Công văn số 296/BHXH-CĐBHYT ngày 26/01/2026 của BHXH TP Đà Nẵng ban hành Danh sách Bệnh viện, Phòng khám và Cơ sở y tế được đăng ký KCB Ngoại tỉnh năm 2026.
Ví dụ: người lao động làm việc trong đơn vị đóng BHXH tại tỉnh khác có thể đăng ký KCB tại cơ sở y tế tại Đà Nẵng theo danh sách dưới đây (Xem danh sách bên dưới Công văn) trừ cơ sở Y tế trong Danh sách Cơ sở y tế tạm Ngừng KCBBĐ BHYT. Căn cứ tại khoản 1 khoản 2 Điều 7 Thông tư số 01/2025/TT-BYT ngày 01/01/2025 của Bộ Y tế hoặc Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương.
Tham khảo thêm Tổng hợp Danh sách Bệnh viện KCB ban đầu trên Toàn quốc
và Thông tư 40/2015/TT-BYT quy định Khám, chữa bệnh BHYT
Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương
Hãy LIKE page và tham gia Group Facebook để cập nhật tin tức về BHXH:
Page Diễn đàn Bảo hiểm xã hội - Group Diễn đàn Bảo hiểm xã hội
Zalo Diễn đàn BHXH: https://zalo.me/3826406005458141078
Diễn đàn Bảo hiểm xã hội trên mạng xã hội Facebook, Zalo, Linkedin

DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ Y TẾ TẠI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG NHẬN ĐĂNG KÝ KCB BHYT BAN ĐẦU
DÀNH CHO NGƯỜI CÓ THẺ BHYT DO TỈNH KHÁC PHÁT HÀNH NĂM 2026
Lưu ý: Các phòng khám đa khoa chỉ khám chữa bệnh ngoại trú
| STT | Tên cơ sở | Mã cơ sở KCB | Cấp chuyên môn kỹ thuật | Hình thức tổ chức | Địa chỉ của cơ sở KBCB | Ghi chú |
| I | Cơ sở khám chữa bệnh công lập | |||||
| 1 | Bệnh viện C Đà Nẵng | 48002 | Chuyên sâu | Bệnh viện đa khoa | 122 Hải Phòng, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng | tham gia theo hướng dẫn 52-HD/BTCTW ngày 02/12/2015 của Ban Tổ chức TW. (Đề nghị BHXH các tỉnh, thành phố lưu ý điều kiện này để đưa thẻ đăng ký KCB ban đầu vào Bệnh viện C Đà Nẵng đúng đối tượng) |
| 2 | Bệnh viện đa khoa Quảng Nam | 49001 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | 01 Nguyễn Du, phường Tam Kỳ, thành phố Đà Nẵng | |
| 3 | Bệnh viện đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam | 49004 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | 107 Quang Trung, xã Đại Lộc, thành phố Đà Nẵng | |
| 4 | Bệnh viện đa khoa khu vực Quảng Nam | 49005 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | 24 Lê Hữu Trác, phường Điện Bàn, thành phố Đà Nẵng | |
| 5 | Bệnh viện 199 | 48065 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | 216 Nguyễn Công Trứ, phường An Hải, thành phố Đà Nẵng | Chỉ tiếp nhận người tham gia là công an nhân dân, người làm công tác cơ yếu (mã CA, CY) |
| 6 | Bệnh viện Quân Y 17 | 48006 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | 02 Nguyễn Hữu Thọ, phường Hòa Cường, thành phố Đà Nẵng | Chỉ tiếp nhận người tham gia là quân nhân, người làm công tác cơ yếu (mã QN, CY) |
| 7 | Bệnh viện đa khoa Trung ương Quảng Nam | 49013 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | Xã Núi Thành, thành phố Đà Nẵng | |
| 8 | Trung tâm Y tế khu vực Hải Châu | 48003 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | 38 Cao Thắng, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng |
|
| 9 | Trung tâm Y tế khu vực Thanh Khê | 48004 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | 36 Đỗ Ngọc Du, phường Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng |
|
| 10 | Trung tâm Y tế khu vực Sơn Trà | 48005 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | 1118 Ngô Quyền, phường An Hải, thành phố Đà Nẵng |
|
| 11 | Trung tâm Y tế khu vực Ngũ Hành Sơn | 48010 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | 582 Lê Văn Hiến, phường Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng |
|
| 12 | Trung tâm Y tế khu vực Liên Chiểu | 48008 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | 525 Tôn Đức Thắng, phường Hoà Khánh, thành phố Đà Nẵng |
|
| 13 | Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Lệ | 48075 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | 105 Nguyễn Nhàn, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
|
| 14 | Trung tâm Y tế khu vực Hòa Vang | 48128 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | Đường Trường Sơn, xã Bà Nà, thành phố Đà Nẵng |
|
| 15 | Bệnh viện đa khoa Nam Liên Chiểu | 48012 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | 68 Hoàng Văn Thái, phường Hòa Khánh, thành phố Đà Nẵng |
|
| 16 | Trung tâm Y tế khu vực Duy Xuyên | 49006 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | 518 Hùng Vương, xã Nam Phước, thành phố Đà Nẵng |
|
| 17 | Trung tâm Y tế khu vực Phước Sơn | 49010 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | 02 Lê Hữu Trác, xã Khâm Đức, thành phố Đà Nẵng |
|
| 18 | Trung tâm Y tế khu vực Hiệp Đức | 49011 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | 121 Hùng Vương, xã Hiệp Đức, thành phố Đà Nẵng |
|
| 19 | Trung tâm Y tế khu vực Nam Trà My | 49018 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | Thôn 1 Trà Mai, xã Nam Trà My, thành phố Đà Nẵng |
|
| 20 | Trung tâm Y tế khu vực Tam Kỳ | 49111 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | 112 - 114 Tôn Đức Thắng, phường Hương Trà, thành phố Đà Nẵng |
|
| 21 | Trung tâm Y tế khu vực Quế Sơn | 49008 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | 64 Hùng Vương, xã Quế Sơn, thành phố Đà Nẵng |
|
| 22 | Trung tâm Y tế khu vực Hội An | 49002 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | 04 Trần Hưng Đạo, phường Hội An, thành phố Đà Nẵng |
|
| 23 | Trung tâm Y tế khu vực Nông Sơn | 49088 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | Thôn Trung Phước 1, xã Nông Sơn, thành phố Đà Nẵng |
|
| 24 | Trung tâm Y tế khu vực Đông Giang | 49003 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | 121 Võ Chí Công, xã Đông Giang, thành phố Đà Nẵng |
|
| 25 | Trung tâm Y tế khu vực Bắc Trà My | 49014 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | 30 Phạm Ngọc Thạch, xã Trà My, thành phố Đà Nẵng |
|
| 26 | Trung tâm Y tế khu vực Thăng Bình | 49009 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | 342 Tiểu La, xã Thăng Bình, thành phố Đà Nẵng |
|
| 27 | Trung tâm Y tế khu vực Phú Ninh | 49017 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | Thôn Tân Thịnh, xã Chiên Đàn, thành phố Đà Nẵng |
|
| 28 | Trung tâm Y tế khu vực Tây Giang | 49019 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | Thôn Agrồng, xã Tây Giang, thành phố Đà Nẵng |
|
| 29 | Trung tâm Y tế khu vực Tiên Phước | 49012 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | Khối phố An Trung, xã Tiên Phước, thành phố Đà Nẵng |
|
| 30 | Trung tâm Y tế khu vực Nam Giang | 49007 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | Tổ dân phố Dung, xã Nam Giang, thành phố Đà Nẵng |
|
| 31 | Cơ sở 2 Bệnh viện Đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam |
49901 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | Thôn Phú An, xã Phú Thuận, thành phố Đà Nẵng |
|
| 32 | Trung tâm Y tế khu vực Núi Thành | 49170 | Ban đầu | Phòng khám đa khoa | Đường Nguyễn Văn Trỗi, phường Quảng Phú, thành phố Đà Nẵng |
|
| 33 | Phòng khám đa khoa khu vực Chà vàl | 49082 | Ban đầu | Phòng khám đa khoa | Thôn A Bát, xã Nam Giang, thành phố Đà Nẵng |
|
| 34 | Phòng khám đa khoa Quân dân y xã Tân Hiệp |
49181 | Ban đầu | Phòng khám đa khoa | Thôn Bãi Làng, xã Tân Hiệp, thành phố Đà Nẵng |
|
| 35 | Phòng khám đa khoa khu vực Trà Giáp | 49179 | Ban đầu | Phòng khám đa khoa | Thôn 2, xã Trà Giáp, thành phố Đà Nẵng |
|
| 36 | Phòng khám đa khoa khu vực Phước Chánh | 49093 | Ban đầu | Phòng khám đa khoa | Thôn 3, xã Phước Chánh, thành phố Đà Nẵng |
|
| 37 | Phòng khám đa khoa khu vực Việt An | 49158 | Ban đầu | Phòng khám đa khoa | Thôn Việt An, xã Việt An, thành phố Đà Nẵng |
|
| II | Cơ sở khám chữa bệnh ngoài công lập | |||||
| 38 | Bệnh viện đa khoa Gia Đình | 48195 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | 73 Nguyễn Hữu Thọ, phường Hòa Cường, thành phố Đà Nẵng | Hưởng quyền lợi BHYT theo quy định hiện hành. Phần chênh lệch giá dịch vụ, người bệnh có thẻ BHYT tự thanh toán với cơ sở KCB |
| 39 | Bệnh viện đa khoa Hoàn Mỹ Đà Nẵng | 48072 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | 291 Nguyễn Văn Linh, phường Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng |
nt |
| 40 | Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Đà Nẵng | 48201 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | Đường 30 tháng 4, Khu dân cư số 4 Nguyễn Tri Phương, phường Hòa Cường, thành phố Đà Nẵng |
nt |
| 41 | Bệnh viện đa khoa Tâm Trí Đà Nẵng | 48193 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | 64 Cách Mạng Tháng 8, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
nt |
| 42 | Bệnh viện đa khoa Bình Dân | 48073 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | 376 Trần Cao Vân, phường Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng |
nt |
| 43 | Bệnh viện đa khoa Thăng Hoa | 49180 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | Quốc lộ 1A, thôn Liễu Trì, xã Thăng Bình, thành phố Đà Nẵng |
nt |
| 44 | Bệnh viện đa khoa Vĩnh Đức | 49159 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | Quốc lộ 1A, phường Điện Bàn Đông, thành phố Đà Nẵng |
nt |
| 45 | Bệnh viện đa khoa Minh Thiện | 49174 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | 101 Phan Bội Châu, phường Bàn Thạch, thành phố Đà Nẵng |
nt |
| 46 | Bệnh viện đa khoa Tâm Trí Quảng Nam | 49895 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | 253 Điện Biên Phủ, khối phố Long Xuyên 1, xã Nam Phước, thành phố Đà Nẵng |
nt |
| 47 | Bệnh viện đa khoa Thái Bình Dương | 49154 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | 06 Phan Đình Phùng, phường Hội An Tây, thành phố Đà Nẵng |
nt |
| 48 | Bệnh viện đa khoa Sài Gòn Tam Kỳ | 49176 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | Lô A50 Trương Chí Cương, phường Bàn Thạch, thành phố Đà Nẵng |
nt |
| 49 | Bệnh viện đa khoa Thái Bình Dương - Tiên Phước |
49902 | Cơ bản | Bệnh viện đa khoa | Khối phố Bình An, xã Tiên Phước, thành phố Đà Nẵng |
nt |
| 50 | Bệnh viện Đại học Y khoa Phan Châu Trinh | 49941 | Tạm xếp cấp Cơ bản |
Bệnh viện đa khoa | 09 Nguyễn Gia Thiều, phường Điện Bàn Đông, thành phố Đà Nẵng |
nt |
| 51 | TRUNG TÂM BÁC SỸ GIA ĐÌNH CẨM LỆ |
48216 | Ban đầu | Phòng khám đa khoa | 438 Cách mạng Tháng 8, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
nt |
| 52 | Phòng khám đa khoa An Phước - Hợp tác xã y tế An Phước |
49172 | Ban đầu | Phòng khám đa khoa | 16 Hoàng Sa, thông Long Xuyên 1, xã Nam Phước, thành phố Đà Nẵng |
nt |
| 53 | Phòng khám đa khoa Tâm Đức - Thuộc Công ty TNHH Y khoa Tâm Đức Medic |
49924 | Ban đầu | Phòng khám đa khoa | Thôn Cây Sanh, xã Phú Ninh, thành phố Đà Nẵng |
nt |
| 54 | Phòng khám đa khoa Khang Cường - Thuộc Công ty TNHH MTV Nhà thuốc Gia Đình Xanh Trực thuộc - Phòng khám đa khoa Khang Cường | 49914 | Ban đầu | Phòng khám đa khoa | 114 Trần Cao Vân, phường Hội An, thành phố Đà Nẵng | nt |
| 55 | Phòng khám đa khoa Đoàn Thung – Thuộc Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Bác sĩ Đoàn Thung | 49912 | Ban đầu | Phòng khám đa khoa | 100 Hùng Vương, xã Đại Lộc, thành phố Đà Nẵng | nt |
| 56 | Phòng khám đa khoa Hữu Phước - Thuộc Công ty TNHH PKĐK Hữu Phước Medic Quảng Đà | 49940 | Ban đầu | Phòng khám đa khoa | Thôn Hương An Đông, xã Xuân Phú, thành phố Đà Nẵng | nt |
| 57 | Phòng khám đa khoa Tâm Tính Hiệp Đức- Thuộc Công ty TNHH MTV Phòng khám đa Khoa Tâm Tính HĐ | 49936 | Ban đầu | Phòng khám đa khoa | Khối phố An Đông, xã Hiệp Đức, thành phố Đà Nẵng | nt |
| 58 | Phòng khám đa khoa Tâm Tính Medic - Thuộc Công ty TNHH Tâm Tính Medic | 49915 | Ban đầu | Phòng khám đa khoa | Thôn Cang Tây, xã Quế Sơn, thành phố Đà Nẵng |
nt |
| 59 | Phòng khám đa khoa Vạn Phúc - Thuộc Công ty TNHH Y khoa Vạn Phúc Quảng Nam | 49896 | Ban đầu | Phòng khám đa khoa | Thôn Tiên Xuân 1, xã Tam Anh, thành phố Đà Nẵng | nt |
| 60 | Phòng khám đa khoa Lộc Yên – Thuộc Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Lộc Yên | 49922 | Ban đầu | Phòng khám đa khoa | 114 - 116 Tôn Đức Thắng, xã Tiên Phước, thành phố Đà Nẵng | nt |
| 61 | Phòng khám đa khoa Trọng Nhân - Thuộc Công ty Cổ phần Phòng khám đa khoa Trọng Nhân - Quảng Nam | 49911 | Ban đầu | Phòng khám đa khoa | 425 Tiểu La, xã Thăng Bình, thành phố Đà Nẵng | nt |
| 62 | Phòng khám đa khoa Toàn Mỹ - Thuộc Công ty TNHH Y khoa Toàn Mỹ | 49898 | Ban đầu | Phòng khám đa khoa | 298 - 300 Phạm Văn Đồng, xã Núi Thành, thành phố Đà Nẵng |
nt |
| 63 | Phòng khám đa khoa Thiện Trí - Thuộc Công ty TNHH Y khoa Minh Trí Medical | 49935 | Ban đầu | Phòng khám đa khoa | 40 Nguyễn Văn Trỗi, phường Bàn Thạch, thành phố Đà Nẵng |
nt |
| 64 | Phòng khám đa khoa Phước Đức - Thuộc Công ty TNHH - Phòng khám đa khoa Phước Đức | 49897 | Ban đầu | Phòng khám đa khoa | 243 Huỳnh Thúc Kháng, phường Tam Kỳ, thành phố Đà Nẵng | nt |
| 65 | Phòng khám đa khoa Trí Tâm - Thuộc Công ty TNHH Y khoa Trí Tâm | 49916 | Ban đầu | Phòng khám đa khoa | Khu dân cư khối 5, phường Điện Bàn, thành phố Đà Nẵng |
nt |
| 66 | Phòng khám đa khoa Bình An Khu Công nghiệp -Thuộc Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Bình An Khu Công nghiệp | 49178 | Ban đầu | Phòng khám đa khoa | Khối phố Viêm Trung, phường Điện Bàn Đông, thành phố Đà Nẵng | nt |
| 67 | Phòng khám đa khoa Minh Khang - Thuộc Công ty TNHH Y Khoa Minh Khang Quảng Nam | 48221 | Ban đầu | Phòng khám đa khoa | 70B đường 609, thôn Nông Sơn 2, xã Điện Bàn Tây, thành phố Đà Nẵng | nt |
| 68 | Phòng khám đa khoa Phú Thịnh - Thuộc Công ty TNHH Y khoa Phú Thịnh | 48222 | Ban đầu | Phòng khám đa khoa | Khu dân cư phố chợ và chợ Trung tâm huyện Phú Ninh, xã Chiên Đàn, thành phố Đà Nẵng |
nt |
