Công văn số 1802/BHXH-GĐYT ngày 02/12/2024 của BHXH tỉnh Kiên Giang ban hành Danh sách Bệnh viện, Phòng khám và Cơ sở y tế được đăng ký ngoại tỉnh năm 2025.
Ví dụ: người lao động làm việc trong đơn vị đóng BHXH tại Hà Nội và các tỉnh có thể đăng ký KCB tại cơ sở y tế tại tỉnh Kiên Giang theo danh sách dưới đây (Xem danh sách bên dưới Công văn) trừ cơ sở Y tế trong Danh sách Cơ sở y tế tạm Ngừng KCBBĐ BHYT. Đối với Bệnh viện thuộc tuyến Tỉnh trở lên phải thuộc đối tượng đủ điều kiện đăng ký theo quy định tại Điều 9 Thông tư 40/2015/TT-BYT hoặc Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương.
Tham khảo thêm Tổng hợp Danh sách Bệnh viện KCB ban đầu trên Toàn quốc
và Thông tư 40/2015/TT-BYT quy định Khám, chữa bệnh BHYT
Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương
Hãy LIKE page và tham gia Group Facebook để cập nhật tin tức về BHXH:
Page Diễn đàn Bảo hiểm xã hội - Group Diễn đàn Bảo hiểm xã hội
Zalo Diễn đàn BHXH: https://zalo.me/3826406005458141078
Diễn đàn Bảo hiểm xã hội trên mạng xã hội Facebook, Zalo, Linkedin

DANH SÁCH
Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
đủ điều kiện đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu năm 2025
(Ban hành kèm theo Công văn số: 1802/BHXH-GĐBHYT ngày 02 tháng 12 năm 2024 của Bảo hiểm xã hội Kiên Giang)
| STT | Mã CSYT |
Tên CSYT | Tuyến CMKT |
Địa chỉ | Ghi chú | |
| 1 | 91001 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH KIÊN GIANG | Tỉnh | Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá |
||
| 2 | 91014 | BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN TỈNH KIÊN GIANG | Tỉnh | Số 64 đường Đống Đa, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá | ||
| 3 | 91917 | BỆNH VIỆN SẢN NHI TỈNH KIÊN GIANG | Tỉnh | Số 3 đường Ung Văn Khiêm, khu phố 5, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá |
||
| 4 | 91912 | BỆNH VIỆN LAO VÀ BỆNH PHỔI TỈNH KIÊN GIANG | Tỉnh | Ấp Hòa Thuận, xã Vĩnh Hòa Hiệp, huyện Châu Thành | ||
| 5 | 91915 | BỆNH VIỆN TÂM THẦN TỈNH KIÊN GIANG | Tỉnh | Ấp Hòa Thuận, xã Vĩnh Hòa Hiệp, huyện Châu Thành | ||
| 6 | 91920 | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU TỈNH KIÊN GIANG | Tỉnh | Số 15 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá | ||
| 7 | 91034 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TƯ NHÂN BÌNH AN | Huyện | Số 80-82 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá |
||
| 8 | 91925 | BỆNH VIỆN MẮT NGUYỄN HÙNG | Huyện | Lô P8, căn 44-45-46-47 đường 3/2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
||
| 9 | 91042 | BVĐK QUỐC TẾ VINMEC PHÚ QUỐC | Huyện | khu Bãi Dài, xã Gành Dầu, thành phố Phú Quốc | ||
| 10 | 91041 | PHÒNG KHÁM ĐA KHOA THANH BÌNH | Huyện | thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành | ||
| 11 | 91045 | DNTN PKĐK MỸ HẠNH | Huyện | Số 236, Quốc lộ 80, khu phố Lò Bom, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương |
||
| 12 | 91047 | CÔNG TY TNHH MTV PKĐK NHÂN HẬU PHÚ CƯỜNG | Huyện | P10 Số 32-36 Đường số 9, khu đô thị Phú Cường, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá |
||
| 13 | 91048 | PKĐK THANH BÌNH SÓC XOÀI-CTY CP BỆNH VIỆN THANH BÌNH |
Huyện | Số 611 khu phố Thành Công, thị trấn Sóc Sơn, huyện Hòn Đất | ||
| 14 | 91049 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN PHÒNG KHÁM ĐA KHOA BÌNH DƯƠNG |
Huyện | Đường Trần Đại Nghĩa, Tổ 10, khu phố 8, thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng |
||
| 15 | 91050 | CÔNG TY TNHH MTV PHÒNG KHÁM ĐA KHOA VẠN PHƯỚC SÓC XOÀI |
Huyện | Số 645 khu Phố Thị Tứ, thị trấn Sóc Sơn, huyện Hòn Đất | ||
| 16 | 91051 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN PHÒNG KHÁM ĐA KHOA TRUNG CANG |
Huyện | Số 205 đường Lạc Hồng, phường Vĩnh Hiệp, thành phố Rạch Giá | ||
| 17 | 91053 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN PHÒNG KHÁM ĐA KHOA ĐÔNG AN |
Huyện | Số 119 khu phố Đông An, thị trấn Tân Hiệp, huyện Tân Hiệp | ||
| 18 | 91054 | PHÒNG KHÁM ĐA KHOA PHI THÔNG | Huyện | Số 628 đường 30/4, xã Phi Thông, thành phố Rạch Giá | ||
| 19 | 91055 | CÔNG TY TNHH T&T - PHÒNG KHÁM ĐA KHOA 30/4 PHÚ QUỐC |
Huyện | Số 140 đường30/4, khu phố 1, thị trấn Dương Đông, thành phố Phú Quốc |
||
| 20 | 91056 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN PHÒNG KHÁM ĐA KHOA ĐẶNG PHÚC |
Huyện | Tổ 9, ấp Bảy Chợ, xã Đông Thái, huyện An Biên | ||
| 21 | 91057 | CÔNG TY TNHH MTV PHÒNG KHÁM ĐA KHOA BÌNH DƯƠNG - CHI NHÁNH ĐƯỜNG XUỒNG |
Huyện | Ấp Đường Xuồng, xã Long Thạnh, huyện Giồng Riềng | ||
| 22 | 98491 | BỆNH XÁ CÔNG AN TỈNH KIÊN GIANG | Huyện | Số 28 đường Mạc Đĩnh Chi, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá |
||
| 23 | 91914 | DNTN PHÒNG KHÁM BỆNH ĐA KHOA BÁC SĨ BẢNH | Huyện | Số 229, khu phố 3, thị trấn Thứ Ba, huyện An Biên | ||
| 24 | 91916 | CÔNG TY TNHH PHÒNG KHÁM ĐA KHOA THANH NGUYÊN |
Huyện | Số 382/1 ấp Tân Tiến, xã Tân Thành, huyện Tân Hiệp | ||
| 25 | 91918 | CÔNG TY TNHH MTV PHÒNG KHÁM ĐA KHOA LIÊN HƯƠNG |
Huyện | Số 103 đường Lộ Liên Hương, phường Vĩnh Quang, thành phố Rạch Giá |
||
| 26 | 91919 | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÒNG KHÁM SÓC VEN | Huyện | Lô L1-10-L17 đường số 10 Chợ và Khu dân cư, xã Định An, huyện Gò Quao |
||
| 27 | 91921 | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÒNG KHÁM ĐA KHOA KHU CÔNG NGHIỆP THẠNH LỘC |
Huyện | Thửa đất số 1562, ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành | ||
| 28 | 91922 | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÒNG KHÁM ĐA KHOA THANH BÌNH SÓC VEN |
Huyện | Số nhà H4-10 đường số 02 Chợ và Khu dân cư, xã Định An, huyện Gò Quao |
||
| 29 | 91923 | CÔNG TY TNHH PHÒNG KHÁM ĐA KHOA THIỆN MỸ | Huyện | Số 1089D Lâm Quang Ky, phường An Hòa, TP.Rạch Giá | ||
| 30 | 91924 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN PHÒNG KHÁM ĐA KHOA TRIỀU NAM |
Huyện | Tổ 11, ấp Bảy Chợ, xã Đông Thái, huyện An Biên | ||
| 31 | 91927 | PHÒNG KHÁM ĐA KHOA CÔNG TY CỔ PHẦN PHÒNG KHÁM ĐA KHOA HÒA THUẬN |
Huyện | Thửa dất 1487, Quốc lộ 61, ấp Hòa Thuận, xã Vĩnh Hòa Hiệp, huyện Châu Thành |
||
| 32 | 91046 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN B V AN HÒA | Huyện | Lô L10 căn 20, 21, 22 đường Phan Thị Ràng, tổ 12, khu phố 4, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá |
||
| 33 | 91928 | PHÒNG KHÁM ĐA KHOA TÔ CHÂU HÀ TIÊN | Huyện | Số 1 đường Nguyễn Chí Thanh, phương Tô Châu, thành phố Hà Tiên |
||
| 34 | 91929 | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÒNG KHÁM ĐA KHOA SÀI GÒN PHÚ QUỐC |
Huyện | Số 40 - 41 Lô C, Khu Tái Định Cư, Khu phố 10, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc |
||
| 35 | 91913 | PHÒNG KHÁM ĐA KHOA THUỘC CÔNG TY CỔ PHẦN Y DƯỢC TÂM ĐỨC SINH (TÊN CÔNG TY VIẾT TẮT: TAM DUC SINH JSC) |
Huyện | Số 9J Hùng Vương, Khu phố 1, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc | ||
| 36 | 91052 | PHÒNG KHÁM ĐA KHOA TRỰC THUỘC CÔNG TY TNHH PHÒNG KHÁM QUỐC TẾ HÀ NỘI – PHÚ QUỐC |
Huyện | Số 28 đường Lê Hồng Phong, Khu phố 5, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc |
||
| 37 | 91930 | CÔNG TY TNHH PHÒNG KHÁM ĐA KHOA KÊNH 8 | Huyện | Số 324, Quốc lộ 80, ấp Đông Thành, xã Thạnh Đông A, huyện Tân Hiệp |
||
| 38 | 91931 | PHÒNG KHÁM ĐA KHOA HÙNG VƯƠNG | Huyện | Số 5 đường Hùng Vương, khu phố 1, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc |
||
| 39 | 91932 | PHÒNG KHÁM ĐA KHOA THUỘC ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH CÔNG TY CỔ PHẦN PHÒNG KHÁM ĐA KHOA S.O.S PHÚ QUỐC - CƠ SỞ 2 |
Huyện | 243 Nguyễn Văn Cừ, Tổ 6, Khu phố 8, phường An Thới, thành phố Phú Quốc | ||
| 40 | 91933 | PHÒNG KHÁM ĐA KHOA NGỌC TÂM | Huyện | Khu phố Xà Xía, phường Mỹ Đức, thành phố Hà Tiên | ||
| 41 | 91934 | ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH CHI NHÁNH TẠI KIÊN GIANGCTY CTCP BVĐK QUỐC TẾ VINMEC (PHÒNG KHÁM ĐA KHOA QUỐC TẾ VINMEC DƯƠNG ĐÔNG) |
Huyện | Đường Nguyễn Trung Trực, Khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc | ||
| 42 | 91936 | CÔNG TY TNHH PHÒNG KHÁM ĐA KHOA TRIS CLINIC (TÊN CÔNG TY VIẾT TẮT: TRIS CLINIC) | Huyện | Số 07, đường Cao Thắng, phường Vĩnh Lợi, thành phố Rạch Giá | ||
| 43 | 91937 | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÒNG KHÁM ĐA KHOA THANH BÌNH XẺO RÔ (TÊN CÔNG TY VIẾT TẮT: PKĐK THANH BÌNH XẺO RÔ) |
Huyện | 219 Quốc lộ 63 , ấp Xẻo Rô, xã Hưng Tên, huyện An Biên | ||
| 44 | 91939 | CÔNG TY TNHH PHÒNG KHÁM ĐA KHOA Y DƯỢC KHẢI HOÀN |
Huyện | Tổ 1, Khu phố 3, Thị trấn Thứ Mười Một, huyện An Minh | ||
| 45 | 91101 | TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ RẠCH GIÁ | Huyện | Số 2 Âu Cơ, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá | ||
| 46 | 91103 | TRẠM Y TẾ PHƯỜNG VĨNH LỢI | Xã | Số 71 đường Mai Thị Hồng Hạnh, khu Phố 3, phường Vĩnh Lợi, thành phố Rạch Giá |
||
| 47 | 91104 | TRẠM Y TẾ XÃ PHI THÔNG | Xã | Số 766 ấp Tà Tây, xã Phi Thông, thành phố Rạch Giá | ||
| 48 | 91105 | TRẠM Y TẾ PHƯỜNG AN HÒA | Xã | Số 66 đường Trần Khánh Dư, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá |
||
| 49 | 91106 | TRẠM Y TẾ PHƯỜNG VĨNH QUANG | Xã | Số 152 đường Quang Trung, phường Vĩnh Quang, thành phố Rạch Giá |
||
| 50 | 91107 | TRẠM Y TẾ PHƯỜNG VĨNH HIỆP | Xã | Khu phố Vĩnh Phát, phường Vĩnh Hiệp, thành phố Rạch Giá | ||
| 51 | 91108 | TRẠM Y TẾ PHƯỜNG VĨNH LẠC | Xã | Số 444A đường Ngô Quyền, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá |
||
| 52 | 91109 | TRẠM Y TẾ PHƯỜNG VĨNH THANH | Xã | Số 230 đường Mạc Cửu, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá | ||
| 53 | 91110 | TRẠM Y TẾ PHƯỜNG VĨNH THANH VÂN | Xã | Số 13 đường Hoàng Diệu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá |
||
| 54 | 91112 | TRẠM Y TẾ PHƯỜNG VĨNH THÔNG | Xã | Khu phố 3, phường Vĩnh Thông, thành phố Rạch Giá | ||
| 55 | 91113 | TRẠM Y TẾ PHƯỜNG RẠCH SỎI | Xã | Khu phố 6, phường Rạch Sỏi, thành phố Rạch Giá | ||
| 56 | 91114 | TRẠM Y TẾ PHƯỜNG AN BÌNH | Xã | Số 48 đường Trần Quý Cáp, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá | ||
| 57 | 91115 | TRẠM Y TẾ PHƯỜNG VĨNH BẢO | Xã | Số 2 đường Phạm Hùng, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá | ||
| 58 | 91002 | TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ HÀ TIÊN | Huyện | Số 65 đường Cách Mạng Tháng Tám, khu phố 3, phường Tô Châu, thành phố Hà Tiên | ||
| 59 | 91202 | TRẠM Y TẾ PHƯỜNG ĐÔNG HỒ | Xã | Khu phố 5, phường Đông Hồ, thành phố Hà Tiên | ||
| 60 | 91203 | TRẠM Y TẾ PHƯỜNG PHÁO ĐÀI | Xã | Khu phố 2, phường Pháo Đài, thành phố Hà Tiên | ||
| 61 | 91205 | TRẠM Y TẾ PHƯỜNG MỸ ĐỨC | Xã | khu phố Thạch Động, phường Mỹ Đức, thành phố Hà Tiên | ||
| 62 | 91206 | TRẠM Y TẾ XÃ THUẬN YÊN | Xã | Ấp Hòa Phầu, xã Thuận Yên, thành phố Hà Tiên | ||
| 63 | 91207 | TRẠM Y TẾ XÃ TIÊN HẢI | Xã | Ấp Hòn Tre, xã Tiên Hải, thành phố Hà Tiên | ||
| 64 | 91201 | TRẠM Y TẾ PHƯỜNG BÌNH SAN | Xã | Quốc lộ 80, phường Bình San, thành phố Hà Tiên | ||
| 65 | 91204 | TRẠM Y TẾ PHƯỜNG TÔ CHÂU | Xã | Phường Tô Châu, thành phố Hà Tiên | ||
| 66 | 91011 | TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ PHÚ QUỐC | Huyện | Số 128 đường 30/4, khu phố 1, thị trấn Dương Đông, thành phố Phú Quốc | ||
| 67 | 91030 | TRẠM Y TẾ PHƯỜNG DƯƠNG ĐÔNG | Xã | Số 94 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 8, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc |
||
| 68 | 91352 | TRẠM Y TẾ PHƯỜNG AN THỚI | Xã | Số 93 đường Nguyễn Văn Cừ, khu Phố 3, phường An Thới, thành phố Phú Quốc |
||
| 69 | 91353 | TRẠM Y TẾ XÃ BÃI THƠM | Xã | Ấp Bãi Thơm, xã Bãi Thơm, thành phố Phú Quốc | ||
| 70 | 91354 | TRẠM Y TẾ XÃ CỬA CẠN | Xã | Ấp Lê Bát, xã Cửa Cạn, thành phố Phú Quốc | ||
| 71 | 91355 | TRẠM Y TẾ XÃ CỬA DƯƠNG | Xã | Ấp Búng Gội, xã Cửa Dương, thành phố Phú Quốc | ||
| 72 | 91356 | TRẠM Y TẾ XÃ DƯƠNG TƠ | Xã | Ấp Cửa Lấp, xã Dương Tơ, thành phố Phú Quốc | ||
| 73 | 91357 | TRẠM Y TẾ XÃ GÀNH DẦU | Xã | Ấp Gành Dầu, xã Gành Dầu, thành phố Phú Quốc | ||
| 74 | 91358 | TRẠM Y TẾ XÃ HÀM NINH | Xã | Ấp Rạch Hàm, xã Hàm Ninh, thành phố Phú Quốc | ||
| 75 | 91359 | TRẠM Y TẾ XÃ THỔ CHÂU | Xã | Ấp Bãi Ngự, xã Thổ Châu, thành phố Phú Quốc | ||
| 76 | 91360 | TRẠM Y TẾ XÃ HÒN THƠM | Xã | Ấp Bãi Nam, xã Hòn Thơm, thành phố Phú Quốc | ||
| 77 | 91010 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN VĨNH THUẬN | Huyện | Khu phố Vĩnh Phước 2, thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận | ||
| 78 | 91029 | TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN VĨNH THUẬN | Xã | Khu phố Vĩnh Đông 1, thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận | ||
| 79 | 91032 | TRẠM Y TẾ XÃ PHONG ĐÔNG | Xã | Ấp Thạnh Đông, xã Phong Đông, huyện Vĩnh Thuận | ||
| 80 | 91251 | TRẠM Y TẾ XÃ BÌNH MINH | Xã | Ấp Bình Minh, xã Bình Minh, huyện Vĩnh Thuận | ||
| 81 | 91252 | TRẠM Y TẾ XÃ VĨNH PHONG | Xã | Ấp Cạnh Đền, xã Vĩnh Phong, huyện Vĩnh Thuận | ||
| 82 | 91253 | TRẠM Y TẾ XÃ VĨNH THUẬN | Xã | Ấp Vĩnh Trinh, xã Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận | ||
| 83 | 91255 | TRẠM Y TẾ XÃ VĨNH BÌNH BẮC | Xã | Ấp Hiệp Hòa, xã Vĩnh Bình Bắc, huyện Vĩnh Thuận | ||
| 84 | 91256 | TRẠM Y TẾ XÃ VĨNH BÌNH NAM | Xã | Ấp Bời Lời A, xã Vĩnh Bình Nam, huyện Vĩnh Thuận | ||
| 85 | 91258 | TRẠM Y TẾ XÃ TÂN THUẬN | Xã | Ấp Kinh 1A, xã Tân Thuận, huyện Vĩnh Thuận | ||
| 86 | 91005 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU THÀNH | Huyện | Khu phố Minh An, thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành | ||
| 87 | 91024 | TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN MINH LƯƠNG | Xã | Thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành | ||
| 88 | 91502 | TRẠM Y TẾ XÃ BÌNH AN | Xã | Ấp Minh Phong, xã Bình An, huyện Châu Thành | ||
| 89 | 91503 | TRẠM Y TẾ XÃ GIỤC TƯỢNG | Xã | Ấp Minh Tân, xã Giục Tượng, huyện Châu Thành | ||
| 90 | 91504 | TRẠM Y TẾ XÃ MINH HÒA | Xã | Ấp An Khương, xã Minh Hòa, huyện Châu Thành | ||
| 91 | 91505 | TRẠM Y TẾ XÃ MONG THỌ A | Xã | Xã Mong Thọ A, huyện Châu Thành | ||
| 92 | 91506 | TRẠM Y TẾ XÃ MONG THỌ B | Xã | Xã Mong Thọ B, huyện Châu Thành | ||
| 93 | 91507 | TRẠM Y TẾ XÃ THẠNH LỘC | Xã | Xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành | ||
| 94 | 91508 | TRẠM Y TẾ XÃ VĨNH HÒA HIỆP | Xã | Ấp Vĩnh Thành A, xã Vĩnh Hòa Hiệp, huyện Châu Thành | ||
| 95 | 91509 | TRẠM Y TẾ XÃ VĨNH HÒA PHÚ | Xã | Ấp Vĩnh Hòa, xã Vĩnh Hòa Phú, huyện Châu Thành | ||
| 96 | 91510 | TRẠM Y TẾ XÃ MONG THỌ | Xã | Xã Mong Thọ, huyện Châu Thành. | ||
| 97 | 91013 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN KIÊN LƯƠNG | Huyện | khu phố Kiên Tân, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương | ||
| 98 | 91021 | TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN KIÊN LƯƠNG | Xã | Đường Ngô Thời Nhiệm, khu Phố Cư Xá,thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương |
||
| 99 | 91031 | TRẠM Y TẾ XÃ BÌNH TRỊ | Xã | Ấp Rạch Đùng,xã Bình Trị, huyện Kiên Lương | ||
| 100 | 91552 | TRẠM Y TẾ XÃ BÌNH AN | Xã | Ấp Hòn Chông, xã Bình An, huyện Kiên Lương | ||
| 101 | 91553 | TRẠM Y TẾ XÃ DƯƠNG HÒA | Xã | Ấp Ngã Tư, xã Dương Hòa huyện Kiên Lương | ||
| 102 | 91554 | TRẠM Y TẾ XÃ HÒA ĐIỀN | Xã | Ấp Thạnh Lợi, xã Hòa Điền, huyện Kiên Lương | ||
| 103 | 91558 | TRẠM Y TẾ XÃ SƠN HẢI | Xã | Ấp Hòn Heo, xã Sơn Hải, huyện Kiên Lương | ||
| 104 | 91559 | TRẠM Y TẾ XÃ HÒN NGHỆ | Xã | Ấp Bãi Chướng, xã Hòn Nghệ, huyện Kiên Lương | ||
| 105 | 91560 | TRẠM Y TẾ XÃ KIÊN BÌNH | Xã | Ấp Cống Tre, xã Kiên Bình, huyện Kiên Lương | ||
| 106 | 91003 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN HÒN ĐẤT | Huyện | Tổ 7, khu phố Chòm Sao, thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất | ||
| 107 | 91022 | TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN HÒN ĐẤT | Xã | Thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất | ||
| 108 | 91035 | TRẠM Y TẾ XÃ SƠN BÌNH | Xã | Tổ 2, ấp Mương Kinh, xã Sơn Bình, huyện Hòn Đất | ||
| 109 | 91302 | TRẠM Y TẾ XÃ BÌNH SƠN | Xã | Ấp Thuận Tiến, xã Bình Sơn, huyện Hòn Đất | ||
| 110 | 91303 | TRẠM Y TẾ XÃ BÌNH GIANG | Xã | Ấp Kinh Tư, xã Bình Giang, huyện Hòn Đất | ||
| 111 | 91304 | TRẠM Y TẾ XÃ MỸ HIỆP SƠN | Xã | Ấp Hiệp Bình, xã Mỹ Hiệp Sơn, huyện Hòn Đất | ||
| 112 | 91305 | TRẠM Y TẾ XÃ MỸ LÂM | Xã | Xã Mỹ Lâm, huyện Hòn Đất | ||
| 113 | 91306 | TRẠM Y TẾ XÃ NAM THÁI SƠN | Xã | Tổ 2, Ấp Sơn Hòa, xã Nam Thái Sơn, huyện Hòn Đất | ||
| 114 | 91307 | TRẠM Y TẾ XÃ SƠN KIÊN | Xã | Ấp Vàm Răng, xã Sơn Kiên, huyện Hòn Đất | ||
| 115 | 91308 | TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN SÓC SƠN | Xã | Thị trấn Sóc Sơn, huyện Hòn Đất | ||
| 116 | 91309 | TRẠM Y TẾ XÃ THỔ SƠN | Xã | Tổ 8, Ấp Hòn Me, xã Thổ Sơn, huyện Hòn Đất | ||
| 117 | 91310 | TRẠM Y TẾ XÃ MỸ PHƯỚC | Xã | Ấp Phước Thạnh, xã Mỹ Phước, huyện Hòn Đất | ||
| 118 | 91313 | TRẠM Y TẾ XÃ MỸ THUẬN | Xã | Ấp Cản Đất, xã Mỹ Thuận, huyện Hòn Đất | ||
| 119 | 91314 | TRẠM Y TẾ XÃ LÌNH HUỲNH | Xã | Tổ 4 ấp Vàm Biển, xã Lình Huỳnh, huyện Hòn Đất | ||
| 120 | 91315 | TRẠM Y TẾ XÃ MỸ THÁI | Xã | Ấp Mỹ Thái, xã Mỹ Thái, huyện Hòn Đất | ||
| 121 | 91004 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN HIỆP | Huyện | khu phố B, thị trấn Tân Hiệp, huyện Tân Hiệp | ||
| 122 | 91023 | TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN TÂN HIỆP | Xã | Số 145 A8, khu phố B, thị trấn Tân Hiệp, huyện Tân Hiệp | ||
| 123 | 91402 | TRẠM Y TẾ XÃ TÂN HIỆP A | Xã | KDC ấp Tân Quới, xã Tân Hiệp A, huyện Tân Hiệp | ||
| 124 | 91403 | TRẠM Y TẾ XÃ TÂN HIỆP B | Xã | Số 609, ấp Tân Hòa A, xã Tân Hiệp B, huyện Tân Hiệp | ||
| 125 | 91404 | TRẠM Y TẾ XÃ TÂN HỘI | Xã | Ấp Đập Đá, xã Tân Hội, huyện Tân Hiệp | ||
| 126 | 91405 | TRẠM Y TẾ XÃ THẠNH ĐÔNG | Xã | Ấp Thạnh Tây, xã Thạnh Đông, huyện Tân Hiệp | ||
| 127 | 91406 | TRẠM Y TẾ XÃ THẠNH ĐÔNG A | Xã | Ấp Đông Phước, xã Thạnh Đông A, huyện Tân Hiệp | ||
| 128 | 91407 | TRẠM Y TẾ XÃ THẠNH ĐÔNG B | Xã | Tổ 10, ấp Đông Thạnh, xã Thạnh Đông B, huyện Tân Hiệp | ||
| 129 | 91408 | TRẠM Y TẾ XÃ THẠNH TRỊ | Xã | Ấp Đông Thọ B, xã Thạnh Trị, huyện Tân Hiệp | ||
| 130 | 91409 | TRẠM Y TẾ XÃ TÂN THÀNH | Xã | Ấp Tân Tiến, xã Tân Thành, huyện Tân Hiệp | ||
| 131 | 91410 | TRẠM Y TẾ XÃ TÂN AN | Xã | Ấp Tân Long, xã Tân An, huyện Tân Hiệp | ||
| 132 | 91043 | TRẠM Y TẾ XÃ TÂN HÒA | Xã | Ấp Tân Hòa B, xã Tân Hòa, huyện Tân Hiệp | ||
| 133 | 91006 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN GIỒNG RIỀNG | Huyện | Khu phố 8, thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng | ||
| 134 | 91025 | TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN GIỒNG RIỀNG | Xã | Khu Khố 3, thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng | ||
| 135 | 91040 | TRẠM Y TẾ XÃ THẠNH BÌNH | Xã | Xã Thạnh Bình, huyện Giồng Riềng tỉnh Kiên Giang | ||
| 136 | 91602 | TRẠM Y TẾ XÃ BÀN TÂN ĐỊNH | Xã | Xã Bàn Tân Định, huyện Giồng Riềng | ||
| 137 | 91603 | TRẠM Y TẾ XÃ HÒA AN | Xã | Xã Hòa An, huyện Giồng Riềng | ||
| 138 | 91604 | TRẠM Y TẾ XÃ HÒA HƯNG | Xã | Xã Hòa Hưng, huyện Giồng Riềng | ||
| 139 | 91605 | TRẠM Y TẾ XÃ HÒA LỢI | Xã | Xã Hòa Lợi, huyện Giồng Riềng | ||
| 140 | 91606 | TRẠM Y TẾ XÃ HÒA THUẬN | Xã | Xã Hòa Thuận, huyện Giồng Riềng | ||
| 141 | 91607 | TRẠM Y TẾ XÃ LONG THẠNH | Xã | Xã Long Thạnh, huyện Giồng Riềng | ||
| 142 | 91608 | TRẠM Y TẾ XÃ NGỌC CHÚC | Xã | Xã Ngọc Chúc, huyện Giồng Riềng | ||
| 143 | 91609 | TRẠM Y TẾ XÃ THẠNH HÒA | Xã | Xã Thạnh Hòa, huyện Giồng Riềng | ||
| 144 | 91610 | TRẠM Y TẾ XÃ THẠNH HƯNG | Xã | Xã Thạnh Hưng, huyện Giồng Riềng | ||
| 145 | 91611 | TRẠM Y TẾ XÃ THẠNH LỘC | Xã | Xã Thạnh Lộc, huyện Giồng Riềng | ||
| 146 | 91612 | TRẠM Y TẾ XÃ THẠNH PHƯỚC | Xã | Xã Thạnh Phước, huyện Giồng Riềng | ||
| 147 | 91613 | TRẠM Y TẾ XÃ VĨNH THẠNH | Xã | Xã Vĩnh Thạnh, huyện Giồng Riềng | ||
| 148 | 91614 | TRẠM Y TẾ XÃ NGỌC THUẬN | Xã | Xã Ngọc Thuận, huyện Giồng Riềng | ||
| 149 | 91615 | TRẠM Y TẾ XÃ BÀN THẠCH | Xã | Xã Bàn Thạch, huyện Giồng Riềng | ||
| 150 | 91616 | TRẠM Y TẾ XÃ NGỌC THÀNH | Xã | Xã Ngọc Thành, huyện Giồng Riềng | ||
| 151 | 91618 | TRẠM Y TẾ XÃ NGỌC HÒA | Xã | Xã Ngọc Hòa, huyện Giồng Riềng | ||
| 152 | 91619 | TRẠM Y TẾ XÃ VĨNH PHÚ | Xã | Xã Vĩnh Phú, huyện Giồng Riềng | ||
| 153 | 91007 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN GÒ QUAO | Huyện | Khu phố Phước Hưng 1, thị trấn Gò quao, huyện Gò Quao | ||
| 154 | 91026 | TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN GÒ QUAO | Xã | Thị trấn Gò Quao, huyện Gò Quao | ||
| 155 | 91702 | TRẠM Y TẾ XÃ ĐỊNH AN | Xã | Xã Định An, huyện Gò Quao | ||
| 156 | 91703 | TRẠM Y TẾ XÃ ĐỊNH HÒA | Xã | Xã Định Hòa, huyện Gò Quao | ||
| 157 | 91704 | TRẠM Y TẾ XÃ THỚI QUẢN | Xã | Xã Thới Quản, huyện Gò Quao | ||
| 158 | 91705 | TRẠM Y TẾ XÃ THỦY LIỄU | Xã | Xã Thủy Liễu, huyện Gò Quao | ||
| 159 | 91706 | TRẠM Y TẾ XÃ VĨNH HÒA HƯNG BẮC | Xã | Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, huyện Gò Quao | ||
| 160 | 91707 | TRẠM Y TẾ XÃ VĨNH HÒA HƯNG NAM | Xã | Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam, huyện Gò Quao | ||
| 161 | 91708 | TRẠM Y TẾ XÃ VĨNH PHƯỚC A | Xã | Xã Vĩnh Phước A, huyện Gò Quao | ||
| 162 | 91709 | TRẠM Y TẾ XÃ VĨNH PHƯỚC B | Xã | Xã Vĩnh Phước B , huyện Gò Quao | ||
| 163 | 91710 | TRẠM Y TẾ XÃ VĨNH TUY | Xã | Xã Vĩnh Tuy, huyện Gò Quao | ||
| 164 | 91711 | TRẠM Y TẾ XÃ VĨNH THẮNG | Xã | Xã Vĩnh Thắng, huyện Gò Quao | ||
| 165 | 91008 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN BIÊN | Huyện | Quốc lộ 63, khu vực 3, thị trấn thứ 3, huyện An Biên | ||
| 166 | 91027 | TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN THỨ 3 | Xã | Thị trấn Thứ 3, huyện An Biên | ||
| 167 | 91802 | TRẠM Y TẾ XÃ HƯNG YÊN | Xã | Xã Hưng Yên, huyện An Biên | ||
| 168 | 91803 | TRẠM Y TẾ XÃ NAM THÁI | Xã | Xã Nam Thái, huyện An Biên | ||
| 169 | 91804 | TRẠM Y TẾ XÃ NAM THÁI A | Xã | Xã Nam Thái A, huyện An Biên | ||
| 170 | 91805 | TRẠM Y TẾ XÃ NAM YÊN | Xã | Xã Nam Yên, huyện An Biên | ||
| 171 | 91806 | TRẠM Y TẾ XÃ ĐÔNG THÁI | Xã | Xã Đông Thái, huyện An Biên | ||
| 172 | 91807 | TRẠM Y TẾ XÃ ĐÔNG YÊN | Xã | Xã Đông Yên, huyện An Biên | ||
| 173 | 91808 | TRẠM Y TẾ XÃ TÂY YÊN | Xã | Xã Tây Yên, huyện An Biên | ||
| 174 | 91809 | TRẠM Y TẾ XÃ TÂY YÊN A | Xã | Xã Tây Yên A, huyện An Biên | ||
| 175 | 91009 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN MINH | Huyện | khu phố II, thị trấn Thứ 11, huyện An Minh | ||
| 176 | 91020 | TRẠM Y TẾ XÃ TÂN THẠNH | Xã | Ấp Xẻo Nhàu B, xã Tân Thạnh, huyện An Minh | ||
| 177 | 91903 | TRẠM Y TẾ XÃ ĐÔNG HƯNG | Xã | Ấp 10 Chợ, xã Đông Hưng, huyện An Minh | ||
| 178 | 91904 | TRẠM Y TẾ XÃ ĐÔNG HƯNG A | Xã | Ấp Rọ Ghe, xã Đông Hưng A, huyện An Minh | ||
| 179 | 91905 | TRẠM Y TẾ XÃ ĐÔNG HƯNG B | Xã | Ấp Danh Coi, xã Đông Hưng B, huyện An Minh | ||
| 180 | 91906 | TRẠM Y TẾ XÃ ĐÔNG HÒA | Xã | Ấp 9 Xáng, xã Đông Hòa, huyện An Minh | ||
| 181 | 91907 | TRẠM Y TẾ XÃ ĐÔNG THẠNH | Xã | Ấp Thạnh An, xã Đông Thạnh, huyện An Minh | ||
| 182 | 91908 | TRẠM Y TẾ XÃ THUẬN HÒA | Xã | Ấp Bần B, xã Thuận Hòa, huyện An Minh | ||
| 183 | 91909 | TRẠM Y TẾ XÃ VÂN KHÁNH | Xã | Ấp Kim Qui B, xã Vân Khánh, huyện An Minh | ||
| 184 | 91910 | TRẠM Y TẾ XÃ VÂN KHÁNH ĐÔNG | Xã | Ấp Minh Giồng, xã Vân Khánh Đông, huyện An Minh | ||
| 185 | 91911 | TRẠM Y TẾ XÃ VÂN KHÁNH TÂY | Xã | Ấp Kim Qui A1, xã Vân Khánh Tây, huyện An Minh | ||
| 186 | 91028 | TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN THỨ 11 | Xã | Thị trấn thứ 11, huyện An Minh | ||
| 187 | 91012 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN KIÊN HẢI | Huyện | Ấp II, xã Hòn Tre, huyện Kiên Hải | ||
| 188 | 91121 | TRẠM Y TẾ XÃ AN SƠN | Xã | Ấp Củ Tron, xã An Sơn, huyện Kiên Hải | ||
| 189 | 91124 | TRẠM Y TẾ XÃ NAM DU | Xã | Ấp An Phú, xã Nam Du, huyện Kiên Hải | ||
| 91453 | TRẠM Y TẾ XÃ LẠI SƠN | Xã | Ấp Bãi Nhà A, xã Lại Sơn, huyện Kiên Hải | |||
| 190 | 91935 | TRẠM Y TẾ XÃ HÒN TRE | Xã | Ấp 1, xã Hòn Tre, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang | ||
| 191 | 91039 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN U MINH THƯỢNG | Huyện | Ấp Công Sự, xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng | ||
| 192 | 91254 | TRẠM Y TẾ XÃ VĨNH HÒA | Xã | Xã Vĩnh Hòa, huyện U Minh Thượng | ||
| 193 | 91257 | TRẠM Y TẾ XÃ MINH THUẬN | Xã | Xã Minh Thuận, huyện U Minh Thượng | ||
| 194 | 91259 | TRẠM Y TẾ XÃ HÒA CHÁNH | Xã | Xã Hòa Chánh, huyện U Minh Thượng | ||
| 195 | 91810 | TRẠM Y TẾ XÃ THẠNH YÊN | Xã | Xã Thạnh Yên, huyện U Minh Thượng | ||
| 196 | 91811 | TRẠM Y TẾ XÃ THẠNH YÊN A | Xã | Xã Thạnh Yên A, huyện U Minh Thượng | ||
| 197 | 91902 | TRẠM Y TẾ XÃ AN MINH BẮC | Xã | Xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng | ||
| 198 | 91038 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN GIANG THÀNH | Huyện | Quốc Lộ N1, ấp Giồng Kè, xã Phú Lợi, huyện Giang Thành | ||
| 199 | 91555 | TRẠM Y TẾ XÃ PHÚ MỸ | Xã | Tổ 3, ấp Trà Phô, xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành | ||
| 200 | 91556 | TRẠM Y TẾ XÃ TÂN KHÁNH HÒA | Xã | Số 109 ấp Hòa Khánh, xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành | ||
| 201 | 91557 | TRẠM Y TẾ XÃ VĨNH ĐIỀU | Xã | Tổ 5 ấp Nha Sáp, xã Vĩnh Điều, huyện Giang Thành | ||
| 202 | 91561 | TRẠM Y TẾ XÃ VĨNH PHÚ | Xã | Ấp Mẹt Lung, xã Vĩnh Phú, huyện Giang Thành | ||
| 203 | 91562 | TRẠM Y TẾ XÃ PHÚ LỢI | Xã | Xã Phú Lợi, huyện Giang Thành |
|
