Công văn số 26/BHXH-CĐBHYT ngày 08/01/2026 của BHXH tỉnh Hưng Yên ban hành Danh sách Bệnh viện, Phòng khám và Cơ sở y tế được đăng ký KCB Ngoại tỉnh năm 2026.
Ví dụ: người lao động làm việc trong đơn vị đóng BHXH tại tỉnh khác có thể đăng ký KCB tại cơ sở y tế tại Hưng Yên theo danh sách dưới đây (Xem danh sách bên dưới Công văn) trừ cơ sở Y tế trong Danh sách Cơ sở y tế tạm Ngừng KCBBĐ BHYT. Căn cứ tại khoản 1 khoản 2 Điều 7 Thông tư số 01/2025/TT-BYT ngày 01/01/2025 của Bộ Y tế hoặc Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương.
Tham khảo thêm Tổng hợp Danh sách Bệnh viện KCB ban đầu trên Toàn quốc
và Thông tư 40/2015/TT-BYT quy định Khám, chữa bệnh BHYT
Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương
Hãy LIKE page và tham gia Group Facebook để cập nhật tin tức về BHXH:
Page Diễn đàn Bảo hiểm xã hội - Group Diễn đàn Bảo hiểm xã hội
Zalo Diễn đàn BHXH: https://zalo.me/3826406005458141078
Diễn đàn Bảo hiểm xã hội trên mạng xã hội Facebook, Zalo, Linkedin

DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ Y TẾ NHẬN ĐĂNG KÝ KCB BAN ĐẦU NGOẠI TỈNH NĂM 2026
| STT | TÊN CƠ SỞ Y TẾ | ĐỊA CHỈ | MÃ BV | CẤP CMKT |
GHI CHÚ |
| 1 | Bệnh viện Da liễu (cơ sở 2) | Xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên | 34012 | Cơ bản | Đối tượng đăng ký ban đầu theo Khoản 2 Điều 7 Thông tư 01/2025/TT-BYT |
| 2 | Bệnh viện Đa khoa Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình | Số 290 phố Phan Bá Vành, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên | 34332 | Cơ bản | Đối tượng đăng ký ban đầu theo Khoản 2 Điều 7 Thông tư 01/2025/TT-BYT |
| 3 | Trung tâm Y tế Phố Hiến | Đường Trưng Nhị, Phường Phố Hiến, Tỉnh Hưng Yên | 33010 | Cơ bản | Đối tượng đăng ký ban đầu theo Khoản 2 Điều 7 Thông tư 01/2025/TT-BYT |
| 4 | Trung tâm Y tế Kim Động | Xã Lương Bằng, tỉnh Hưng Yên | 33040 | Cơ bản | Đối tượng đăng ký ban đầu theo Khoản 2 Điều 7 Thông tư 01/2025/TT-BYT |
| 5 | Trung tâm Y tế Tiên Lữ | Xã Hoàng Hoa Thám, Tỉnh Hưng Yên | 33020 | Cơ bản | Đối tượng đăng ký ban đầu theo Khoản 2 Điều 7 Thông tư 01/2025/TT-BYT, không đăng ký đối tượng trẻ em (Không có Bàn khám Nhi) |
| 6 | Trung tâm Y tế Phù Cừ | Xã Đoàn Đào, Tỉnh Hưng Yên | 33030 | Cơ bản | Đối tượng đăng ký ban đầu theo Khoản 2 Điều 7 Thông tư 01/2025/TT-BYT, không đăng ký đối tượng trẻ em (Không có Bàn khám Nhi) |
| 7 | Trung tâm Y tế Ân Thi | Phố Phạm Ngũ Lão, xã Ân Thi, tỉnh Hưng Yên | 33050 | Cơ bản | Đối tượng đăng ký ban đầu theo Khoản 2 Điều 7 Thông tư 01/2025/TT-BYT, không đăng ký đối tượng trẻ em (Không có Bàn khám Nhi) |
| 8 | Trung tâm Y tế Khoái Châu | Xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên | 33060 | Cơ bản | Đối tượng đăng ký ban đầu theo Khoản 2 Điều 7 Thông tư 01/2025/TT-BYT |
| 9 | Trung tâm Y tế Yên Mỹ | Thôn Thư Thị, Xã Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên | 33080 | Cơ bản | Đối tượng đăng ký ban đầu theo Khoản 2 Điều 7 Thông tư 01/2025/TT-BYT |
| 10 | Trung tâm Y tế Mỹ Hào | Tổ dân phố Ngọc Lập, phường Đường Hào, tỉnh Hưng Yên | 33090 | Cơ bản | Đối tượng đăng ký ban đầu theo Khoản 2 Điều 7 Thông tư 01/2025/TT-BYT |
| 11 | Trung tâm Y tế Văn Lâm | Thôn Ngọc,xã Lạc Đạo, tỉnh Hưng Yên | 33101 | Cơ bản | Đối tượng đăng ký ban đầu theo Khoản 2 Điều 7 Thông tư 01/2025/TT-BYT, không đăng ký đối tượng trẻ em (Không có Bàn khám Nhi) |
| 12 | Trung tâm Y tế Văn Giang | Xã Phụng Công, tỉnh Hưng Yên | 33070 | Cơ bản | Đối tượng đăng ký ban đầu theo Khoản 2 Điều 7 Thông tư 01/2025/TT-BYT |
| 13 | Bệnh viện Đa khoa Trần Lãm | Đường Trần Lãm, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên | 34002 | Cơ bản | Đối tượng đăng ký ban đầu theo Khoản 2 Điều 7 Thông tư 01/2025/TT-BYT |
| 14 | Bệnh viện Đa khoa Vũ Thư | xã Vũ Thư, tỉnh Hưng Yên | 34003 | Cơ bản | Đối tượng đăng ký ban đầu theo Khoản 2 Điều 7 Thông tư 01/2025/TT-BYT |
| 15 | Bệnh viện Đa khoa Kiến Xương | Số 670, đường Trần Nhân Tông, xã Kiến Xương, tỉnh Hưng Yên. | 34004 | Cơ bản | Đối tượng đăng ký ban đầu theo Khoản 2 Điều 7 Thông tư 01/2025/TT-BYT |
| 16 | Bệnh viện Đa khoa Tiền Hải | Thôn Nam, xã Ái Quốc, tỉnh Hưng Yên | 34005 | Cơ bản | Đối tượng đăng ký ban đầu theo Khoản 2 Điều 7 Thông tư 01/2025/TT-BYT |
| 17 | Bệnh viện Đa khoa Nam Tiền Hải | Thôn Vĩnh Trà - Xã Hưng Phú - Tỉnh Hưng Yên | 34311 | Cơ bản | Đối tượng đăng ký ban đầu theo Khoản 2 Điều 7 Thông tư 01/2025/TT-BYT |
| 18 | Bệnh viện Đa khoa Đông Hưng | Đường Phạm Huy Quang xã Đông Hưng tỉnh Hưng Yên | 34006 | Cơ bản | Đối tượng đăng ký ban đầu theo Khoản 2 Điều 7 Thông tư 01/2025/TT-BYT |
| 19 | Bệnh viện Đa khoa Quỳnh Phụ | Số 252, Đường Nguyễn Du, Xã Quỳnh Phụ, tỉnh Hưng Yên | 34007 | Cơ bản | Đối tượng đăng ký ban đầu theo Khoản 2 Điều 7 Thông tư 01/2025/TT-BYT |
| 20 | Bệnh viện Đa khoa Phụ Dục | Xã Phụ Dực, tỉnh Hưng Yên | 34312 | Cơ bản | Đối tượng đăng ký ban đầu theo Khoản 2 Điều 7 Thông tư 01/2025/TT-BYT |
| 21 | Bệnh viện Đa khoa Hưng Hà Thái Bình | Xã Hưng Hà Tỉnh Hưng Yên | 34008 | Cơ bản | Đối tượng đăng ký ban đầu theo Khoản 2 Điều 7 Thông tư 01/2025/TT-BYT |
| 22 | Bệnh viện Đa khoa Hưng Nhân | Xã Long Hưng, Tỉnh Hưng Yên | 34313 | Cơ bản | Đối tượng đăng ký ban đầu theo Khoản 2 Điều 7 Thông tư 01/2025/TT-BYT |
| 23 | Bệnh viện Đa khoa Thái Thụy | Địa chỉ: số 111 đường Nguyễn Đức Cảnh, xã Thái Thuỵ, tỉnh Hưng Yên | 34009 | Cơ bản | Đối tượng đăng ký ban đầu theo Khoản 2 Điều 7 Thông tư 01/2025/TT-BYT |
| 24 | Bệnh viện Đa khoa Thái Ninh | Thôn Văn Hàn Tây, xã Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên | 34314 | Cơ bản | Đối tượng đăng ký ban đầu theo Khoản 2 Điều 7 Thông tư 01/2025/TT-BYT |
| 25 | Phòng khám đa khoa cơ sở 2 - Trung tâm kiểm soát bệnh tật Hưng Yên | 113, Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên | 34022 | Cơ bản | Đối tượng đăng ký ban đầu theo Khoản 2 Điều 7 Thông tư 01/2025/TT-BYT, không đăng ký đối tượng trẻ em (Không có Bàn khám Nhi) |
| 26 | Bệnh xá Công an tỉnh Hưng Yên | Số 45, Đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên | 33076 | Cơ bản | Đối tượng đăng ký ban đầu theo Khoản 2 Điều 7 Thông tư 01/2025/TT-BYT, không đăng ký đối tượng trẻ em (Không có Bàn khám Nhi) |
| 27 | Bệnh viện Đa khoa Hưng Hà | Đường Sơn Nam, Phường Sơn Nam, Tỉnh Hưng Yên | 33052 | Cơ bản | Đối tượng đăng ký ban đầu theo Khoản 2 Điều 7 Thông tư 01/2025/TT-BYT |
| 28 | Bệnh viện Đa khoa tư nhân Lâm Hoa | Số 239, đường Ngô Quyền, phường Trần Lãm, Tỉnh Hưng Yên | 34015 | Cơ bản | Đối tượng đăng ký ban đầu theo Khoản 2 Điều 7 Thông tư 01/2025/TT-BYT, không đăng ký đối tượng trẻ em (Không có Bàn khám Nhi) |
| 29 | Bệnh viện Đa khoa tư nhân Hoàng An | Số 786 phố Lý Bôn, phường Trần Lãm tỉnh Hưng Yên | 34315 | Cơ bản | Đối tượng đăng ký ban đầu theo Khoản 2 Điều 7 Thông tư 01/2025/TT-BYT, không đăng ký đối tượng trẻ em (Không có Bàn khám Nhi) |
| 30 | Bệnh viện Đa khoa Lâm Hoa Hưng Hà | Thôn Đồng Lạc, xã Minh Khai, tỉnh Hưng Yên | 34330 | Cơ bản | Đối tượng đăng ký ban đầu theo Khoản 2 Điều 7 Thông tư 01/2025/TT-BYT |
| 31 | Bệnh viện Đa khoa Phúc Sơn | Thôn Bái Thượng, xã Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên | 34331 | Cơ bản | Đối tượng đăng ký ban đầu theo Khoản 2 Điều 7 Thông tư 01/2025/TT-BYT |
| 32 | Bệnh viện Đa khoa Lâm Hoa Thái Bình | Số 588, đường Lê Quý Đôn, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên | 34336 | Cơ bản | Đối tượng đăng ký ban đầu theo Khoản 2 Điều 7 Thông tư 01/2025/TT-BYT |
| 33 | Bệnh viện Thái Bình | Số 104, đường Phan Bá Vành, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên | 34341 | Cơ bản | Đối tượng đăng ký ban đầu theo Khoản 2 Điều 7 Thông tư 01/2025/TT-BYT, không đăng ký đối tượng trẻ em (Không có Bàn khám Nhi) |
| 34 | Bệnh viện Lão khoa Phước Hải | Lô 4/50 khu Trung tâm y tế, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên | 34342 | Cơ bản | Đối tượng đăng ký ban đầu theo Khoản 2 Điều 7 Thông tư 01/2025/TT-BYT, không đăng ký đối tượng trẻ em (Không có Bàn khám Nhi) |
| 35 | Phòng khám đa khoa Sao Mai | KM 4, đường Hùng Vương, phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên | 34337 | Cấp ban đầu | Không đăng ký đối tượng trẻ em (Không có Bàn khám Nhi) |
| 36 | Phòng khám đa khoa Đức Bình | Thôn Phong Lôi Đông, xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên | 34338 | Cấp ban đầu | Không đăng ký đối tượng trẻ em (Không có Bàn khám Nhi) |
| 37 | Phòng khám đa khoa Phúc An | Thôn Trưng Trắc A, xã Đông Quan, tỉnh Hưng Yên | 34324 | Cấp ban đầu | Không đăng ký đối tượng trẻ em (Không có Bàn khám Nhi) |
| 38 | Phòng khám đa khoa Tâm Đức - Chi nhánh-Công ty TNHH Y dược Tâm Đức-Bắc Ninh | Thôn Quả Quyết, xã Nam Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên | 34374 | Cấp ban đầu | Không đăng ký đối tượng trẻ em (Không có Bàn khám Nhi) |
| 39 | Phòng khám đa khoa Quỳnh Phụ | Thôn Vũ Hạ, xã Phụ Dực, tỉnh Hưng Yên | 34340 | Cấp ban đầu | Không đăng ký đối tượng trẻ em (Không có Bàn khám Nhi) |
| 40 | Phòng khám đa khoa Quỳnh Côi | Số 95, tổ 4, khu 3A, đường Đào Đình Luyện, xã Quỳnh Phụ, tỉnh Hưng Yên | 34335 | Cấp ban đầu | Không đăng ký đối tượng trẻ em (Không có Bàn khám Nhi) |
| 41 | Phòng khám đa khoa Đại Dương Tiền Hải | Thôn Nam, xã Ái Quốc, tỉnh Hưng Yên | 34344 | Cấp ban đầu | Không đăng ký đối tượng trẻ em (Không có Bàn khám Nhi) |
| 42 | Phòng khám đa khoa Lương Phú | Thôn Lương Phú, xã Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên | 34343 | Cấp ban đầu | Không đăng ký đối tượng trẻ em (Không có Bàn khám Nhi) |
| 43 | Phòng khám đa khoa Anh Dũng | Tổ dân phố số 3, xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên | 34364 | Cấp ban đầu | Không đăng ký đối tượng trẻ em (Không có Bàn khám Nhi) |
| 44 | Phòng khám đa khoa Phúc Sơn An Tân | Thôn An Cố Tân, xã Đông Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên | 34375 | Cấp ban đầu | |
| 45 | Phòng khám đa khoa Trường Long-Công ty TNHH Y dược Trường Long Medical | Thôn Thần Khê, xã Tiên Hưng, tỉnh Hưng Yên | 34339 | Cấp ban đầu | Không đăng ký đối tượng trẻ em (Không có Bàn khám Nhi) |
| 46 | Phòng khám đa khoa Bình An - Công ty TNHH Dịch vụ Bình An | Thôn Nội Lang Bắc, xã Nam Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên | 34377 | Cấp ban đầu | Không đăng ký đối tượng trẻ em (Không có Bàn khám Nhi) |
| 47 | Phòng khám đa khoa Quang Trung- Công ty CP Y dược Quang Trung | Thôn Cao Mại, xã Minh Quang, tỉnh Hưng Yên | 34376 | Cấp ban đầu | Không đăng ký đối tượng trẻ em (Không có Bàn khám Nhi) |
| 48 | Phòng khám đa khoa Đại Dương Kiến Xương - Chi nhánh Công ty CP KCB Đại Dương | Tổ dân phố Quang Trung, xã Kiến Xương, tỉnh Hưng Yên | 34378 | Cấp ban đầu | Không đăng ký đối tượng trẻ em (Không có Bàn khám Nhi) |
| 49 | Phòng khám đa khoa Anh Vinh - Công ty CP Y tế Anh Vinh | Thôn Vĩnh Trà, xã Hưng Phú, tỉnh Hưng Yên | 34379 | Cấp ban đầu | |
| 50 | Phòng khám đa khoa Bình Thanh - Công ty Cổ phần dịch vụ Y tế Bình Thanh | Thôn Khả Phú,Xã Bình Thanh, Tỉnh Hưng Yên | 34383 | Cấp ban đầu | |
| 51 | Phòng khám đa khoa Minh Tâm - Công ty TNHH dịch vụ y tế Quyết Tâm | Xã Quang Hưng, Tỉnh Hưng Yên | 33072 | Cấp ban đầu | Không đăng ký đối tượng trẻ em (Không có Bàn khám Nhi) |
| 52 | Phòng khám đa khoa Thiên Đức | Số 15 đường 5A Thôn Trung Lê, xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên | 33079 | Cấp ban đầu | |
| 53 | Phòng khám đa khoa Việt Nhật - Công ty TNHH Việt Nhật Như Quỳnh | Thôn Như Quỳnh, Xã Như Quỳnh, Tỉnh Hưng Yên | 33082 | Cấp ban đầu | Không đăng ký đối tượng trẻ em (Không có Bàn khám Nhi) |
| 54 | Phòng khám đa khoa Việt Nhật cơ sở 2 - Công ty TNHH Việt Nhật Như Quỳnh | Thôn Nghĩa Lộ, xã Lạc Đạo, Tỉnh Hưng Yên | 33093 | Cấp ban đầu | Không đăng ký đối tượng trẻ em (Không có Bàn khám Nhi) |
| 55 | Phòng khám đa khoa Tâm Thiện Phúc | Phố Bùi Thị Cúc, xã Ân Thi, tỉnh Hưng Yên | 33081 | Cấp ban đầu | |
| 56 | Phòng khám đa khoa Tâm Đức | Xã Hoàng Hoa Thám, Tỉnh Hưng Yên | 33074 | Cấp ban đầu | Không đăng ký đối tượng trẻ em (Không có Bàn khám Nhi) |
| 57 | Phòng khám đa khoa Hưng Hà Phố Nối - Chi nhánh Công ty Cổ phần Y tế Hưng Hà Phố Nối | Đường Nguyễn Bình, Phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên | 33086 | Cấp ban đầu | |
| 58 | Chi nhánh PKĐK Việt Nhật - Công ty TNHH Bệnh viện Việt Nhật | Tổ dân phố Văn Nhuế, Phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên | 33085 | Cấp ban đầu | Không đăng ký đối tượng trẻ em (Không có Bàn khám Nhi) |
| 59 | Bệnh viện Việt Mỹ TW | Số nhà 72, đường Nguyễn Văn Linh, phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên | 33088 | Cấp ban đầu | Không đăng ký đối tượng trẻ em (Không có Bàn khám Nhi) |
| 60 | Phòng khám đa khoa Việt Mỹ Như Quỳnh | Thôn Ngọc Quỳnh, xã Như Quỳnh, Tỉnh Hưng Yên | 33089 | Cấp ban đầu | Không đăng ký đối tượng trẻ em (Không có Bàn khám Nhi) |
| 61 | Phòng khám đa khoa Việt Meco - Công ty TNHH Việt Meco - Chi nhánh Hưng Yên | Xã Nghĩa Trụ, tỉnh Hưng Yên | 33704 | Cấp ban đầu | Không đăng ký đối tượng trẻ em (Không có Bàn khám Nhi) |
Ghi chú: Các Trạm y tế xã sau sáp nhập: xã Tiên Lữ, xã Tiên Hoa, xã Quang Hưng, xã Đoàn Đào, xã Tiên Tiến, xã Lương Bằng, xã Nghĩa Dân, xã Hiệp Cường, xã Đức Hợp, xã Ân Thi, xã Xuân Trúc, xã Phạm Ngũ Lão, xã Nguyễn Trãi, xã Hồng Quang, xã Khoái Châu, xã Triệu Việt Vương, xã Việt Tiến, Xã Chí Minh, xã Châu Ninh, xã Yên Mỹ, xã Việt Yên, xã Hoàn Long, xã Nguyễn Văn Ninh, xã Như Quỳnh, xã Đại Đồng, xã Nghĩa Trụ, xã Phụng Công, xã Văn Giang, xã Mễ Sở, xã Thái Thụy, xã Đông Thụy Anh, xã Bắc Thụy Anh, xã Thụy Anh, xã Nam Thụy Anh, xã Bắc Thái Ninh, xã Thái Ninh, xã Đông Thái Ninh, xã Nam Thái Ninh, xã Tây Thái Ninh, xã Tiền Hải, xã Tây Tiền Hải, xã Ái Quốc, xã Đồng Châu, xã Đông Tiền Hải, xã Nam Cường, xã Hưng Phú, xã Nam Tiền Hải, xã Đông Hưng, xã Bắc Tiên Hưng, xã Đông Tiên Hưng, xã Nam Đông Hưng, xã Bắc Đông Quan, xã Đông Quan, xã Nam Tiên Hưng, xã Tiên Hưng, xã Quỳnh Phụ, xã Minh Thọ, xã Nguyễn Du, xã Quỳnh An, xã Ngọc Lâm, xã Đồng Bằng, xã A Sào, xã Phụ Dực, xã Tân Tiến, xã Tiên La, xã Lê Quý Đôn, xã Hồng Minh, xã Thần Khê, xã Diên Hà, xã Ngự Thiên, xã Long Hưng, xã Kiến Xương, xã Lê Lợi, xã Quang Lịch, xã Vũ Quý, xã Bình Thanh, xã Bình Định, xã Hồng Vũ, xã Bình Nguyên, xã Trà Giang, xã Vũ Thư, xã Thư Trì, xã Tân Thuận, xã Thư Vũ, xã Vũ Tiên, xã Vạn Xuân, Phường Hồng Châu, Phường Mỹ Hào, Phường Đường Hào, Phường Thượng Hồng, Phường Thái Bình, Phường Trần Lãm, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Trà Lý, Phường Vũ Phúc đủ điều kiện đăng ký KCB BHYT ban đầu tuy nhiên đang điều chỉnh Giấy phép hoạt động và mã cơ sở KCB do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban thường vụ Quốc hội nên BHXH tỉnh Hưng Yên sẽ thông báo sau khi hoàn thành việc cấp Giấy phép hoạt động và mã cơ sở KCB.
