảng chi tiết trích thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT | D11a-TS |
| 14 | Bảng tổng hợp trích thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT | D11b-TS |
| 15 | Bảng tổng hợp trích thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT | D11c-TS |
| 16 | Bảng tổng hợp trích thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT | D11d-TS |
| 17 | Bảng tổng hợp trích thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT | D12b-TS |
| 18 | Bảng tổng hợp trích thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT | D12c-TS |
| 19 | Bảng tổng hợp trích thù lao cho tổ chức dịch vụ thu BHXH, BHYT | D12d-TS |
| 20 | Báo cáo chi tiết đơn vị chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN | B03-TSH |
| 21 | Báo cáo chi tiết đơn vị chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN | B03-TST |
| 22 | Báo cáo chi tiết đơn vị chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN | B03-TSW |
| 23 | Báo cáo tổng hợp Tình hình chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN | B03a-TSH |
| 24 | Báo cáo tổng hợp Tình hình chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN | B03a-TST |
| 25 | Báo cáo tổng hợp Tình hình chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN | B03a-TSW |
| 26 | Báo cáo tình hình thu BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN | B06-TSH |
| 27 | Báo cáo tình hình thu BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN | B06-TST |
| 28 | Báo cáo tình hình thu BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN | B06-TSW |
| 29 | Bảng tổng hợp đối tượng tham gia BHXH tự nguyện NSNN hỗ trợ | B09-TSH |
| 30 | Bảng tổng hợp đối tượng tham gia BHXH tự nguyện NSNN hỗ trợ | B09-TST |
| 31 | Bảng tổng hợp đối tượng tham gia BHXH tự nguyện NSNN hỗ trợ | B09-TSW |
| IV | Bãi bỏ mẫu biểu ban hành kèm theo Quyết định số 595/QĐ-BHXH | |
| 1 | Biên bản thẩm định số liệu thu BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN | C03-TS |
| 2 | Phiếu sử dụng phôi bìa sổ BHXH | C06-TS |
| 3 | Phiếu sử dụng phôi thẻ BHYT | C07-TS |
| 4 | Thông báo xác nhận thời gian tham gia BHXH, BHTN của người lao động | C14-TS |
| 5 | Sổ theo dõi sử dụng phôi sổ BHXH | S04-TS |
| 6 | Sổ theo dõi tình hình cấp sổ BHXH | S05-TS |
| 7 | Sổ theo dõi sử dụng phôi thẻ BHYT | S06-TS |
| 8 | Sổ theo dõi chi tiết thời hạn sử dụng thẻ BHYT | S07-TS |
| 9 | Danh sách truy thu cộng nối thời gian | B04a-TS |
| 10 | Tổng hợp danh sách truy thu cộng nối thời gian | B04b-TS |
| 11 | Kế hoạch thu BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN | K01-TS |
| 12 | Kế hoạch sử dụng phôi sổ BHXH, thẻ BHYT | K02-TS |
| 13 | Danh sách đơn vị thuế đang quản lý chưa tham gia BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN | D04a-TS |
| 14 | Danh sách đơn vị BHXH đang quản lý chưa tham gia BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN đầy đủ cho người lao động | D04b-TS |
| 15 | Danh sách đơn vị đang tham gia BHXH đã giải thể, phá sản, bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, ngừng hoạt động, tạm ngừng hoạt động | D04c-TS |
| 16 | Danh sách đơn vị trả thu nhập theo kế hoạch thanh tra của cơ quan thuế | D04d-TS |
| 17 | Báo cáo Tình hình khai thác, phát triển đối tượng, đơn vị tham gia BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN | D04k-TS |
| 18 | Bảng kê thông tin | D01-TS |
| V | Bãi bỏ mẫu biểu ban hành kèm theo Quyết định số 505/QĐ-BHXH | |
| 1 | Báo cáo chi tiết lao động tại các đơn vị phá sản, giải thể, chủ bỏ trốn, tạm ngừng hoạt động | B12-TS |
| 2 | Danh sách đơn vị phá sản, giải thể, tạm ngừng hoạt động | B12a-TS |
