Công văn số 2040/BHXH-CĐBHYT ngày 03/12/2025 của BHXH tỉnh Tây Ninh ban hành Danh sách Bệnh viện, Phòng khám và Cơ sở y tế được đăng ký KCB Ngoại tỉnh năm 2026.
Ví dụ: người lao động làm việc trong đơn vị đóng BHXH tại tỉnh khác có thể đăng ký KCB tại cơ sở y tế tại Tây Ninh theo danh sách dưới đây (Xem danh sách bên dưới Công văn) trừ cơ sở Y tế trong Danh sách Cơ sở y tế tạm Ngừng KCBBĐ BHYT. Căn cứ tại khoản 1 khoản 2 Điều 7 Thông tư số 01/2025/TT-BYT ngày 01/01/2025 của Bộ Y tế hoặc Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương.
Tham khảo thêm Tổng hợp Danh sách Bệnh viện KCB ban đầu trên Toàn quốc
và Thông tư 40/2015/TT-BYT quy định Khám, chữa bệnh BHYT
Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương
Hãy LIKE page và tham gia Group Facebook để cập nhật tin tức về BHXH:
Page Diễn đàn Bảo hiểm xã hội - Group Diễn đàn Bảo hiểm xã hội
Zalo Diễn đàn BHXH: https://zalo.me/3826406005458141078
Diễn đàn Bảo hiểm xã hội trên mạng xã hội Facebook, Zalo, Linkedin

DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ Y TẾ TẠI TỈNH TÂY NINH NHẬN ĐĂNG KÝ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BHYT BAN ĐẦU
DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG DO TỈNH KHÁC PHÁT HÀNH THẺ BHYT NĂM 2026
(Kèm theo Công văn số 2040 /BHXH-CĐBHYT ngày 03 tháng 12 năm 2025 của BHXH tỉnh tây Ninh)
| TT | MA_CS KCB | TÊN CSKCB | Loại hình hoạt động | Cấp CMKT | Địa chỉ | ||
| 1 | 72010 | Bệnh viện đa khoa Tây Ninh | Công lập | Cơ bản | Số 626, đường 30 tháng 4, phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh | ||
| 2 | 72013 | Phòng khám đa khoa Medic An Khang | Ngoài công lập | Ban đầu | 24, đường Bời Lời, khu phố Gia Huỳnh, Phường Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh | ||
| 3 | 72116 | Phòng khám đa khoa Song Thu | Ngoài công lập | Ban đầu | Số 6,đường Hùng Vương, khu phố Thanh Bình C, phường Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | ||
| 4 | 72122 | Bệnh viên đa khoa tư nhân Lê Ngọc Tùng | Ngoài công lập | Cơ bản | Số 500 Cách Mạng Tháng Tám, khu phố 3, Phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh | ||
| 5 | 72130 | Bệnh Viện Đa Khoa Xuyên Á - Tây Ninh | Ngoài công lập | Cơ bản | Số 10, đường Xuyên Á, Khu phố Trâm Vàng 3, Phường Gò Dầu, Tỉnh Tây Ninh | ||
| 6 | 72131 | Bệnh viện đa khoa Hồng Hưng | Ngoài công lập | Cơ bản | 187 Phạm Văn Đồng, KP Hiệp Long, Phường Thanh Điền, Tỉnh Tây Ninh | ||
| 7 | 72137 | Phòng khám đa khoa Phạm Huy Tâm | Ngoài công lập | Ban đầu | Đường DT782, Ấp 5, Xã Truông Mít, Tỉnh Tây Ninh | ||
| 8 | 72138 | Phòng khám đa khoa Thành An | Ngoài công lập | Ban đầu | Tổ 13, Ấp Phước Hội B, xã Phước Thạnh, tỉnh Tây Ninh | ||
| 9 | 72143 | Phòng khám đa khoa TANIMED | Ngoài công lập | Ban đầu | Số 1458, Quốc lộ 22, Khu phố An Bình, Phường An Tịnh, Tỉnh Tây Ninh | ||
| 10 | 72145 | Phòng khám đa khoa Công ty CP cao su Tây Ninh | Ngoài công lập | Ban đầu | ấp Bến Mương, Xã Thạnh Đức, tỉnh Tây Ninh | ||
| 11 | 80001 | Bệnh viện đa khoa Long An | Công lập | Chuyên sâu | 211 Nguyễn Thông, phường Long An, tỉnh Tây Ninh | ||
| 12 | 80007 | Bệnh viện đa khoa khu vực Hậu Nghĩa | Ngoài công lập | Cơ bản | ấp Tân Bình, Xã Hòa Khánh, Tỉnh Tây Ninh | ||
| 13 | 80211 | Bệnh viện đa khoa tư nhân Long An Segaero | Ngoài công lập | Cơ bản | Ấp Mới Một, Xã Mỹ Hạnh, tỉnh Tây Ninh | ||
| 14 | 80226 | Phòng khám đa khoa Vạn An 1 | Ngoài công lập | Ban đầu | 26A Bạch Đằng,Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An | ||
| 15 | 80231 | Phòng khám đa khoa Sài Gòn TG_thuộc Công ty cổ | Ngoài công lập | Ban đầu | Ấp Mới 2, xã Mỹ Hạnh, tỉnh Tây Ninh | ||
| 16 | 80233 | Phòng khám đa khoa Vạn An 2 | Ngoài công lập | Ban đầu | Số 198,Khu dân cư Mai Thị Non, Nguyễn Hữu Thọ, xã Bến Lức, tỉnh Tây Ninh | ||
| 17 | 80237 | Phòng khám đa khoa - Trung tâm Y tế khu vực Tân | Công lập | Cơ bản | Số 102, Quốc lộ 62, phường Long An, tỉnh Tây Ninh | ||
| 18 | 80250 | Bệnh Viện Đại Học Y Tân Tạo | Ngoài công lập | Cơ bản | Lô 10, đường Đức Hòa Hạ, KCN Tân Đức, ấp Bình Tiền 1, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh | ||
| 19 | 80263 | Bệnh viện đa khoa Quốc tế Tân An | Ngoài công lập | Cơ bản | 136C, Tỉnh lộ 827, Khu phố Bình An 1, Phường Tân An,Tỉnh Tây Ninh | ||
| 20 | 80264 | Bệnh viện Đa khoa Xuyên Á - Đức Hòa | Ngoài công lập | Cơ bản | 459 đường TL 825, Ô4, Xã Hậu Nghĩa ,Tỉnh Tây Ninh | ||
| 21 | 80267 | Phòng khám đa khoa kỹ thuật caoSài Gòn Cần Giuộc- trực thuộc công ty TNHH chẩn đoán y khoa Hoàng Diệp | Ngoài công lập | Ban đầu | Số 18-20-24, đường 835, xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh | ||
| 22 | 80271 | Bệnh viện đa khoa Vạn An | Ngoài công lập | Cơ bản | Số 352 Quốc lộ 1, Ấp 4, phường Long An, Tỉnh Tây Ninh. | ||
| 23 | 72001 | Trung tâm y tế khu vực Tân Ninh | Công lập | Cơ bản | Số 049, Trần Hưng Đạo, Khu phố 14, Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh | ||
| 24 | 72015 | Trạm y tế Phường Tân Ninh | Công lập | Ban đầu | 138 đường Huỳnh Tấn Phát, khu phố Hiệp Lễ, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh | ||
| 25 | 72016 | Trạm y tế Phường Bình Minh | Công lập | Ban đầu | 613 đường Bời Lời, khu phố Ninh An, phường Bình Minh, tỉnh Tây Ninh | ||
| 26 | 72051 | Trạm y tế Phường Ninh Thạnh | Công lập | Ban đầu | số 188, khu phố Ninh An, Phường Ninh Thạnh, tỉnh Tây Ninh | ||
| 27 | 72002 | Trung tâm y tế khu vực Hòa Thành | Công lập | Cơ bản | Số 256 đường Phạm hùng, phường Hòa Thành,tỉnh Tây Ninh. | ||
| 28 | 72022 | Trạm y tế Phường Hòa Thành | Công lập | Ban đầu | 293, Tôn Đức Thắng, khu phố Long Thành, phường Hoà Thành | ||
| 29 | 72024 | Trạm y tế Phường Long Hoa | Công lập | Ban đầu | 536 đường Nguyễn Văn Linh, khu phố Trường Thiện, phường Long Hoa | ||
| 30 | 72027 | Trạm y tế Phường Thanh Điền | Công lập | Ban đầu | Số 21 hẻm số 10, đường số 6, khu phố Hiệp Hòa, phường Thanh Điền, tỉnh Tây Ninh. | ||
| 31 | 72003 | Trung tâm y tế khu vực Gò Dầu | Công lập | Cơ bản | Số 205 QL 22B, Phường Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | ||
| 32 | 72029 | Trạm y tế xã Thạnh Đức | Công lập | Ban đầu | Quốc lộ 22B, Ấp Trà Võ, xã Thạnh Đức, tỉnh Tây Ninh | ||
| 33 | 72032 | Trạm y tế Phường Gò Dầu | Công lập | Ban đầu | Khu Phố Chánh, Phường Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | ||
| 34 | 72033 | Trạm y tế xã Phước Thạnh | Công lập | Ban đầu | Ấp Giữa, xã Phước Thạnh, tỉnh Tây Ninh | ||
| 35 | 72034 | Trạm y tế Phường Gia Lộc | Công lập | Ban đầu | Khu Phố Phước Đức A, Phường Gia Lộc, tỉnh Tây Ninh | ||
| 36 | 72035 | Trạm y tế xã Truông Mít | Công lập | Ban đầu | Ấp Thuận An, xã Truông Mít, tỉnh Tây Ninh | ||
| 37 | 72004 | Trung tâm y tế khu vực Trảng Bàng | Công lập | Cơ bản | QL22 khu phố Lộc An, phường Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh | ||
| 38 | 72038 | Trạm y tế xã Phước Chỉ | Công lập | Ban đầu | Ấp Bình Hòa, xã Phước Chỉ, tỉnh Tây Ninh | ||
| 39 | 72041 | Trạm y tế Phường An Tịnh | Công lập | Ban đầu | Khu phố Lộc Thanh, phường An Tịnh, tỉnh Tây Ninh | ||
| 40 | 72112 | Trạm y tế Phường Trảng Bàng | Công lập | Ban đầu | Khu phố An Quới, phường Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh | ||
| 41 | 72113 | Trạm y tế xã Hưng Thuận | Công lập | Ban đầu | đường ĐT 789 ấp Sóc Lào, xã Hưng Thuận, tỉnh Tây Ninh | ||
| 42 | 72005 | Trung tâm y tế khu vực Bến Cầu | Công lập | Cơ bản | Đường 786, ấp Thuận Tây xã Bến Cầu tỉnh Tây Ninh | ||
| 43 | 72045 | Trạm y tế xã Long Chữ | Công lập | Ban đầu | ấp Long Hoà xã Long Chữ tỉnh Tây Ninh | ||
| 44 | 72048 | Trạm y tế xã Long Thuận | Công lập | Ban đầu | ấp Long Hoà xã Long Thuận tỉnh Tây Ninh | ||
| 45 | 72111 | Trạm y tế xã Bến Cầu | Công lập | Ban đầu | ấp Thuận Đông xã Bến Cầu tỉnh Tây Ninh | ||
| 46 | 72006 | Trung tâm y tế khu vực Dương Minh Châu | Công lập | Cơ bản | Số 213, đường Nguyễn Chí Thanh, ấp 4, xã Dương Minh Châu - Tỉnh Tây Ninh | ||
| 47 | 72052 | Trạm y tế xã Cầu Khởi | Công lập | Ban đầu | Số 1114; tổ 4 ấp Khởi Trung, xã Cầu Khởi, huyện Dương Minh Châu , Tây Ninh | ||
| 48 | 72053 | Trạm y tế xã Dương Minh Châu | Công lập | Ban đầu | 550, ấp Phước Tân 3, xã Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh | ||
| 49 | 72056 | Trạm y tế xã Lộc Ninh | Công lập | Ban đầu | Ấp Lộc Tân, xã Lộc Ninh, tỉnh Tây Ninh | ||
| 50 | 72007 | Trung tâm y tế khu vực Châu Thành | Công lập | Cơ bản | Số 49, tua hai đồng khởi, xã Châu Thành, tỉnh Tây Ninh | ||
| 51 | 72062 | Trạm y tế xã Châu Thành | Công lập | Ban đầu | tổ 6 ấp Bình Long Xã Châu Thành Tây Ninh | ||
| 52 | 72065 | Trạm y tế xã Hòa Hội | Công lập | Ban đầu | Ấp hiệp phước, xã hoà hội ,tỉnh Tây Ninh | ||
| 53 | 72067 | Trạm y tế xã Hảo Đước | Công lập | Ban đầu | ấp Sân Lễ, xã Hảo Đước, tỉnh Tây Ninh | ||
| 54 | 72068 | Trạm y tế xã Phước Vinh | Công lập | Ban đầu | ấp Phước Hoà, xã Phước Vinh,tỉnh Tây Ninh | ||
| 55 | 72069 | Trạm y tế xã Ninh Điền | Công lập | Ban đầu | Tổ 12, ấp Thành Tây, xã Ninh Điền, tỉnh Tây Ninh | ||
| 56 | 72008 | Trung tâm y tế khu vực Tân Biên | Công lập | Cơ bản | Số 1 đường Phạm Hùng, xã Tân Biên, Tỉnh Tây Ninh | ||
| 57 | 72073 | Trạm y tế xã Tân Lập | Công lập | Ban đầu | ấp Tân Tiến, xã Tân Lập, tỉnh Tây Ninh | ||
| 58 | 72078 | Trạm y tế xã Trà Vong | Công lập | Ban đầu | ấp Dinh, xã Trà Vong, tỉnh Tây Ninh | ||
| 59 | 72079 | Trạm y tế xã Thạnh Bình | Công lập | Ban đầu | ấp Thạnh Lợi, xã Thạnh Bình, tỉnh Tây Ninh | ||
| 60 | 72102 | Trạm y tế xã Tân Biên | Công lập | Ban đầu | ấp Thạnh Trung, xã Tân Biên, tỉnh Tây Ninh | ||
| 61 | 72009 | Trung tâm y tế khu vực Tân Châu | Công lập | Cơ bản | 58 Đường Lê Duẩn, khu phố 4, xã Tân Châu, Tỉnh Tây Ninh | ||
| 62 | 72084 | Trạm y tế xã Tân Phú | Công lập | Ban đầu | ấp Tân Đông, xã Tân Phú, tỉnh Tây Ninh | ||
| 63 | 72085 | Trạm y tế xã Tân Hội | Công lập | Ban đầu | ấp Hội Phú, xã tân Hội, tỉnh Tây Ninh | ||
| 64 | 72089 | Trạm y tế xã Tân Hòa | Công lập | Ban đầu | ấp Tân Thuận, xã Tân Hòa, tỉnh Tây Ninh ( điểm phụ) | ||
| 65 | 72090 | Trạm y tế xã Tân Thành | Công lập | Ban đầu | ấp 3, xã Tân Thành, tỉnh Tây Ninh | ||
| 66 | 72091 | Trạm y tế xã Tân Châu | Công lập | Ban đầu | ấp Thạnh Quới, xã Tân Châu, tỉnh Tây Ninh | ||
| 67 | 72129 | Trạm y tế xã Tân Đông | Công lập | Ban đầu | ấp Đông Thành, xã Tân Đông, tỉnh Tây Ninh | ||
| 68 | 80003 | Trung tâm y tế khu vực Thủ Thừa | Công lập | Cơ bản | Ấp 3 Nhà Thương, xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh. | ||
| 69 | 80141 | TYT xã Tân Long | Công lập | Ban đầu | Ấp 4, xã Tân Long, tỉnh Tây Ninh | ||
| 70 | 80145 | TYT xã Mỹ Thạnh | Công lập | Ban đầu | Ấp 4 xã Mỹ Thạnh,Tỉnh Tây Ninh | ||
| 71 | 80147 | TYT xã Thủ Thừa | Công lập | Ban đầu | Ấp 1, xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh | ||
| 72 | 80148 | TYT xã Mỹ An | Công lập | Ban đầu | Ấp 7, xã Mỹ An, tỉnh Tây Ninh | ||
| 73 | 80004 | Trung tâm Y tế khu vực Bến Lức | Công lập | Cơ bản | 126 Nguyễn Hữu Thọ, ấp Bến Lức 3, xã Bến Lức, tỉnh Tây Ninh | ||
| 74 | 80125 | TYT xã Thạnh Lợi | Công lập | Ban đầu | Ấp 5 Thạnh Lợi , xã Thạnh Lợi, tỉnh Tây Ninh | ||
| 75 | 80128 | TYT xã Lương Hòa | Công lập | Ban đầu | Ấp 6 Lương Hòa, xã Lương Hòa, tỉnh Tây Ninh | ||
| 76 | 80132 | TYT xã Bình Đức | Công lập | Ban đầu | Ấp 2 Bình Đức, xã Bình Đức, tỉnh Tây Ninh | ||
| 77 | 80134 | TYT xã Bến Lức | Công lập | Ban đầu | Ấp Bến Lức 8, xã Bến Lức, tỉnh Tây Ninh | ||
| 78 | 80138 | TYT xã Mỹ Yên | Công lập | Ban đầu | Ấp 5 Phước Lợi, xã Mỹ Yên, tỉnh Tây Ninh | ||
| 79 | 80005 | Bệnh viện Đa khoa khu vực Cần Giuộc | Công lập | Cơ bản | 87, Nguyễn An Ninh, Ấp Phước Thuận, Xã Cần Giuộc,Tỉnh Tây Ninh | ||
| 80 | 80182 | Trạm Y tế xã Phước Lý | Công lập | Ban đầu | Số 739, Đường 835B, Ấp Long Thạnh, Xã Phước Lý, Tỉnh Tây Ninh | ||
| 81 | 80184 | Trạm Y tế xã Cần Giuộc | Công lập | Ban đầu | Đường tỉnh 826C, Ấp Long Hậu 2, Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh | ||
| 82 | 80187 | Trạm Y tế xã Mỹ Lộc | Công lập | Ban đầu | Tỉnh lộ 835B, Ấp Lộc Tiền, Xã Mỹ Lộc, Tỉnh Tây Ninh | ||
| 83 | 80192 | Trạm Y tế xã Phước Vĩnh Tây | Công lập | Ban đầu | Ấp Tây Phú, Xã Phước Vĩnh Tây, Tỉnh Tây Ninh | ||
| 84 | 80197 | Trạm Y tế xã Tân Tập | Công lập | Ban đầu | Ấp Tân Đông, Xã Tân Tập, Tỉnh Tây Ninh | ||
| 85 | 80006 | Trung tâm y tế khu vực Cần Đước | Công lập | Cơ bản | QL50, Ấp 9 xã Cần Đước tỉnh Tây Ninh | ||
| 86 | 80166 | Trạm Y tế xã Rạch Kiến | Công lập | Ban đầu | Ấp Phước Vĩnh - Xã Rạch Kiến - Tỉnh Tây Ninh | ||
| 87 | 80170 | Trạm Y tế xã Long Cang | Công lập | Ban đầu | Ấp 2- Xã Long Cang Tỉnh Tây Ninh | ||
| 88 | 80173 | Trạm Y tế xã Mỹ Lệ | Công lập | Ban đầu | Ấp Rạch Đào - Xã Mỹ Lệ - Tỉnh Tây Ninh | ||
| 89 | 80174 | Trạm Y tế xã Tân Lân | Công lập | Ban đầu | Ấp Nhà Trường xã Tân Lân Tỉnh Tây Ninh | ||
| 90 | 80176 | Trạm Y tế xã Long Hựu | Công lập | Ban đầu | Ấp Chợ, xã Long Hựu tỉnh Tây Ninh | ||
| 91 | 80177 | Trạm Y tế xã Cần Đước | Công lập | Ban đầu | Ấp 16, xã Cần Đước, tỉnh Tây Ninh | ||
| 92 | 80008 | Trung tâm y tế khu vực Đức Huệ | Công lập | Cơ bản | Số 328, ấp Thành Nam, xã Đông Thành, tỉnh Tây Ninh | ||
| 93 | 80096 | Trạm Y tế xã Mỹ Quý | Công lập | Ban đầu | Ấp 1,xã Mỹ Quý, tỉnh Tây Ninh | ||
| 94 | 80098 | Trạm Y tế xã Đông Thành | Công lập | Ban đầu | ấp Mỹ Thạnh Đông, xã Đông Thành, tỉnh Tây Ninh | ||
| 95 | 80099 | Trạm Y tế xã Đức Huệ | Công lập | Ban đầu | Ấp Giồng Lớn, Xã Đức Huệ, tỉnh Tây Ninh | ||
| 96 | 80009 | Trung tâm y tế khu vực Tân Trụ | Công lập | Cơ bản | Ấp Tân Bình, xã Tân Trụ, tỉnh Tây Ninh | ||
| 97 | 80156 | TYT xã Nhựt Tảo | Công lập | Ban đầu | Ấp Lạc Tấn, xã Nhựt Tảo, tỉnh Tây Ninh | ||
| 98 | 80158 | TYT xã Tân Trụ | Công lập | Ban đầu | Ấp Bình Lợi, xã Tân Trụ, tỉnh Tây Ninh | ||
| 99 | 80159 | TYT xã Vàm Cỏ | Công lập | Ban đầu | Ấp 3, xã Vàm Cỏ, tỉnh Tây Ninh | ||
| 100 | 80010 | Trung tâm y tế khu vực Tầm Vu | Công lập | Cơ bản | Ấp Hội Xuân, xã Tầm Vu, tỉnh Tây Ninh | ||
| 101 | 80202 | Trạm Y tế xã Vĩnh Công | Công lập | Ban đầu | Ấp 8, xã Vĩnh Công, tỉnh tây Ninh | ||
| 102 | 80203 | Trạm Y tế xã THuận Mỹ | Công lập | Ban đầu | Ấp Bình Trị 1, xã Thuận Mỹ, tỉnh Tây Ninh | ||
| 103 | 80204 | Trạm Y tế xã Tầm Vu | Công lập | Ban đầu | Ấp Tân Xuân, xã Tầm Vu, tỉnh Tây Ninh | ||
| 104 | 80208 | Trạm Y tế xã An Lục Long | Công lập | Ban đầu | Ấp Long Thành, xã An Lục Long, tỉnh Tây Ninh | ||
| 105 | 80011 | Trung tâm y tế khu vực Thạnh Hóa | Công lập | Cơ bản | Ấp 8, xã Vĩnh Công, tỉnh tây Ninh | ||
| 106 | 80083 | TYT xã Bình Thành | Công lập | Ban đầu | Ấp Thuận Hiệp, xã Bình Thành, tỉnh Tây Ninh | ||
| 107 | 80085 | TYT xã Thạnh Phước | Công lập | Ban đầu | Ấp Thạnh Lập, xã Thạnh Phước, tỉnh Tây Ninh | ||
| 108 | 80089 | TYT xã Thạnh Hóa | Công lập | Ban đầu | Ấp Thủy Tây, xã Thạnh Hóa, tỉnh Tây Ninh | ||
| 109 | 80090 | TYT xã Tân Tây | Công lập | Ban đầu | Ấp Cả Ràng, xã Tân Tây, tỉnh Tây Ninh | ||
| 110 | 80012 | Trung tâm y tế khu vực Tân Thạnh | Công lập | Cơ bản | Ấp 1, xã Tân Thạnh, tỉnh Tây Ninh | ||
| 111 | 80071 | Trạm Y tế xã Hậu Thạnh | Công lập | Ban đầu | Ấp Huỳnh Thơ, Xã Hậu Thạnh, Tỉnh Tây Ninh | ||
| 112 | 80073 | Trạm Y tế xã Nhơn Hòa Lập | Công lập | Ban đầu | Ấp Trương Công Ý, xã Nhơn Hòa Lập, tỉnh Tây Ninh | ||
| 113 | 80079 | Trạm Y tế xã Nhơn Ninh | Công lập | Ban đầu | Ấp Bằng Lăng, Xã Nhơn Ninh, Tỉnh Tây Ninh | ||
| 114 | 80081 | Trạm Y tế xã Tân Thạnh | Công lập | Ban đầu | Ấp 3, xã Tân Thạnh, tỉnh Tây Ninh | ||
| 115 | 80013 | Bệnh viện đa khoa khu vực Kiến Tường | Công lập | Cơ bản | Số 65 Nguyễn Tri Phương, khu phố 5, Phường Kiến Tường, tỉnh Tây Ninh | ||
| 116 | 80058 | Trạm Y tế xã Bình Hiệp | Công lập | Ban đầu | Ấp Ông Nhan Tây, xã Bình Hiệp, tỉnh Tây Ninh | ||
| 117 | 80062 | Trạm Y tế xã Tuyên Thạnh | Công lập | Ban đầu | Ấp Bàu Vuông, xã Tuyên Thạnh, tỉnh Tây Ninh | ||
| 118 | 80014 | Trung tâm y tế khu vực Vĩnh Hưng | Công lập | Cơ bản | Tỉnh lộ 831, Ấp Rạch Bùi, xã Vĩnh Hưng, tỉnh Tây Ninh | ||
| 119 | 80049 | TYT xã Khánh Hưng | Công lập | Ban đầu | Ấp Gò Châu Mai, xã Khánh Hưng, tỉnh Tây Ninh | ||
| 120 | 80050 | TYT xã Vĩnh Hưng | Công lập | Ban đầu | Ấp Cả Nga, xã Vĩnh Hưng,Tỉnh Tây Ninh | ||
| 121 | 80051 | TYT xã Tuyên Bình | Công lập | Ban đầu | Ấp 1, xã Tuyên Bình, tỉnh Tây Ninh | ||
| 122 | 80015 | Trung tâm y tế khu vực Tân Hưng | Công lập | Cơ bản | số 2,đường 3/2, ấp Gò Thuyền B, xã Tân Hưng, tỉnh Tây Ninh | ||
| 123 | 80036 | TYT xã Hưng Điền | Công lập | Ban đầu | Ấp Kinh mới, xã Hưng Điền , tỉnh Tây Ninh | ||
| 124 | 80039 | TYT xã Vĩnh Thạnh | Công lập | Ban đầu | Ấp Gò gòn, xã Vĩnh Thạnh , tỉnh Tây Ninh | ||
| 125 | 80040 | TYT xã Tân Hưng | Công lập | Ban đầu | Ấp Cái Tràm, xã Tân Hưng, tỉnh Tây Ninh | ||
| 126 | 80043 | TYT xã Vĩnh Châu | Công lập | Ban đầu | Ấp Vĩnh Ân, xã Vĩnh Châu, tỉnh Tây Ninh | ||
| 127 | 80018 | Trung tâm Y tế khu vực Mộc Hóa | Công lập | Cơ bản | Ấp Bình Phong Thạnh 2, xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh | ||
| 128 | 80063 | TYT xã Bình Hòa | Công lập | Ban đầu | Ấp 2, xã Bình Hòa, tỉnh Tây Ninh | ||
| 129 | 80068 | TYT xã Mộc Hóa | Công lập | Ban đầu | Ấp Cả Đá, xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh | ||
| 130 | 80278 | Trung Tâm Y tế khu vực Đức Hòa | Công lập | Cơ bản | Tỉnh lộ 825, Khu phố 3, Xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh | ||
| 131 | 80108 | TYT xã An Ninh | Công lập | Ban đầu | Ấp An Hiệp, xã An Ninh, tỉnh Tây Ninh | ||
| 132 | 80110 | TYT xã Hậu Nghĩa | Công lập | Ban đầu | Khu A, xã Hậu Nghĩa, tỉnh Tây Ninh | ||
| 133 | 80111 | TYT xã Hiệp Hòa | Công lập | Ban đầu | Ấp Hòa Thuận 2, xã Hiệp Hoà, tỉnh Tây Ninh | ||
| 134 | 80115 | TYT xã Đức Lập | Công lập | Ban đầu | Ấp Rừng Dầu, Xã Đức Lập, Tỉnh Tây Ninh | ||
| 135 | 80119 | TYT xã Mỹ Hạnh | Công lập | Ban đầu | Ấp Mới 1, Xã Mỹ Hạnh , Tỉnh Tây Ninh | ||
| 136 | 80120 | TYT xã Hòa Khánh | Công lập | Ban đầu | Ấp Xuân Khánh, xã Hòa Khánh, tỉnh Tây Ninh | ||
| 137 | 80123 | TYT xã Đức Hòa | Công lập | Ban đầu | Ấp 3A, xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh | ||
Ghi chú: Bệnh viện đa khoa Long An (Cấp Chuyên sâu) nhận đăng ký KCB ban đầu cho người tham gia BHYT thuộc đối tượng quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư số 01/2025/TT-BYT
