Công văn số 2889/SYT-NV ngày 01/11/2024 của BHXH tỉnh Long An ban hành Danh sách Bệnh viện, Phòng khám và Cơ sở y tế được đăng ký nội, ngoại tỉnh năm 2025.
Người lao động làm việc trong đơn vị đóng BHXH tại Long An và các tỉnh có thể đăng ký KCB tại cơ sở y tế tại Long An theo danh sách dưới đây (Xem danh sách bên dưới Công văn) trừ cơ sở Y tế trong Danh sách Cơ sở y tế tạm Ngừng KCBBĐ BHYT. Đối với Bệnh viện thuộc tuyến Tỉnh trở lên phải thuộc đối tượng đủ điều kiện đăng ký theo quy định tại Điều 9 Thông tư 40/2015/TT-BYT hoặc Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương.
Tham khảo thêm Tổng hợp Danh sách Bệnh viện KCB ban đầu trên Toàn quốc
và Thông tư 40/2015/TT-BYT quy định Khám, chữa bệnh BHYT
Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương
Hãy LIKE page và tham gia Group Facebook để cập nhật tin tức về BHXH:
Page Diễn đàn Bảo hiểm xã hội - Group Diễn đàn Bảo hiểm xã hội
Zalo Diễn đàn BHXH: https://zalo.me/3826406005458141078
Diễn đàn Bảo hiểm xã hội trên mạng xã hội Facebook, Zalo, Linkedin

DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ Y TẾ NHẬN ĐĂNG KÝ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BHYT BAN ĐẦU NĂM 2025
(Kèm theo Công văn số 2889/BHXH-GĐBHYT ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Bảo hiểm xã hội tỉnh Long An)
Ghi chú:
- Bệnh viện Đa khoa tỉnh Long An nhận đăng ký KCB BHYT ban đầu có điều kiện theo Điều 9 Thông tư số 40/2015/TT-BYT ngày 16/11/2015 của Bộ Y tế; Thông báo số 4042/TB-SYT ngày 24/7/2024 của Sở Y tế Long An;
- Bệnh xá Công An tỉnh Long An chỉ nhận đăng ký KCB BHYT ban đầu cho đối tượng là: Cán bộ, chiến sỹ Công an đương chức; cán bộ Công an
nguyên chức và hợp đồng lao động trong Công an tỉnh.
| STT | Tên CS KCB | Mã CSKCB |
Tuyến CMKT |
Hạng CSKC |
Loại hình | Địa chỉ | Ghi chú |
| I | Thành phố Tân An | ||||||
| 1 | Bệnh viện đa khoa Long An | 80001 | Tỉnh | 2 | Công lập | Phường 3-Thành phố Tân An | Có điều kiện |
| 2 | Trung tâm y tế thành phố Tân An | 80237 | huyện | 4 | Công lập | Phường 2-Thành phố Tân An | |
| 3 | Bệnh xá Công an tỉnh Long An | 98480 | Huyện | 3 | Công lập | Phường 6- Thành phố Tân An | Có điều kiện |
| 4 | Bệnh viện đa khoa Vạn An | 80271 | Huyện | 3 | Tư nhân | Xã Hướng Thọ Phú - Thành phố Tân An | |
| 5 | Cty cổ phần BV Vạn An 1(Phòng khám đa khoa Vạn An 1) | 80226 | Huyện | 3 | Tư nhân | Phường 2-Thành phố Tân An | |
| II | Huyện Tân Hưng | ||||||
| 1 | Trung tâm y tế huyện Tân Hưng | 80015 | Huyện | 3 | Công lập | Thị Trấn Tân Hưng-Huyện Tân Hưng | |
| 2 | TYT xã Hưng Hà | 80035 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Hưng Hà- Huyện Tân Hưng | |
| 3 | TYT xã Hưng Điền B | 80036 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Hưng Điền B-Huyện Tân Hưng | |
| 4 | TYT xã Hưng Điền | 80037 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Hưng Điền-Huyện Tân Hưng | |
| 5 | TYT xã Thạnh Hưng | 80038 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Thạnh Hưng-Huyện Tân Hưng | |
| 6 | TYT xã Hưng Thạnh | 80039 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Hưng Thạnh-Huyện Tân Hưng | |
| 7 | TYT xã Vĩnh Thạnh | 80040 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Vĩnh Thạnh-Huyện Tân Hưng | |
| 8 | TYT xã Vĩnh Châu B | 80041 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Vĩnh Châu B-Huyện Tân Hưng | |
| 9 | TYT xã Vĩnh Lợi | 80042 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Vĩnh Lợi-Huyện Tân Hưng | |
| 10 | TYT xã Vĩnh Đại | 80043 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Vĩnh Đại-Huyện Tân Hưng | |
| 11 | TYT xã Vĩnh Châu A | 80044 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Vĩnh Châu A-Huyện Tân Hưng | |
| 12 | TYT xã Vĩnh Bửu | 80045 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Vĩnh Bửu-Huyện Tân Hưng | |
| III | Huyện Vĩnh Hưng | ||||||
| 1 | Trung tâm y tế huyện Vĩnh Hưng | 80014 | Huyện | 3 | Công lập | Thị Trấn Vĩnh Hưng-Huyện Vĩnh Hưng | |
| 2 | TYT xã Hưng Điền A | 80047 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Hưng Điền A-Huyện Vĩnh Hưng | |
| 3 | TYT xã Khánh Hưng | 80048 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Khánh Hưng-Huyện Vĩnh Hưng | |
| 4 | TYT xã Thái Trị | 80049 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Thái Trị-Huyện Vĩnh Hưng | |
| 5 | TYT xã Vĩnh Trị | 80050 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Vĩnh Trị-Huyện Vĩnh Hưng | |
| 6 | TYT xã Thái Bình Trung | 80051 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Thái Bình Trung-Huyện Vĩnh Hưng | |
| 7 | TYT xã Vĩnh Bình | 80052 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Vĩnh Bình-Huyện Vĩnh Hưng | |
| 8 | TYT xã Vĩnh Thuận | 80053 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Vĩnh Thuận-Huyện Vĩnh Hưng | |
| 9 | TYT xã Tuyên Bình | 80054 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Tuyên Bình-Huyện Vĩnh Hưng | |
| 10 | TYT xã Tuyên Bình Tây | 80055 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Tuyên Bình Tây-Huyện Vĩnh Hưng | |
| IV | Huyện Mộc Hóa | ||||||
| 1 | Trung tâm y tế huyện Mộc Hóa | 80018 | Huyện | 3 | Công lập | Hóa | |
| 2 | TYT xã Bình Hòa Tây | 80059 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Bình Hòa Tây-Huyện Mộc Hóa | |
| 3 | TYT xã Bình Thạnh | 80061 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Bình Thạnh-Huyện Mộc Hóa | |
| 4 | TYT xã Bình Hòa Trung | 80063 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Bình Hòa Trung-Huyện Mộc Hóa | |
| 5 | TYT xã Bình Hòa Đông | 80064 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Bình Hòa Đông-Huyện Mộc Hóa | |
| 6 | TYT xã Tân Lập | 80067 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Tân Lập-Huyện Mộc Hóa | |
| 7 | TYT xã Tân Thành | 80068 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Tân Thành-Huyện Mộc Hóa | |
| V | Huyện Tân Thạnh | ||||||
| 1 | Trung tâm y tế huyện Tân Thạnh | 80012 | Huyện | 3 | Công lập | Thị trấn Tân Thạnh-Huyện Tân Thạnh | |
| 2 | TYT xã Bắc Hòa | 80070 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Bắc Hòa-Huyện Tân Thạnh | |
| 3 | TYT xã Hậu Thạnh Tây | 80071 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Hậu Thạnh Tây-Huyện Tân Thạnh | |
| 4 | TYT xã Nhơn Hòa Lập | 80072 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Nhơn Hòa Lập-Huyện Tân Thạnh | |
| 5 | TYT xã Tân Lập | 80073 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Tân Lập-Huyện Tân Thạnh | |
| 6 | TYT xã Nhơn Hòa | 80075 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Nhơn Hòa-Huyện Tân Thạnh | |
| 7 | TYT xã Kiến Bình | 80076 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Kiến Bình-Huyện Tân Thạnh | |
| 8 | TYT xã Tân Thành | 80077 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Tân Thành-Huyện Tân Thạnh | |
| 9 | TYT xã Tân Bình | 80078 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Tân Bình-Huyện Tân Thạnh | |
| 10 | TYT xã Tân Ninh | 80079 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Tân Ninh-Huyện Tân Thạnh | |
| 11 | TYT xã Nhơn Ninh | 80080 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Nhơn Ninh-Huyện Tân Thạnh | |
| 12 | TYT xã Tân Hòa | 80081 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Tân Hòa- Huyện Tân Thạnh | |
| 13 | Trung tâm y tế huyện Tân Thạnh cơ sở 2 | 80225 | Huyện | 3 | Công lập | Xã Hậu Thạnh Đông-Huyện Tân Thạnh | |
| VI | Huyện Thạnh Hóa | ||||||
| 1 | Trung tâm y tế huyện Thạnh Hóa | 80011 | Huyện | 3 | Công lập | Thị trấn Thạnh Hóa-Huyện Thạnh Hóa | |
| 2 | TYT xã Tân Hiệp | 80083 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Tân Hiệp-Huyện Thạnh Hóa | |
| 3 | TYT xã Thuận Bình | 80084 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Thuận Bình-Huyện Thạnh Hóa | |
| 4 | TYT xã Thạnh Phước | 80085 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Thạnh Phước-Huyện Thạnh Hóa | |
| 5 | TYT xã Thạnh Phú | 80086 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Thạnh Phú-Huyện Thạnh Hóa | |
| 6 | TYT xã Thuận Nghĩa Hòa | 80087 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Thuận Nghĩa Hòa-Huyện Thạnh Hóa | |
| 7 | TYT xã Thủy Đông | 80088 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Thủy Đông- Huyện Thạnh Hóa | |
| 8 | TYT xã Thủy Tây | 80089 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Thủy Tây- Huyện Thạnh Hóa | |
| 9 | TYT xã Tân Tây | 80090 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Tân Tây- Huyện Thạnh Hóa | |
| 10 | TYT xã Tân Đông | 80091 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Tân Đông- Huyện Thạnh Hóa | |
| 11 | TYT xã Thạnh An | 80092 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Thạnh An- Huyện Thạnh Hóa | |
| VII | Huyện Đức Huệ | ||||||
| 1 | Trung tâm y tế huyện Đức Huệ | 80008 | Huyện | 3 | Công lập | Thị trấn Đông Thành-Huyện Đức Huệ | |
| 2 | TYT xã Mỹ Quý Đông | 80094 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Mỹ Quý Đông-Huyện Đức Huệ | |
| 3 | TYT xã Mỹ Thạnh Bắc | 80095 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Mỹ Thạnh Bắc-Huyện Đức Huệ | |
| 4 | TYT xã Mỹ Quý Tây | 80096 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Mỹ Quý Tây-Huyện Đức Huệ | |
| 5 | TYT xã Mỹ Thạnh Tây | 80097 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Mỹ Thạnh Tây-Huyện Đức Huệ | |
| 6 | TYT xã Mỹ Thạnh Đông | 80098 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Mỹ Thạnh Đông-Huyện Đức Huệ | |
| 7 | TYT xã Bình Thành | 80099 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Bình Thành-Huyện Đức Huệ | |
| 8 | TYT xã Bình Hòa Bắc | 80100 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Bình Hòa Bắc-Huyện Đức Huệ | |
| 9 | TYT xã Bình Hòa Hưng | 80101 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Bình Hòa Hưng-Huyện Đức Huệ | |
| 10 | TYT xã Bình Hòa Nam | 80102 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Bình Hòa Nam-Huyện Đức Huệ | |
| 11 | TYT xã Mỹ Bình | 80103 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Mỹ Bình-Huyện Đức Huệ | |
| VIII | Huyện Đức Hòa | ||||||
| 1 | Bệnh viện đa khoa khu vực Hậu Nghĩa | 80007 | Huyện | 2 | Công lập | Thị trấn Hậu Nghĩa-Huyện Đức Hòa | |
| 2 | Trung tâm y tế huyện Đức Hòa | 80278 | Huyện | 3 | Công lập | Thị trấn Đức Hòa-Huyện Đức Hòa | |
| 3 | Trạm Y tế Thị trấn Hiệp Hòa | 80105 | Huyện | 4 | Công lập | Thị trấn Hiệp Hòa-Huyện Đức Hòa | |
| 4 | TYT xã Lộc Giang | 80107 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Lộc Giang-Huyện Đức Hòa | |
| 5 | TYT xã An Ninh Đông | 80108 | Huyện | 4 | Công lập | Xã An Ninh Đông-Huyện Đức Hòa | |
| 6 | TYT xã An Ninh Tây | 80109 | Huyện | 4 | Công lập | Xã An Ninh Tây-Huyện Đức Hòa | |
| 7 | TYT xã Tân Mỹ | 80110 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Tân Mỹ-Huyện Đức Hòa | |
| 8 | TYT xã Hiệp Hòa | 80111 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Hiệp Hòa-Huyện Đức Hòa | |
| 9 | TYT xã Đức Lập Thượng | 80112 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Đức Lập Thượng-Huyện Đức Hòa | |
| 10 | TYT xã Đức Lập Hạ | 80113 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Đức Lập Hạ-Huyện Đức Hòa | |
| 11 | TYT xã Tân Phú | 80114 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Tân Phú-Huyện Đức Hòa | |
| 12 | TYT xã Mỹ Hạnh Bắc | 80115 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Mỹ Hạnh Bắc-Huyện Đức Hòa | |
| 13 | TYT xã Đức Hòa Thượng | 80116 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Đức Hòa Thượng-Huyện Đức Hòa | |
| 14 | TYT xã Hòa Khánh Tây | 80117 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Hòa Khánh Tây-Huyện Đức Hòa | |
| 15 | TYT xã Hòa Khánh Đông | 80118 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Hòa Khánh Đông-Huyện Đức Hòa | |
| 16 | TYT xã Mỹ Hạnh Nam | 80119 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Mỹ Hạnh Nam-Huyện Đức Hòa | |
| 17 | TYT xã Hòa Khánh Nam | 80120 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Hòa Khánh Nam-Huyện Đức Hòa | |
| 18 | TYT xã Đức Hòa Đông | 80121 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Đức Hòa Đông-Huyện Đức Hòa | |
| 19 | TYT xã Hựu Thạnh | 80123 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Hựu Thạnh-Huyện Đức Hòa | |
| 20 | Cty cổ phần BV Sài Gòn TG (Phòng khám đa khoa Sài Gòn TG) |
80231 | Huyện | 3 | Tư nhân | Xã Mỹ Hạnh Nam - Huyện Đức Hòa | |
| 21 | Bệnh viện đa khoa tư nhân Long An Segaero | 80211 | Huyện | 3 | Tư nhân | Xã Mỹ Hạnh Nam-Huyện Đức Hòa | |
| 22 | Bệnh viện đa khoa Xuyên Á- Đức Hòa | 80264 | Huyện | 3 | Tư nhân | Thị trấn Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hòa | |
| 23 | Bệnh viện Đại học Y Tân Tạo | 80250 | Huyện | 3 | Tư nhân | Xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa | |
| IX | Huyện Bến Lức | ||||||
| 1 | Trung tâm y tế huyện Bến Lức | 80004 | Huyện | 3 | Công lập | Thị trấn Bến Lức-Huyện Bến Lức | |
| 2 | TYT xã Thạnh Lợi | 80125 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Thạnh Lợi-Huyện Bến Lức | |
| 3 | TYT xã Lương Bình | 80126 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Lương Bình-Huyện Bến Lức | |
| 4 | TYT xã Thạnh Hòa | 80127 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Thạnh Hòa-Huyện Bến Lức | |
| 5 | TYT xã Lương Hòa | 80128 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Lương Hòa-Huyện Bến Lức | |
| 6 | TYT xã Tân Hòa | 80129 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Tân Hòa-Huyện Bến Lức | |
| 7 | TYT xã Tân Bửu | 80130 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Tân Bửu-Huyện Bến Lức | |
| 8 | TYT xã An Thạnh | 80131 | Huyện | 4 | Công lập | Xã An Thạnh-Huyện Bến Lức | |
| 9 | TYT xã Bình Đức | 80132 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Bình Đức-Huyện Bến Lức | |
| 10 | TYT xã Mỹ Yên | 80133 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Mỹ Yên-Huyện Bến Lức | |
| 11 | TYT xã Thanh Phú | 80134 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Thanh Phú-Huyện Bến Lức | |
| 12 | TYT xã Long Hiệp | 80135 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Long Hiệp-Huyện Bến Lức | |
| 13 | TYT xã Thạnh Đức | 80137 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Thạnh Đức-Huyện Bến Lức | |
| 14 | TYT xã Phước Lợi | 80138 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Phước Lợi-Huyện Bến Lức | |
| 15 | TYT xã Nhựt Chánh | 80139 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Nhựt Chánh-Huyện Bến Lức | |
| 16 | Cty cổ phần BV Vạn An (Phòng khám đa khoa Vạn An 2) | 80233 | Huyện | 3 | Tư nhân | Thị trấn Bến Lức-Huyện Bến Lức | |
| X | Huyện Thủ Thừa | ||||||
| 1 | Trung tâm y tế huyện Thủ Thừa | 80003 | Huyện | 3 | Công lập | Thị trấn Thủ Thừa-Huyện Thủ Thừa | |
| 2 | TYT xã Long Thạnh | 80141 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Long Thạnh-Huyện Thủ Thừa | |
| 3 | TYT xã Tân Thành | 80142 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Tân Thành-Huyện Thủ Thừa | |
| 4 | TYT xã Long Thuận | 80143 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Long Thuận-Huyện Thủ Thừa | |
| 5 | TYT xã Mỹ Lạc | 80144 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Mỹ Lạc-Huyện Thủ Thừa | |
| 6 | TYT xã Mỹ Thạnh | 80145 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Mỹ Thạnh-Huyện Thủ Thừa | |
| 7 | TYT xã Bình An | 80146 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Bình An-Huyện Thủ Thừa | |
| 8 | TYT xã Nhị Thành | 80147 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Nhị Thành-Huyện Thủ Thừa | |
| 9 | TYT xã Mỹ An | 80148 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Mỹ An-Huyện Thủ Thừa | |
| 10 | TYT xã Bình Thạnh | 80149 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Bình Thạnh-Huyện Thủ Thừa | |
| 11 | TYT xã Mỹ Phú | 80150 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Mỹ Phú-Huyện Thủ Thừa | |
| 12 | TYT xã Tân Long | 80258 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Tân Long -Huyện Thủ Thừa | |
| XI | Huyện Tân Trụ | ||||||
| 1 | Trung tâm y tế huyện Tân Trụ | 80009 | Huyện | 3 | Công lập | Thị trấn Tân Trụ-Huyện Tân Trụ | |
| 2 | TYT xã Quê Mỹ Thạnh | 80156 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Quê Mỹ Thạnh-Huyện Tân Trụ | |
| 3 | TYT xã Lạc Tấn | 80157 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Lạc Tấn-Huyện Tân Trụ | |
| 4 | TYT xã Bình Trinh Đông | 80158 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Bình Trinh Đông-Huyện Tân Trụ | |
| 5 | TYT xã Tân Phước Tây | 80159 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Tân Phước Tây-Huyện Tân Trụ | |
| 6 | TYT xã Bình Lãng | 80160 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Bình Lãng-Huyện Tân Trụ | |
| 7 | TYT xã Bình Tịnh | 80161 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Bình Tịnh-Huyện Tân Trụ | |
| 8 | TYT xã Đức Tân | 80162 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Đức Tân-Huyện Tân Trụ | |
| 9 | TYT xã Nhựt Ninh | 80163 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Nhựt Ninh-Huyện Tân Trụ | |
| 10 | TYT xã Tân Bình | 80259 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Tân Bình - Huyện Tân Trụ | |
| XII | Huyện Cần Đước | ||||||
| 1 | Trung tâm y tế huyện Cần Đước | 80006 | Huyện | 3 | Công lập | Thị Trấn Cần Đước-Huyện Cần Đước | |
| 2 | Trung tâm y tế huyện Cần Đước cơ sở 2 | 80017 | Huyện | 3 | Công lập | Xã Tân Trạch-Huyện Cần Đước | |
| 3 | TYT xã Long Trạch | 80165 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Long Trạch-Huyện Cần Đước | |
| 4 | TYT xã Long Khê | 80166 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Long Khê-Huyện Cần Đước | |
| 5 | TYT xã Long Định | 80167 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Long Định-Huyện Cần Đước | |
| 6 | TYT xã Phước Vân | 80168 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Phước Vân-Huyện Cần Đước | |
| 7 | TYT xã Long Cang | 80170 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Long Cang-Huyện Cần Đước | |
| 8 | TYT xã Long Sơn | 80171 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Long Sơn-Huyện Cần Đước | |
| 9 | TYT xã Tân Trạch | 80172 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Tân Trạch-Huyện Cần Đước | |
| 10 | TYT xã Mỹ Lệ | 80173 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Mỹ Lệ-Huyện Cần Đước | |
| 11 | TYT xã Tân Lân | 80174 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Tân Lân-Huyện Cần Đước | |
| 12 | TYT xã Phước Tuy | 80175 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Phước Tuy-Huyện Cần Đước | |
| 13 | TYT xã Long Hựu Đông | 80176 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Long Hựu Đông-Huyện Cần Đước | |
| 14 | TYT xã Tân Ân | 80177 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Tân Ân-Huyện Cần Đước | |
| 15 | TYT xã Phước Đông | 80178 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Phước Đông-Huyện Cần Đước | |
| 16 | TYT xã Long Hựu Tây | 80179 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Long Hựu Tây-Huyện Cần Đước | |
| 17 | TYT xã Tân Chánh | 80180 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Tân Chánh-Huyện Cần Đước | |
| XIII | Huyện Cần Giuộc | ||||||
| 1 | Bệnh viện đa khoa khu vực Cần Giuộc | 80005 | Huyện | 2 | Công lập | Thị Trấn Cần Giuộc-Huyện Cần Giuộc | |
| 2 | TYT xã Phước Lý | 80182 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Phước Lý-Huyện Cần Giuộc | |
| 3 | TYT xã Long Thượng | 80183 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Long Thượng-Huyện Cần Giuộc | |
| 4 | TYT xã Long Hậu | 80184 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Long Hậu-Huyện Cần Giuộc | |
| 5 | TYT xã Phước Hậu | 80186 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Phước Hậu-Huyện Cần Giuộc | |
| 6 | TYT xã Mỹ Lộc | 80187 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Mỹ Lộc-Huyện Cần Giuộc | |
| 7 | TYT xã Phước Lại | 80188 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Phước Lại-Huyện Cần Giuộc | |
| 8 | TYT xã Phước Lâm | 80189 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Phước Lâm-Huyện Cần Giuộc | |
| 9 | TYT xã Thuận Thành | 80191 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Thuận Thành-Huyện Cần Giuộc | |
| 10 | TYT xã Phước Vĩnh Tây | 80192 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Phước Vĩnh Tây-Huyện Cần Giuộc | |
| 11 | TYT xã Phước Vĩnh Đông | 80193 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Phước Vĩnh Đông-Huyện Cần Giuộc | |
| 12 | TYT xã Long An | 80194 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Long An-Huyện Cần Giuộc | |
| 13 | TYT xã Long Phụng | 80195 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Long Phụng-Huyện Cần Giuộc | |
| 14 | TYT xã Đông Thạnh | 80196 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Đông Thạnh-Huyện Cần Giuộc | |
| 15 | TYT xã Tân Tập | 80197 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Tân Tập-Huyện Cần Giuộc | |
| 16 | Phòng khám chuyên khoa Nội tổng hợp Khu công nghiệp Long Hậu |
80234 | Xã | 4 | tư nhân | Xã Long Hậu-Huyện Cần Giuộc | |
| 17 | Cty TNHH chẩn đoán y khoa Hoàng Diệp (Phòng khám đa khoa kỹ thuật cao Sài Gòn - Cần Giuộc | 80267 | Huyện | 3 | Tư nhân | Thị trần Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc | |
| XIV | Huyện Châu Thành | ||||||
| 1 | Trung tâm y tế huyện Châu Thành | 80010 | Huyện | 3 | Công lập | Thị trấn Tầm Vu-Huyện Châu Thành | |
| 2 | TYT xã Bình Quới | 80199 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Bình Quới-Huyện Châu Thành | |
| 3 | TYT xã Hòa Phú | 80200 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Hòa Phú-Huyện Châu Thành | |
| 4 | TYT xã Phú Ngãi Trị | 80201 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Phú Ngãi Trị-Huyện Châu Thành | |
| 5 | TYT xã Vĩnh Công | 80202 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Vĩnh Công-Huyện Châu Thành | |
| 6 | TYT xã Thuận Mỹ | 80203 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Thuận Mỹ-Huyện Châu Thành | |
| 7 | TYT xã Hiệp Thạnh | 80204 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Hiệp Thạnh-Huyện Châu Thành | |
| 8 | TYT xã Phước Tân Hưng | 80205 | Huyện | 4 | Công lập | Xã PhướcTân Hưng-Huyện Châu Thành | |
| 9 | TYT xã Thanh Phú Long | 80206 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Thanh Phú Long-Huyện Châu Thành | |
| 10 | TYT xã Dương Xuân Hội | 80207 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Dương Xuân Hội-Huyện Châu Thành | |
| 11 | TYT xã An Lục Long | 80208 | Huyện | 4 | Công lập | Xã An Lục Long-Huyện Châu Thành | |
| 12 | TYT xã Long Trì | 80209 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Long Trì-Huyện Châu Thành | |
| 13 | TYT xã Thanh Vĩnh Đông | 80210 | Huyện | 4 | Công lập | Xã ThanhVĩnh Đông-Huyện ChâuThành | |
| XV | Thị xã Kiến Tường | ||||||
| 1 | Bệnh viện đa khoa khu vực Đồng Tháp Mười | 80013 | Huyện | 2 | Công lập | Thị xã Kiến Tường | |
| 2 | TYT xã Thạnh Trị | 80057 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Thạnh Trị- Thị xã Kiến Tường | |
| 3 | TYT xã Bình Hiệp | 80058 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Bình Hiệp- Thị xã Kiến Tường | |
| 4 | TYT xã Bình Tân | 80060 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Bình Tân- Thị xã Kiến Tường | |
| 5 | TYT xã Tuyên Thạnh | 80062 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Tuyên Thạnh- Thị xã Kiến Tường | |
| 6 | TYT xã Thạnh Hưng | 80066 | Huyện | 4 | Công lập | Xã Thạnh Hưng- Thị xã Kiến Tường |
