Công văn số 2571/BHXH-GĐBHYT ngày 06/11/2024 của BHXH tỉnh An Giang ban hành Danh sách Bệnh viện, Phòng khám và Cơ sở y tế được đăng ký ngoại tỉnh năm 2025. 

Ví dụ: người lao động làm việc trong đơn vị đóng BHXH tại Hà Nội và các tỉnh có thể đăng ký KCB tại cơ sở y tế tại tỉnh An Giang theo danh sách dưới đây (Xem danh sách bên dưới Công văn) trừ cơ sở Y tế trong Danh sách Cơ sở y tế tạm Ngừng KCBBĐ BHYT. Đối với Bệnh viện thuộc tuyến Tỉnh trở lên phải thuộc đối tượng đủ điều kiện đăng ký theo quy định tại Điều 9 Thông tư 40/2015/TT-BYT hoặc Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương.

Tham khảo thêm Tổng hợp Danh sách Bệnh viện KCB ban đầu trên Toàn quốc 
và Thông tư 40/2015/TT-BYT quy định Khám, chữa bệnh BHYT 
Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương

Hãy LIKE page và tham gia Group Facebook để cập nhật tin tức về BHXH: 
Page Diễn đàn Bảo hiểm xã hội - Group Diễn đàn Bảo hiểm xã hội
Zalo Diễn đàn BHXHhttps://zalo.me/3826406005458141078
Diễn đàn Bảo hiểm xã hội trên mạng xã hội Facebook, Zalo, Linkedin

An Giang 2571 CV KCB Ngoai tinh 2025.JPG

DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ KCB BHYT ĐĂNG KÝ KCB BHYT BAN ĐẦU NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Công văn số 2571/BHXH-GĐBHYT ngày 05 tháng 11 năm 2024 của BHXH tỉnh An Giang)

STT 

Mã CS KCB 

Tên CS KCB 

Hạng BV 

Tuyến  CMKT 

Loại BV 

Địa chỉ

I. Thành phố Long Xuyên 

89012 

Bệnh viện ĐKTT An Giang 

Tỉnh

Công lập

60 Ung Văn Khiêm, P. Mỹ Phước, TP LX, AG

 

89185 Bệnh viện Sản- Nhi An Giang 

02 Lê Lợi, P. Mỹ Bình, TP LX, AG

 

89001 TTYT TP. Long Xuyên 

3

Huyện

P. Mỹ Xuyên, TPLX, AG

 

98489 Bệnh xá Công an 

Số 62, Lê Lai, P. Mỹ Bình, TPLX, AG

 

89200 Bệnh xá Quân y 

Chưa xếp  

hạng

P. Bình Khánh, TP Long Xuyên, AG 

 

89339 BVĐK Hạnh Phúc 

Ngoài công lập

Số 234, P. Mỹ Thới, TPLX, AG 

 

89340 BV Bình Dân Long Xuyên 

Số 39 P. Mỹ Xuyên, TP LX, AG 

 

89349 PKĐK Mỹ Thạnh 

P. Mỹ Thạnh, TPLX, AG 

 

89020 Trạm y tế P. Bình Đức 

Xã 

Công lập

P. Bình Đức, TP Long Xuyên, AG 

10 

 

89021 Trạm y tế P. Bình Khánh 

P. Bình Khánh,TP Long Xuyên, AG 

11 

 

89022 Trạm y tế P. Mỹ Bình 

P. Mỹ Bình, TP Long Xuyên, AG 

12 

 

89023 Trạm y tế P. Mỹ Long 

P. Mỹ Long, TP Long Xuyên, AG

13 

 

89024 Trạm y tế P. Mỹ Phước 

P. Mỹ Phước, TP Long Xuyên, AG 

14 

 

89025 Trạm y tế P. Mỹ Quý 

P. Mỹ Quý, TP Long Xuyên, AG 

15 

 

89026 Trạm y tế P. Mỹ Xuyên 

P. Mỹ Xuyên, TP Long Xuyên, AG

16 

 

89027 Trạm y tế P. Mỹ Thới 

P. Mỹ Thới, TP Long Xuyên, AG 

17 

 

89028 Trạm y tế P. Mỹ Thạnh 

P. Mỹ Thạnh, TP Long Xuyên, AG 

18 

 

89029 Trạm y tế P. Mỹ Hòa 

P. Mỹ Hòa, TP Long Xuyên, AG

19 

 

89030 Trạm y tế xã Mỹ Hoà Hưng 

Xã Mỹ Hoà Hưng, TP Long Xuyên, AG

20 

 

89031 Trạm y tế xã Mỹ Khánh 

Xã Mỹ Khánh, TP Long Xuyên, AG

21 

 

89207 Trạm y tế P. Đông Xuyên 

P. Đông Xuyên, TP Long Xuyên, AG

 

STT 

Mã CS KCB 

Tên CS KCB 

Hạng BV 

Tuyến  CMKT 

Loại BV 

Địa chỉ

II. Thành phố Châu Đốc 

22 

89013 

Bệnh viện ĐK KV tỉnh 

Tỉnh 

Công lập

P. Vĩnh Mỹ, TP Châu Đốc, AG 

23 

 

89002 Trung tâm Y tế TP. Châu Đốc 

Huyện

P. Châu Phú A, TP. Châu Đốc, AG 

24 

 

89363 PKĐK Lữ Văn Trạng 

Chưa xếp  

hạng

Ngoài công lập

P. Vĩnh Mỹ, TP Châu Đốc, AG 

25 

 

89338 BVĐK Nhật Tân 

 

P. Châu Phú B, TP. Châu Đốc, AG 

26 

 

89032 Trạm y tế P. Châu Phú A 

Chưa xếp 

hạng 

Xã 

Công lập

P. Châu Phú A, TP. Châu Đốc,AG 

27 

 

89033 Trạm y tế P. Châu Phú B 

P. Châu Phú B, TP. Châu Đốc, AG 

28 

 

89034 Trạm y tế P. Vĩnh Mỹ 

P. Vĩnh Mỹ, TP. Châu Đốc, AG 

29 

 

89035 Trạm y tế xã Vĩnh Tế 

Xã Vĩnh Tế, TP. Châu Đốc, AG 

30 

 

89036 Trạm y tế xã Vĩnh Ngươn 

Xã Vĩnh Ngươn, TP. Châu Đốc, AG 

31 

 

89037 Trạm y tế P. Núi Sam 

P. Núi Sam, TP. Châu Đốc, AG 

32 

 

89038 Trạm y tế xã Vĩnh Châu 

Xã Vĩnh Châu, TP. Châu Đốc, AG 

III. Huyện An Phú 

33 

 

89003 Trung tâm Y tế H. An Phú 

Huyện

Công lập

TTAn Phú, H. An Phú, AG

34 

 

89170 PKĐK KV Đồng ky 

Chưa xếp 

 hạng

Xã Quốc Thái, H. An Phú, AG 

35 

 

89019 Trạm y tế xã Quốc Thái 

Xã Quốc Thái, H. An Phú, AG 

36 

 

89125 Trạm y tế TT An Phú 

TT An Phú, H. An Phú, AG 

37 

 

89126 Trạm y tế xã Vĩnh Trường 

Xã Vĩnh Trường, H. An Phú, AG 

38 

 

89127 Trạm y tế xã Đa Phước 

Xã Đa Phước, H. An Phú, AG 

39 

 

89129 Trạm y tế TT Long Bình 

TT Long Bình, H. An Phú, AG 

40 

 

89130 Trạm y tế xã Phước Hưng 

Xã Phước Hưng,H. An Phú, AG 

41 

 

89131 Trạm y tế xã Phú Hội 

Xã Phú Hội, H. An Phú, AG 

42 

 

89132 Trạm y tế xã Khánh Bình 

Xã Khánh Bình, H. An Phú, AG 

43 

 

89134 Trạm y tế xã Vĩnh Hậu 

Xã Vĩnh Hậu, H. An Phú, AG 

44 

 

89135 Trạm y tế xã Vĩnh Lộc 

Xã Vĩnh Lộc, H. An Phú, AG 

45 

 

89136 Trạm y tế xã Phú Hữu 

Xã Phú Hữu, H. An Phú, AG 

46 

 

89137 Trạm y tế xã Nhơn Hội 

Xã Nhơn Hội, H. An Phú, AG 

47 

 

89138 Trạm y tế xã Khánh An 

Xã Khánh An, H. An Phú, AG 

48 

 

89142 Trạm y tế xã Vĩnh Hội Đông 

Xã Vĩnh Hội Đông, H. An Phú, AG 

 

STT 

Mã CS KCB 

Tên CS KCB 

Hạng BV 

Tuyến  CMKT 

Loại BV 

Địa chỉ

IV. Thị xã Tân Châu 

49 

89004 

Bệnh viện ĐK KV Tân Châu 

Tỉnh 

Công lập

P. Long Thạnh, TX. Tân Châu, AG

50 

89347 

Trung tâm Y tế TX. Tân Châu 

Chưa xếp  

hạng 

Huyện 

P. Long Hưng, TX Tân Châu, AG 

51 

89100 

Trạm y tế P. Long Sơn 

P.Long Sơn, TX.Tân Châu, AG 

52 

89115 

Trạm y tế P. Long Thạnh 

P. Long Thạnh, TX. Tân Châu, AG 

53 

89116 

Trạm y tế xã Tân An 

Xã Tân An, TX.Tân Châu, An Giang

54 

89118 

Trạm y tế xã Long An 

Xã Long An, TX. Tân Châu, An Giang

55 

89119 

Trạm y tế xã Châu Phong 

Xã Châu Phong, TX. Tân Châu, AG

56 

89120 

Trạm y tế xã Vĩnh Xương 

Xã Vĩnh Xương, TX. Tân Châu, AG

57 

89121 

Trạm y tế xã Phú Vĩnh 

Xã Phú Vĩnh,TX. Tân Châu, An Giang

58 

89122 

Trạm y tế xã Phú Lộc 

Xã Phú Lộc, TX. Tân Châu, An Giang

59 

89123 

Trạm y tế P. Long Phú 

P. Long Phú,TX. Tân Châu, AG 

60 

89124 

Trạm y tế xã Lê Chánh 

Xã Lê Chánh, TX. Tân Châu, AG 

61 

89128 

Trạm y tế xã Tân Thạnh 

Xã Tân Thạnh, TX. Tân Châu, AG 

62 

89180 

Trạm y tế Vĩnh Hòa 

Xã Vĩnh Hoà, TX.Tân Châu, AG 

63 

89182 

Trạm y tế P. Long Châu 

P. Long Châu, TX. Tân Châu, AG 

64 

89183 

Trạm y tế P. Long Hưng 

P. Long Hưng, TX. Tân Châu, AG 

65 

89186 

PKĐK BS. Hà Văn Tâm 

Huyện 

 

Ngoài công lập P. Long Thạnh, TX. Tân Châu, AG

V. Huyện Phú Tân 

66 

89005 

Trung tâm Y tế H. Phú Tân 

Huyện 

công lập 

TT Phú Mỹ, H. Phú Tân, AG 

67 

 

89098 Trạm y tế TT Phú Mỹ 

Chưa xếp 

 hạng 

Xã 

Công lập

TT Phú Mỹ, H. Phú Tân, AG 

68 

 

89099 Trạm y tế TT Chợ Vàm 

TT Chợ Vàm, H. Phú Tân, AG 

69 

 

89101 Trạm y tế xã Phú Hưng 

Xã Phú Hưng, H. Phú Tân, An Giang

70 

 

89102 Trạm y tế xã Phú Thọ 

Xã Phú Thọ, H.n Phú Tân, An Giang

71 

 

89103 Trạm y tế xã Tân Hòa 

Xã Tân Hòa, H. Phú Tân, An Giang

72 

 

89104 Trạm y tế xã Phú An 

Xã Phú An, H. Phú Tân, An Giang

73 

 

89105 Trạm y tế xã Phú Lâm 

Xã Phú Lâm, H. Phú Tân, An Giang

74 

 

89106 Trạm y tế xã Phú Thạnh 

Xã Phú Thạnh, H. Phú Tân, An Giang

75 

 

89107 Trạm y tế xã Phú Hiệp 

Xã Phú Hiệp, H. Phú Tân, An Giang

76 

 

89108 Trạm y tế xã Bình Thạnh Đông 

Xã Bình Thạnh Đông, H. Phú Tân, AG 

77 

 

89109 Trạm y tế xã Hoà Lạc 

Xã Hoà Lạc, H. Phú Tân, An Giang

78 

 

89110 Trạm y tế xã Hiệp Xương 

Xã Hiệp Xương, H. Phú Tân, An Giang

79 

 

89111 Trạm y tế xã Phú Bình 

Xã Phú Bình, H. Phú Tân, An Giang

80 

 

89112 Trạm y tế xã Phú Long 

Xã Phú Long, H. Phú Tân, An Giang

81 

 

89113 Trạm y tế xã Phú Xuân 

Xã Phú Xuân, H. Phú Tân, An Giang

82 

 

89114 Trạm y tế xã Phú Thành 

Xã Phú Thành, H. Phú Tân, An Giang

83 

 

89169 Trạm y tế xã Long Hòa 

Xã Long Hoà, H. Phú Tân, An Giang

84 

 

89204 Trạm y tế xã Tân Trung 

Xã Tân Trung, H. Phú Tân, An Giang



STT 

Mã CS KCB 

Tên CS KCB 

Hạng BV 

Tuyến  CMKT 

Loại BV 

Địa chỉ

VI. Huyện Châu Phú 

85 

89008 

Trung tâm Y tế H. Châu Phú 

Huyện

Công lập 

X.Vĩnh Thạnh Trung, AG

86 

89191 

BVĐK Huỳnh Trung Dũng 

Chưa xếp  

hạng

Ngoài công lập

X. Vĩnh Thanh Trung, H. Châu Phú, AG

87 

89351 

PKĐK Hạnh Ngọc 2 

X. Mỹ Đức, H. Châu Phú, AG

88 

 

89068 Trạm y tế TT Cái Dầu 

Xã 

Công lập

TT Cái Dầu, H. Châu Phú, AG

89 

 

89069 Trạm y tế xã Mỹ Phú 

Xã Mỹ Phú, H. Châu Phú, AG

90 

 

89070 Trạm y tế xã Mỹ Đức 

Xã Mỹ Đức, H. Châu Phú, AG

91 

 

89071 Trạm y tế xã Bình Long 

Xã Bình Long, H. Châu Phú, AG

92 

 

89072 Trạm y tế xã Bình Mỹ 

Xã Bình Mỹ, H. Châu Phú, AG

93 

 

89073 Trạm y tế xã Bình Chánh 

Xã Bình Chánh, H. Châu Phú, AG

94 

 

89074 Trạm y tế xã Vĩnh Thạnh Trung 

Xã Vĩnh Thạnh Trung, H. Châu Phú, AG 

95 

 

89075 Trạm y tế xã Bình Thủy 

Xã Bình Thủy, H. Châu Phú, AG

96 

 

89076 Trạm y tế xã Khánh Hòa 

Xã Khánh Hòa, H. Châu Phú, AG

97 

 

89077 Trạm y tế xã Ô Long Vỹ 

Xã Ô Long Vỹ, H. Châu Phú, AG

98 

 

89078 Trạm y tế xã Đào Hữu Cảnh 

Xã Đào Hữu Cảnh, H. Châu Phú, AG

99 

 

89080 Trạm y tế xã Bình Phú 

Xã Bình Phú, H. Châu Phú, AG

100 

 

89079 Trạm y tế xã Thạnh Mỹ Tây 

Xã Thạnh Mỹ Tây, H. Châu Phú, AG

VII. Huyện Tịnh Biên 

101 

 

89006 Trung tâm Y tế TX.Tịnh Biên 

Huyện

Công lập 

TT Nhà Bàng, TX. Tịnh Biên, AG

102 

 

89167 PKĐK KV Tịnh Biên 

Chưa 

 xếp hạng 

TT Tịnh Biên, TX. Tịnh Biên, AG

103 

 

89345 Trạm Y Tế TT Chi Lăng 

TT Chi Lăng, TX. Tịnh Biên, AG

104 

 

89141 Trạm y tế xã Thới Sơn 

Xã Thới Sơn, TX. Tịnh Biên, AG

105 

 

89144 Trạm y tế xã An Phú 

Xã An Phú, TX. Tịnh Biên, AG

106 

 

89145 Trạm y tế xã Vĩnh Trung 

Xã Vĩnh Trung, TX.Tịnh Biên, AG

107 

 

89146 Trạm y tế xã Văn Giáo 

Xã Văn Giáo, TX. Tịnh Biên, AG

108 

 

89147 Trạm y tế xã Tân Lợi 

Xã Tân Lợi, TX. Tịnh Biên, AG

109 

 

89148 Trạm y tế xã Tân Lập 

Xã Tân Lập, TX.Tịnh Biên, AG

110 

 

89149 Trạm y tế xã Nhơn Hưng 

Xã Nhơn Hưng, TX. Tịnh Biên, AG

111 

 

89150 Trạm y tế xã An Nông 

Xã An Nông, TX. Tịnh Biên, AG

112 

 

89151 Trạm y tế xã An Cư 

Xã An Cư, TX. Tịnh Biên, AG

113 

 

89152 Trạm y tế xã An Hảo 

Xã An Hảo, TX. Tịnh Biên, AG

114 

 

89203 Trạm y tế xã Núi Voi 

Xã Núi Voi, TX. Tịnh Biên, AG



STT 

Mã CS KCB 

Tên CS KCB 

Hạng BV 

Tuyến  CMKT 

Loại BV 

Địa chỉ

VIII. Huyện Tri Tôn 

115 

89007 

Trung tâm Y tế H. Tri Tôn 

Huyện 

Công lập

TT.Tri Tôn, H. Tri Tôn, An Giang

116 

89154 

Trạm y tế xã An Tức 

Chưa xếp 

 hạng 

Xã An Tức, H. Tri Tôn, An Giang

117 

89155 

Trạm y tế xã Châu Lăng 

Xã Châu Lăng, H. Tri Tôn, An Giang

118 

89156 

Trạm y tế xã Lương Phi 

Xã Lương Phi, H. Tri Tôn, An Giang

119 

89158 

Trạm y tế xã Tà Đảnh 

Xã Tà Đảnh, H. Tri Tôn, An Giang

120 

89159 

Trạm y tế xã Tân Tuyến 

Xã Tân Tuyến, H. Tri Tôn, An Giang

121 

89160 

Trạm y tế xã Vĩnh Gia 

Xã Vĩnh Gia, H. Tri Tôn, An Giang

122 

89161 

Trạm y tế xã Ô Lâm 

Xã Ô Lâm, H. Tri Tôn, An Giang

123 

89162 

Trạm y tế xã Núi Tô 

Xã Núi Tô, H. Tri Tôn, An Giang

124 

89163 

Trạm y tế xã Lạc Quới 

Xã Lạc Quới, H. Tri Tôn, An Giang

125 

89164 

Trạm y tế thị trấn Cô Tô 

Xã Cô Tô, H. Tri Tôn, An Giang

126 

89165 

Trạm y tế xã Lương An Trà 

Xã Lương An Trà, H. Tri Tôn, AG

127 

89166 

Trạm y tế xã Lê Trì 

Xã Lê Trì, H. Tri Tôn, An Giang

128 

89157 

Trạm y tế TT Ba Chúc 

TT Ba Chúc, huyện Tri Tôn, AG

129 

89343 

Trạm y tế xã Vĩnh Phước 

Xã Vĩnh Phước, H. Tri Tôn, AG

IX. Huyện Chợ Mới 

130 

89009 

Trung tâm Y tế H. Chợ Mới 

Huyện

Công lập

TT Chợ Mới, H. Chợ Mới, AG

131 

 

89095 PKĐK KV Mỹ Luông 

Chưa xếp 

 hạng 

TT Mỹ Luông, H. Chợ Mới, AG

132 

 

89045 Trạm y tế xã Hòa Bình 

Xã Hòa Bình, H. Chợ Mới, AG

133 

 

89081 Trạm y tế TT Chợ Mới 

TT Chợ Mới, H. Chợ Mới, AG

134 

 

89082 Trạm y tế xã Hòa An 

Xã Hòa An, H. Chợ Mới, AG

135 

 

89083 Trạm y tế xã Kiến An 

Xã Kiến An, H. Chợ Mới, AG 

136 

 

89084 Trạm y tế Xã Long Điền A 

Xã Long Điền A, H. Chợ Mới, AG

137 

 

89085 Trạm y tế Xã Long Điền B 

Xã Long Điền B, H. Chợ Mới, AG

138 

 

89086 Trạm y tế xã Long Kiến 

Xã Long Kiến, H. Chợ Mới, AG

139 

 

89087 Trạm y tế xã Nhơn Mỹ 

Xã Nhơn Mỹ, H. Chợ Mới, AG

140 

 

89088 Trạm y tế xã Kiến Thành 

Xã Kiến Thành, H. Chợ Mới, AG

141 

 

89089 Trạm y tế xã Mỹ Hội Đông 

Xã Mỹ Hội Đông, H. Chợ Mới, AG

142 

 

89090 Trạm y tế xã Hội An 

Xã Hội An, H. Chợ Mới, AG

143 

 

89091 Trạm y tế xã An Thạnh Trung 

X.An Thạnh Trung, H. Chợ Mới, AG

144 

 

89093 Trạm y tế xã Tấn Mỹ 

Xã Tấn Mỹ, H. Chợ Mới, AG

145 

 

89094 Trạm y tế xã Bình Phước Xuân 

Xã Bình Phước Xuân, H. Chợ Mới, AG

146 

 

89096 Trạm y tế xã Mỹ Hiệp 

Xã Mỹ Hiệp, H. Chợ Mới, AG

147 

 

89178 Trạm y tế TT Mỹ Luông 

TT Mỹ Luông, H. Chợ Mới, AG

148 

 

89179 Trạm y tế xã Long Giang 

Xã Long Giang, H. Chợ Mới, AG

149 

 

89202 Trạm y tế xã Mỹ An 

Xã Mỹ An, H. Chợ Mới, AG



STT 

Mã CS KCB 

Tên CS KCB 

Hạng BV 

Tuyến  CMKT 

Loại BV 

Địa chỉ

X. Huyện Châu Thành 

150 

89010 

Trung tâm Y tế H. Châu Thành 

Huyện

Công lập

Xã Bình Hoà, H. Châu Thành, AG

151 

89047 

PKĐK khu vực An Châu 

Chưa xếp 

 hạng

TT An Châu, H. Châu Thành, AG

152 

89039 

Trạm y tế TT An Châu 

TT An Châu, H. Châu Thành, AG

153 

89040 

Trạm y tế xã Cần Đăng 

Xã Cần Đăng, H. Châu Thành, AG

154 

89041 

Trạm y tế xã Vĩnh Hanh 

Xã Vĩnh Hanh, H. Châu Thành, AG

155 

89042 

Trạm y tế xã An Hòa 

Xã An Hòa, H. Châu Thành, AG

156 

89043 

Trạm y tế xã Bình Hòa 

Xã Bình Hòa, H. Châu Thành, AG

157 

89044 

Trạm y tế xã Vĩnh Thành 

Xã Vĩnh Thành, H. Châu Thành, AG

158 

89046 

Trạm y tế xã Bình Thạnh 

Xã Bình Thạnh, H. Châu Thành, AG

159 

89048 

Trạm y tế xã Vĩnh An 

Xã Vĩnh An, H. Châu Thành, AG

160 

89049 

Trạm y tế xã Vĩnh Nhuận 

Xã Vĩnh Nhuận, H. Châu Thành, AG

161 

89050 

Trạm y tế xã Tân Phú 

Xã Tân Phú, H. Châu Thành, AG

162 

89051 

Trạm y tế xã Vĩnh Lợi 

Xã Vĩnh Lợi, H. Châu Thành, AG

163 

89168 

Trạm y tế xã Hòa Bình Thạnh 

Xã Hòa Bình Thạnh, H. Châu Thành, AG

164 

89187 

Trạm y tế xã Vĩnh Bình 

Xã Vĩnh Bình, H. Châu Thành, AG

XI. Huyện Thoại Sơn 

       

165 

89011 

Trung tâm Y tế H. Thoại Sơn 

Huyện 

Công lập

Xã Thoại Giang, H. Thoại Sơn, AG

166 

89052 

Trạm y tế TT Núi Sập 

Chưa xếp 

 hạng

TT Núi Sập, H. Thoại Sơn, AG

167 

89053 

Trạm y tế xã Thoại Giang 

Xã Thoại Giang, H. Thoại Sơn, AG

168 

89054 

Trạm y tế xã Vĩnh Trạch 

Xã Vĩnh Trạch, H. Thoại Sơn, AG

169 

89055 

Trạm y tế TT Phú Hoà 

TT Phú Hoà, H. Thoại Sơn, AG

170 

89056 

Trạm y tế xã Định Thành 

Xã Định Thành, H. Thoại Sơn, AG

171 

89057 

Trạm y tế xã Định Mỹ 

Xã Định Mỹ, H. Thoại Sơn, AG

172 

 

89058 Trạm y tế xã Vĩnh Chánh 

Xã Vĩnh Chánh, H. Thoại Sơn, AG

173 

 

89059 Trạm y tế xã Vĩnh Khánh 

Xã Vĩnh Khánh, H. Thoại Sơn, AG

174 

 

89060 Trạm y tế xãVọng Đông 

Xã Vọng Đông, H. Thoại Sơn, AG

175 

 

89061 Trạm y tế xã Vọng Thê 

Xã Vọng Thê, H. Thoại Sơn, AG

176 

 

89062 Trạm y tế xã Vĩnh Phú 

Xã Vĩnh Phú, H. Thoại Sơn, AG

177 

 

89063 Trạm y tế xã Tây Phú 

Xã Tây Phú, H. Thoại Sơn, AG

178 

 

89064 Trạm y tế xã Mỹ Phú Đông 

Xã Mỹ Phú Đông, H. Thoại Sơn, AG

179 

 

89065 Trạm y tế xã Phú Thuận 

Xã Phú Thuận, H. Thoại Sơn, AG

180 

 

89066 Trạm y tế xã Bình Thành 

Xã Bình Thành, H. Thoại Sơn, AG

181 

 

89348 Trạm y tế thị trấn Óc Eo 

TT Óc Eo, H. Thoại Sơn, AG

182 

 

89342 Trạm y tế xã An Bình 

Xã An Bình, H. Thoại Sơn, AG

183 

 

89193 PKĐK Tâm Đức Thoại Sơn 

Huyện 

 

Ngoài công lập Xã Thoại Giang, H. Thoại Sơn, AG

* Lưu ý:  

- BVĐK TT An Giang; BVĐK Khu vực tỉnh; BVĐK KV Tân Châu: Thực hiện KCB ban đầu theo Quy định tại Thông tư số  40/2015/TT-BYT ngày 16/11/2014 của Bộ Y tế

- BV Sản - Nhi An Giang thực hiện KCB ban đầu cho trẻ em dưới 16 tuổi đang sinh sống trên địa bàn TP. Long Xuyên.