Danh sách bên dưới đã hết hạn. Xem Danh sách Bệnh viện và cơ sở KCB năm 2021 tại Hà Nội mới nhất

Căn cứ Công văn thông báo số 207/BHXH-QLT và 247/BHXH-QLT, BlogBHXH tổng hợp và hướng dẫn các bạn đăng ký KCB từ quý I/2020 như sau:

1. Được đăng ký Mới và Đổi theo Toàn bộ các Cơ sở y tế có Số lượng thẻ còn được đăng ký (cột 8) tại Phụ lục 1 theo CV số 207/BHXH-QLT

2. Các đối tượng đang có thẻ hoặc mới hết hạn thẻ trong vòng 3 tháng tính đến ngày đăng ký đổi thẻ (hoặc cấp thẻ mới tại đơn vị khác) thuộc Danh sách tại Phụ lục theo CV số 247/BHXH-QLT thì được tiếp tục Gia hạn hoặc tiếp tục đăng ký khi chuyển đơn vị khác (phải đăng ký và ghi chú rõ đã có thẻ tại BV đó).

3. Thực hiện gia hạn thẻ năm 2020 trước ngày 31/12/2019 để đảm bảo quyền lợi KCB của người lao động. 

4. Thay đổi nơi KCB phù hợp với nơi sinh sống hoặc nơi làm việc trước khi gia hạn hoặc vào tháng đầu tiên của quý (tháng 1, 4, 7, 10).

Xem chi tiết CV 207, 247 tại Fanpage Diễn đàn Bảo hiểm xã hội

Xem Danh sách Cơ sở y tế nhận KCB ngoại tỉnh năm 2020 Toàn quốc 

Tổng hợp Danh sách KCB ban đầu Nội tỉnh và Ngoại tỉnh 2020 - 2021 Toàn quốc

Hãy LIKE page và tham gia Group Facebook để thảo luận, cập nhật các vấn đề về BHXH: 

Page Diễn đàn Bảo hiểm xã hội - Group Diễn đàn Bảo hiểm xã hội   

Phụ lục số 01

STT Mã  KCB Tên cơ sở KCB Theo Hướng dẫn Liên ngành số 5791/HD-YT-BHXH Tổng thẻ đã đăng ký đến 31/12/2019 Số thẻ còn được đăng ký Số thẻ vượt quá Ghi chú
Số thẻ tối đa hướng dẫn đăng ký năm 2020 Đối tượng tiếp nhận đăng ký KCB ban đầu  Hạng bệnh viện
1 2 3 4 5 6 7 8=(4-7) 9=(7-4)  
I QUẬN ĐỐNG ĐA              
1 01-267 Bệnh viện đa khoa Bảo Sơn 2 (thuộc Công ty TNHH Bệnh viện đa khoa Bảo Sơn)*            2.800    3               2.826          -             26 Quá tải
2 01-234 Bệnh viện đa khoa tư nhân Hà Thành*               800    3                  720          80            -    
3 01-150 Công ty cổ phần Bệnh viện Đông Đô*            4.000    3               3.972          28            -    
4 01-035 Bệnh viện đa khoa tư nhân Hồng Hà (Công ty CP kinh doanh và điều trị Y tế Đức Kiên)               800    3                  773          27            -    
5 01-020 PK 107 Tôn Đức Thắng (PK1- TTYT quận Đống Đa)          57.000    3             57.561          -            561 Quá tải
6 01-021 PKĐK Kim Liên  (PK3- TTYT quận Đống Đa)            9.000    3               8.615        385            -    
7 01-064 PKĐK số 2  (TTYT quận Đống Đa)            6.000    3               5.901          99            -    
8 01-042 Công ty TNHH KCB & tư vấn sức khỏe Ngọc Khánh*            2.000    3               1.950          50            -    
9 01-940 Phòng khám đa khoa trực thuộc Công ty cổ phần Y tế- Khám chữa bệnh Việt Nam*            1.900    3               1.908          -               8 Quá tải - Ngừng từ 31/12/2020 theo TB 4935/BHXH-GĐBHYT2
10 01-082 Bệnh viện đa khoa tư nhân Tràng An            7.000  nhận đối tượng trên 15 tuổi                 6.436        564            -    
11 01-C51 TYT phường Cát Linh             Từ 01/8/2020 theo CV 2356/BHXH-GĐBHYT2
12 01-C53 TYT phường Quốc Tử Giám             Từ 01/8/2020 theo CV 2356/BHXH-GĐBHYT2
13 01-C54 TYT phường Láng Thượng             Từ 01/8/2020 theo CV 2356/BHXH-GĐBHYT2
14 01-C55 TYT phường Ô Chợ Dừa             Từ 01/8/2020 theo CV 2356/BHXH-GĐBHYT2
15 01-C56 TYT phường Văn Chương             Từ 01/8/2020 theo CV 2356/BHXH-GĐBHYT2
16 01-C58 TYT phường Láng Hạ             Từ 01/8/2020 theo CV 2356/BHXH-GĐBHYT2
17 01-C59 TYT phường Khâm Thiên             Từ 01/8/2020 theo CV 2356/BHXH-GĐBHYT2
18 01-C60 TYT phường Thổ Quan             Từ 01/8/2020 theo CV 2356/BHXH-GĐBHYT2
19 01-C61 TYT phường Nam Đồng             Từ 01/8/2020 theo CV 2356/BHXH-GĐBHYT2
20 01-C62 TYT phường Trung Phụng             Từ 01/8/2020 theo CV 2356/BHXH-GĐBHYT2
21 01-C63 TYT phường Quang Trung             Từ 01/8/2020 theo CV 2356/BHXH-GĐBHYT2
22 01-C64 TYT phường Trung Liệt             Từ 01/8/2020 theo CV 2356/BHXH-GĐBHYT2
23 01-C65 TYT phường Phương Liên             Từ 01/8/2020 theo CV 2356/BHXH-GĐBHYT2
24 01-C67 TYT phường Trung Tự             Từ 01/8/2020 theo CV 2356/BHXH-GĐBHYT2
25 01-C68 TYT phường Kim Liên             Từ 01/8/2020 theo CV 2356/BHXH-GĐBHYT2
26 01-C69 TYT phường Phương Mai             Từ 01/8/2020 theo CV 2356/BHXH-GĐBHYT2
27 01-C71 TYT phường Khương Thượng             Từ 01/8/2020 theo CV 2356/BHXH-GĐBHYT2
II QUẬN HOÀNG MAI                 
1 01-030 PKĐK Lĩnh Nam (TTYT quận Hoàng Mai)          55.000    3             53.137     1.863            -    
2 01-045 PKĐK Linh Đàm (TTYT quận Hoàng Mai)          55.000    3             53.016     1.984            -    
3 01-D51 TYT Phường Thanh Trì (TTYT Hoàng Mai)      4            
4 01-D53 TYT Phường Định Công (TTYT Hoàng Mai)      4            
5 01-D62 TYT Phường Trần Phú (TTYT Hoàng Mai)      4            
III QUẬN BA ĐÌNH                 
1 01-191 Bệnh viện đa khoa MEDLATEC*          18.500    3             18.701          -            201 Quá tải
2 01-933 Bệnh viện đa khoa Hồng Ngọc*          18.300    3             18.217          83            -    
3 01-059 PKĐK 50 Hàng Bún (TTYT quận Ba Đình)          15.100    3             15.189          -             89 Quá tải
4 01-044 TTYT MT lao động công thương            4.400  Nhận đối tượng trên 15 tuổi   3               4.444          -             44 Quá tải
IV QUẬN CẦU GIẤY                 
1 01-073 PKĐKKV Nghĩa Tân (TTYT quận Cầu Giấy)          20.000    3             19.882        118            -    
2 01-078 PKĐKKV Yên Hoà (TTYT quận Cầu Giấy)          40.000    3             36.744     3.256            -    
3 01-269 PKĐK Quốc tế Thu Cúc               300    3                  357          -             57 Quá tải
4 01-C01 TYT Phường Nghĩa Đô (TTYT quận Cầu Giấy)      4            
5 01-C02 TYT Phường Nghĩa Tân( TTYT quận Cầu Giấy)      4            
6 01-C03 TYT Phường Mai Dịch (TTYT quận Cầu Giấy)      4            
7 01-C04 TYT Phường Dịch Vọng (TTYT quận Cầu Giấy)      4            
8 01-C05 TYT Phường Quan Hoa (TTYT quận Cầu Giấy)      4            
9 01-C06 TYT Phường Yên Hoà (TTYT quận Cầu Giấy)      4            
10 01-C07 TYT Phường Trung Hoà (TTYT quận Cầu Giấy)      4            
11 01-C08 TYT Phường Dịch Vọng Hậu (TTYT quận Cầu Giấy)      4            
V QUẬN HAI BÀ TRƯNG                 
1 01-126 Bệnh viện đa khoa tư nhân Hà Nội*            1.200    3               1.119          81            -    
2 01-206 Bệnh viện đa khoa Hồng Phát*            2.700    3               2.653          47            -    
3 01-024 PKĐK 103 Bà Triệu (TTYT quận Hai Bà Trưng)          22.000    3             22.080          -             80 Quá tải
4 01-070 PKĐK Mai Hương (TTYT quận Hai Bà Trưng)          21.000    3             20.686        314            -    
5 01-096 Công ty cổ phần Công nghệ y học Hồng Đức (PKĐK Việt Hàn *)          13.900    3             13.920          -             20 Quá tải
6 01-224 PKĐK Dr Binh Tele- Clinic*            8.800    3               8.799           1            -    
VI QUẬN HOÀN KIẾM                 
1 01-022 PKĐK 26 Lương Ngọc Quyến (TTYT quận Hoàn Kiếm)          16.000    3             15.235        765            -    
2 01-057 PKĐK 21 Phan Chu Trinh (TTYT quận Hoàn Kiếm)          20.200    3             20.190          10            -    
3 01-076 Phòng khám Bác sĩ gia đình            6.000    3               5.568        432            -    
4 01-081 Trung tâm cấp cứu 115 (PK 11 Phan Chu Trinh)          23.000    3             22.569        431            -    
VII QUẬN THANH XUÂN                 
1 01-235 Bệnh viện đa khoa An Việt*               700    3                  754          -             54 Quá tải
2 01-074 Phòng khám TTYT Quận Thanh Xuân          32.000    3             32.385          -            385 Quá tải
3 01-361 Phòng khám 182 Lương Thế Vinh (Thuộc BV Đại học Quốc Gia)          40.400    3             40.585          -            185 Quá tải
4 01-E01 TYT phường Nhân Chính             Từ 01/8/2020 theo CV 2356/BHXH-GĐBHYT2
5 01-E02 TYT phường Thượng Đình             Từ 01/8/2020 theo CV 2356/BHXH-GĐBHYT2
6 01-E03 TYT phường Khương Trung             Từ 01/8/2020 theo CV 2356/BHXH-GĐBHYT2
7 01-E04 TYT phường Khương Mai             Từ 01/8/2020 theo CV 2356/BHXH-GĐBHYT2
8 01-E05 TYT phường Thanh Xuân Trung             Từ 01/8/2020 theo CV 2356/BHXH-GĐBHYT2
9 01-E06 TYT phường Phương Liệt             Từ 01/8/2020 theo CV 2356/BHXH-GĐBHYT2
10 01-E07 TYT phường Hạ Đình             Từ 01/8/2020 theo CV 2356/BHXH-GĐBHYT2
11 01-E08 TYT phường Khương Đình             Từ 01/8/2020 theo CV 2356/BHXH-GĐBHYT2
12 01-E09 TYT phường Thanh Xuân Bắc             Từ 01/8/2020 theo CV 2356/BHXH-GĐBHYT2
13 01-E10 TYT phường Thanh Xuân Nam             Từ 01/8/2020 theo CV 2356/BHXH-GĐBHYT2
14 01-E11 TYT phường Kim Giang             Từ 01/8/2020 theo CV 2356/BHXH-GĐBHYT2
VIII QUẬN LONG BIÊN                 
1 01-249 Bệnh viện ĐK Quốc tế Bắc Hà *            2.200    3               2.216          -             16 Quá tải
2 01-250 Bệnh viện đa khoa Tâm Anh *            4.300    3               4.388          -             88 Quá tải
3 01-054 PKĐK GTVT Gia Lâm          17.300  Nhận đối tượng trên 6 tuổi   3             17.281          19            -    
4 01-067 PKĐK Sài Đồng (TTYT q.Long Biên)          12.000    3             10.495     1.505            -    
5 01-092 PKĐK trung tâm (TTYT q.Long Biên)          25.000    3             25.213          -            213 Quá tải
6 01-218 PKĐK Bồ Đề (TTYT q.Long Biên)            5.000    3               2.793     2.207            -    
7 01-B51 TYT phường Thượng Thanh (TTYT q.Long Biên)      4            
8 01-B52 TYT phường Ngọc Thuỵ (TTYT q.Long Biên)      4            
9 01-B53 TYT phường Giang Biên (TTYT q.Long Biên)      4            
10 01-B54 TYT phường Đức Giang (TTYT q.Long Biên)      4            
11 01-B55 TYT phường Việt Hưng (TTYTq. Long Biên)      4            
12 01-B56 TYT phường Gia Thuỵ (TTYT q. Long Biên)      4            
13 01-B57 TYT phường Ngọc Lâm (TTYT q.Long Biên)      4            
14 01-B58 TYT phường Phúc Lợi (TTYT q.Long Biên)      4            
15 01-B59 TYT phường Bồ Đề (TTYT q.Long Biên)      4            
16 01-B60 TYT phường Sài Đồng (TTYT q.Long Biên)      4            
17 01-B61 TYT phường Long Biên (TTYT q.Long Biên)      4            
18 01-B62 TYT phường Thạch Bàn (TTYT q. Long Biên)      4            
19 01-B63 TYT phường Phúc Đồng (TTYT q. Long Biên)      4            
20 01-B64 TYT phường Cự Khối (TTYT q. Long Biên)      4            
IX QUẬN TÂY HỒ                 
1 01-023 PKĐK 124 Hoàng Hoa Thám            6.000    3               5.441        559            -    
2 01-066 PK 695 Lạc Long Quân             8.000    3               7.826        174            -    
3 01-941 PKĐK Minh Ngọc*               200    3                  181          19            -   Ngừng từ 01/12/2020 theo CV 4535/BHXH-GĐBHYT2
4 01-B01 TYT Phường Phú Thượng (TTYT quận Tây Hồ)      4            
5 01-B02 TYT Phường Nhật Tân (TTYT quận Tây Hồ)      4            
6 01-B03 TYT Phường Tứ Liên (TTYT quận Tây Hồ)      4            
7 01-B04 TYT Phường Quảng An (TTYT quận Tây Hồ)      4            
8 01-B05 TYT Phường Xuân La (TTYT quận  Tây Hồ)      4            
9 01-B06 TYT Phường Yên Phụ (TTYT quận  Tây Hồ)      4            
10 01-B07 TYT Phường Bưởi (TTYT quận  Tây Hồ)      4            
11 01-B08 TYT Phường Thuỵ Khuê  (TTYT quận  Tây Hồ)      4            
X QUẬN HÀ ĐÔNG                 
1 01-041 Bệnh viện ĐK tư nhân 16A Hà Đông (Công ty TNHH 1TV 16A)*            4.300    3               4.439          -            139 Quá tải
2 01-094 Bệnh viện đa khoa tư nhân Thiên Đức (Công ty TNHH một thành viên Bệnh viện Thiên Đức)*            3.100    3               3.257          -            157 Quá tải
3 01-832 PKĐKKV Trung Tâm (TTYT quận Hà Đông)          50.000    3             47.316     2.684            -    
4 01-079 PKĐKKV Phú Lương (TTYT quận Hà Đông)            2.000    3               1.365        635            -    
5 01-H09 TYT Xã Yên Nghĩa (TTYT q. Hà Đông)      4            
6 01-H11 TYT Xã Phú Lãm (TTYT q. Hà Đông)      4            
7 01-H12 TYT Xã Phú Lương (TTYT q. Hà Đông)      4            
8 01-H13 TYT Xã Dương Nội (TTYT q. Hà Đông)      4            
XI QUẬN NAM TỪ LIÊM                 
1 01-091 PKĐK Cầu Diễn (TTYT quận Nam Từ Liêm)          25.000    3             21.438     3.562            -    
2 01-208 PKĐK trực thuộc Công ty cổ phần Trung tâm Bác sỹ gia đình Hà Nội*            2.300    3               2.243          57            -    
3 01-G13 TYT Phường Tây Mỗ (TTYT quận Nam Từ Liêm)      4            
4 01-G14 TYT Phường Mễ Trì (TTYT quận Nam Từ Liêm)      4            
5 01-G15 TYT Phường Đại Mỗ (TTYT quận Nam Từ Liêm)      4            
6 01-231 TYT Phường Phương Canh      4            
7 01-232 TYT Phường Mỹ Đình 2      4            
8 01-G12 TYT Phường Mỹ Đình 1 (TTYT quận Nam Từ Liêm)      4            
9 01-G16 TYT phường Trung Văn (TTYT quận Nam Từ Liêm)      4            
10 01-G11 TYT Phường Xuân Phương (TTYT quận Nam Từ Liêm)      4            
11 01-G01 TYT Phường Cầu Diễn (TTYT quận Nam Từ Liêm)           4           
12 01- 222 TYT Phường Phú Đô (TTYT quận Nam Từ Liêm)           4           
XII QUẬN BẮC TỪ LIÊM                 
1 01-258 Bệnh viện đa khoa Phương Đông*            2.900    3               3.213          -            313 Quá tải
2 01-083 PKĐK khu vực Chèm (TTYT quận Bắc Từ Liêm)          15.000    3             13.247     1.753            -    
3 01-251 PKĐK Trường Đại học Y Tế công cộng          15.400    3             15.936          -            536 Quá tải
4 01-G02 TYT Phường Thượng Cát (TTYT quận Bắc Từ Liêm)      4            
5 01-G03 TYT Phường Liên Mạc (TTYT quận Bắc Từ Liêm)      4            
6 01-G04 TYT Phường Đông Ngạc (TTYT quận Bắc Từ Liêm)      4            
7 01-G05 TYT Phường Thụy Phương (TTYT quận Bắc Từ Liêm)      4            
8 01-G06 TYT Phường Tây Tựu (TTYT quận Bắc Từ Liêm)      4            
9 01-G07 TYT Phường Xuân Đỉnh (TTYT quận Bắc Từ Liêm)      4            
10 01-G08 TYT Phường Minh Khai (TTYT quận Bắc Từ Liêm)      4            
11 01-G09 TYT Phường Cổ Nhuế 1      4            
12 01-G10 TYT Phường Phú Diễn      4            
13 01-G17 Trạm Y tế phường Đức Thắng (TTYT quận Bắc Từ Liêm)     4       Từ 01/7/2020 theo 1888/BHXH- GĐBHYT2
14 01-G18 Trạm Y tế phường Xuân Tảo (TTYT quận Bắc Từ Liêm)     4       Từ 01/7/2020 theo 1888/BHXH- GĐBHYT2
15 01-229 TYT Phường Cổ Nhuế 2      4            
16 01-230 TYT Phường Phúc Diễn      4            
                   
XIII THỊ XÃ SƠN TÂY                 
1 01-242 PKĐK Lê Lợi (TTYT Thị xã Sơn Tây)            5.000    3               2.357     2.643            -    
2 01-H56 TYT Phường Xuân Khanh (TTYT TX Sơn Tây)      4            
3 01-H57 TYT Xã Đường Lâm (TTYT TX Sơn Tây)      4            
4 01-H58 TYT Xã Viên Sơn (TTYT TX Sơn Tây)      4            
5 01-H59 TYT Xã Xuân Sơn (TTYT TX Sơn Tây)      4            
6 01-H61 TYT Xã Thanh Mỹ (TTYT TX Sơn Tây)      4            
7 01-H63 TYT Xã Kim Sơn (TTYT TX Sơn Tây)      4            
8 01-H64 TYT Xã Sơn Đông (TTYT TX Sơn Tây)      4            
9 01-H65 TYT Xã Cổ Đông (TTYT TX Sơn Tây)      4            
XIV HUYỆN ĐÔNG ANH                 
1 01-084 PKĐK Miền Đông (TTYT huyện Đông Anh)          10.000    3               7.034     2.966            -    
2 01-085 PKĐK Khu Vực I (TTYT huyện Đông Anh)            5.000    3               4.807        193            -    
3 01-233 PKĐK thuộc Cty TNHH Hoàng Ngân*               400    3                  344          56            -    
4 01-146 PKĐK Nam Hồng*            2.200    3               2.173          27            -    
5 01-F01 TYT thị trấn Đông Anh (TTYT h.Đông Anh)      4            
6 01-F02 TYT xã Xuân Nộn (TTYT h.Đông Anh)      4            
7 01-F03 TYT xã Thụy Lâm (TTYT h.Đông Anh)      4            
8 01-F04 TYT xã Bắc Hồng (TTYT h.Đông Anh)      4            
9 01-F05 TYT xã Nguyên Khê (TTYT h.Đông Anh)      4            
10 01-F06 TYT xã Nam Hồng (TTYT h.Đông Anh)      4            
11 01-F07 TYT xã Tiên Dương (TTYT h.Đông Anh)      4            
12 01-F08 TYT xã Vân Hà (TTYT h.Đông Anh)      4            
13 01-F09 TYT xã Uy Nỗ (TTYT h.Đông Anh)      4            
14 01-F10 TYT xã Vân Nội (TTYT h.Đông Anh)      4            
15 01-F11 TYT xã Liên Hà (TTYTh.Đông Anh)      4            
16 01-F12 TYT xã Việt Hùng (TTYTh.Đông Anh)      4            
17 01-F13 TYT xã Kim Nỗ (TTYT h.Đông Anh)      4            
18 01-F14 TYT xã Kim Chung (TTYT h.Đông Anh)      4            
19 01-F15 TYT xã Dục Tú (TTYT h.Đông Anh)      4            
20 01-F16 TYT xã Đại Mạch (TTYT h.Đông Anh)      4            
21 01-F17 TYT xã Vĩnh Ngọc (TTYT h.Đông Anh)      4            
22 01-F18 TYT xã Cổ Loa (TTYT h.Đông Anh)      4            
23 01-F19 TYT xã Hải Bối (TTYT h.Đông Anh)      4            
24 01-F20 TYT xã Xuân Canh (TTYT h.Đông Anh)      4            
25 01-F21 TYT xã Võng La (TTYT h.Đông Anh)      4            
26 01-F22 TYT xã Tầm Xá (TTYT h.Đông Anh)      4            
27 01-F23 TYT xã Mai Lâm (TTYT h.Đông Anh)      4            
28 01-F24 TYT xã Đông Hội (TTYT h.Đông Anh)      4            
XV HUYỆN SÓC SƠN                 
Bổ sung 01-032 Bệnh viện đa khoa Sóc Sơn     2       Dừng nhận đăng ký KCB vào Đa khoa Sóc Sơn từ ngày 16/08/2020
1 01-033 PKĐK Trung Giã (TTYT huyện Sóc Sơn)            6.000    3               5.384        616            -    
2 01-034 PKĐK Kim Anh (TTYT huyện Sóc Sơn)          12.000    3             11.522        478            -    
3 01-107 PKĐK Minh Phú (TTYT huyện Sóc Sơn)          12.000    3             10.468     1.532            -    
4 01-171 PKĐK Xuân Giang (TTYT huyện Sóc Sơn)          10.000    3               7.291     2.709            -    
5 01-E51 TYT Thị trấn Sóc Sơn (TTYT H.Sóc Sơn)      4            
6 01-E52 TYT xã Bắc Sơn (TTYT h. Sóc Sơn)      4            
7 01-E53 TYT xã Minh Trí (TTYT h. Sóc Sơn)      4            
8 01-E54 TYT xã Hồng Kỳ (TTYT h. Sóc Sơn)      4            
9 01-E55 TYT xã Nam Sơn (TTYT h. Sóc Sơn)      4            
10 01-E56 TYT xã Trung Giã (TTYT h. Sóc Sơn)      4            
11 01-E57 TYT xã Tân Hưng (TTYT h. Sóc Sơn)      4            
12 01-E58 TYT xã Minh Phú (TTYT h. Sóc Sơn)      4            
13 01-E59 TYT xã Phù Linh (TTYT h. Sóc Sơn)      4            
14 01-E60 TYT xã Bắc Phú (TTYT h. Sóc Sơn)      4            
15 01-E61 TYT xã Tân Minh (TTYT h. Sóc Sơn)      4            
16 01-E62 TYT xã Quang Tiến (TTYT h. Sóc Sơn)      4            
17 01-E63 TYT xã Hiền Ninh (TTYT h. Sóc Sơn)      4            
18 01-E64 TYT xã Tân Dân (TTYT h. Sóc Sơn)      4            
19 01-E65 TYT xã Tiên Dược (TTYT h. Sóc Sơn)      4            
20 01-E66 TYT xã Việt Long (TTYT h. Sóc Sơn)      4            
21 01-E67 TYT xã Xuân Giang (TTYT h. Sóc Sơn)      4            
22 01-E68 TYT xã Mai Đình (TTYT h. Sóc Sơn)      4            
23 01-E69 TYT xã Đức Hòa (TTYT h. Sóc Sơn)      4            
24 01-E70 TYT xã Thanh Xuân (TTYT h. Sóc Sơn)      4            
25 01-E71 TYT xã Đông Xuân (TTYT h. Sóc Sơn)      4            
26 01-E72 TYT xã Kim Lũ (TTYT h. Sóc Sơn)      4            
27 01-E73 TYT xã Phú Cường (TTYT h. Sóc Sơn)      4            
28 01-E74 TYT xã Phú Minh (TTYT h. Sóc Sơn)      4            
29 01-E75 TYT xã Phù Lỗ (TTYT h. Sóc Sơn)      4            
30 01-E76 TYT xã Xuân Thu (TTYT h. Sóc Sơn)      4            
XVI HUYỆN THANH TRÌ                 
1 01-095 Công ty cổ phần Bệnh viện đa khoa Thăng Long*          25.000  nhận đối tượng trên 6 tuổi   3             25.168          -            168 Quá tải
2 01-012 PKĐKKV Đông Mỹ (TTYT huyện Thanh Trì)          10.000    3               4.148     5.852            -    
3 01-G51 TYT Thị trấn Văn Điển (TTYT H.Thanh Trì)      4            
4 01-G52 TYT Xã Tân Triều (TTYT Huyện Thanh Trì)      4            
5 01-G53 TYT Xã Thanh Liệt (TTYT Huyện Thanh Trì)      4            
6 01-G54 TYT Xã Tả Thanh Oai (TTYT H.Thanh Trì)      4            
7 01-G55 TYT Xã Hữu Hoà (TTYT Huyện Thanh Trì)      4            
8 01-G56 TYT Xã Tam Hiệp (TTYT Huyện Thanh Trì)      4            
9 01-G57 TYT Xã Tứ Hiệp (TTYT Huyện Thanh Trì)      4            
10 01-G58 TYT Xã Yên Mỹ (TTYT Huyện Thanh Trì)      4            
11 01-G59 TYT Xã Vĩnh Quỳnh (TTYT Huyện Thanh Trì)      4            
12 01-G60 TYT Xã Ngũ Hiệp (TTYT Huyện Thanh Trì)      4            
13 01-G61 TYT Xã Duyên Hà (TTYT Huyện Thanh Trì)      4            
14 01-G62 TYT Xã Ngọc Hồi (TTYT Huyện Thanh Trì)      4            
15 01-G63 TYT Xã Vạn Phúc (TTYT Huyện Thanh Trì)      4            
16 01-G64 TYT Xã Đại áng (TTYT Huyện Thanh Trì)      4            
17 01-G65 TYT Xã Liên Ninh (TTYT Huyện Thanh Trì)      4            
XVII HUYỆN GIA LÂM                 
1 01-160 BVĐK huyện Gia Lâm          66.000    2             65.527        473            -    
2 01-026 PKĐK Yên Viên (TTYT huyện Gia Lâm)          40.000    3             36.350     3.650            -    
3 01-027 PKĐK Trâu Quỳ (TTYT huyện Gia Lâm)          30.000    3             28.563     1.437            -    
4 01-093 PKĐK Đa Tốn (TTYT huyện Gia Lâm)          25.000    3             25.048          -             48 Quá tải 
5 01-F52 TYT xã Yên Thường              Từ 10/8/2020 theo TB 2495/BHXH-GĐBHYT2
6 01-F53 TYT thị trấn Yên Viên             Từ 10/8/2020 theo TB 2495/BHXH-GĐBHYT2
7 01-F58 TYT xã Trung Mầu             Từ 10/8/2020 theo TB 2495/BHXH-GĐBHYT2
8 01-F59 TYT xã Lệ Chi             Từ 10/8/2020 theo TB 2495/BHXH-GĐBHYT2
9 01-F62 TYT xã Phú Thị             Từ 10/8/2020 theo TB 2495/BHXH-GĐBHYT2
10 01-F63 TYT xã Kim Sơn             Từ 10/8/2020 theo TB 2495/BHXH-GĐBHYT2
11 01-F66 TYT xã Dương Xá             Từ 10/8/2020 theo TB 2495/BHXH-GĐBHYT2
12 01-F67 TYT xã Đông Dư             Từ 10/8/2020 theo TB 2495/BHXH-GĐBHYT2
13 01-F70 TYT xã Bát Tràng             Từ 10/8/2020 theo TB 2495/BHXH-GĐBHYT2
14 01-F71 TYT xã Kim Lan             Từ 10/8/2020 theo TB 2495/BHXH-GĐBHYT2
15 01-F72 TYT xã Văn Đức             Từ 10/8/2020 theo TB 2495/BHXH-GĐBHYT2
                   
XVIII HUYỆN CHƯƠNG MỸ                 
1 01-823 BVĐK huyện Chương Mỹ        100.000    2             99.998           2            -    
2 01-100 PKĐKKV Xuân Mai (TTYT huyện Chương Mỹ)            5.000    3               4.733        267            -    
3 01-135 PKĐKKV Lương Mỹ (TTYT huyện Chương Mỹ)            5.000    3               3.283     1.717            -    
4 01-968 PKĐK trực thuộc Công ty cổ phần Trung Anh*            1.800    3               1.789          11            -    
5 01-L01 TYT Thị trấn Chúc Sơn (TTYT h.Chương Mỹ)      4            
6 01-L02 TYT Thị trấn Xuân Mai      4            
7 01-L03 TYT Xã Phụng Châu (TTYT h. Chương Mỹ)      4            
8 01-L04 TYT Xã Tiên Phương (TTYT h. Chương Mỹ)      4            
9 01-L05 TYT Xã Đông Sơn (TTYT h. Chương Mỹ)      4            
10 01-L06 TYT Xã Đông Phương Yên (TTYT h. Chương Mỹ)      4            
11 01-L07 TYT Xã Phú Nghĩa (TTYT h. Chương Mỹ)      4            
12 01-L08 TYT Xã Trường Yên (TTYT h. Chương Mỹ)      4            
13 01-L09 TYT Xã Ngọc Hòa (TTYT h. Chương Mỹ)      4            
14 01-L10 TYT Xã Thủy Xuân Tiên (TTYT h. Chương Mỹ)      4            
15 01-L11 TYT Xã Thanh Bình (TTYT h. Chương Mỹ)      4            
16 01-L12 TYT Xã Trung Hòa (TTYT h. Chương Mỹ)      4            
17 01-L13 TYT Xã Đại Yên (TTYT h.Chương Mỹ)      4            
18 01-L14 TYT Xã Thụy Hương (TTYT h. Chương Mỹ)      4            
19 01-L15 TYT Xã Tốt Động (TTYT h. Chương Mỹ)      4            
20 01-L16 TYT Xã Lam Điền (TTYT h. Chương Mỹ)      4            
21 01-L17 TYT Xã Tân Tiến (TTYT h. Chương Mỹ)      4            
22 01-L18 TYT Xã Nam Phương Tiến (TTYT Chương Mỹ)      4            
23 01-L19 TYT Xã Hợp Đồng (TTYT h.Chương Mỹ)      4            
24 01-L20 TYT Xã Hoàng Văn Thụ (TTYT h Chương Mỹ)      4            
25 01-L21 TYT Xã Hoàng Diệu (TTYT h. Chương Mỹ)      4            
26 01-L22 TYT Xã Hữu Văn (TTYT h. Chương Mỹ)      4            
27 01-L23 TYT Xã Quảng Bị (TTYT h. Chương Mỹ)      4            
28 01-L24 TYT Xã Mỹ Lương (TTYT h. Chương Mỹ)      4            
29 01-L25 TYT Xã Thượng Vực (TTYT h. Chương Mỹ)      4            
30 01-L26 TYT Xã Hồng Phong (TTYT h. Chương Mỹ)      4            
31 01-L27 TYT Xã Đồng Phú (TTYT h. Chương Mỹ)      4            
32 01-L28 TYT Xã Trần Phú (TTYT h. Chương Mỹ)      4            
33 01-L29 TYT Xã Văn Võ (TTYT h. Chương Mỹ)      4            
34 01-L30 TYT Xã Đồng Lạc (TTYT h. Chương Mỹ)      4            
35 01-L31 TYT Xã Hòa Chính (TTYT h. Chương Mỹ)      4            
36 01-L32 TYT Xã Phú Nam An (TTYT h. Chương Mỹ)      4            
XIX HUYỆN THƯỜNG TÍN                 
1 01-830 BVĐK huyện Thường Tín        130.000    2           127.271     2.729            -    
2 01-017 PKĐK khu vực Tô Hiệu (TTYT huyện Thường Tín)            5.000    3               3.370     1.630            -    
3 01-M01 TYT Thị trấn Thường Tín (TTYT h. Thường Tín)      4            
4 01-M02 TYT Xã Ninh Sở (TTYT h. Thường Tín)      4            
5 01-M03 TYT Xã Nhị Khê (TTYT h. Thường Tín)      4            
6 01-M04 TYT Xã Duyên Thái (TTYT h. Thường Tín)      4            
7 01-M05 TYT Xã Khánh Hà (TTYT h. Thường Tín)      4            
8 01-M06 TYT Xã Hòa Bình (TTYT h. Thường Tín)      4            
9 01-M07 TYT Xã Văn Bình (TTYT h.Thường Tín)      4            
10 01-M08 TYT Xã Hiền Giang (TTYT h. Thường Tín)      4            
11 01-M09 TYT Xã Hồng Vân (TTYT h. Thường Tín)      4            
12 01-M10 TYT Xã Vân Tảo (TTYT h. Thường Tín)      4            
13 01-M11 TYT Xã Liên Phương (TTYT h. Thường Tín)      4            
14 01-M12 TYT Xã Văn Phú (TTYT h. Thường Tín)      4            
15 01-M13 TYT Xã Tự Nhiên (TTYT h. Thường Tín)      4            
16 01-M14 TYT Xã Tiền Phong (TTYT h. Thường Tín)      4            
17 01-M15 TYT Xã Hà Hồi (TTYT h. Thường Tín)      4            
18 01-M16 TYT Xã Thư Phú (TTYT h. Thường Tín)      4            
19 01-M17 TYT Xã Nguyễn Trãi (TTYT h. Thường Tín)      4            
20 01-M18 TYT Xã Quất Động (TTYT h. Thường Tín)      4            
21 01-M19 TYT Xã Chương Dương (TTYT h. Thường Tín)      4            
22 01-M20 TYT Xã Tân Minh (TTYT h. Thường Tín)      4            
23 01-M21 TYT Xã Lê Lợi (TTYT h. Thường Tín)      4            
24 01-M22 TYT Xã Thắng Lợi (TTYT h. Thường Tín)      4            
25 01-M23 TYT Xã Dũng Tiến (TTYT h. Thường Tín)      4            
26 01-M24 TYT Xã Thống Nhất (TTYT h. Thường Tín)      4            
27 01-M25 TYT Xã Nghiêm Xuyên (TTYT Thường Tín)      4            
28 01-M26 TYT Xã Tô Hiệu (TTYT h. Thường Tín)      4            
29 01-M27 TYT Xã Văn Tự (TTYT h. Thường Tín)      4            
30 01-M28 TYT Xã Vạn Điểm (TTYT h. Thường Tín)      4            
31 01-M29 TYT Xã Minh Cường (TTYT h. Thường Tín)      4            
XX HUYỆN MÊ LINH                 
1 01-099 BVĐK huyện Mê Linh          90.000    2             89.207        793            -    
2 01-971 Khoa khám bệnh cơ sở 2 - BV Giao thông vận tải Vĩnh Phúc            8.000    3               8.153          -            153 Quá tải
3 01-195 PKĐK Đại Thịnh            5.000    3               2.892     2.108            -    
4 01-088 PKĐK Thạch Đà (TTYT huyện Mê Linh)          10.000    3               6.978     3.022            -    
  01-P01 Trạm Y tế xã Đại Thịnh (TTYT huyện Mê Linh)             Từ 01/7/2020 theo CV 1872/BHXH- GĐBHYT2
5 01-P02 TYT xã Kim Hoa (TTYT h. Mê Linh)      4            
  01-P03 Trạm Y tế xã Thạch Đà (TTYT huyện Mê Linh)             Từ 01/7/2020 theo CV 1872/BHXH- GĐBHYT2
  01-P04 Trạm Y tế xã Tiến Thắng (TTYT huyện Mê Linh)             Từ 01/7/2020 theo CV 1872/BHXH- GĐBHYT2
6 01-P05 TYT xã Tự Lập (TTYT h. Mê Linh)      4            
7 01-P06 TYT Thị trấn Quang Minh (TTYT h. Mê Linh)      4            
  01-P07 Trạm Y tế xã Thanh Lâm (TTYT huyện Mê Linh)             Từ 01/7/2020 theo CV 1872/BHXH- GĐBHYT2
8 01-P08 TYT xã Tam Đồng (TTYT h. Mê Linh)      4            
  01-P09 Trạm Y tế xã Liên Mạc (TTYT huyện Mê Linh)             Từ 01/7/2020 theo CV 1872/BHXH- GĐBHYT2
9 01-P10 TYT xã Vạn Yên (TTYT h. Mê Linh)      4            
10 01-P11 TYT xã Chu Phan (TTYT h. Mê Linh)      4            
11 01-P12 TYT xã Tiến Thịnh (TTYT h. Mê Linh)      4            
12 01-P13 TYT xã Mê Linh (TTYT h. Mê Linh)      4            
13 01-P14 TYT xã Văn Khê (TTYT h. Mê Linh)      4            
14 01-P15 TYT xã Hoàng Kim (TTYT h. Mê Linh)      4            
15 01-P16 TYT xã Tiền Phong (TTYT h. Mê Linh)      4            
16 01-P17 TYT xã Tráng Việt (TTYT h. Mê Linh)      4            
17 01-P18 TYT Thị trấn Chi Đông (TTYT h. Mê Linh)      4            
XXI HUYỆN ỨNG HOÀ                 
1 01-155 PKĐKKV Đồng Tân (TTYT h. Ứng Hòa)            2.000    3                  182     1.818            -    
2 01-156 PKĐKKV Lưu Hoàng (TTYT h. Ứng Hòa)            2.000    3                  175     1.825            -    
3 01-N01 TYT Thị trấn Vân Đình (TTYT h. Ứng Hòa)      4            
4 01-N02 TYT Xã Viên An  (TTYT h. Ứng Hòa)      4            
5 01-N03 TYT Xã Viên Nội  (TTYT h. Ứng Hòa)      4            
6 01-N04 TYT Xã Hoa Sơn  (TTYT h. Ứng Hòa)      4            
7 01-N05 TYT Xã Quảng Phú Cầu (TTYT h. Ứng Hòa)      4            
8 01-N06 TYT Xã Trường Thịnh  (TTYT h. Ứng Hòa)      4            
9 01-N07 TYT Xã Cao Thành  (TTYT h. Ứng Hòa)      4            
10 01-N08 TYT Xã Liên Bạt  (TTYT h. Ứng Hòa)      4            
11 01-N09 TYT Xã Sơn Công  (TTYT h. Ứng Hòa)      4            
12 01-N10 TYT Xã Đồng Tiến  (TTYT h. Ứng Hòa)      4            
13 01-N11 TYT Xã Phương Tú  (TTYT h. Ứng Hòa)      4            
14 01-N12 TYT Xã Trung Tú  (TTYT h. Ứng Hòa)      4            
15 01-N13 TYT Xã Đồng Tân  (TTYT h. Ứng Hòa)      4            
16 01-N14 TYT Xã Tảo Dương Văn  (TTYT h. Ứng Hòa)      4            
17 01-N15 TYT Xã Vạn Thái (TTYT h. Ứng Hòa)      4            
18 01-N16 TYT Xã Minh Đức (TTYT h. Ứng Hòa)      4            
19 01-N17 TYT Xã Hòa Lâm  (TTYT h. Ứng Hòa)      4            
20 01-N18 TYT Xã Hòa Xá  (TTYT h. Ứng Hòa)      4            
21 01-N19 TYT Xã Trầm Lộng (TTYT h. Ứng Hòa)      4            
22 01-N20 TYT Xã Kim Đường  (TTYT h. Ứng Hòa)      4            
23 01-N21 TYT Xã Hòa Nam (TTYT h. Ứng Hòa)      4            
24 01-N22 TYT Xã Hòa Phú  (TTYT h. Ứng Hòa)      4            
25 01-N23 TYT Xã Đội Bình  (TTYT h. Ứng Hòa)      4            
26 01-N24 TYT Xã Đại Hùng  (TTYT h. Ứng Hòa)      4            
27 01-N25 TYT Xã Đông Lỗ  (TTYT h. Ứng Hòa)      4            
28 01-N26 TYT Xã Phù Lưu  (TTYT h. Ứng Hòa)      4            
29 01-N27 TYT Xã Đại Cường  (TTYT h. Ứng Hòa)      4            
30 01-N28 TYT Xã Lưu Hoàng (TTYT h. Ứng Hòa)      4            
31 01-N29 TYT Xã Hồng Quang  (TTYT h. Ứng Hòa)      4            
XXII HUYỆN MỸ ĐỨC                 
1 01-825 BVĐK huyện Mỹ Đức          70.000    3             67.923     2.077            -    
2 01-188 Bệnh viện Tâm thần Mỹ Đức          16.300  Nhận đối tượng trên 6 tuổi   3             16.311          -             11 Quá tải
3 01-169 PKĐKKV An Mỹ (TTYT h. Mỹ Đức)            5.000    3               3.860     1.140            -    
4 01-172 PKĐKKV Hương Sơn (TTYT h. Mỹ Đức)            5.000    3                  403     4.597            -    
5 01-N51 TYT Thị trấn Đại Nghĩa (TTYT h. Mỹ Đức)      4            
6 01-N52 TYT Xã Đồng Tâm (TTYT h. Mỹ Đức)      4            
7 01-N53 TYT Xã Thượng Lâm (TTYT h. Mỹ Đức)      4            
8 01-N54 TYT Xã Tuy Lai (TTYT h. Mỹ Đức)      4            
9 01-N55 TYT Xã Phúc Lâm (TTYT h. Mỹ Đức)      4            
10 01-N56 TYT Xã Mỹ Thành (TTYT h. Mỹ Đức)      4            
11 01-N57 TYT Xã Bột Xuyên (TTYT h. Mỹ Đức)      4            
12 01-N58 TYT Xã An Mỹ (TTYT h. Mỹ Đức)      4            
13 01-N59 TYT Xã Hồng Sơn (TTYT h. Mỹ Đức)      4            
14 01-N60 TYT Xã Lê Thanh (TTYT h. Mỹ Đức)      4            
15 01-N61 TYT Xã Xuy Xá (TTYT h. Mỹ Đức)      4            
16 01-N62 TYT Xã Phùng Xá (TTYT h. Mỹ Đức)      4            
17 01-N63 TYT Xã Phù Lưu Tế (TTYT h. Mỹ Đức)      4            
18 01-N64 TYT Xã Đại Hưng (TTYT h. Mỹ Đức)      4            
19 01-N65 TYT Xã Vạn Kim (TTYT h. Mỹ Đức)      4            
20 01-N66 TYT Xã Đốc Tín (TTYT h. Mỹ Đức)      4            
21 01-N67 TYT Xã Hương Sơn (TTYT h. Mỹ Đức)      4            
22 01-N68 TYT Xã Hùng Tiến (TTYT h. Mỹ Đức)      4            
23 01-N69 TYT Xã An Tiến (TTYT h. Mỹ Đức)      4            
24 01-N70 TYT Xã Hợp Tiến (TTYT h. Mỹ Đức)      4            
25 01-N71 TYT Xã Hợp Thanh (TTYT h. Mỹ Đức)      4            
26 01-N72 TYT Xã An Phú (TTYT h. Mỹ Đức)      4            
XXIII HUYỆN HOÀI ĐỨC                 
1 01-824 BVĐK huyện Hoài Đức        120.000    2           118.205     1.795            -    
2 01-199 PKĐKKV Ngãi Cầu (TTYT h. Hoài Đức)           10.000    3             10.173          -            173 Quá tải
3 01-183 PKĐK Nguyễn Trọng Thọ *            2.000    3               1.987          13            -    
4 01-J51 TYT Thị trấn Trạm Trôi (TTYT h. Hoài Đức)      4            
5 01-J52 TYT Xã Đức Thượng (TTYT h. Hoài Đức)      4            
6 01-J53 TYT Xã Minh Khai (TTYT h. Hoài Đức)      4            
7 01-J54 TYT Xã Dương Liễu (TTYT h. Hoài Đức)      4            
8 01-J55 TYT Xã Di Trạch (TTYT h. Hoài Đức)      4            
9 01-J56 TYT Xã Đức Giang (TTYT h. Hoài Đức)      4            
10 01-J57 TYT Xã Cát Quế  (TTYT h. Hoài Đức)      4            
11 01-J58 TYT Xã Kim Chung  (TTYT h. Hoài Đức)      4            
12 01-J59 TYT Xã Yên Sở  (TTYT h. Hoài Đức)      4            
13 01-J60 TYT Xã Sơn Đồng (TTYT h. Hoài Đức)      4            
14 01-J61 TYT Xã Vân Canh (TTYT h. Hoài Đức)      4            
15 01-J62 TYT Xã Đắc Sở TTYT h. Hoài Đức)      4            
16 01-J63 TYT Xã Lại Yên  (TTYT h. Hoài Đức)      4            
17 01-J64 TYT Xã Tiền Yên  (TTYT h. Hoài Đức)      4            
18 01-J65 TYT Xã Song Phương  (TTYT h. Hoài Đức)      4            
19 01-J66 TYT Xã An Khánh (TTYT h. Hoài Đức)      4            
20 01-J67 TYT Xã An Thượng  (TTYT h. Hoài Đức)      4            
21 01-J68 TYT Xã Vân Côn (TTYT h. Hoài Đức)      4            
22 01-J69 TYT Xã La Phù  (TTYT h. Hoài Đức)      4            
23 01-J70 TYT Xã Đông La (TTYT h. Hoài Đức)      4            
XXIV HUYỆN ĐAN PHƯỢNG                 
1 01-820 BVĐK huyện Đan Phượng        120.000    2           111.418     8.582            -    
2 01-839 PKĐKKV Liên Hồng (TTYT h. Đan Phượng)            3.000    3               2.863        137            -    
3 01-J01 TYT Thị trấn Phùng (TTYT h. Đan Phượng)      4            
4 01-J02 TYT Xã Trung Châu (TTYT h. Đan Phượng)      4            
5 01-J03 TYT Xã Thọ An (TTYT h. Đan Phượng)      4            
6 01-J04 TYT Xã Thọ Xuân (TTYT h. Đan Phượng)      4            
7 01-J05 TYT Xã Hồng Hà (TTYT h. Đan Phượng)      4            
8 01-J07 TYT Xã Liên Hà (TTYT h. Đan Phượng)      4            
9 01-J08 TYT Xã Hạ Mỗ (TTYT h. Đan Phượng)      4            
10 01-J09 TYT Xã Liên Trung (TTYT h. Đan Phượng)      4            
11 01-J10 TYT Xã Phương Đình (TTYT h. Đan Phượng)      4            
12 01-J11 TYT Xã Thượng Mỗ (TTYT h. Đan Phượng)      4            
13 01-J12 TYT Xã Tân Hội  (TTYT h. Đan Phượng)      4            
14 01-J13 TYT Xã Tân Lập  (TTYT h. Đan Phượng)      4            
15 01-J14 TYT Xã Đan Phượng  (TTYT Đan Phượng)      4            
16 01-J15 TYT Xã Đồng Tháp  (TTYT h. Đan Phượng)      4            
17 01-J16 TYT Xã Song Phượng  (TTYT Đan Phượng)      4            
XXV HUYỆN PHÚ XUYÊN                 
1 01-821 BVĐK huyện Phú Xuyên          80.000    2             76.003     3.997            -    
2 01-200 PKĐKKV Tri Thuỷ (TTYT h. Phú Xuyên)            5.000    3               4.652        348            -    
3 01-M51 TYT Thị trấn Phú Minh (TTYT h. Phú Xuyên)      4            
4 01-M52 TYT Thị trấn Phú Xuyên (TTYT h. Phú Xuyên)      4            
5 01-M53 TYT Xã Hồng Minh (TTYT h. Phú Xuyên)      4            
6 01-M54 TYT Xã Phượng Dực (TTYT h. Phú Xuyên)      4            
7 01-M55 TYT Xã Văn Nhân (TTYT h. Phú Xuyên)      4            
8 01-M56 TYT Xã Thụy Phú (TTYT h. Phú Xuyên)      4            
9 01-M57 TYT Xã Tri Trung (TTYT h. Phú Xuyên)      4            
10 01-M58 TYT Xã Đại Thắng (TTYT h. Phú Xuyên)      4            
11 01-M59 TYT Xã Phú Túc (TTYT h. Phú Xuyên)      4            
12 01-M60 TYT Xã Văn Hoàng (TTYT h. Phú Xuyên)      4            
13 01-M61 TYT Xã Hồng Thái (TTYT h. Phú Xuyên)      4            
14 01-M62 TYT Xã Hoàng Long (TTYT h. Phú Xuyên)      4            
15 01-M63 TYT Xã Quang Trung (TTYT h. Phú Xuyên)      4            
16 01-M64 TYT Xã Nam Phong (TTYT h. Phú Xuyên)      4            
17 01-M65 TYT Xã Nam Triều (TTYT h. Phú Xuyên)      4            
18 01-M66 TYT Xã Tân Dân (TTYT h. Phú Xuyên)      4            
19 01-M67 TYT Xã Sơn Hà (TTYT h. Phú Xuyên)      4            
20 01-M68 TYT Xã Chuyên Mỹ (TTYT h. Phú Xuyên)      4            
21 01-M69 TYT Xã Khai Thái (TTYT h. Phú Xuyên)      4            
22 01-M70 TYT Xã Phúc Tiến (TTYT h. Phú Xuyên)      4            
23 01-M71 TYT Xã Vân Từ (TTYT h. Phú Xuyên)      4            
24 01-M73 TYT Xã Đại Xuyên (TTYT h. Phú Xuyên)      4            
25 01-M74 TYT Xã Phú Yên (TTYT h. Phú Xuyên)      4            
26 01-M75 TYT Xã Bạch Hạ (TTYT h. Phú Xuyên)      4            
27 01-M76 TYT Xã Quang Lãng (TTYT h. Phú Xuyên)      4            
28 01-M77 TYT Xã Châu Can (TTYT h. Phú Xuyên)      4            
29 01-M78 TYT Xã Minh Tân (TTYT h. Phú Xuyên)      4            
XXVI HUYỆN BA VÌ                 
1 01-822 BVĐK huyện Ba Vì        130.000    2           126.706     3.294            -    
2 01-209 PKĐKKV Minh Quang (TTYT h. Ba Vì)            5.000    3               4.003        997            -    
3 01-210 PKĐKKV Bất Bạt (TTYT h. Ba Vì)            2.000    3               1.653        347            -    
4 01-211 PKĐKKV Tản Lĩnh (TTYT h. Ba Vì)          10.000    3               8.908     1.092            -    
5 01-225 PKĐK Quảng Tây*             4.400    3               4.327          73            -    
6 01-I01 TYT Thị trấn Tây Đằng (TTYT h. Ba Vì)      4            
7 01-I03 TYT Xã Phú Cường (TTYT h. Ba Vì)      4            
8 01-I04 TYT Xã Cổ Đô (TTYT h. Ba Vì)      4            
9 01-I05 TYT Xã Tản Hồng (TTYT h. Ba Vì)      4            
10 01-I06 TYT Xã Vạn Thắng (TTYT h. Ba Vì)      4            
11 01-I07 TYT Xã Châu Sơn (TTYT h. Ba Vì)      4            
12 01-I08 TYT Xã Phong Vân (TTYT h. Ba Vì)      4            
13 01-I09 TYT Xã Phú Đông (TTYT h. Ba Vì)      4            
14 01-I10 TYT Xã Phú Phương (TTYT h. Ba Vì)      4            
15 01-I11 TYT Xã Phú Châu (TTYT h. Ba Vì)      4            
16 01-I12 TYT Xã Thái Hòa (TTYT h. Ba Vì)      4            
17 01-I13 TYT Xã Đồng Thái (TTYT h. Ba Vì)      4            
18 01-I14 TYT Xã Phú Sơn (TTYT h. Ba Vì)      4            
19 01-I15 TYT Xã Minh Châu (TTYT h. Ba Vì)      4            
20 01-I16 TYT Xã Vật Lại (TTYT h. Ba Vì)      4            
21 01-I17 TYT Xã Chu Minh (TTYT h. Ba Vì)      4            
22 01-I18 TYT Xã Tòng Bạt (TTYT h. Ba Vì)      4            
23 01-I19 TYT Xã Cẩm Lĩnh (TTYT h. Ba Vì)      4            
24 01-I20 TYT Xã Sơn Đà (TTYT h. Ba Vì)      4            
25 01-I21 TYT Xã Đông Quang (TTYT h. Ba Vì)      4            
26 01-I22 TYT Xã Tiên Phong (TTYT h. Ba Vì)      4            
27 01-I23 TYT Xã Thụy An (TTYT h. Ba Vì)      4            
28 01-I24 TYT Xã Cam Thượng (TTYT h. Ba Vì)      4            
29 01-I25 TYT Xã Thuần Mỹ (TTYT h. Ba Vì)      4            
30 01-I26 TYT Xã Tản Lĩnh (TTYT h. Ba Vì)      4            
31 01-I27 TYT Xã Ba Trại (TTYT h. Ba Vì)      4            
32 01-I28 TYT Xã Minh Quang (TTYT h. Ba Vì)      4            
33 01-I29 TYT Xã Ba Vì  (TTYT h. Ba Vì)      4            
34 01-I30 TYT Xã Vân Hòa (TTYT h. Ba Vì)      4            
35 01-I31 TYT Xã Yên Bài (TTYT h. Ba Vì)      4            
36 01-I32 TYT Xã Khánh Thượng (TTYT h. Ba Vì)      4            
XXVII HUYỆN PHÚC THỌ                 
1 01-826 BVĐK huyện Phúc Thọ          70.000    3             68.869     1.131            -    
2 01-037 PKĐK Ngọc Tảo (TTYT h. Phúc Thọ)               700    3                  619          81            -    
3 01-I51 TYT Thị trấn Phúc Thọ (TTYT h. Phúc Thọ)      4            
4 01-I52 TYT Xã Vân Hà (TTYT h. Phúc Thọ)      4            
5 01-I53 TYT Xã Vân Phúc  (TTYT h. Phúc Thọ)      4            
6 01-I54 TYT Xã Vân Nam (TTYT h. Phúc Thọ)      4            
7 01-I55 TYT Xã Xuân Phú  (TTYT h. Phúc Thọ)      4            
8 01-I56 TYT Xã Phương Độ  (TTYT h. Phúc Thọ)      4            
9 01-I57 TYT Xã Sen Chiểu (TTYT h. Phúc Thọ)      4            
10 01-I58 TYT Xã Cẩm Đình (TTYT h. Phúc Thọ)      4            
11 01-I59 TYT Xã Võng Xuyên  (TTYT h. Phúc Thọ)      4            
12 01-I60 TYT Xã Thọ Lộc  (TTYT h. Phúc Thọ)      4            
13 01-I61 TYT Xã Long Xuyên (TTYT h. Phúc Thọ)      4            
14 01-I62 TYT Xã Thượng Cốc (TTYT h. Phúc Thọ)      4            
15 01-I63 TYT Xã Hát Môn  (TTYT h. Phúc Thọ)      4            
16 01-I64 TYT Xã Tích Giang (TTYT h. Phúc Thọ)      4            
17 01-I65 TYT Xã Thanh Đa  (TTYT h. Phúc Thọ)      4            
18 01-I66 TYT Xã Trạch Mỹ Lộc  (TTYT h. Phúc Thọ)      4            
19 01-I67 TYT Xã Phúc Hòa  (TTYT h. Phúc Thọ)      4            
20 01-I68 TYT Xã Ngọc Tảo (TTYT h. Phúc Thọ)      4            
21 01-I69 TYT Xã Phụng Thượng (TTYT h. Phúc Thọ)      4            
22 01-I70 TYT Xã Tam Thuấn  (TTYT h. Phúc Thọ)      4            
23 01-I71 TYT Xã Tam Hiệp (TTYT h. Phúc Thọ)      4            
24 01-I72 TYT Xã Hiệp Thuận (TTYT h. Phúc Thọ)      4            
25 01-I73 TYT Xã Liên Hiệp  (TTYT h. Phúc Thọ)      4            
XXVIII HUYỆN QUỐC OAI                 
1 01-827 BVĐK huyện Quốc Oai          70.000    2             63.667     6.333            -    
2 01-212 PKĐKKV Hoà Thạch (TTYT h. Quốc Oai)             5.000    3               2.238     2.762            -    
3 01-K01 TYT Thị trấn Quốc Oai (TTYT h. Quốc Oai)       4            
4 01-K02 TYT Xã Sài Sơn (TTYT h. Quốc Oai)       4            
5 01-K03 TYT Xã Phượng Cách  (TTYT h. Quốc Oai)       4            
6 01-K04 TYT Xã Yên Sơn  (TTYT h. Quốc Oai)       4            
7 01-K05 TYT Xã Ngọc Liệp  (TTYT h. Quốc Oai)       4            
8 01-K06 TYT Xã Ngọc Mỹ (TTYT h. Quốc Oai)       4            
9 01-K07 TYT Xã Liệp Tuyết (TTYT h. Quốc Oai)       4            
10 01-K08 TYT Xã Thạch Thán (TTYT h. Quốc Oai)       4            
11 01-K09 TYT Xã Đồng Quang (TTYT h. Quốc Oai)       4            
12 01-K10 TYT Xã Phú Cát (TTYT h. Quốc Oai)       4            
13 01-K11 TYT Xã Tuyết Nghĩa (TTYT h. Quốc Oai)       4            
14 01-K12 TYT Xã Nghĩa Hương (TTYT h. Quốc Oai)       4            
15 01-K13 TYT Xã Cộng Hòa (TTYT h. Quốc Oai)       4            
16 01-K14 TYT Xã Tân Phú (TTYT h. Quốc Oai)       4            
17 01-K15 TYT Xã Đại Thành (TTYT h. Quốc Oai)       4            
18 01-K16 TYT Xã Phú Mãn (TTYT h. Quốc Oai)       4            
19 01-K17 TYT Xã Cấn Hữu (TTYT h. Quốc Oai)       4            
20 01-K18 TYT Xã Tân Hòa (TTYT h. Quốc Oai)       4            
21 01-K19 TYT Xã Hòa Thạch (TTYT h. Quốc Oai)       4            
22 01-K20 TYT Xã Đông Yên (TTYT h. Quốc Oai)       4            
23 01-K21 TYT Xã Đông Xuân (TTYT h. Quốc Oai)       4            
XXIX HUYỆN THẠCH THẤT                 
1 01-828 BVĐK huyện Thạch Thất        120.000    2           117.963     2.037            -    
2 01-213 Phòng khám đa khoa Yên Bình            2.000    3               1.875        125            -    
3 01-K51 TYT Thị trấn Liên Quan (TTYT Thạch Thất)      4            
4 01-K52 TYT Xã Đại Đồng (TTYT h.Thạch Thất)      4            
5 01-K53 TYT Xã Cẩm Yên (TTYT h.Thạch Thất)      4            
6 01-K54 TYT Xã Lại Thượng (TTYT h.Thạch Thất)      4            
7 01-K55 TYT Xã Phú Kim (TTYT h.Thạch Thất)      4            
8 01-K56 TYT Xã Hương Ngải (TTYT h.Thạch Thất)      4            
9 01-K57 TYT Xã Canh Nậu (TTYT h.Thạch Thất)      4            
10 01-K58 TYT Xã Kim Quan (TTYT h.Thạch Thất)      4            
11 01-K59 TYT Xã Dị Nậu (TTYT h.Thạch Thất)      4            
12 01-K60 TYT Xã Bình Yên (TTYT h.Thạch Thất)      4            
13 01-K61 TYT Xã Chàng Sơn (TTYT h.Thạch Thất)      4            
14 01-K62 TYT Xã Thạch Hoà (TTYT h.Thạch Thất)      4            
15 01-K63 TYT Xã Cần Kiệm (TTYT h.Thạch Thất)      4            
16 01-K64 TYT Xã Hữu Bằng (TTYT h.Thạch Thất)      4            
17 01-K65 TYT Xã Phùng Xá (TTYT h.Thạch Thất)      4            
18 01-K66 TYT Xã Tân Xã (TTYT h.Thạch Thất)      4            
19 01-K67 TYT Xã Thạch Xá (TTYT h.Thạch Thất)      4            
20 01-K68 TYT Xã Bình Phú (TTYT h.Thạch Thất)      4            
21 01-K69 TYT Xã Hạ Bằng (TTYT h.Thạch Thất)      4            
22 01-K70 TYT Xã Đồng Trúc (TTYT h.Thạch Thất)      4            
23 01-K71 TYT Xã Tiến Xuân (TTYT h.Thạch Thất)      4            
24 01-K72 TYT Xã Yên Bình (TTYT h.Thạch Thất)      4            
25 01-K73 TYT Xã Yên Trung (TTYT h. Thạch Thất)      4            
XXX HUYỆN THANH OAI                 
1 01-829 BVĐK huyện Thanh Oai        120.000    2           113.289     6.711            -    
2 01-048 PKĐKKV Dân Hòa (TTYT h. Thanh Oai)            2.000    3                  663     1.337            -    
3 01-L51 TYT Thị trấn Kim Bài (TTYT h. Thanh Oai)      4            
4 01-L52 TYT Xã Cự Khê (TTYT h. Thanh Oai)      4            
5 01-L53 TYT Xã Bích Hòa (TTYT h. Thanh Oai)      4            
6 01-L54 TYT Xã Mỹ Hưng (TTYT h. Thanh Oai)      4            
7 01-L55 TYT Xã Cao Viên (TTYT h. Thanh Oai)      4            
8 01-L56 TYT Xã Bình Minh (TTYT h. Thanh Oai)      4            
9 01-L57 TYT Xã Tam Hưng (TTYT h. Thanh Oai)      4            
10 01-L58 TYT Xã Thanh Cao (TTYT h. Thanh Oai)      4            
11 01-L59 TYT Xã Thanh Thùy (TTYT h. Thanh Oai)      4            
12 01-L60 TYT Xã Thanh Mai (TTYT h. Thanh Oai)      4            
13 01-L61 TYT Xã Thanh Văn (TTYT h. Thanh Oai)      4            
14 01-L62 TYT Xã Đỗ Động (TTYT h. Thanh Oai)      4            
15 01-L63 TYT Xã Kim An (TTYT h. Thanh Oai)      4            
16 01-L64 TYT Xã Kim Thư (TTYT h. Thanh Oai)      4            
17 01-L65 TYT Xã Phương Trung (TTYT h. Thanh Oai)      4            
18 01-L66 TYT Xã Tân Ước (TTYT h. Thanh Oai)      4            
19 01-L68 TYT Xã Liên Châu (TTYT h. Thanh Oai)      4            
20 01-L69 TYT Xã Cao Dương (TTYT h. Thanh Oai)      4            
21 01-L70 TYT Xã Xuân Dương (TTYT h. Thanh Oai)      4            
22 01-L71 TYT Xã Hồng Dương (TTYT h. Thanh Oai)      4            
23 01-969 PKĐK Y Dược 198               300    3                    11        289            -    

Ghi chú:

Phòng khám đa khoa viết tắt là: PKĐK; Trung tâm y tế viết tắt là: TTYT; Trạm y tế viết tắt là: TYT; Cơ sở KCB BHYT tư nhân: đánh dấu *

 

                                     Phụ lục kèm theo CV 247/BHXH-QLT  

STT Mã  KCB Tên cơ sở KCB Theo Hướng dẫn Liên ngành số 5791/HD-YT-BHXH
Ghi chú Đối tượng tiếp nhận đăng ký KCB ban đầu  Hạng bệnh viện
1 2 3 4 5 6
I QUẬN HOÀNG MAI      
1 01-019 Viện Y học cổ truyền Quân đội   Không nhận đăng ký mới   nhận đối tượng trên 6 tuổi           1
2 01-009 Bệnh viện Bưu Điện (Bộ Bưu Chính viễn thông)  Không nhận đăng ký mới             1
II QUẬN ĐỐNG ĐA       
1 01-912 Bệnh viện Châm cứu Trung ương  Không nhận đăng ký mới             1
2 01-004 Bệnh viện đa khoa Đống Đa  Không nhận đăng ký mới             2
3 01-061 Cơ sở 2 Bệnh viện đa khoa Nông nghiệp  Không nhận đăng ký mới             1
4 01-925 Bệnh viện Lão khoa Trung ương    Người cao tuổi mắc bệnh Parkinson, Alzheimer           1
5 01-010 Công ty cổ phần Bệnh viện Giao thông vận tải (Bệnh viện GTVT) Tiếp tục từ 15/4/2020 1753/HD-YT-BHXH Dừng nhận đăng ký mới, đổi KCB từ ngày 16/08/2020 1
III QUẬN BA ĐÌNH       
1 01-015 Bệnh viện Quân Y 354  Không nhận đăng ký mới   nhận đối tượng trên 15 tuổi           1
2 01-056 Bệnh viện đa khoa Hòe Nhai (cơ sở 1)  Không nhận đăng ký mới             2
3 01-072 Bệnh viện đa khoa Hòe Nhai (cơ sở 2)  Không nhận đăng ký mới   nhận đối tượng trên 15 tuổi           2
4 01-003 Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn  Không nhận đăng ký mới             1
IV QUẬN CẦU GIẤY       
1 01-007 Bệnh viện E   Không nhận đăng ký mới             1
2 01-043 Bệnh viện 198  Không nhận đăng ký mới  Nhận đối tượng trên 15 tuổi đủ tiêu chuẩn tại CV 4389/BHXH-CST          1
3 01-028 Bệnh viện đa khoa YHCT Hà Nội  Không nhận đăng ký mới             2
V QUẬN HAI BÀ TRƯNG       
1 01-014 Bệnh viện Trung ương Quân đội 108  Không nhận đăng ký mới  Đối tượng đủ tiêu chuẩn tại CV 4389/BHXH-CST  đặc biệt 
2 01-001 Bệnh viện Hữu Nghị    nhận đối tượng có đủ tiêu chuẩn theo Hướng dẫn số 52HD/BTCTW ngày 02/12/2005 của Ban Tổ chức Trung ương Đảng           1
3 01-047 Bệnh viện Y học cổ truyền Trung ương  Không nhận đăng ký mới             1
4 01-006 Bệnh viện Thanh Nhàn  Không nhận đăng ký mới             1
5 01-065 Bệnh viện Dệt May  Không nhận đăng ký mới   nhận đối tượng trên 6 tuổi           2
6 01-161 Bệnh viện đa khoa Quốc tế Vinmec*  Không nhận đăng ký mới             2
VI QUẬN HOÀN KIẾM       
1 01-005 Bệnh viện Việt Nam-Cu Ba  Không nhận đăng ký mới             2
VII QUẬN THANH XUÂN       
1 01-018 Viện Y học Phòng không - không quân  Không nhận đăng ký mới   nhận đối tượng trên 15 tuổi           2
2 01-055 Bệnh viện Xây dựng  Không nhận đăng ký mới             1
3 01-087 Bệnh viện Than - Khoáng sản  Không nhận đăng ký mới   nhận đối tượng trên 15 tuổi           2
4 01-062 Bệnh viện YHCT Bộ Công An  Không nhận đăng ký mới  Nhận đối tượng trên 15 tuổi đủ tiêu chuẩn tại CV 4389/BHXH-CST          1
VIII QUẬN LONG BIÊN       
1 01-025 Bệnh viện đa khoa Đức Giang  Không nhận đăng ký mới             1
2 01-086 TTYT Hàng không  Không nhận đăng ký mới             2
IX QUẬN TÂY HỒ       
1 01-075 Bệnh viện Tim Hà Nội (cơ sở 2)  Không nhận đăng ký mới             1
2 01-139 Bệnh viện đa khoa Quốc tế Thu Cúc *  Không nhận đăng ký mới             2
X QUẬN HÀ ĐÔNG       
1 01-016 Bệnh viện 103  Không nhận đăng ký mới  Đối tượng đủ tiêu chuẩn tại CV 4389/BHXH-CST          1
2 01-816 Bệnh viện đa khoa Hà Đông  Không nhận đăng ký mới             1
3 01-935 Bệnh viện YHCT Hà Đông  Không nhận đăng ký mới             2
4 01-060 Bệnh viện Tuệ Tĩnh  Không nhận đăng ký mới             2
XI QUẬN BẮC TỪ LIÊM       
1 01-071 Bệnh viện Nam Thăng Long  Không nhận đăng ký mới             2
XII QUẬN NAM TỪ LIÊM       
1 01-097 Bệnh viện Thể thao Việt Nam  Không nhận đăng ký mới  Nhận đối tượng trên 6 tuổi          2
XIII THỊ XÃ SƠN TÂY       
1 01-819 Bệnh viện 105  Không nhận đăng ký mới  Nhận đối tượng trên 6 tuổi          1
2 01-831 Bệnh viện đa khoa Sơn Tây  Không nhận đăng ký mới             2
XIV HUYỆN ĐÔNG ANH       
1 01-031 Bệnh viện đa khoa Đông Anh  Không nhận đăng ký mới             2
2 01-077 Bệnh viện Bắc Thăng Long  Không nhận đăng ký mới             2
3 01-049 PKĐK cơ sở 2 BV Nam Thăng Long   Không nhận đăng ký mới             2
XV HUYỆN SÓC SƠN       
1 01-032 Bệnh viện đa khoa Sóc Sơn  Không nhận đăng ký mới             2
XVI HUYỆN THANH TRÌ       
1 01-013 Bệnh viện đa khoa Nông nghiệp  Không nhận đăng ký mới             1
2 01-029 Bệnh viện đa khoa Thanh Trì  Không nhận đăng ký mới             2
XVII HUYỆN ỨNG HOÀ       
1 01-817 Bệnh viện đa khoa Vân Đình  Không nhận đăng ký mới             2

Tham khảo thêm DS KCB 2018 - 2019 Danh sách Bệnh viện và Hướng dẫn KCB ban đầu 2018 tại Hà Nội