Công văn số 1275/BHXH-CĐBHYT ngày 19/12/2025 của BHXH tỉnh Đồng Nai ban hành Danh sách Bệnh viện, Phòng khám và Cơ sở y tế được đăng ký KCB Ngoại tỉnh năm 2026.
Ví dụ: người lao động làm việc trong đơn vị đóng BHXH tại tỉnh khác có thể đăng ký KCB tại cơ sở y tế tại Đồng Nai theo danh sách dưới đây (Xem danh sách bên dưới Công văn) trừ cơ sở Y tế trong Danh sách Cơ sở y tế tạm Ngừng KCBBĐ BHYT. Căn cứ tại khoản 1 khoản 2 Điều 7 Thông tư số 01/2025/TT-BYT ngày 01/01/2025 của Bộ Y tế hoặc Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương.
Tham khảo thêm Tổng hợp Danh sách Bệnh viện KCB ban đầu trên Toàn quốc
và Thông tư 40/2015/TT-BYT quy định Khám, chữa bệnh BHYT
Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương
Hãy LIKE page và tham gia Group Facebook để cập nhật tin tức về BHXH:
Page Diễn đàn Bảo hiểm xã hội - Group Diễn đàn Bảo hiểm xã hội
Zalo Diễn đàn BHXH: https://zalo.me/3826406005458141078
Diễn đàn Bảo hiểm xã hội trên mạng xã hội Facebook, Zalo, Linkedin

DANH SÁCH CƠ SỞ KCB NHẬN ĐĂNG KÝ KCB BAN ĐẦU NGOẠI TỈNH NĂM 2026
(Kèm theo Công văn số 1275/BHXH-CĐBHYT ngày 19 tháng 12 năm 2025 của BHXH tỉnh Đồng Nai)
| STT | Tên cơ sở | mã cs kcb |
Cấp KCB | Loại hình quản lý |
Địa chỉ |
| 1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Phước |
70001 | Cấp Cơ bản |
Công lập | Số 1053, Quốc lộ 14, Phường Đồng Xoài, Tỉnh Đồng Nai |
| 2 | Trung tâm y tế khu vực Hớn Quản |
70002 | Cấp Cơ bản |
Công lập | Thôn 1, Xã Tân Khai, Tỉnh Đồng Nai |
| 3 | Trạm y tế xã Minh Tâm | 70018 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp 2, Xã Minh Đức, Tỉnh Đồng Nai |
| 4 | Trạm y tế xã Tân Lợi | 70101 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Quản Lợi B, Xã Tân Quan, Tỉnh Đồng Nai |
| 5 | Trạm y tế xã An Khương | 70104 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp 5, Xã Tân Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
| 6 | Trạm y tế xã Tân Hưng | 70105 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Hưng Lập B, Xã Tân Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
| 7 | Trạm y tế xã An Phú | 70106 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Phố Lố, Xã Minh Đức, Tỉnh Đồng Nai |
| 8 | Trạm y tế xã Phước An | 70107 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Trường Thịnh, Xã Tân Quan, Tỉnh Đồng Nai |
| 9 | Trạm y tế xã Thanh Bình | 70108 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Sóc Răng, Phường Bình Long, Tỉnh Đồng Nai |
| 10 | Trạm y tế xã Thanh An | 70109 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp An Quý, Xã Tân Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
| 11 | Trạm y tế xã Minh Đức | 70110 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp 1A, Xã Minh Đức, Tỉnh Đồng Nai |
| 12 | Trạm y tế xã Đồng Nơ | 70111 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Thôn Đồng Tân, Xã Tân Khai, Tỉnh Đồng Nai |
| 13 | Trạm y tế xã Tân Hiệp | 70114 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Thôn Tân Hiệp 3, Xã Tân Khai, Tỉnh Đồng Nai |
| 14 | Trạm y tế xã Tân Quan | 70205 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Xạc Lây, Xã Tân Quan, Tỉnh Đồng Nai |
| 15 | Trung tâm y tế khu vực Bù Đăng |
70003 | Cấp Cơ bản |
Công lập | Đường Lý Thường Kiệt, thôn Đức Thiện, Xã Bù Đăng, Tỉnh Đồng Nai |
| 16 | Trạm y tế xã Bình Minh | 70062 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Thôn 3 Bình Minh, Xã Bom Bo, Tỉnh Đồng Nai |
| 17 | Trạm y tế xã Thọ Sơn | 70601 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Thôn Sơn Hiệp, Xã Thọ Sơn, Tỉnh Đồng Nai |
| 18 | Trạm y tế xã Đồng Nai | 70602 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Thôn 4, Xã Thọ Sơn, Tỉnh Đồng Nai |
| 19 | Trạm y tế xã Phước Sơn | 70604 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Đường ĐT 755, thôn 4, Xã Phước Sơn, Tỉnh Đồng Nai |
| 20 | Trạm y tế xã Nghĩa Trung | 70605 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Thôn 14, Xã Nghĩa Trung, Tỉnh Đồng Nai |
| 21 | Trạm y tế xã Đak Nhau | 70606 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Thôn Thống Nhất, Xã Đak Nhau, Tỉnh Đồng Nai |
| 22 | Trạm y tế xã Đức Liễu | 70607 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Thôn 2, Xã Nghĩa Trung, Tỉnh Đồng Nai |
| 23 | Trạm y tế xã Minh Hưng | 70608 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Thôn Minh Hưng, Xã Bù Đăng, Tỉnh Đồng Nai |
| 24 | Trạm y tế xã Thống Nhất | 70610 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Thôn 3 Thống Nhất, Xã Phước Sơn, Tỉnh Đồng Nai |
| 25 | Trạm y tế xã Đăng Hà | 70611 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Thôn 4 Đăng Hà, Xã Phước Sơn, Tỉnh Đồng Nai |
| 26 | Trạm y tế xã Phú Sơn | 70613 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Thôn Sơn Phú, Xã Thọ Sơn, Tỉnh Đồng Nai |
| 27 | Trạm y tế xã Đường 10 | 70614 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Thôn 1, Xã Đak Nhau, Tỉnh Đồng Nai |
| 28 | Trung tâm Y tế khu vực Đồng Phú |
70004 | Cấp Cơ bản |
Công lập | Thôn Tân Liên, Xã Đồng Phú, Tỉnh Đồng Nai |
| 29 | Trạm y tế xã Tân Phước | 70701 | Cấp Ban đầu |
Công lập | ĐT753, Ấp Cây Điệp, Xã Đồng Tâm, Tỉnh Đồng Nai |
| 30 | Trạm y tế xã Tân Hòa | 70702 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Đồng Xê, Xã Tân Lợi, Tỉnh Đồng Nai |
| 31 | Trạm y tế xã Thuận Lợi | 70703 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Thuận Hòa 1, Xã Thuận lợi , Tỉnh Đồng Nai |
| 32 | Trạm y tế xã Đồng Tiến | 70704 | Cấp Ban đầu |
Công lập | QL14, Ấp Đồng Tiến 3, Xã Đồng Tâm, Tỉnh Đồng Nai |
| 33 | Trạm y tế xã Đồng Tâm | 70706 | Cấp Ban đầu |
Công lập | QL14, Ấp Đồng Tâm 2, Xã Đồng Tâm, Tỉnh Đồng Nai |
| 34 | Trạm y tế xã Tân Lập | 70707 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Thôn 3, Xã Đồng Phú, Tỉnh Đồng Nai |
| 35 | Trạm y tế xã Tân Lợi | 70708 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Trảng Tranh, Xã Tân Lợi, Tỉnh Đồng Nai |
| 36 | Trạm y tế xã Tân Tiến | 70709 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Thôn Tân Tiến, Xã Đồng Phú, Tỉnh Đồng Nai |
| 37 | Trạm y tế Thị trấnTân Phú | 70710 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Thôn Tân An, Xã Đồng Phú, Tỉnh Đồng Nai |
| 38 | Trạm y tế xã Thuận Phú | 70711 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Thuận Phú 1, Xã Thuận Lợi , Tỉnh Đồng Nai |
| 39 | Trạm y tế xã Tân Hưng | 70712 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Suối Đôi, Xã Tân Lợi, Tỉnh Đồng Nai |
| 40 | Trung tâm y tế khu vực Lộc Ninh |
70006 | Cấp Cơ bản |
Công lập | Số 30, Đường Phạm Ngọc Thạch, Thôn Ninh Hoà, Xã Lộc Ninh, Tỉnh Đồng Nai |
| 41 | Trạm y tế xã Lộc Phú | 70061 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Vẻ Vang, Xã Lộc Quang, Tỉnh Đồng Nai |
| 42 | Trạm y tế xã Lộc Khánh | 70301 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Sóc Lớn , Xã Lộc Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
| 43 | Trạm y tế xã Lộc Tấn | 70303 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp 5A, Xã Lộc Tấn, Tỉnh Đồng Nai |
| 44 | Trạm y tế xã Lộc Thuận | 70304 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Thôn Lộc Thuận 6, Xã Lộc Ninh, Tỉnh Đồng Nai |
| 45 | Trạm y tế xã Lộc Quang | 70307 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Chàng Hai, Xã Lộc Quang, Tỉnh Đồng Nai |
| 46 | Trạm y tế xã Lộc Hưng | 70308 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp 2 , Xã Lộc Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
| 47 | Trạm y tế xã Lộc Hiệp | 70309 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Hiệp Tâm, Xã Lộc Quang, Tỉnh Đồng Nai |
| 48 | Trạm y tế xã Lộc Thành | 70310 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp K Liêu, Xã Lộc Thành, Tỉnh Đồng Nai |
| 49 | Trạm y tế xã Lộc Hòa | 70311 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp 8C, Xã Lộc Thạnh, Tỉnh Đồng Nai |
| 50 | Trạm y tế xã Lộc An | 70312 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp 1, Xã Tân Tiến, Tỉnh Đồng Nai |
| 51 | Trạm y tế xã Lộc Điền | 70313 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp 1 Lộc Điền, Xã Lộc Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
| 52 | Trạm y tế xã Lộc Thiện | 70314 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp 1 , Xã Lộc Tấn, Tỉnh Đồng Nai |
| 53 | Trạm y tế xã Lộc Thịnh | 70315 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Chà Là, Xã Lộc Thành, Tỉnh Đồng Nai |
| 54 | Trạm y tế xã Lộc Thạnh | 70316 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Thạnh Trung, Xã Lộc Thạnh, Tỉnh Đồng Nai |
| 55 | Trung tâm Y tế khu vực Bù Đốp |
70007 | Cấp Cơ bản |
Công lập | Số 212, Đường Phạm Ngọc Thạch, Xã Thiện Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
| 56 | Trạm y tế xã Tân Tiến | 70402 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Tân Nhân, Xã Tân Tiến, Tỉnh Đồng Nai |
| 57 | Trạm y tế xã Thiện Hưng | 70403 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp 12, Xã Thiện Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
| 58 | Trạm y tế xã Tân Thành | 70404 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Tân Hiệp, Xã Tân Tiến, Tỉnh Đồng Nai |
| 59 | Trạm y tế xã Hưng Phước | 70405 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp 5, Xã Hưng Phước, Tỉnh Đồng Nai |
| 60 | Trạm y tế Thị Trấn Thanh Bình | 70406 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Thanh Xuân, Xã Thiện Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
| 61 | Trạm y tế xã Phước Thiện | 70407 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Tân Hưng, Xã Hưng Phước, Tỉnh Đồng Nai |
| 62 | Trung tâm Y tế thị xã Chơn Thành |
70008 | Cấp Cơ bản |
Công lập | đường Phạm Ngọc Thạch, khu phố Trung Lợi, Phường Chơn Thành, Tỉnh Đồng Nai |
| 63 | Trạm y tế phường Minh Long | 70202 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Khu phố Minh Long 2, Phường Minh Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
| 64 | Trạm y tế phường Minh Hưng | 70203 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Tổ 1, khu phố 3A, Phường Minh Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
| 65 | Trạm y tế xã Minh Lập | 70204 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Minh Lập 6, Xã Nha Bích, Tỉnh Đồng Nai |
| 66 | Trạm y tế xã Nha Bích | 70206 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp 5 , Xã Nha Bích, Tỉnh Đồng Nai |
| 67 | Trạm y tế xã Minh Thắng | 70208 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Minh Thắng 4, Xã Nha Bích, Tỉnh Đồng Nai |
| 68 | Trạm y tế phường Thành Tâm | 70209 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Tổ 3, khu phố Thành Tâm 2, Phường Chơn Thành, Tỉnh Đồng Nai |
| 69 | Trạm y tế xã Quang Minh | 70210 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Bào Teng, Xã Tân Quan, Tỉnh Đồng Nai |
| 70 | Trung tâm y tế thành phố Đồng Xoài |
70009 | Cấp Cơ bản |
Công lập | Ngõ 171, Quốc lộ 14, Phường Bình Phước, Tỉnh Đồng Nai |
| 71 | Bệnh viện đa khoa Cao su Bình Long |
70012 | Cấp Cơ bản |
Công lập | Số 69 đường Trần Hưng Đạo, Phường Bình Long, Tỉnh Đồng Nai |
| 72 | Bệnh viện đa khoa Cao su Phú Riềng |
70013 | Cấp Cơ bản |
Công lập | đường ĐT 741, thôn Phú Thịnh, Xã Phú Riềng, Tỉnh Đồng Nai |
| 73 | Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bình Phước |
70030 | Cấp Cơ bản |
Công lập | Số 21 đường Nguyễn Huệ, Phường Bình Phước, Tỉnh Đồng Nai |
| 74 | Trung tâm Y tế thị xã Bình Long |
70071 | Cấp Cơ bản |
Công lập | Số 82, Đường Phan Bội Châu, Phường Bình Long, Tỉnh Đồng Nai |
| 75 | Trạm y tế xã Thanh Lương | 70067 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Đường Quốc Lộ 13, tổ 3 khu phố Thanh Trung, Phường An Lộc, Tỉnh Đồng Nai |
| 76 | Trạm y tế xã Thanh Phú | 70113 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Tổ 1, Khu phố Vườn Rau, Phường An Lộc, Tỉnh Đồng Nai |
| 77 | Trung tâm Y tế thị xã Phước Long |
70072 | Cấp Cơ bản |
Công lập | Đường Cách Mạng Tháng 8, Phường Phước Long, Tỉnh Đồng Nai |
| 78 | Trạm y tế xã Bình Sơn | 70015 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Khu phố Bình Điền , Phường Phước Bình, Tỉnh Đồng Nai |
| 79 | Trạm y tế xã Bình Tân | 70016 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Thôn Phước Hòa, Xã Bình Tân, Tỉnh Đồng Nai |
| 80 | Trạm y tế xã Long Hưng | 70502 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Thôn Long Hưng 1, Xã Bình Tân, Tỉnh Đồng Nai |
| 81 | Trạm y tế xã Phước Tín | 70504 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Thôn Phước Quả, Phường Phước Long, Tỉnh Đồng Nai |
| 82 | Trạm y tế xã Phú Riềng | 70510 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Thôn Phú Thịnh, Xã Phú Riềng, Tỉnh Đồng Nai |
| 83 | Trạm y tế xã Bù Nho | 70512 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Thôn Tân Lực, Xã Phú Riềng, Tỉnh Đồng Nai |
| 84 | Trạm y tế xã Long Hà | 70514 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Thôn 8, Xã Long Hà, Tỉnh Đồng Nai |
| 85 | Trạm y tế xã Phước Tân | 70518 | Cấp Ban đầu |
Công lập | thôn Đồng Tháp, Xã Phú Trung, Tỉnh Đồng Nai |
| 86 | Trạm y tế xã Long Bình | 70519 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Thôn Long Bình 1, Xã Bình Tân, Tỉnh Đồng Nai |
| 87 | Trạm y tế xã Phú Trung | 70520 | Cấp Ban đầu |
Công lập | thôn Phú Tâm, Xã Phú Trung, Tỉnh Đồng Nai |
| 88 | Trạm y tế xã Long Tân | 70523 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Thôn Long Tân 5, Xã Long Hà, Tỉnh Đồng Nai |
| 89 | Bệnh viện Hoàn Mỹ Bình Phước |
70079 | Cấp Cơ bản |
Ngoài công lập |
Khu phố Tiến Hưng 3, Phường Bình Phước, Tỉnh Đồng Nai |
| 90 | Phòng khám đa khoa Tâm Đức |
70081 | Cấp Ban đầu |
Ngoài công lập |
Số 746, đường Phú Riềng đỏ, Phường Bình Phước, Tỉnh Đồng Nai |
| 91 | Phòng khám đa khoa 123 Hùng Vương |
70082 | Cấp Ban đầu |
Ngoài công lập |
123 Hùng Vương, Khu phố Thanh Bình, Phường Bình Phước, Tỉnh Đồng Nai |
| 92 | Bệnh viện đa khoa Phúc An | 70083 | Cấp Cơ bản |
Ngoài công lập |
Quốc lộ 13, khu phố Mỹ Hưng, Phường Chơn Thành, Tỉnh Đồng Nai |
| 93 | Trung tâm Y tế khu vực Bù Gia Mập |
70084 | Cấp Cơ bản |
Công lập | Thôn Tân lập, Xã Phú Nghĩa, Tỉnh Đồng Nai |
| 94 | Trạm y tế xã Phú Văn | 70017 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Thôn 1, Xã Phú Nghĩa, Tỉnh Đồng Nai |
| 95 | Trạm y tế xã Phước Minh | 70063 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Thôn Bình Tiến 1, Xã Đa Kia, Tỉnh Đồng Nai |
| 96 | Trạm y tế xã Đức Hạnh | 70507 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Thôn Phước Sơn, Xã Phú Nghĩa, Tỉnh Đồng Nai |
| 97 | Trạm y tế xã Đăk Ơ | 70508 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Thôn Đăk Lim, Xã Đăk Ơ, Tỉnh Đồng Nai |
| 98 | Trạm y tế xã Bình Thắng | 70513 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Thôn 2, Xã Đa Kia, Tỉnh Đồng Nai |
| 99 | Trạm y tế xã Đa Kia | 70515 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Thôn 4, Xã Đa Kia, Tỉnh Đồng Nai |
| 100 | Trạm y tế xã Bù Gia Mập | 70522 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Thôn Bù Lư, Xã Bù Gia Mập, Tỉnh Đồng Nai |
| 101 | Phòng khám đa khoa Tâm Việt |
70085 | Cấp Ban đầu |
Ngoài công lập |
Số 59, đường ĐT 741, Phường Phước Long, Tỉnh Đồng Nai |
| 102 | Phòng khám Đa khoa Sài Gòn | 70086 | Cấp Ban đầu |
Ngoài công lập |
Số 159, Quốc lộ 13, Phường Minh Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
| 103 | Phòng khám Đa khoa Thảo Tiên |
70087 | Cấp Ban đầu |
Ngoài công lập |
đường Lý Thường kiệt, Khu Phố Tân Đồng 2, Phường Bình Phước, Tỉnh Đồng Nai |
| 104 | Phòng khám Đa khoa Minh Tâm |
70088 | Cấp Ban đầu |
Ngoài công lập |
Đường Phạm Văn Đồng, khu phố 5, Phường Phước Bình, Tỉnh Đồng Nai |
| 105 | Phòng khám Đa khoa Tâm Anh |
70090 | Cấp Ban đầu |
Ngoài công lập |
Quốc lộ 13. Thôn 2, Xã Tân Khai, Tỉnh Đồng Nai |
| 106 | Phòng khám đa khoa Lê Nguyễn |
70091 | Cấp Ban đầu |
Ngoài công lập |
Khu phố Ninh Phú, Xã Lộc Ninh, Tỉnh Đồng Nai |
| 107 | Phòng khám Đa khoa Việt Anh |
70093 | Cấp Ban đầu |
Ngoài công lập |
Đường ĐT 741, Thôn Tân Hiệp II, Xã Phú Riềng, Tỉnh Đồng Nai |
| 108 | Phòng khám Đa khoa Bình Long |
70098 | Cấp Ban đầu |
Ngoài công lập |
386 Nguyễn Huệ, tổ 1 khu phố Phú Xuân , Phường An Lộc, Tỉnh Đồng Nai |
| 109 | Phòng khám Đa khoa Vũ Anh | 70100 | Cấp Ban đầu |
Ngoài công lập |
Ấp 7, Xã Thiện Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
| 110 | Phòng khám đa khoa Sài Gòn Bù Na |
70901 | Cấp Ban đầu |
Ngoài công lập |
Thôn 3, Xã Nghĩa Trung, Tỉnh Đồng Nai |
| 111 | Phòng khám đa khoa Tâm Việt Phước Bình |
70902 | Cấp Ban đầu |
Ngoài công lập |
Số 200, đường Độc Lập, Khu Phố Phước An, Phường Phước Bình, Tỉnh Đồng Nai |
| 112 | Phòng khám Đa khoa Bác sỹ Chiến |
70903 | Cấp Ban đầu |
Ngoài công lập |
Thôn Tân Hưng , Xã Bù Đăng, Tỉnh Đồng Nai |
| 113 | Phòng khám đa khoa Long Thịnh |
70905 | Cấp Ban đầu |
Ngoài công lập |
Quốc lộ 14, Thôn 2, Xã Bù Đăng, Tỉnh Đồng Nai |
| 114 | Phòng khám đa khoa An Phú | 70907 | Cấp Ban đầu | Ngoài công lập | Lô 14-26, đường N3B, Khu Công Nghiệp Becamex, Khu phố 4, Phường Chơn Thành, Tỉnh Đồng Nai |
| 115 | Phòng Khám Đa Khoa Mỹ Anh |
70909 | Cấp Ban đầu |
Ngoài công lập |
Ngã ba Đa Kia, Thôn 4, Xã Đa Kia, Tỉnh Đồng Nai |
| 116 | Phòng khám đa khoa Quốc tế Hạnh Phúc |
70910 | Cấp Ban đầu |
Ngoài công lập |
84 Nguyễn Huệ, tổ 8, khu phố 2, Phường Chơn Thành, Tỉnh Đồng Nai |
| 117 | Phòng khám Đa khoa Minh Hưng |
70911 | Cấp Ban đầu |
Ngoài công lập |
Số 217, Quốc lộ 13, Phường Minh Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
| 118 | Phòng Khám Đa Khoa Khải Nguyên |
70912 | Cấp Ban đầu |
Ngoài công lập |
405 Nguyễn Huệ, Phường Bình Long, Tỉnh Đồng Nai |
| 119 | Phòng khám Đa khoa Sài Gòn Minh Lập |
70913 | Cấp Ban đầu |
Ngoài công lập |
Quốc lộ 14, Tổ 1, Ấp 2, Xã Nha Bích, Tỉnh Đồng Nai |
| 120 | Phòng khám đa khoa Medic Sài Gòn |
70914 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Số 989 - 991 Quốc lộ 14, Phường Đồng Xoài, Tỉnh Đồng Nai |
| 121 | Phòng Khám Đa Khoa Quốc Tế Nam Việt |
70915 | Cấp Ban đầu |
Ngoài công lập |
Số 1316, Quốc lộ 14, Phường Đồng Xoài, Tỉnh Đồng Nai |
| 122 | Bệnh Viện Đa Khoa Tỉnh Đồng Nai |
75001 | Cấp Chuyên sâu |
Công lập | Số 2 đường Đồng Khởi, Phường Tam Hiệp, Tỉnh Đồng Nai |
| 123 | Bệnh Viện Đa Khoa Thống Nhất |
75002 | Cấp Chuyên sâu |
Công lập | Số 234 đường Quốc lộ 1, Phường Long Bình, Tỉnh Đồng Nai |
| 124 | Trung tâm y tế khu vực Biên Hòa |
75003 | Cấp Cơ bản |
Công lập | 98/487 Khu phố 4, đường Phạm Văn Thuận , Phường Tam Hiệp, Tỉnh Đồng Nai |
| 125 | Trạm y tế phường Hiệp Hòa | 75007 | Cấp Ban đầu |
Công lập | 192 Đường Đỗ Văn Thi, khu phố Nhất Hòa, Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Nai |
| 126 | Trạm y tế xã Tân Bình | 75037 | Cấp Ban đầu |
Công lập | TL 768, ấp Bình Phước, Phường Tân Triều, Tỉnh Đồng Nai |
| 127 | Trạm y tế Phường Tân Triều | 75038 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Số 29 Đường Hương lộ 15, ấp 2, , Phường Tân Triều, Tỉnh Đồng Nai |
| 128 | Trạm y tế xã Bình Lợi | 75039 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Số 445 Đường Hương lộ 15, ấp 3, Phường Tân Triều, Tỉnh Đồng Nai |
| 129 | Trạm y tế xã Thiện Tân | 75040 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Đường tỉnh 768, khu phố Vàm, Phường Trảng Dài, Tỉnh Đồng Nai |
| 130 | Trạm y tế phường Thống Nhất | 75049 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Số 04 đường Nguyễn Văn Hoa, khu phố 4, Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Nai |
| 131 | Trạm y tế phường Tân Vạn | 75051 | Cấp Ban đầu |
Công lập | 153 khu phố 4 Đường Bùi Hữu Nghĩa, Phường Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai |
| 132 | Trạm y tế phường Long Bình | 75052 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Số 21 Đường Đặng Nguyên, Khu phố 3, Phường Long Bình, Tỉnh Đồng Nai |
| 133 | Trạm y tế phường Tân Hiệp | 75053 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Tổ 6, Khu phố 13 đường Phạm Văn Khoai, Phường Tam Hiệp, Tỉnh Đồng Nai |
| 134 | Trạm y tế phường Tân Biên | 75054 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Khu phố 5A, phường Long Bình, Tỉnh Đồng Nai |
| 135 | Trạm y tế phường Tân Phong | 75055 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Đường Lương Văn Nho, khu phố 1, Phường Tân Triều, Tỉnh Đồng Nai |
| 136 | Trạm y tế phường Tân Mai | 75056 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Đường Lê Thoa khu phố 27 , Phường Tam Hiệp, Tỉnh Đồng Nai |
| 137 | Trạm y tế phường An Bình | 75057 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Đường Trần Thị Hoa, tổ 22, khu phố An Bình, Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Nai |
| 138 | Trạm y tế phường Bình Đa | 75058 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Tổ 30, khu phố 30, Phường Tam Hiệp, Tỉnh Đồng Nai |
| 139 | Trạm y tế phường Hóa An | 75059 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Đường Bùi Hữu Nghĩa, Khu phố Đồng Nai , Phường Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai |
| 140 | Trạm y tế phường Trung Dũng | 75061 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Đường Võ Thị Sáu, Khu phố 11, Phường Trấn Biên , Tỉnh Đồng Nai |
| 141 | Trạm y tế phường Quang Vinh | 75062 | Cấp Ban đầu |
Công lập | 38 Phan Đình Phùng, khu phố 2, Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Nai |
| 142 | Trạm y tế phường Bửu Long | 75063 | Cấp Ban đầu |
Công lập | 579 Huỳnh Văn Nghệ, Khu phố Tân Thành, Phường Trấn Biên , Tỉnh Đồng Nai |
| 143 | Trạm y tế phường Long Bình Tân |
75064 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Tổ 4, Khu phố Long Điềm, Phường Long Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
| 144 | Trạm y tế phường Trảng Dài | 75065 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Tổ 47, khu phố 3, Phường Trảng Dài, Tỉnh Đồng Nai |
| 145 | Trạm y tế phường Tam Hiệp | 75068 | Cấp Ban đầu |
Công lập | 30/20 Tổ 10, khu phố 6, Phường Tam Hiệp, Tỉnh Đồng Nai |
| 146 | Trạm y tế phường Hố Nai | 75070 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Tổ 9, Khu phố 4, Phường Long Bình, Tỉnh Đồng Nai |
| 147 | Trạm y tế phường Tân Hạnh | 75071 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Đường Bùi Hữu Nghĩa, Khu phố 1 Tân Hạnh, Phường Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai |
| 148 | Trạm y tế xã Long Hưng | 75073 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Khu 3- ấp Phước Hội, Phường Long Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
| 149 | Trạm y tế phường An Hòa | 75074 | Cấp Ban đầu |
Công lập | 56 Ngô Quyền, khu phố 2 , Phường Long Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
| 150 | Trạm y tế phường Phước Tân | 75075 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Tổ 2 khu phố Đồng, Phường Phước Tân, Tỉnh Đồng Nai |
| 151 | Trạm y tế phường Tam Phước | 75076 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Tổ 3 khu phố Long Đức 3, Phường Tam Phước , Tỉnh Đồng Nai |
| 152 | Trạm y tế phường Bửu Hòa | 75238 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Đường Bùi Hữu Nghĩa, Tổ 16, Khu phố 1, Phường Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai |
| 153 | Bệnh Viện Phổi Đồng Nai | 75005 | Cấp Cơ bản |
Công lập | Khu phố Tân Mai, Phường Phước Tân, Tỉnh Đồng Nai |
| 154 | Bệnh Viện Đa Khoa KV Long Thành |
75008 | Cấp Cơ bản |
Công lập | Số 1, đường Lý Thái Tổ, ấp Phước Hải, Xã Long Thành, Tỉnh Đồng Nai |
| 155 | Bệnh Viện Đa Khoa KV Long Khánh |
75009 | Cấp Cơ bản |
Công lập | Số 911 đường 21/4, Phường Bình Lộc, Tỉnh Đồng Nai |
| 156 | Trạm y tế phường Xuân Hòa | 75091 | Cấp Ban đầu |
Công lập | 39-41 Quang Trung, khu phố 20, phường Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai |
| 157 | Trạm y tế xã Hàng Gòn | 75099 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Khu phố Tân Phong, Phường Hàng Gòn, Tỉnh Đồng Nai |
| 158 | Trạm y tế xã Xuân Tân | 75100 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Khu phố Xuân Tân, Phường Hàng Gòn, Tỉnh Đồng Nai |
| 159 | Trạm y tế phường Xuân Lập | 75101 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Khu phố Trung Tâm, Phường Xuân Lập, Tỉnh Đồng Nai |
| 160 | Trạm y tế phường Bảo Vinh | 75105 | Cấp Ban đầu |
Công lập | 37 Hàm Nghi, khu phố Ruộng Hời, Phường Bảo Vinh, Tỉnh Đồng Nai |
| 161 | Trạm y tế xã Bảo Quang | 75106 | Cấp Ban đầu |
Công lập | đường Hàm Nghi, khu phố 18 Gia Đình, Phường Bảo Vinh, Tỉnh Đồng Nai |
| 162 | Trạm y tế xã Bình Lộc | 75108 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Lê A, Khu phố 1, Phường Bình Lộc, Tỉnh Đồng Nai |
| 163 | Trạm y tế xã Bàu Trâm | 75205 | Cấp Ban đầu |
Công lập | tổ 8, khu phố Bàu Trâm, phường Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai |
| 164 | Trạm y tế phường Xuân An | 75209 | Cấp Ban đầu |
Công lập | 02 Phạm Lạc, khu phố 8, phường Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai |
| 165 | Bệnh Viện Đa Khoa KV Định Quán |
75011 | Cấp Cơ bản |
Công lập | Ấp Hiệp Quyết, Xã Định Quán, Tỉnh Đồng Nai |
| 166 | Trạm y tế xã Phú Ngọc | 75033 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Phú Ngọc 3, Xã Định Quán, Tỉnh Đồng Nai |
| 167 | Trạm y tế xã Thanh Sơn | 75034 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp 1, Xã Thanh Sơn, Tỉnh Đồng Nai |
| 168 | Trạm y tế xã Phú Điền | 75110 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Phú Điền 5, Xã Phú Hòa, Tỉnh Đồng Nai |
| 169 | Trạm y tế xã Phú Hòa | 75139 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Phú Hòa 3, Xã Phú Hòa, Tỉnh Đồng Nai |
| 170 | Trạm y tế xã Túc Trưng | 75140 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Hòa Bình, Xã La Ngà, Tỉnh Đồng Nai |
| 171 | Trạm y tế xã Phú Vinh | 75141 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Phú Vinh 4, Xã Phú Vinh, Tỉnh Đồng Nai |
| 172 | Trạm y tế xã Gia Canh | 75142 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Gia Canh 3, Xã Định Quán, Tỉnh Đồng Nai |
| 173 | Trạm y tế xã Phú Tân | 75143 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Phú Tân 5, Xã Phú Vinh, Tỉnh Đồng Nai |
| 174 | Trạm y tế xã Phú Lợi | 75144 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Phố 4, Ấp 4, Xã Phú Hòa, Tỉnh Đồng Nai |
| 175 | Trạm y tế xã Ngọc Định | 75145 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Hòa Thành, Xã Định Quán, Tỉnh Đồng Nai |
| 176 | Trạm y tế xã La Ngà | 75147 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp 3, Xã La Ngà, Tỉnh Đồng Nai |
| 177 | Trạm y tế thị trấn Định Quán | 75241 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Hiệp Lợi, Xã Định Quán, Tỉnh Đồng Nai |
| 178 | Trung tâm y tế khu vực Trảng Bom |
75012 | Cấp Cơ bản |
Công lập | đường Trương Văn Bang, ấp 5, xã Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai |
| 179 | Trạm y tế phường Tân Hòa | 75066 | Cấp Ban đầu |
Công lập | khu phố 11, Phường Hố Nai, Tỉnh Đồng Nai |
| 180 | Trạm y tế xã Bàu Hàm | 75167 | Cấp Ban đầu |
Công lập | ấp Tân Hoa, Xã Bàu Hàm, Tỉnh Đồng Nai |
| 181 | Trạm y tế xã Thanh Bình | 75168 | Cấp Ban đầu |
Công lập | ấp Trung Tâm Thanh Bình, Xã Bàu Hàm, Tỉnh Đồng Nai |
| 182 | Trạm y tế xã Cây Gáo | 75169 | Cấp Ban đầu |
Công lập | ấp Tân lập 2, Xã Bàu Hàm, Tỉnh Đồng Nai |
| 183 | Trạm y tế xã Hưng Thịnh | 75188 | Cấp Ban đầu |
Công lập | ấp Hưng Bình, Xã Hưng Thịnh, Tỉnh Đồng Nai |
| 184 | Trạm y tế xã Đông Hoà | 75189 | Cấp Ban đầu |
Công lập | ấp Quảng Đà, Xã Hưng Thịnh, Tỉnh Đồng Nai |
| 185 | Trạm y tế xã Tây Hoà | 75190 | Cấp Ban đầu |
Công lập | ấp Lộc Hòa, Xã Hưng Thịnh, Tỉnh Đồng Nai |
| 186 | Trạm y tế xã Đồi 61 | 75191 | Cấp Ban đầu |
Công lập | ấp Tân Hưng, Xã An Viễn, Tỉnh Đồng Nai |
| 187 | Trạm y tế xã Hố Nai 3 | 75192 | Cấp Ban đầu |
Công lập | khu phố Ngũ Phúc, Phường Hố Nai, Tỉnh Đồng Nai |
| 188 | Trạm y tế xã Bắc Sơn | 75193 | Cấp Ban đầu |
Công lập | ấp Bùi Chu, Xã Bình Minh, Tỉnh Đồng Nai |
| 189 | Trạm y tế xã Giang Điền | 75194 | Cấp Ban đầu |
Công lập | ấp Xây Dựng, xã Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai |
| 190 | Trạm y tế xã Sông Thao | 75195 | Cấp Ban đầu |
Công lập | ấp Thuận Hòa, Xã Bàu Hàm, Tỉnh Đồng Nai |
| 191 | Trạm y tế xã Sông Trầu | 75196 | Cấp Ban đầu |
Công lập | ấp12B, xã Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai |
| 192 | Trạm y tế xã Bình Minh | 75213 | Cấp Ban đầu |
Công lập | ấp Tân Bắc, Xã Bình Minh, Tỉnh Đồng Nai |
| 193 | Trạm y tế xã Quảng Tiến | 75214 | Cấp Ban đầu |
Công lập | ấp Quảng Biên , xã Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai |
| 194 | Trạm y tế Xã Trung Hòa | 75215 | Cấp Ban đầu |
Công lập | ấp Bàu Cá, Xã Hưng Thịnh, Tỉnh Đồng Nai |
| 195 | Trạm y tế xã An Viễn | 75216 | Cấp Ban đầu |
Công lập | ấp 3, Xã An Viễn, Tỉnh Đồng Nai |
| 196 | Trạm y tế thị trấn Trảng Bom | 75217 | Cấp Ban đầu |
Công lập | ấp 1, xã Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai |
| 197 | Trung tâm y tế khu vực Xuân Lộc |
75013 | Cấp Cơ bản |
Công lập | Ấp Suối Cát 1, Xã Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai |
| 198 | Trạm y tế xã Suối Nho | 75032 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp 1A, Xã Xuân Bắc, Tỉnh Đồng Nai |
| 199 | Trạm y tế thị trấn Gia Ray | 75148 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Gia Ray 7, Xã Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai |
| 200 | Trạm y tế xã Lang Minh | 75150 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Đông Minh, Xã Xuân Phú, Tỉnh Đồng Nai |
| 201 | Trạm y tế xã Suối Cao | 75151 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Phượng Vỹ, Xã Xuân Thành, Tỉnh Đồng Nai |
| 202 | Trạm y tế xã Xuân Bảo | 75152 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Tân Mỹ, Xã Xuân Định, Tỉnh Đồng Nai |
| 203 | Trạm y tế xã Xuân Thọ | 75153 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Thọ Chánh, Xã Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai |
| 204 | Trạm y tế xã Xuân Hòa | 75154 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp 2, Xã Xuân Hòa, Tỉnh Đồng Nai |
| 205 | Trạm y tế xã Xuân Tâm | 75155 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Xuân Tâm 3, Xã Xuân Hòa, Tỉnh Đồng Nai |
| 206 | Trạm y tế xã Xuân Thành | 75156 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Tân Hòa, Xã Xuân Thành, Tỉnh Đồng Nai |
| 207 | Trạm y tế xã Xuân Trường | 75157 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Trung Tín, Xã Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai |
| 208 | Trạm y tế xã Xuân Phú | 75158 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Bình Tân, Xã Xuân Phú, Tỉnh Đồng Nai |
| 209 | Trạm y tế xã Bảo Hoà | 75160 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Hoà Hợp, Xã Xuân Định, Tỉnh Đồng Nai |
| 210 | Trạm y tế xã Xuân Bắc | 75161 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp 2B, Xã Xuân Bắc, Tỉnh Đồng Nai |
| 211 | Trạm y tế xã Xuân Định | 75164 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Bảo Định, Xã Xuân Định, Tỉnh Đồng Nai |
| 212 | Trạm y tế xã Suối Cát | 75211 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Suối Cát 2, Xã Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai |
| 213 | Trạm y tế xã Xuân Hiệp | 75212 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Tân Tiến, Xã Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai |
| 214 | Trạm y tế xã Xuân Hưng | 75246 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Xuân Hưng 5, Xã Xuân Hòa, Tỉnh Đồng Nai |
| 215 | Trung tâm y tế khu vực Tân Phú |
75014 | Cấp Cơ bản |
Công lập | Ấp Tân Phú 4, Đường Phạm Ngọc Thạch, Xã Tân Phú, Tỉnh Đồng Nai |
| 216 | Trạm y tế xã Tân Phú | 75109 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Tân Phú 09, Xã Tân Phú, Tỉnh Đồng Nai |
| 217 | Trạm y tế xã Phú An | 75111 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp 9, Xã Nam Cát Tiên, Tỉnh Đồng Nai |
| 218 | Trạm y tế xã Trà Cổ | 75112 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Trà Cổ 10, Xã Tân Phú, Tỉnh Đồng Nai |
| 219 | Trạm y tế xã Phú Thanh | 75113 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Thọ Lâm 1, Xã Tân Phú, Tỉnh Đồng Nai |
| 220 | Trạm y tế xã Phú Xuân | 75114 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Ngọc Lâm 1, Xã Tân Phú, Tỉnh Đồng Nai |
| 221 | Trạm y tế xã Phú Lâm | 75115 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Phương Lâm, Xã Phú Lâm, Tỉnh Đồng Nai |
| 222 | Trạm y tế xã Phú Bình | 75116 | Cấp Ban đầu |
Công lập | ấp Phú Dũng, Xã Phú Lâm, Tỉnh Đồng Nai |
| 223 | Trạm y tế xã Phú Sơn | 75117 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Phú Thắng, Xã Phú Lâm, Tỉnh Đồng Nai |
| 224 | Trạm y tế xã Phú Lộc | 75120 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Đường Tà Lài, Ấp Phú Lộc 14, Xã Tân Phú, Tỉnh Đồng Nai |
| 225 | Trạm y tế xã Phú Thịnh | 75121 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Phú Thịnh 5, Xã Tà Lài, Tỉnh Đồng Nai |
| 226 | Trạm y tế xã Phú Lập | 75122 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Phú Lập 2, Xã Tà Lài, Tỉnh Đồng Nai |
| 227 | Trạm y tế xã Tà Lài | 75123 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp 2, Xã Tà Lài, Tỉnh Đồng Nai |
| 228 | Trạm y tế xã Thanh Sơn | 75124 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Thanh Trung, Xã Phú Lâm, Tỉnh Đồng Nai |
| 229 | Trạm y tế xã Dak Lua | 75125 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp1, Xã Đak Lua, Tỉnh Đồng Nai |
| 230 | Trạm y tế xã Nam Cát Tiên | 75240 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp 1, Xã Nam Cát Tiên, Tỉnh Đồng Nai |
| 231 | Trung tâm y tế khu vực Vĩnh Cửu |
75015 | Cấp Cơ bản |
Công lập | Ấp Vĩnh An 3, Xã Trị An, Tỉnh Đồng Nai |
| 232 | Trạm y tế xã Vĩnh Tân | 75047 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp 2, Xã Tân An, Tỉnh Đồng Nai |
| 233 | Trạm Y tế Công Ty Changshin | 75072 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Khu công nghiệp Thạnh Phú, Phường Tân Triều, Tỉnh Đồng Nai |
| 234 | Trạm y tế xã Phú Lý | 75239 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp 4, Xã Phú Lý, Tỉnh Đồng Nai |
| 235 | Trung tâm y tế khu vực Nhơn Trạch |
75020 | Cấp Cơ bản |
Công lập | Đường Nguyễn Hữu Cảnh, ấp Xóm Hố, xã Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai |
| 236 | Trạm y tế xã Phú Đông | 75133 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Đường Võ Thị Sáu, Ấp Giồng Ông Đông, Xã Đại Phước, Tỉnh Đồng Nai |
| 237 | Trạm y tế xã Đại Phước | 75010 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Đường Lý Thái Tổ, ấp Thị Cầu, Xã Đại Phước, Tỉnh Đồng Nai |
| 238 | Trạm y tế xã Vĩnh Thanh | 75127 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Đường Hùng Vương, ấp Thành Công, Xã Phước An, Tỉnh Đồng Nai |
| 239 | Trạm y tế xã Phước Thiền | 75128 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Đường Lý Thái Tổ, ấp Bến Sắn, xã Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai |
| 240 | Trạm y tế xã Phú Hội | 75129 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Đường Nguyễn Thị Nhạt, ấp Đất Mới, xã Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai |
| 241 | Trạm y tế xã Long Tân | 75130 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Đường Lý Thái Tổ ấp Vĩnh Tuy , xã Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai |
| 242 | Trạm y tế xã Phú Thạnh | 75131 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Đường Lý Thái Tổ ấp 2, xã Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai |
| 243 | Trạm y tế xã Phú Hữu | 75132 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Đường Lý Thái Tổ ấp Cát Lái , Xã Đại Phước, Tỉnh Đồng Nai |
| 244 | Trạm y tế xã Phước Khánh | 75134 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Đường Phạm Thái Bường, ấp 2, Xã Đại Phước, Tỉnh Đồng Nai |
| 245 | Trạm y tế xã Phước An | 75135 | Cấp Ban đầu |
Công lập | ấp Bàu Bông, Xã Phước An, Tỉnh Đồng Nai |
| 246 | Trạm y tế xã Long Thọ | 75136 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Đường Hùng Vương, Ấp 4, Xã Phước An, Tỉnh Đồng Nai |
| 247 | Trạm y tế xã Hiệp Phước | 75137 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Đường Hùng Vương, ấp Phước Kiểng, xã Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai |
| 248 | Bệnh Viện Quân Y 7 B | 75021 | Cấp Cơ bản |
Công lập | 1137, đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Tam Hiệp, Tỉnh Đồng Nai |
| 249 | Bệnh Viện Nhi Đồng Đồng Nai | 75022 | Cấp Cơ bản |
Công lập | Quốc lộ 1A, Phường Tam Hiệp, Tỉnh Đồng Nai |
| 250 | Trung tâm y tế khu vực Thống Nhất |
75026 | Cấp Cơ bản |
Công lập | Quốc Lộ 20, Xã Dầu Giây, Tỉnh Đồng Nai |
| 251 | Trạm y tế thị trấn Dầu Giây | 75102 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp 9/4, Xã Dầu Giây, Tỉnh Đồng Nai |
| 252 | Trạm y tế xã Xuân Thiện | 75107 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Tổ 8, Khu phố Tín Nghĩa, Phường Bình Lộc, Tỉnh Đồng Nai |
| 253 | Trạm y tế xã Phú Cường | 75146 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Phú Cường, Xã Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai |
| 254 | Trạm y tế xã Lộ 25 | 75166 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp 2, Xã Dầu Giây, Tỉnh Đồng Nai |
| 255 | Trạm y tế xã Bàu Hàm 2 | 75197 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Trần Cao Vân, Xã Dầu Giây, Tỉnh Đồng Nai |
| 256 | Trạm y tế xã Hưng Lộc | 75198 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Hưng Hiệp, Xã Dầu Giây, Tỉnh Đồng Nai |
| 257 | Trạm y tế xã Gia Tân 1 | 75200 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Dốc Mơ 1, Xã Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai |
| 258 | Trạm y tế xã Gia Tân 2 | 75201 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Đức Long 1, Xã Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai |
| 259 | Trạm y tế xã Gia Tân 3 | 75202 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Tân Yên, Xã Gia Kiệm, Tỉnh Đồng Nai |
| 260 | Trạm y tế xã Gia Kiệm | 75203 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Võ Dõng 1, Xã Gia Kiệm, Tỉnh Đồng Nai |
| 261 | Trạm y tế xã Quang Trung | 75204 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Lê Lợi 2, Xã Gia Kiệm, Tỉnh Đồng Nai |
| 262 | Trạm y tế xã Phú Túc | 75242 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Chợ, Xã Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai |
| 263 | Bệnh Viện Công Ty Cao Su | 75030 | Cấp Cơ bản |
Công lập | Khu phố Dưỡng Đường, Phường Bình Lộc, Tỉnh Đồng Nai |
| 264 | Trung tâm y tế khu vực Cẩm Mỹ |
75096 | Cấp Cơ bản |
Công lập | Ấp Suối Cả, Xã Cẩm Mỹ, Tỉnh Đồng Nai |
| 265 | Trạm y tế Sông Ray | 75019 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp 1 , Xã Sông Ray, Tỉnh Đồng Nai |
| 266 | Trạm y tế xã Cẩm Đường | 75083 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Cẩm Đường, Xã Xuân Đường, Tỉnh Đồng Nai |
| 267 | Trạm y tế xã Xuân Mỹ | 75092 | Cấp Ban đầu |
Công lập | ấp Láng Lớn, Xã Cẩm Mỹ, Tỉnh Đồng Nai |
| 268 | Trạm y tế xã Thừa Đức | 75093 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp 3, Xã Xuân Đường, Tỉnh Đồng Nai |
| 269 | Trạm y tế xã Xuân Đường | 75094 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Xuân Đường, Xã Xuân Đường, Tỉnh Đồng Nai |
| 270 | Trạm y tế xã Long Giao | 75095 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Suối Cả, Xã Cẩm Mỹ, Tỉnh Đồng Nai |
| 271 | Trạm y tế xã Xuân Quế | 75097 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Ông Quế, Xã Xuân Quế , Tỉnh Đồng Nai |
| 272 | Trạm y tế xã Sông Nhạn | 75098 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Sông Nhạn , Xã Xuân Quế , Tỉnh Đồng Nai |
| 273 | Trạm y tế xã Xuân Đông | 75149 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Bể Bạc, Xã Xuân Đông, Tỉnh Đồng Nai |
| 274 | Trạm y tế xã Xuân Tây | 75159 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp 1, Xã Xuân Đông, Tỉnh Đồng Nai |
| 275 | Trạm y tế xã Lâm San | 75162 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp 13, Xã Sông Ray, Tỉnh Đồng Nai |
| 276 | Trạm y tế xã Bảo Bình | 75163 | Cấp Ban đầu |
Công lập | ấp Tân Bảo, Xã Cẩm Mỹ, Tỉnh Đồng Nai |
| 277 | Trạm y tế xã Nhân Nghĩa | 75243 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Cam Tiên, Xã Cẩm Mỹ, Tỉnh Đồng Nai |
| 278 | Phòng khám đa khoa Y Đức Healthcare thuộc Cty TNHH PKĐK Y Đức Healthcare | 75184 | Cấp Ban đầu | Tư nhân | Số 491 đường Bùi Văn Hòa, tổ 20, khu phố 33, Phường Long Bình, Tỉnh Đồng Nai |
| 279 | Phòng Khám Đa Khoa Hoàng Anh Đức |
75187 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Trung Đoàn 22 – Quân Đoàn 4, Khu phố 22, Phường Long Bình, Tỉnh Đồng Nai |
| 280 | Bệnh Viện Y Dược Cổ Truyền | 75232 | Cấp Cơ bản |
Công lập | Đường Đồng Khởi, khu phố 9, Phường Tân Triều, Tỉnh Đồng Nai |
| 281 | Bệnh Viện Da Liễu | 75234 | Cấp Cơ bản |
Công lập | Khu phố 3, Phường Trảng Dài, Tỉnh Đồng Nai |
| 282 | Phòng Khám Đa Khoa Y Đức | 75248 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Số 93/81/2B, khu phố 8, Phường Tân Triều, Tỉnh Đồng Nai |
| 283 | Phòng Khám Đa Khoa Quốc Tế Long Bình |
75250 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Số 85 đường Bùi Văn Hòa, khu phố 31, Phường Long Bình, Tỉnh Đồng Nai |
| 284 | Phòng Khám Đa Khoa Ái Nghĩa Đồng Khởi |
75252 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | C4 - C5, đường Đồng Khởi, Khu phố 14, Phường Tam Hiệp, Tỉnh Đồng Nai |
| 285 | Bệnh Viện Tâm Thần TW2 | 75253 | Cấp Cơ bản |
Công lập | Số 1310, đường Nguyễn Ái Quốc, khu phố 7, Phường Tân Triều, Tỉnh Đồng Nai |
| 286 | Phòng Khám Đa Khoa Dân Y | 75254 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Số 1/C2, Quốc lộ 51, Khu phố 5, Phường Long Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
| 287 | Công Ty TNHH PKĐK Nguyễn An Phúc |
75255 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Số 613, đường Đồng Khởi, khu phố 8, Phường Tân Triều, Tỉnh Đồng Nai |
| 288 | Phòng Khám Đa Khoa Sinh Hậu |
75257 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | 27A/13 khu phố 5, Phường Trảng Dài, Tỉnh Đồng Nai |
| 289 | Phòng Khám Đa Khoa Y Đức Trị An |
75259 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Số 2392, Quốc lộ 1A, ấp Thanh Hóa, Phường Hố Nai , Tỉnh Đồng Nai |
| 290 | PKĐK Ái Nghĩa Long Thành | 75260 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Số 232 đường Lê Duẩn, Ấp 3, Xã An Phước, Tỉnh Đồng Nai |
| 291 | Bệnh viện Hoàn Mỹ Đồng Nai Thuộc CTy CP Bệnh Viện Hoàn Mỹ Đồng Nai |
75263 | Cấp Cơ bản | Tư nhân | Số 1048A, đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Tỉnh Đồng Nai |
| 292 | Phòng khám đa khoa Hoàng Dũng |
75265 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Số 41/A, Quốc lộ 1A, ấp Nhân Hoà, Xã Hưng Thịnh, Tỉnh Đồng Nai |
| 293 | Bệnh viện Thuận Mỹ ITO Đồng Nai thuộc Cty CP BV Thuận Mỹ ITO Đồng Nai |
75266 | Cấp Cơ bản | Tư nhân | Số F99, đường Võ Thị Sáu, Phường Trấn Biên , Tỉnh Đồng Nai |
| 294 | Phòng Khám Đa Khoa Y Sài Gòn |
75267 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Số 2/8, Khu phố 6, Phường Tam Hiệp, Tỉnh Đồng Nai |
| 295 | Phòng Khám Đa Khoa An Bình Na Sa |
75268 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Số 8, đường Bùi Văn Hòa, Khu phố Tân Bình, Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Nai |
| 296 | Phòng Khám Đa Khoa Phúc Trạch |
75269 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Tổ 4, khu phố Phước Kiểng, Xã Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai |
| 297 | PKĐK Ái Nghĩa Nhơn Trạch | 75270 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Đường 25B, Khu công nghiệp Nhơn Trạch 1, Xã Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai |
| 298 | Phòng Khám Đa Khoa Tín Đức | 75272 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Đường 768, tổ 13, khu phố Bình Thạnh, Phường Tân Triều, Tỉnh Đồng Nai |
| 299 | Phòng Khám Đa Khoa Trường Cao Đẳng Y Tế Đồng Nai |
75273 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Khu phố 22, Phường Long Bình, Tỉnh Đồng Nai |
| 300 | PKĐK Quốc Tế Long Bình - Chi nhánh Trảng Bom |
75276 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Số 20/38, Tổ 7, Ấp 3 , Xã Trảng Bom , Tỉnh Đồng Nai |
| 301 | Phòng khám đa khoa Duy Khang |
75278 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Số A1-9, A1-10 khu chợ mới Long Thành, xã Long Thành, Tỉnh Đồng Nai |
| 302 | PKĐK Ái Nghĩa Biên Hòa | 75279 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Số 122-124 đường Đồng Khởi, Phường Tam Hiệp, Tỉnh Đồng Nai |
| 303 | Phòng khám đa khoa Ân Khánh Sài Gòn |
75280 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Số 254/5, ấp Dốc Mơ 3, Xã Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai |
| 304 | Phòng khám đa khoa Ái Nghĩa Long Khánh |
75281 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Số 505, đường Hồ Thị Hương, Phường Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai |
| 305 | PKĐK Sài Gòn Long Khánh | 75282 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Số 57 Nguyễn Thị Minh Khai, khu phố 5, Phường Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai |
| 306 | PKĐK Thành Tâm | 75283 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Tổ 14, khu 3, ấp 7, Xã An Phước, Tỉnh Đồng Nai |
| 307 | PKĐK Tâm Bình An | 75284 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Số 598-600, tổ 13, đường Hùng Vương, ấp Phước Hiệp, Xã Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai |
| 308 | Phòng khám đa khoa Quốc tế Long Bình - Chi nhánh C11 |
75286 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Số1419 đường Bùi Văn Hòa, khu phố 35, Phường Long Bình, Tỉnh Đồng Nai |
| 309 | Cty TNHH PKĐK Sài Gòn Tam Phước |
75287 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Số 15, Khu phố Long Đức 3, Phường Tam Phước, Tỉnh Đồng Nai |
| 310 | Phòng khám đa khoa Lê Thiện Nhân |
75289 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | ĐT768, khu phố Phú Trạch, Phường Tân Triều, Tỉnh Đồng Nai |
| 311 | Phòng khám đa khoa Sài Gòn Tâm Trí |
75291 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Khu 6, Ấp Việt Kiều, Xã Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai |
| 312 | PKĐK Hoàng Tiến Dũng | 75292 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Số 131, Quốc Lộ 1A, Xã Dầu Giây, Tỉnh Đồng Nai |
| 313 | PKĐK Quốc Tế Long Bình_ Chi nhánh Bàu Xéo |
75293 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Số 22, Quốc lộ 1A, ấp Bàu Cá, xã Hưng Thịnh, Tỉnh Đồng Nai |
| 314 | Bệnh viện Đại học y dược Shing Mark |
75294 | Cấp Cơ bản |
Tư nhân | 1054 Quốc lộ 51, Phường Long Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
| 315 | Cty TNHH dịch vụ y tế tam phước- Phòng khám đa khoa |
75295 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Số 113 đường Phùng Hưng, ấp 8, Xã An Phước, Tỉnh Đồng Nai |
| 316 | Phòng khám đa khoa Tâm An Pouchen | 75296 | Cấp Ban đầu | Tư nhân | Nằm trong khuôn viên Công ty TNHH Pouchen Việt Nam, đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai |
| 317 | Phòng khám đa khoa An Phúc Sài Gòn |
75297 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Số 2368, Ấp Thanh Hóa, Phường Hố Nai, Tỉnh Đồng Nai |
| 318 | PKĐK Việt Hương | 75298 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Số 128, quốc lộ 20, ấp 114, xã Định Quán, Tỉnh Đồng Nai |
| 319 | Phòng Khám đa khoa - Trung tâm Y tế khu vực Long Thành |
75299 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Số 45, đường Tôn Đức Thắng, ấp Phước Hải, Xã Long Thành, Tỉnh Đồng Nai |
| 320 | Trạm y tế xã An Phước | 75077 | Cấp Ban đầu |
Công lập | ấp 5, Xã An Phước, Tỉnh Đồng Nai |
| 321 | Trạm y tế xã Long Đức | 75078 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Khu 13, Xã Bình An, Tỉnh Đồng Nai |
| 322 | Trạm y tế xã Lộc An | 75079 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Thanh Bình, xã Long Thành, Tỉnh Đồng Nai |
| 323 | Trạm y tế xã Bình Sơn | 75080 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Bình Sơn, xã Long Thành, Tỉnh Đồng Nai |
| 324 | Trạm y tế xã Bình An | 75081 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp An Viễng, Xã Bình An, Tỉnh Đồng Nai |
| 325 | Trạm y tế xã Long An | 75084 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp 2, xã Long Thành, Tỉnh Đồng Nai |
| 326 | Trạm y tế xã Phước Thái | 75085 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp 1C, xã Phước Thái, Tỉnh Đồng Nai |
| 327 | Trạm y tế xã Tân Hiệp | 75086 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Tân Hiệp 2, xã Phước Thái, Tỉnh Đồng Nai |
| 328 | Trạm y tế xã Phước Bình | 75087 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Phước Bình 6, xã Phước Thái, Tỉnh Đồng Nai |
| 329 | Trạm y tế xã Bàu Cạn | 75088 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp 4, Xã Long Phước, Tỉnh Đồng Nai |
| 330 | Trạm y tế xã Tam An | 75089 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Tam An 4, Xã An Phước, Tỉnh Đồng Nai |
| 331 | Trạm y tế thị trấn Long Thành | 75090 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Phước Hải, xã Long Thành, Tỉnh Đồng Nai |
| 332 | Trạm y tế xã Long Phước | 75138 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Ấp Đất Mới, Xã Long Phước, Tỉnh Đồng Nai |
| 333 | Phòng Khám Đa Khoa Ái Nghĩa Xuân Lộc |
75300 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Ấp Gia Ray 8, Quốc lộ 1A, Xã Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai |
| 334 | Phòng Khám Đa Khoa Dân Y Biên Hòa |
75301 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | A17, A18+19, Khu phố 5 , Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Nai |
| 335 | Phòng khám đa khoa Đông Sài Gòn VSLĐ | 75302 | Cấp Ban đầu | Tư nhân | Số 2142, tổ 16b, đường Nguyễn Ái Quốc, KP An Hòa, Phường Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai |
| 336 | Phòng khám chuyên khoa HIV/AIDS thuộc Trung tâm Kiểm Soát Bệnh Tật |
75308 | Cấp Ban đầu | Công lập | Tổ 13, khu phố 3, Phường Trảng Dài, Tỉnh Đồng Nai |
| 337 | Phòng khám đa khoa Thanh Sang |
75309 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Số 193, Tôn Đức Thắng, tổ 14, khu 12, Xã Bình An, Tỉnh Đồng Nai |
| 338 | Phòng khám đa khoa Hạnh Phúc |
75402 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | 158-160 đường Đồng Khởi, khu phố 14, Phường Tam Hiệp, Tỉnh Đồng Nai |
| 339 | Phòng Khám Đa Khoa Lê Thành |
75407 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Số 55-57-59 Nguyễn Văn Cừ, ấp Phước Thuận, Xã Long Thành , Tỉnh Đồng Nai |
| 340 | Phòng Khám Đa Khoa Tâm Y Sài Gòn |
75408 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Số 104, tổ 5, ấp 5, Xã Sông Ray, Tỉnh Đồng Nai |
| 341 | PKĐK Y Dược Miền Đông Sài Gòn |
75411 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Đường Trần Phú, tổ 18, ấp Bến Cam, Xã Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai |
| 342 | Phòng khám đa khoa Aí Nghĩa Thạnh Phú |
75412 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Đường ĐT768, Khu phố Bình Thạnh, Phường Tân Triều, Tỉnh Đồng Nai |
| 343 | Phòng khám Đa khoa Tâm Bình An Phú Hữu |
75413 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Số 3009, ấp Câu Kê, , Xã Đại Phước, Tỉnh Đồng Nai |
| 344 | Phòng khám đa khoa Hoàng Anh Đức Long Thành |
75414 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Tổ 5, Ấp 2, Xã Phước Thái, Tỉnh Đồng Nai |
| 345 | Phòng khám đa khoa Hoàng Tiến Dũng 1 |
75420 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Số C1/053, ấp Bắc Sơn, Xã Gia Kiệm, Tỉnh Đồng Nai |
| 346 | Bệnh viện Đồng Nai -2 | 75421 | Cấp Cơ bản |
Tư nhân | Số 2 đường Đồng Khởi, Phường Tam Hiệp, Tỉnh Đồng Nai |
| 347 | Phòng khám đa khoa thuộc Công ty TNHH DV Y tế Tam Phước – Chi nhánh Nhơn Trạch |
75434 | Cấp Ban đầu | Tư nhân | đường Lý Thái Tổ, ấp Bến Cam, Xã Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai |
| 348 | Phòng Khám Nội tổng hợp thuộc TTYT khu vực Định Quán |
75435 | Cấp Ban đầu | Công lập | Đường 3/2, ấp Hiệp tâm 1, Xã Định Quán, Tỉnh Đồng Nai |
| 349 | Phòng khám đa khoa Nhân Ngọc |
75436 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | 2214 QL1, ấp Xuân Tâm 4, Xã Xuân Hòa, Tỉnh Đồng Nai |
| 350 | Phòng khám đa khoa Ái Nghĩa Tam Phước thuộc Cty CPn PKĐK Ái Nghĩa Tam Phước | 75437 | Cấp Ban đầu | Tư nhân | Khu 5, ấp 8, , Xã An Phước, Tỉnh Đồng Nai |
| 351 | Phòng khám đa khoa Việt Hương - Chi nhánh Tân Phú |
75440 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Số 770, Quốc lộ 20, tổ 1, Ấp Tân Phú 9, Xã Tân Phú, Tỉnh Đồng Nai |
| 352 | Phòng khám đa khoa quốc tế Long Bình- Cnhánh Long Thành thuộc Cty CP PK quốc tế Long Bình |
75442 | Cấp Ban đầu | Tư nhân | Số 579 đường Lê Duẩn, ấp Cầu Xéo , Xã Long Thành , Tỉnh Đồng Nai |
| 353 | Phòng khám đa khoa Ái Nghĩa Ngã Tư Vũng Tàu |
75445 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | F3/1-F3/3 Quốc Lộ 51, Khu phố 5, Phường Long Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
| 354 | Phòng khám đa khoa Medical Tâm Đức |
75446 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Tổ 4, ấp Đoàn Kết, Xã Phước An, Tỉnh Đồng Nai |
| 355 | Phòng khám đa khoa Nhân Ái Sài Gòn |
75449 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Số 2509, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Hoá , Phường Hố Nai, Tỉnh Đồng Nai |
| 356 | Phòng khám đa khoa Dân Y Biên Hòa - Chi nhánh Trảng Dài |
75450 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Số 27, đường Trần Văn Xã, Khu phố 5, Phường Trảng Dài, Tỉnh Đồng Nai |
| 357 | Phòng khám đa khoa Nam Thành Phát |
75451 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Số 1037, đường 768, khu phố Tân Phú, Phường Tân Triều, Tỉnh Đồng Nai |
| 358 | Phòng khám đa khoa Y dược Sài Gòn Medical |
75452 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Tổ 5, ấp 3, xã An Viễn, Tỉnh Đồng Nai |
| 359 | Phòng khám đa khoa thuộc Công ty TNHH DV Y Tế Tam Phước – Chi Nhánh Trảng Bom |
75453 | Cấp Ban đầu | Tư nhân | Số 426, đường Giang Điền - Bình Minh, ấp Xây Dựng, Xã Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai |
| 360 | Phòng khám đa khoa Vạn Thành Sài Gòn |
75455 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Quốc lộ 20, Ấp Tân Phú 8, Xã Tân Phú, Tỉnh Đồng Nai |
| 361 | Phòng khám đa khoa Y Đức Trảng Bom |
75456 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Số 20B, đường Hùng Vương, Ấp 1,, Xã Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai |
| 362 | Phòng khám đa khoa Phước Tân - Sài Gòn |
75458 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Số 1467, Quốc lộ 51, khu phố Hương Phước, Phường Phước Tân, Tỉnh Đồng Nai |
| 363 | Phòng khám đa khoa Thiện Nhân - Chi nhánh 2 |
75459 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | ĐT767, ấp 2, Xã Tân An, Tỉnh Đồng Nai |
| 364 | Phòng khám đa khoa quốc tế An Việt |
75460 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Đường tỉnh 769, tổ 9, ấp Bình Lâm, xã Long Thành, Tỉnh Đồng Nai |
| 365 | Phòng khám đa khoa Việt Hương Phú Túc |
75461 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Khu dân cư 5, Tổ 5, Ấp Cây Xăng, Xã Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai |
| 366 | Bệnh viện Mắt Hà Nội – Đồng Nai |
75462 | Cấp Cơ bản |
Tư nhân | Số 418 Phạm Văn Thuận, khu phố 3, Phường Tam Hiệp, Tỉnh Đồng Nai |
| 367 | PKĐK Sài Gòn Phước Thái | 75463 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | Số 2059, tổ 4, ấp 1B, Xã Phước Thái, Tỉnh Đồng Nai |
| 368 | Bệnh viện Mắt Sài Gòn Đồng Nai thuộc công ty cổ phần Bệnh viện Mắt Sài Gòn Đồng Nai |
75465 | Cấp Cơ bản | Tư nhân | Số 17 đường Nguyễn Trãi, Phường Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai |
| 369 | Phòng khám đa khoa Việt Hương Vĩnh Cửu thuộc Cty TNHH PKĐK Việt Hương Vĩnh Cửu |
75466 | Cấp Ban đầu | Tư nhân | Tổ 3, Khu phố 6, Xã Trị An, Tỉnh Đồng Nai |
| 370 | Phòng khám đa khoa Vạn Phúc Sài Gòn thuộc Công ty TNHH PKĐK Vạn Phúc Sài Gòn | 75467 | Cấp Ban đầu | Tư nhân | 55/4 ấp Bạch Lâm 2, Xã Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai |
| 371 | Phòng khám ĐK Bác sĩ Hùng thuộc Cty TNHH Y tế Minh Phước - PKĐK Bác sĩ Hùng | 75468 | Cấp Ban đầu | Tư nhân | Số 89, khu phố Bình Dương, Phường Long Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
| 372 | Phòng khám đa khoa Y Đức Trảng Dài |
75469 | Cấp Ban đầu |
Tư nhân | 81A, Tổ 9, khu phố 4, Phường Trảng Dài, Tỉnh Đồng Nai |
| 373 | Bệnh viện Quân dân y 16 | 97818 | Cấp Cơ bản |
Công lập | Khu phố Phước An, Phường Bình Phước, Tỉnh Đồng Nai |
| 374 | Phòng khám đa khoa Y Dược Hoàn Hảo |
75400 | Cấp Ban đầu |
Ngoài công lập |
Xã Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| 375 | Phòng khám đa khoa An Minh Sài Gòn |
75422 | Cấp Ban đầu |
Ngoài công lập |
D295a Đường Lý Thái Tổ, ấp Phước Lý, xã Đại Phước, tỉnh Đồng Nai |
| 376 | Phòng khám đa khoa thuộc TTYT khu vực Long Khánh |
75473 | Cấp Ban đầu |
Công lập | Số 03, đường Cách Mạng Tháng 8, phường Long Khánh, tỉnh Đồng Nai |
