Công văn số 2571/BHXH-GĐBHYT ngày 06/11/2024 của BHXH tỉnh An Giang ban hành Danh sách Bệnh viện, Phòng khám và Cơ sở y tế được đăng ký ngoại tỉnh năm 2025.
Ví dụ: người lao động làm việc trong đơn vị đóng BHXH tại Hà Nội và các tỉnh có thể đăng ký KCB tại cơ sở y tế tại tỉnh An Giang theo danh sách dưới đây (Xem danh sách bên dưới Công văn) trừ cơ sở Y tế trong Danh sách Cơ sở y tế tạm Ngừng KCBBĐ BHYT. Đối với Bệnh viện thuộc tuyến Tỉnh trở lên phải thuộc đối tượng đủ điều kiện đăng ký theo quy định tại Điều 9 Thông tư 40/2015/TT-BYT hoặc Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương.
Tham khảo thêm Tổng hợp Danh sách Bệnh viện KCB ban đầu trên Toàn quốc
và Thông tư 40/2015/TT-BYT quy định Khám, chữa bệnh BHYT
Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương
Hãy LIKE page và tham gia Group Facebook để cập nhật tin tức về BHXH:
Page Diễn đàn Bảo hiểm xã hội - Group Diễn đàn Bảo hiểm xã hội
Zalo Diễn đàn BHXH: https://zalo.me/3826406005458141078
Diễn đàn Bảo hiểm xã hội trên mạng xã hội Facebook, Zalo, Linkedin

DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ KCB BHYT ĐĂNG KÝ KCB BHYT BAN ĐẦU NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Công văn số 2571/BHXH-GĐBHYT ngày 05 tháng 11 năm 2024 của BHXH tỉnh An Giang)
|
STT |
Mã CS KCB |
Tên CS KCB |
Hạng BV |
Tuyến CMKT |
Loại BV |
Địa chỉ |
|
I. Thành phố Long Xuyên |
||||||
|
1 |
89012 |
Bệnh viện ĐKTT An Giang |
1 |
Tỉnh |
Công lập |
60 Ung Văn Khiêm, P. Mỹ Phước, TP LX, AG |
|
2 |
89185 Bệnh viện Sản- Nhi An Giang |
2 |
02 Lê Lợi, P. Mỹ Bình, TP LX, AG |
|||
|
3 |
89001 TTYT TP. Long Xuyên |
3 |
Huyện |
P. Mỹ Xuyên, TPLX, AG |
||
|
4 |
98489 Bệnh xá Công an |
4 |
Số 62, Lê Lai, P. Mỹ Bình, TPLX, AG |
|||
|
5 |
89200 Bệnh xá Quân y |
Chưa xếp hạng |
P. Bình Khánh, TP Long Xuyên, AG |
|||
|
6 |
89339 BVĐK Hạnh Phúc |
Ngoài công lập |
Số 234, P. Mỹ Thới, TPLX, AG |
|||
|
7 |
89340 BV Bình Dân Long Xuyên |
Số 39 P. Mỹ Xuyên, TP LX, AG |
||||
|
8 |
89349 PKĐK Mỹ Thạnh |
P. Mỹ Thạnh, TPLX, AG |
||||
|
9 |
89020 Trạm y tế P. Bình Đức |
Xã |
Công lập |
P. Bình Đức, TP Long Xuyên, AG |
||
|
10 |
89021 Trạm y tế P. Bình Khánh |
P. Bình Khánh,TP Long Xuyên, AG |
||||
|
11 |
89022 Trạm y tế P. Mỹ Bình |
P. Mỹ Bình, TP Long Xuyên, AG |
||||
|
12 |
89023 Trạm y tế P. Mỹ Long |
P. Mỹ Long, TP Long Xuyên, AG |
||||
|
13 |
89024 Trạm y tế P. Mỹ Phước |
P. Mỹ Phước, TP Long Xuyên, AG |
||||
|
14 |
89025 Trạm y tế P. Mỹ Quý |
P. Mỹ Quý, TP Long Xuyên, AG |
||||
|
15 |
89026 Trạm y tế P. Mỹ Xuyên |
P. Mỹ Xuyên, TP Long Xuyên, AG |
||||
|
16 |
89027 Trạm y tế P. Mỹ Thới |
P. Mỹ Thới, TP Long Xuyên, AG |
||||
|
17 |
89028 Trạm y tế P. Mỹ Thạnh |
P. Mỹ Thạnh, TP Long Xuyên, AG |
||||
|
18 |
89029 Trạm y tế P. Mỹ Hòa |
P. Mỹ Hòa, TP Long Xuyên, AG |
||||
|
19 |
89030 Trạm y tế xã Mỹ Hoà Hưng |
Xã Mỹ Hoà Hưng, TP Long Xuyên, AG |
||||
|
20 |
89031 Trạm y tế xã Mỹ Khánh |
Xã Mỹ Khánh, TP Long Xuyên, AG |
||||
|
21 |
89207 Trạm y tế P. Đông Xuyên |
P. Đông Xuyên, TP Long Xuyên, AG |
||||
|
STT |
Mã CS KCB |
Tên CS KCB |
Hạng BV |
Tuyến CMKT |
Loại BV |
Địa chỉ |
|
II. Thành phố Châu Đốc |
||||||
|
22 |
89013 |
Bệnh viện ĐK KV tỉnh |
2 |
Tỉnh |
Công lập |
P. Vĩnh Mỹ, TP Châu Đốc, AG |
|
23 |
89002 Trung tâm Y tế TP. Châu Đốc |
3 |
Huyện |
P. Châu Phú A, TP. Châu Đốc, AG |
||
|
24 |
89363 PKĐK Lữ Văn Trạng |
Chưa xếp hạng |
Ngoài công lập |
P. Vĩnh Mỹ, TP Châu Đốc, AG |
||
|
25 |
89338 BVĐK Nhật Tân |
P. Châu Phú B, TP. Châu Đốc, AG |
||||
|
26 |
89032 Trạm y tế P. Châu Phú A |
Chưa xếp hạng |
Xã |
Công lập |
P. Châu Phú A, TP. Châu Đốc,AG |
|
|
27 |
89033 Trạm y tế P. Châu Phú B |
P. Châu Phú B, TP. Châu Đốc, AG |
||||
|
28 |
89034 Trạm y tế P. Vĩnh Mỹ |
P. Vĩnh Mỹ, TP. Châu Đốc, AG |
||||
|
29 |
89035 Trạm y tế xã Vĩnh Tế |
Xã Vĩnh Tế, TP. Châu Đốc, AG |
||||
|
30 |
89036 Trạm y tế xã Vĩnh Ngươn |
Xã Vĩnh Ngươn, TP. Châu Đốc, AG |
||||
|
31 |
89037 Trạm y tế P. Núi Sam |
P. Núi Sam, TP. Châu Đốc, AG |
||||
|
32 |
89038 Trạm y tế xã Vĩnh Châu |
Xã Vĩnh Châu, TP. Châu Đốc, AG |
||||
|
III. Huyện An Phú |
||||||
|
33 |
89003 Trung tâm Y tế H. An Phú |
3 |
Huyện |
Công lập |
TTAn Phú, H. An Phú, AG |
|
|
34 |
89170 PKĐK KV Đồng ky |
Chưa xếp hạng |
Xã Quốc Thái, H. An Phú, AG |
|||
|
35 |
89019 Trạm y tế xã Quốc Thái |
Xã |
Xã Quốc Thái, H. An Phú, AG |
|||
|
36 |
89125 Trạm y tế TT An Phú |
TT An Phú, H. An Phú, AG |
||||
|
37 |
89126 Trạm y tế xã Vĩnh Trường |
Xã Vĩnh Trường, H. An Phú, AG |
||||
|
38 |
89127 Trạm y tế xã Đa Phước |
Xã Đa Phước, H. An Phú, AG |
||||
|
39 |
89129 Trạm y tế TT Long Bình |
TT Long Bình, H. An Phú, AG |
||||
|
40 |
89130 Trạm y tế xã Phước Hưng |
Xã Phước Hưng,H. An Phú, AG |
||||
|
41 |
89131 Trạm y tế xã Phú Hội |
Xã Phú Hội, H. An Phú, AG |
||||
|
42 |
89132 Trạm y tế xã Khánh Bình |
Xã Khánh Bình, H. An Phú, AG |
||||
|
43 |
89134 Trạm y tế xã Vĩnh Hậu |
Xã Vĩnh Hậu, H. An Phú, AG |
||||
|
44 |
89135 Trạm y tế xã Vĩnh Lộc |
Xã Vĩnh Lộc, H. An Phú, AG |
||||
|
45 |
89136 Trạm y tế xã Phú Hữu |
Xã Phú Hữu, H. An Phú, AG |
||||
|
46 |
89137 Trạm y tế xã Nhơn Hội |
Xã Nhơn Hội, H. An Phú, AG |
||||
|
47 |
89138 Trạm y tế xã Khánh An |
Xã Khánh An, H. An Phú, AG |
||||
|
48 |
89142 Trạm y tế xã Vĩnh Hội Đông |
Xã Vĩnh Hội Đông, H. An Phú, AG |
||||
|
STT |
Mã CS KCB |
Tên CS KCB |
Hạng BV |
Tuyến CMKT |
Loại BV |
Địa chỉ |
|
IV. Thị xã Tân Châu |
||||||
|
49 |
89004 |
Bệnh viện ĐK KV Tân Châu |
2 |
Tỉnh |
Công lập |
P. Long Thạnh, TX. Tân Châu, AG |
|
50 |
89347 |
Trung tâm Y tế TX. Tân Châu |
Chưa xếp hạng |
Huyện |
P. Long Hưng, TX Tân Châu, AG |
|
|
51 |
89100 |
Trạm y tế P. Long Sơn |
Xã |
P.Long Sơn, TX.Tân Châu, AG |
||
|
52 |
89115 |
Trạm y tế P. Long Thạnh |
P. Long Thạnh, TX. Tân Châu, AG |
|||
|
53 |
89116 |
Trạm y tế xã Tân An |
Xã Tân An, TX.Tân Châu, An Giang |
|||
|
54 |
89118 |
Trạm y tế xã Long An |
Xã Long An, TX. Tân Châu, An Giang |
|||
|
55 |
89119 |
Trạm y tế xã Châu Phong |
Xã Châu Phong, TX. Tân Châu, AG |
|||
|
56 |
89120 |
Trạm y tế xã Vĩnh Xương |
Xã Vĩnh Xương, TX. Tân Châu, AG |
|||
|
57 |
89121 |
Trạm y tế xã Phú Vĩnh |
Xã Phú Vĩnh,TX. Tân Châu, An Giang |
|||
|
58 |
89122 |
Trạm y tế xã Phú Lộc |
Xã Phú Lộc, TX. Tân Châu, An Giang |
|||
|
59 |
89123 |
Trạm y tế P. Long Phú |
P. Long Phú,TX. Tân Châu, AG |
|||
|
60 |
89124 |
Trạm y tế xã Lê Chánh |
Xã Lê Chánh, TX. Tân Châu, AG |
|||
|
61 |
89128 |
Trạm y tế xã Tân Thạnh |
Xã Tân Thạnh, TX. Tân Châu, AG |
|||
|
62 |
89180 |
Trạm y tế Vĩnh Hòa |
Xã Vĩnh Hoà, TX.Tân Châu, AG |
|||
|
63 |
89182 |
Trạm y tế P. Long Châu |
P. Long Châu, TX. Tân Châu, AG |
|||
|
64 |
89183 |
Trạm y tế P. Long Hưng |
P. Long Hưng, TX. Tân Châu, AG |
|||
|
65 |
89186 |
PKĐK BS. Hà Văn Tâm |
Huyện |
Ngoài công lập P. Long Thạnh, TX. Tân Châu, AG |
||
|
V. Huyện Phú Tân |
||||||
|
66 |
89005 |
Trung tâm Y tế H. Phú Tân |
3 |
Huyện |
công lập |
TT Phú Mỹ, H. Phú Tân, AG |
|
67 |
89098 Trạm y tế TT Phú Mỹ |
Chưa xếp hạng |
Xã |
Công lập |
TT Phú Mỹ, H. Phú Tân, AG |
|
|
68 |
89099 Trạm y tế TT Chợ Vàm |
TT Chợ Vàm, H. Phú Tân, AG |
||||
|
69 |
89101 Trạm y tế xã Phú Hưng |
Xã Phú Hưng, H. Phú Tân, An Giang |
||||
|
70 |
89102 Trạm y tế xã Phú Thọ |
Xã Phú Thọ, H.n Phú Tân, An Giang |
||||
|
71 |
89103 Trạm y tế xã Tân Hòa |
Xã Tân Hòa, H. Phú Tân, An Giang |
||||
|
72 |
89104 Trạm y tế xã Phú An |
Xã Phú An, H. Phú Tân, An Giang |
||||
|
73 |
89105 Trạm y tế xã Phú Lâm |
Xã Phú Lâm, H. Phú Tân, An Giang |
||||
|
74 |
89106 Trạm y tế xã Phú Thạnh |
Xã Phú Thạnh, H. Phú Tân, An Giang |
||||
|
75 |
89107 Trạm y tế xã Phú Hiệp |
Xã Phú Hiệp, H. Phú Tân, An Giang |
||||
|
76 |
89108 Trạm y tế xã Bình Thạnh Đông |
Xã Bình Thạnh Đông, H. Phú Tân, AG |
||||
|
77 |
89109 Trạm y tế xã Hoà Lạc |
Xã Hoà Lạc, H. Phú Tân, An Giang |
||||
|
78 |
89110 Trạm y tế xã Hiệp Xương |
Xã Hiệp Xương, H. Phú Tân, An Giang |
||||
|
79 |
89111 Trạm y tế xã Phú Bình |
Xã Phú Bình, H. Phú Tân, An Giang |
||||
|
80 |
89112 Trạm y tế xã Phú Long |
Xã Phú Long, H. Phú Tân, An Giang |
||||
|
81 |
89113 Trạm y tế xã Phú Xuân |
Xã Phú Xuân, H. Phú Tân, An Giang |
||||
|
82 |
89114 Trạm y tế xã Phú Thành |
Xã Phú Thành, H. Phú Tân, An Giang |
||||
|
83 |
89169 Trạm y tế xã Long Hòa |
Xã Long Hoà, H. Phú Tân, An Giang |
||||
|
84 |
89204 Trạm y tế xã Tân Trung |
Xã Tân Trung, H. Phú Tân, An Giang |
||||
|
STT |
Mã CS KCB |
Tên CS KCB |
Hạng BV |
Tuyến CMKT |
Loại BV |
Địa chỉ |
|
VI. Huyện Châu Phú |
||||||
|
85 |
89008 |
Trung tâm Y tế H. Châu Phú |
3 |
Huyện |
Công lập |
X.Vĩnh Thạnh Trung, AG |
|
86 |
89191 |
BVĐK Huỳnh Trung Dũng |
Chưa xếp hạng |
Ngoài công lập |
X. Vĩnh Thanh Trung, H. Châu Phú, AG |
|
|
87 |
89351 |
PKĐK Hạnh Ngọc 2 |
X. Mỹ Đức, H. Châu Phú, AG |
|||
|
88 |
89068 Trạm y tế TT Cái Dầu |
Xã |
Công lập |
TT Cái Dầu, H. Châu Phú, AG |
||
|
89 |
89069 Trạm y tế xã Mỹ Phú |
Xã Mỹ Phú, H. Châu Phú, AG |
||||
|
90 |
89070 Trạm y tế xã Mỹ Đức |
Xã Mỹ Đức, H. Châu Phú, AG |
||||
|
91 |
89071 Trạm y tế xã Bình Long |
Xã Bình Long, H. Châu Phú, AG |
||||
|
92 |
89072 Trạm y tế xã Bình Mỹ |
Xã Bình Mỹ, H. Châu Phú, AG |
||||
|
93 |
89073 Trạm y tế xã Bình Chánh |
Xã Bình Chánh, H. Châu Phú, AG |
||||
|
94 |
89074 Trạm y tế xã Vĩnh Thạnh Trung |
Xã Vĩnh Thạnh Trung, H. Châu Phú, AG |
||||
|
95 |
89075 Trạm y tế xã Bình Thủy |
Xã Bình Thủy, H. Châu Phú, AG |
||||
|
96 |
89076 Trạm y tế xã Khánh Hòa |
Xã Khánh Hòa, H. Châu Phú, AG |
||||
|
97 |
89077 Trạm y tế xã Ô Long Vỹ |
Xã Ô Long Vỹ, H. Châu Phú, AG |
||||
|
98 |
89078 Trạm y tế xã Đào Hữu Cảnh |
Xã Đào Hữu Cảnh, H. Châu Phú, AG |
||||
|
99 |
89080 Trạm y tế xã Bình Phú |
Xã Bình Phú, H. Châu Phú, AG |
||||
|
100 |
89079 Trạm y tế xã Thạnh Mỹ Tây |
Xã Thạnh Mỹ Tây, H. Châu Phú, AG |
||||
|
VII. Huyện Tịnh Biên |
||||||
|
101 |
89006 Trung tâm Y tế TX.Tịnh Biên |
3 |
Huyện |
Công lập |
TT Nhà Bàng, TX. Tịnh Biên, AG |
|
|
102 |
89167 PKĐK KV Tịnh Biên |
Chưa xếp hạng |
TT Tịnh Biên, TX. Tịnh Biên, AG |
|||
|
103 |
89345 Trạm Y Tế TT Chi Lăng |
Xã |
TT Chi Lăng, TX. Tịnh Biên, AG |
|||
|
104 |
89141 Trạm y tế xã Thới Sơn |
Xã Thới Sơn, TX. Tịnh Biên, AG |
||||
|
105 |
89144 Trạm y tế xã An Phú |
Xã An Phú, TX. Tịnh Biên, AG |
||||
|
106 |
89145 Trạm y tế xã Vĩnh Trung |
Xã Vĩnh Trung, TX.Tịnh Biên, AG |
||||
|
107 |
89146 Trạm y tế xã Văn Giáo |
Xã Văn Giáo, TX. Tịnh Biên, AG |
||||
|
108 |
89147 Trạm y tế xã Tân Lợi |
Xã Tân Lợi, TX. Tịnh Biên, AG |
||||
|
109 |
89148 Trạm y tế xã Tân Lập |
Xã Tân Lập, TX.Tịnh Biên, AG |
||||
|
110 |
89149 Trạm y tế xã Nhơn Hưng |
Xã Nhơn Hưng, TX. Tịnh Biên, AG |
||||
|
111 |
89150 Trạm y tế xã An Nông |
Xã An Nông, TX. Tịnh Biên, AG |
||||
|
112 |
89151 Trạm y tế xã An Cư |
Xã An Cư, TX. Tịnh Biên, AG |
||||
|
113 |
89152 Trạm y tế xã An Hảo |
Xã An Hảo, TX. Tịnh Biên, AG |
||||
|
114 |
89203 Trạm y tế xã Núi Voi |
Xã Núi Voi, TX. Tịnh Biên, AG |
||||
|
STT |
Mã CS KCB |
Tên CS KCB |
Hạng BV |
Tuyến CMKT |
Loại BV |
Địa chỉ |
|
VIII. Huyện Tri Tôn |
||||||
|
115 |
89007 |
Trung tâm Y tế H. Tri Tôn |
3 |
Huyện |
Công lập |
TT.Tri Tôn, H. Tri Tôn, An Giang |
|
116 |
89154 |
Trạm y tế xã An Tức |
Chưa xếp hạng |
Xã |
Xã An Tức, H. Tri Tôn, An Giang |
|
|
117 |
89155 |
Trạm y tế xã Châu Lăng |
Xã Châu Lăng, H. Tri Tôn, An Giang |
|||
|
118 |
89156 |
Trạm y tế xã Lương Phi |
Xã Lương Phi, H. Tri Tôn, An Giang |
|||
|
119 |
89158 |
Trạm y tế xã Tà Đảnh |
Xã Tà Đảnh, H. Tri Tôn, An Giang |
|||
|
120 |
89159 |
Trạm y tế xã Tân Tuyến |
Xã Tân Tuyến, H. Tri Tôn, An Giang |
|||
|
121 |
89160 |
Trạm y tế xã Vĩnh Gia |
Xã Vĩnh Gia, H. Tri Tôn, An Giang |
|||
|
122 |
89161 |
Trạm y tế xã Ô Lâm |
Xã Ô Lâm, H. Tri Tôn, An Giang |
|||
|
123 |
89162 |
Trạm y tế xã Núi Tô |
Xã Núi Tô, H. Tri Tôn, An Giang |
|||
|
124 |
89163 |
Trạm y tế xã Lạc Quới |
Xã Lạc Quới, H. Tri Tôn, An Giang |
|||
|
125 |
89164 |
Trạm y tế thị trấn Cô Tô |
Xã Cô Tô, H. Tri Tôn, An Giang |
|||
|
126 |
89165 |
Trạm y tế xã Lương An Trà |
Xã Lương An Trà, H. Tri Tôn, AG |
|||
|
127 |
89166 |
Trạm y tế xã Lê Trì |
Xã Lê Trì, H. Tri Tôn, An Giang |
|||
|
128 |
89157 |
Trạm y tế TT Ba Chúc |
TT Ba Chúc, huyện Tri Tôn, AG |
|||
|
129 |
89343 |
Trạm y tế xã Vĩnh Phước |
Xã Vĩnh Phước, H. Tri Tôn, AG |
|||
|
IX. Huyện Chợ Mới |
||||||
|
130 |
89009 |
Trung tâm Y tế H. Chợ Mới |
3 |
Huyện |
Công lập |
TT Chợ Mới, H. Chợ Mới, AG |
|
131 |
89095 PKĐK KV Mỹ Luông |
Chưa xếp hạng |
TT Mỹ Luông, H. Chợ Mới, AG |
|||
|
132 |
89045 Trạm y tế xã Hòa Bình |
Xã |
Xã Hòa Bình, H. Chợ Mới, AG |
|||
|
133 |
89081 Trạm y tế TT Chợ Mới |
TT Chợ Mới, H. Chợ Mới, AG |
||||
|
134 |
89082 Trạm y tế xã Hòa An |
Xã Hòa An, H. Chợ Mới, AG |
||||
|
135 |
89083 Trạm y tế xã Kiến An |
Xã Kiến An, H. Chợ Mới, AG |
||||
|
136 |
89084 Trạm y tế Xã Long Điền A |
Xã Long Điền A, H. Chợ Mới, AG |
||||
|
137 |
89085 Trạm y tế Xã Long Điền B |
Xã Long Điền B, H. Chợ Mới, AG |
||||
|
138 |
89086 Trạm y tế xã Long Kiến |
Xã Long Kiến, H. Chợ Mới, AG |
||||
|
139 |
89087 Trạm y tế xã Nhơn Mỹ |
Xã Nhơn Mỹ, H. Chợ Mới, AG |
||||
|
140 |
89088 Trạm y tế xã Kiến Thành |
Xã Kiến Thành, H. Chợ Mới, AG |
||||
|
141 |
89089 Trạm y tế xã Mỹ Hội Đông |
Xã Mỹ Hội Đông, H. Chợ Mới, AG |
||||
|
142 |
89090 Trạm y tế xã Hội An |
Xã Hội An, H. Chợ Mới, AG |
||||
|
143 |
89091 Trạm y tế xã An Thạnh Trung |
X.An Thạnh Trung, H. Chợ Mới, AG |
||||
|
144 |
89093 Trạm y tế xã Tấn Mỹ |
Xã Tấn Mỹ, H. Chợ Mới, AG |
||||
|
145 |
89094 Trạm y tế xã Bình Phước Xuân |
Xã Bình Phước Xuân, H. Chợ Mới, AG |
||||
|
146 |
89096 Trạm y tế xã Mỹ Hiệp |
Xã Mỹ Hiệp, H. Chợ Mới, AG |
||||
|
147 |
89178 Trạm y tế TT Mỹ Luông |
TT Mỹ Luông, H. Chợ Mới, AG |
||||
|
148 |
89179 Trạm y tế xã Long Giang |
Xã Long Giang, H. Chợ Mới, AG |
||||
|
149 |
89202 Trạm y tế xã Mỹ An |
Xã Mỹ An, H. Chợ Mới, AG |
||||
|
STT |
Mã CS KCB |
Tên CS KCB |
Hạng BV |
Tuyến CMKT |
Loại BV |
Địa chỉ |
|
X. Huyện Châu Thành |
||||||
|
150 |
89010 |
Trung tâm Y tế H. Châu Thành |
3 |
Huyện |
Công lập |
Xã Bình Hoà, H. Châu Thành, AG |
|
151 |
89047 |
PKĐK khu vực An Châu |
Chưa xếp hạng |
TT An Châu, H. Châu Thành, AG |
||
|
152 |
89039 |
Trạm y tế TT An Châu |
Xã |
TT An Châu, H. Châu Thành, AG |
||
|
153 |
89040 |
Trạm y tế xã Cần Đăng |
Xã Cần Đăng, H. Châu Thành, AG |
|||
|
154 |
89041 |
Trạm y tế xã Vĩnh Hanh |
Xã Vĩnh Hanh, H. Châu Thành, AG |
|||
|
155 |
89042 |
Trạm y tế xã An Hòa |
Xã An Hòa, H. Châu Thành, AG |
|||
|
156 |
89043 |
Trạm y tế xã Bình Hòa |
Xã Bình Hòa, H. Châu Thành, AG |
|||
|
157 |
89044 |
Trạm y tế xã Vĩnh Thành |
Xã Vĩnh Thành, H. Châu Thành, AG |
|||
|
158 |
89046 |
Trạm y tế xã Bình Thạnh |
Xã Bình Thạnh, H. Châu Thành, AG |
|||
|
159 |
89048 |
Trạm y tế xã Vĩnh An |
Xã Vĩnh An, H. Châu Thành, AG |
|||
|
160 |
89049 |
Trạm y tế xã Vĩnh Nhuận |
Xã Vĩnh Nhuận, H. Châu Thành, AG |
|||
|
161 |
89050 |
Trạm y tế xã Tân Phú |
Xã Tân Phú, H. Châu Thành, AG |
|||
|
162 |
89051 |
Trạm y tế xã Vĩnh Lợi |
Xã Vĩnh Lợi, H. Châu Thành, AG |
|||
|
163 |
89168 |
Trạm y tế xã Hòa Bình Thạnh |
Xã Hòa Bình Thạnh, H. Châu Thành, AG |
|||
|
164 |
89187 |
Trạm y tế xã Vĩnh Bình |
Xã Vĩnh Bình, H. Châu Thành, AG |
|||
|
XI. Huyện Thoại Sơn |
||||||
|
165 |
89011 |
Trung tâm Y tế H. Thoại Sơn |
3 |
Huyện |
Công lập |
Xã Thoại Giang, H. Thoại Sơn, AG |
|
166 |
89052 |
Trạm y tế TT Núi Sập |
Chưa xếp hạng |
Xã |
TT Núi Sập, H. Thoại Sơn, AG |
|
|
167 |
89053 |
Trạm y tế xã Thoại Giang |
Xã Thoại Giang, H. Thoại Sơn, AG |
|||
|
168 |
89054 |
Trạm y tế xã Vĩnh Trạch |
Xã Vĩnh Trạch, H. Thoại Sơn, AG |
|||
|
169 |
89055 |
Trạm y tế TT Phú Hoà |
TT Phú Hoà, H. Thoại Sơn, AG |
|||
|
170 |
89056 |
Trạm y tế xã Định Thành |
Xã Định Thành, H. Thoại Sơn, AG |
|||
|
171 |
89057 |
Trạm y tế xã Định Mỹ |
Xã Định Mỹ, H. Thoại Sơn, AG |
|||
|
172 |
89058 Trạm y tế xã Vĩnh Chánh |
Xã Vĩnh Chánh, H. Thoại Sơn, AG |
||||
|
173 |
89059 Trạm y tế xã Vĩnh Khánh |
Xã Vĩnh Khánh, H. Thoại Sơn, AG |
||||
|
174 |
89060 Trạm y tế xãVọng Đông |
Xã Vọng Đông, H. Thoại Sơn, AG |
||||
|
175 |
89061 Trạm y tế xã Vọng Thê |
Xã Vọng Thê, H. Thoại Sơn, AG |
||||
|
176 |
89062 Trạm y tế xã Vĩnh Phú |
Xã Vĩnh Phú, H. Thoại Sơn, AG |
||||
|
177 |
89063 Trạm y tế xã Tây Phú |
Xã Tây Phú, H. Thoại Sơn, AG |
||||
|
178 |
89064 Trạm y tế xã Mỹ Phú Đông |
Xã Mỹ Phú Đông, H. Thoại Sơn, AG |
||||
|
179 |
89065 Trạm y tế xã Phú Thuận |
Xã Phú Thuận, H. Thoại Sơn, AG |
||||
|
180 |
89066 Trạm y tế xã Bình Thành |
Xã Bình Thành, H. Thoại Sơn, AG |
||||
|
181 |
89348 Trạm y tế thị trấn Óc Eo |
TT Óc Eo, H. Thoại Sơn, AG |
||||
|
182 |
89342 Trạm y tế xã An Bình |
Xã An Bình, H. Thoại Sơn, AG |
||||
|
183 |
89193 PKĐK Tâm Đức Thoại Sơn |
Huyện |
Ngoài công lập Xã Thoại Giang, H. Thoại Sơn, AG |
|||
* Lưu ý:
- BVĐK TT An Giang; BVĐK Khu vực tỉnh; BVĐK KV Tân Châu: Thực hiện KCB ban đầu theo Quy định tại Thông tư số 40/2015/TT-BYT ngày 16/11/2014 của Bộ Y tế
- BV Sản - Nhi An Giang thực hiện KCB ban đầu cho trẻ em dưới 16 tuổi đang sinh sống trên địa bàn TP. Long Xuyên.
