Công văn số 551/BHXH-CĐBHYT ngày 15/12/2025 của BHXH thành phố Huế ban hành Danh sách Bệnh viện, Phòng khám và Cơ sở y tế được đăng ký KCB Ngoại tỉnh năm 2026.
Ví dụ: người lao động làm việc trong đơn vị đóng BHXH tại tỉnh khác có thể đăng ký KCB tại cơ sở y tế tại thành phố Huế theo danh sách dưới đây (Xem danh sách bên dưới Công văn) trừ cơ sở Y tế trong Danh sách Cơ sở y tế tạm Ngừng KCBBĐ BHYT. Căn cứ tại khoản 1 khoản 2 Điều 7 Thông tư số 01/2025/TT-BYT ngày 01/01/2025 của Bộ Y tế hoặc Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương.
Tham khảo thêm Tổng hợp Danh sách Bệnh viện KCB ban đầu trên Toàn quốc
và Thông tư 40/2015/TT-BYT quy định Khám, chữa bệnh BHYT
Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương
Hãy LIKE page và tham gia Group Facebook để cập nhật tin tức về BHXH:
Page Diễn đàn Bảo hiểm xã hội - Group Diễn đàn Bảo hiểm xã hội
Zalo Diễn đàn BHXH: https://zalo.me/3826406005458141078
Diễn đàn Bảo hiểm xã hội trên mạng xã hội Facebook, Zalo, Linkedin

DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ KCB NHẬN ĐĂNG KÝ KCB BAN ĐẦU NGOẠI TỈNH
TRÊN ĐỊA BÀN TẠI THÀNH PHỐ HUẾ NĂM 2026
(Kèm theo công văn số: 551/BHXH-CĐBHYT ngày 15 tháng 12 năm 2025)
| STT | Mã CSKCB | Tên cơ sở KCB | Địa chỉ | Cấp chuyên môn kỹ thuật | Mô hình tổ chức (tư nhân, công lập) | Ghi chú |
| BẢO HIỂM XÃ HỘI THÀNH PHỐ HUẾ | ||||||
| 1 | 46005 | Bệnh viện Quân y 268 | Đường Đinh Tiên Hoàng, thành phố Huế | Cấp cơ bản | Công lập | Chi đăng ký đối với các đối tượng quy định tại Thông tư số 63/2025/TT-BQP ngày 01/7/2025 |
| 2 | 46209 | Bệnh xá Công an thành phố Huế | 21 Phan Đình Phùng, thành phố Huế | Cấp cơ bản | Công lập | Chi đăng ký đối với các đối tượng quy định tại Thông tư số 99/2024/TT-BCA ngày 31/12/2024 |
| 3 | 46004 | Phòng khám đa khoa trực thuộc Phòng Bảo vệ sức khỏe cán bộ thành phố Huế |
01 Hai Bà Trưng, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 4 | 46003 | Trung tâm y tế Thuận Hóa | 17 Bùi Thị Xuân, thành phố Huế | Cấp cơ bản | Công lập | |
| 5 | 46015 | Trạm Y tế phường An Cựu | Kiệt 16/73 Đặng Văn Ngữ, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 6 | 46020 | Trạm Y tế phường An Cựu cơ sở 2 | 9/23 Lương Văn Can, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 7 | 46197 | Trạm Y tế phường An Cựu cơ sở 3 | 119 Võ Văn Kiệt, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 8 | 46102 | Trạm y tế phường Dương Nỗ | Tổ dân phố Mậu Tài, Phường Dương Nổ, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 9 | 46105 | Trạm Y tế phường Mỹ Thượng | Nam Thượng, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 10 | 46096 | Trạm Y tế phường Mỹ Thượng cơ sở 2 | Xã Phú An, Huyện Phú Vang, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 11 | 46103 | Trạm Y tế phường Mỹ Thượng cơ sở 3 | Xã Phú Mỹ, Huyện Phú Vang, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 12 | 46085 | Trạm Y tế phường Thuận An | 34 Hồ Văn Đỗ, Tổ dân phố An Hải, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 13 | 46099 | Trạm Y tế phường Thuận An cơ sở 2 | Thôn Cự Lại, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 14 | 46106 | Trạm Y tế phường Thuận An cơ sở 3 | Thôn Hòa Duân, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 15 | 46094 | Trạm Y tế phường Thuận An cơ sở 4 | Tổ dân phố Thái Dương Thượng Đông, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 16 | 46028 | Trạm Y tế phường Thuận Hóa | 3 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 17 | 46029 | Trạm Y tế phường Thuận Hóa cơ sở 2 | 158 Nguyễn Huệ, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 18 | 46036 | Trạm Y tế phường Thuận Hóa cơ sở 3 | 89 Phan Đình Phùng, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 19 | 46021 | Trạm Y tế phường Thuận Hóa cơ sở 4 | 2 Lịch Đợi, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 20 | 46031 | Trạm Y tế phường Thuận Hóa cơ sở 5 | 136 Trần Phú, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 21 | 46035 | Trạm Y tế phường Thuận Hóa cơ sở 6 | Kiệt 180 Phan Bội Châu, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 22 | 46017 | Trạm y tế phường Thủy Xuân | 36 Lê Ngô Cát, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 23 | 46016 | Trạm Y tế phường Thủy Xuân cơ sở 2 | 27 Ngô Hà, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 24 | 46118 | Trạm Y tế phường Thủy Xuân cơ sở 3 | Thủy Bằng, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 25 | 46037 | Trạm y tế phường Vỹ Dạ | Lô E1-E4 Khu quy hoạch Tùng Thiện Vương, thành phố Huế |
Cấp ban đầu | Công lập | |
| 26 | 46126 | Trạm Y tế phường Vỹ Dạ cơ sở 2 | Tổ dân phố Xuân Hòa, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 27 | 46038 | Trạm Y tế phường Vỹ Dạ cơ sở 3 | 2 Lý Tự Trọng, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 28 | 46190 | Bệnh viện đa khoa Hoàng Viết Thắng | 187 Điện Biên Phủ, thành phố Huế | Cấp cơ bản | Ngoài công lập | |
| 29 | 46191 | Phòng khám đa khoa MeDic 01 Bến Nghé | 1A Bến Nghé, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | |
| 30 | 46200 | Phòng khám đa khoa Medic 69 Nguyễn Huệ | 69 Nguyễn Huệ, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | |
| 31 | 46202 | Phòng khám đa khoa Nguyễn Xuân Dũ | 120 Đặng Thái Thân, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | |
| 32 | 46206 | Phòng khám đa khoa Âu Lạc | 146 An Dương Vương, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | |
| 33 | 46207 | Phòng khám đa khoa 102 Phạm Văn Đồng | 102 Phạm Văn Đồng, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | |
| 34 | 46210 | Phòng khám đa khoa Thanh Sơn | 9 Lê Minh Trường, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | |
| 35 | 46214 | Phòng khám đa khoa Cựu quân nhân | Đường Đinh Tiên Hoàng, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | |
| 36 | 46216 | Phòng khám đa khoa y khoa Pháp Việt | 43 Nguyễn Huệ, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | |
| 37 | 46322 | Phòng khám đa khoa Thuận Đức | 85 Nguyễn Huệ, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | |
| 38 | 46323 | Phòng khám đa khoa Nguyễn Quang Hợp | 02 Kiệt 91 Lê Đại Hành, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | |
| 39 | 46331 | Phòng khám đa khoa An Thịnh | 04 Hoàng Văn Thụ, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | |
| 40 | 46332 | Phòng khám đa khoa Medic - Chi Lăng | 52 Chi Lăng , thành phố Huế | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | |
| 41 | 46350 | Phòng khám đa khoa y tế 24/7 Tâm Đức | 197 An Dương Vương, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | |
| 42 | 46351 | Phòng khám đa khoa chất lượng cao VNmed | 74 - 76 Ngô Quyền, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | |
| BẢO HIỂM XÃ HỘI CƠ SỞ THUẬN HÓA | ||||||
| 43 | 46011 | Trung tâm y tế Phú Xuân | 40 Kim Long, thành phố Huế | Cấp cơ bản | Công lập | |
| 44 | 46083 | Trạm Y tế phường Hóa Châu | Tổ dân phố Minh Thanh, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 45 | 46068 | Trạm Y tế phường Hóa Châu cơ sở 2 | Tổ dân phố Thanh Hà, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 46 | 46078 | Trạm Y tế phường Hóa Châu cơ sở 3 | Phường Hương Phong, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 47 | 46196 | Trạm Y tế phường Hương An | 141 Nguyễn Văn Linh, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 48 | 46075 | Trạm Y tế phường Hương An cơ sở 2 | 19 Cao Văn Khánh, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 49 | 46014 | Trạm Y tế phường Hương An cơ sở 3 | Kiệt 69 Đặng Tất, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 50 | 46022 | Trạm y tế phường Kim Long | 21 Mai Khắc Đôn, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 51 | 46086 | Trạm Y tế phường Kim Long cơ sở 2 | 06 Long Hồ, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 52 | 46018 | Trạm Y tế phường Kim Long cơ sở 3 | Hương Bình, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 53 | 46025 | Trạm Y tế phường Phú Xuân | Đoàn Nguyễn Tuấn, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 54 | 46019 | Trạm Y tế phường Phú Xuân cơ sở 2 | 405 Tăng Bạt Hổ, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 55 | 46032 | Trạm Y tế phường Phú Xuân cơ sở 3 | 32 Thái Phiên, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 56 | 46034 | Trạm Y tế phường Phú Xuân cơ sở 4 | 22 Đặng Thái Thân, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 57 | 46024 | Trạm Y tế phường Phú Xuân cơ sở 5 | 108 Chi Lăng, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 58 | 46033 | Trạm Y tế phường Phú Xuân cơ sở 6 | 155 Nguyễn Trãi, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| BẢO HIỂM XÃ HỘI CƠ SỞ HƯƠNG TRÀ | ||||||
| 59 | 46060 | Trung tâm y tế Quảng Điền | 166 Nguyễn Vịnh, huyện Quảng Điền, thành phố Huế | Cấp cơ bản | Công lập | |
| 60 | 46070 | Trạm Y tế xã Đan Điền | Thôn Đức Trọng, xã Đan Điền, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 61 | 46066 | Trạm Y tế xã Đan Điền cơ sở 2 | Thôn Hạ Lang, xã Đan Điền, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 62 | 46067 | Trạm Y tế xã Đan Điền cơ sở 3 | Thôn Đông Hồ, xã Đan Điền, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 63 | 46063 | Trạm Y tế xã Đan Điền cơ sở 4 | Thôn Thuỷ lập, xã Đan Điền, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 64 | 46071 | Trạm y tế xã Quảng Điền | 31 Nam Dương, xã Quảng Điền, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 65 | 46065 | Trạm Y tế xã Quảng Điền cơ sở 2 | Thôn Khuông Phò Đông, xã Quảng Điền, thành phố Huê | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 66 | 46061 | Trạm y tế xã Quảng Điền cơ sở 3 | Thôn Đông Xuyên, xã Quảng Điền, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 67 | 46069 | Trạm y tế xã Quảng Điền cơ sở 4 | Thôn Lương Cổ, xã Quảng Điền, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 68 | 46064 | Trạm Y tế phường Phong Quảng | Thôn 2, xã Phong Quảng, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 69 | 46062 | Trạm Y tế phường Phong Quảng cơ sở 2 | Thôn 3, xã Phong Quảng, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 70 | 46051 | Trạm Y tế phường Phong Quảng cơ sở 3 | TDP Hải Nhuận, phường Phong Quảng, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 71 | 46041 | Trung tâm y tế Phong Điền | 23 Đặng Văn Hòa, phường Phong Điền, thành phố Huế | Cấp cơ bản | Công lập | |
| 72 | 46057 | Trạm Y tế phường Phong Điền | Tổ dân phố Trạch Hữu, phường Phong Điền, thành phố Huế |
Cấp ban đầu | Công lập | |
| 73 | 46054 | Trạm Y tế phường Phong Điền cơ sở 2 | Tổ dân phố Đông Thái, phường Phong Điền, thành phố Huế |
Cấp ban đầu | Công lập | |
| 74 | 46056 | Trạm Y tế phường Phong Điền cơ sở 3 | Tổ dân phố Tân Lập, phường Phong Điền, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 75 | 46049 | Trạm Y tế phường Phong Dinh | Số 174 đường Phò Trạch Đệm, phường Phong Dinh, thành phố Huế. |
Cấp ban đầu | Công lập | |
| 76 | 46050 | Trạm Y tế phường Phong Dinh cơ sở 2 | Tổ dân phố Trung Thạnh, phường Phong Dinh, thành phố Huế |
Cấp ban đầu | Công lập | |
| 77 | 46053 | Trạm Y tế phường Phong Dinh cơ sở 3 | Tổ dân phố Tư, phường Phong Dinh, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 78 | 46047 | Trạm Y tế phường Phong Phú | Tổ dân phố Nhất Tây, phường Phong Phú, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 79 | 46045 | Trạm Y tế phường Phong Phú cơ sở 2 | Tổ dân phố Thanh Hương Đông, phường Phong Phú, thành phố Huế |
Cấp ban đầu | Công lập | |
| 80 | 46048 | Trạm Y tế phường Phong Thái | Tổ dân phố Bồ Điền, phường Phong Thái, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 81 | 46052 | Trạm Y tế phường Phong Thái cơ sở 2 | Tổ dân phố An Lỗ, phường Phong Thái, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 82 | 46055 | Trạm Y tế phường Phong Thái cơ sở 3 | Tổ dân phố Sơn Quả, phường Phong Thái, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 83 | 46072 | Trung tâm y tế Hương Trà | 01 Trần Đăng Khoa, phường Hương Trà, thành phố Huế | Cấp cơ bản | Công lập | |
| 84 | 46090 | Trạm Y tế Phường Hương Trà | Tổ dân phố 4, phường Hương Trà, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 85 | 46082 | Trạm Y tế phường Hương Trà cơ sở 2 | 60 Khe Trái, TDP Sơn Công 1, phường Hương Trà, thành phố Huế |
Cấp ban đầu | Công lập | |
| 86 | 46081 | Trạm Y tế phường Hương Trà cơ sở 3 | TDP Giáp Ba, phường Hương Trà, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 87 | 46084 | Trạm Y tế phường Kim Trà | Tổ dân phố Xuân Tháp, phường Kim Trà, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 88 | 46077 | Trạm Y tế phường Kim Trà cơ sở 2 | Tổ dân phố La Chữ Trung, phường Kim Trà, thành phố Huế |
Cấp ban đầu | Công lập | |
| 89 | 46080 | Trạm Y tế phường Kim Trà cơ sở 3 | Tổ dân phố Giáp Tây, phường Kim Trà, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 90 | 46330 | Trạm Y tế xã Bình Điền | Thôn 2, xã Bình Điền, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 91 | 46076 | Trạm Y tế xã Bình Điền cơ sở 2 | Thôn Hải Tân, xã Bình Điền, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 92 | 46088 | Trạm Y tế xã Bình Điền cơ sở 3 | Thôn Tam Hiệp, xã Bình Điền, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| BẢO HIỂM XÃ HỘI CƠ SỞ PHÚ BÀI | ||||||
| 93 | 46091 | Trung tâm y tế Phú Vang | Thôn Hòa Tây, Thị trấn Phú Đa | Cấp cơ bản | Công lập | |
| 94 | 46107 | Trạm Y tế xã Phú Hồ | Thôn Quảng Xuyên, xã Phú Hồ, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 95 | 46100 | Trạm Y tế xã Phú Hồ cơ sở 2 | Thôn Đồng Di, xã Phú Hồ, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 96 | 46101 | Trạm Y tế xã Phú Hồ cơ sở 3 | Thôn Văn Giang, xã Phú Hồ, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 97 | 46095 | Trạm Y tế xã Phú Vang | Thôn Đức Lam Trung, xã Phú Vang, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 98 | 46325 | Trạm Y tế xã Phú Vang cơ sở 2 | Thôn Mong C, xã Phú Vang, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 99 | 46109 | Trạm Y tế xã Phú Vang cơ sở 3 | Thôn Phường 5, xã Phú Vang, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 100 | 46112 | Trạm Y tế xã Phú Vinh | Thôn 3, xã Phú Vinh, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 101 | 46098 | Trạm Y tế xã Phú Vinh cơ sở 2 | Thôn Kế Sung, xã Phú Vinh, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 102 | 46113 | Trạm Y tế xã Phú Vinh cơ sở 3 | Thôn Kế Võ, xã Phú Vinh, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 103 | 46108 | Trạm Y tế xã Phú Vinh cơ sở 4 | Thôn Hà Úc 2, xã Phú Vinh, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 104 | 46114 | Trung tâm y tế Hương Thủy | 02 Quang Trung, phường Hương Thủy, Thành phố Huế | Cấp cơ bản | Công lập | |
| 105 | 46119 | Trạm Y tế phường Hương Thủy | 7/9 Võ Trác, phường Hương Thủy, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 106 | 46124 | Trạm Y tế phường Hương Thủy cơ sở 2 | Thôn Tân Tô, phường Hương Thủy, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 107 | 46121 | Trạm Y tế phường Hương Thủy cơ sở 3 | Số 260 đường Thuận Hóa, phường Hương Thủy, thành phố Huế |
Cấp ban đầu | Công lập | |
| 108 | 46115 | Trạm Y tế phường Phú Bài | Số 67 đường 2/9, phường Phú Bài, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 109 | 46123 | Trạm Y tế phường Phú Bài cơ sở 2 | Thôn 5, phường Phú Bài, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 110 | 46116 | Trạm Y tế phường Phú Bài cơ sở 3 | Thôn Thanh Vân, phường Phú Bài, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 111 | 46117 | Trạm Y tế phường Phú Bài cơ sở 4 | Thôn 2, phường Phú Bài, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 112 | 46122 | Trạm Y tế phường Thanh Thủy | Số 37 Tôn Thất sơn, phường Thanh Thủy, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 113 | 46125 | Trạm y tế phường Thanh thuỷ cơ sở 2 | Thôn Thanh Tuyền, phường Thanh Thủy, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 114 | 46120 | Trạm y tế phường Thanh thuỷ cơ sở 3 | Số 8 Châu Thượng Văn, phường Thanh Thủy, thành phố Huế |
Cấp ban đầu | Công lập | |
| BẢO HIỂM XÃ HỘI CƠ SỞ PHÚ LỘC | ||||||
| 115 | 46127 | Trung tâm y tế Phú Lộc Cơ sở I | Đường Từ Dũ, xã Phú Lộc, thành phố Huế | Cấp cơ bản | Công lập | |
| 116 | 46129 | Trung tâm y tế Phú Lộc cơ sở Chân Mây | Xã Lộc Thủy, xã Phú Lộc, thành phố Huế | Cấp cơ bản | Công lập | |
| 117 | 46148 | Trạm y tế thị trấn Phú Lộc | Xã Phú Lộc, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 118 | 46143 | Trạm Y tế xã Chân Mây - Lăng cô | Thôn Bình An, xã Chân Mây - Lăng Cô, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 119 | 46131 | Trạm Y tế xã Chân Mây - Lăng cô cơ sở 2 | Đường Nguyễn Văn, xã Chân Mây - Lăng Cô, thành phố Huế |
Cấp ban đầu | Công lập | |
| 120 | 46146 | Trạm Y tế xã Chân Mây - Lăng cô cơ sở 3 | Thôn Phước An, xã Chân Mây - Lăng Cô, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 121 | 46137 | Trạm Y tế xã Chân Mây - Lăng cô cơ sở 4 | Thôn An Bàng, xã Chân Mây - Lăng Cô, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 122 | 46136 | Trạm Y tế xã Hưng Lộc | Thôn La Sơn, xã Hưng Lộc, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 123 | 46134 | Trạm Y tế xã Hưng Lộc cơ sở 2 | Thôn Thuận Hóa, xã Hưng Lộc, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 124 | 46142 | Trạm Y tế xã Hưng Lộc cơ sở 3 | Thôn Hưng Lộc, xã Hưng Lộc, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 125 | 46133 | Trạm Y tế xã Lộc An | Thôn Xuân Lai, xã Lộc An, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 126 | 46135 | Trạm Y tế xã Lộc An cơ sở 2 | Thôn Nam Khe Dài, Xã Lộc An, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 127 | 46132 | Trạm Y tế xã Lộc An cơ sở 3 | Thôn Sư Lỗ, xã Lộc An, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 128 | 46147 | Trạm Y tế xã Phú Lộc | Thôn Cao Đôi Xã, xã Phú Lộc, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 129 | 46144 | Trạm Y tế xã Phú Lộc cơ sở 2 | Thôn Hòa An, xã Phú Lộc, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 130 | 46141 | Trạm Y tế xã Vinh Lộc | Thôn Giang Chế, xã Vinh Lộc, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 131 | 46329 | Trạm Y tế xã Vinh Lộc cơ sở 2 | Thôn Mỹ Cảnh, xã Vinh Lộc, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 132 | 46140 | Trạm Y tế xã Vinh Lộc cơ sở 3 | Thôn Phụng Chánh 1, xã Vinh Lộc, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 133 | 46139 | Trạm Y tế xã Vinh Lộc cơ sở 4 | Thôn Hiền Hoà 1, xã Vinh Lộc, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 134 | 46149 | Trung tâm y tế Phú Lộc cơ sở Nam Đông | Xã Khe Tre, thành phố Huế | Cấp cơ bản | Công lập | |
| 135 | 46151 | Trạm Y tế xã Khe Tre | Số 18 Đường Ỷ Lan, xã Khe Tre, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 136 | 46155 | Trạm Y tế xã Khe Tre cơ sở 2 | Thôn Hà An, xã Khe Tre, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 137 | 46154 | Trạm Y tế xã Khe Tre cơ sở 3 | Thôn 2, xã Khe Tre, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 138 | 46157 | Trạm Y tế xã Khe Tre cơ sở 4 | Thôn Dỗi, xã Khe Tre, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 139 | 46158 | Trạm Y tế xã Long Quảng | Thôn A Chiếu, xã Long Quảng, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 140 | 46160 | Trạm Y tế xã Long Quảng cơ sở 2 | Thôn 1, xã Long Quảng, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 141 | 46152 | Trạm Y tế xã Long Quảng cơ sở 3 | Thôn Con Gia, xã Long Quảng, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 142 | 46324 | Trạm Y tế xã Nam Đông | Thôn 9, xã Nam Đông, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 143 | 46156 | Trạm Y tế xã Nam Đông cơ sở 2 | Thôn Ta Rung, xã Nam Đông, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 144 | 46159 | Trạm Y tế xã Nam Đông cơ sở 3 | Thôn A Tin, xã Nam Đông, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| BẢO HIỂM XÃ HỘI CƠ SỞ A LƯỚI | ||||||
| 145 | 46162 | Trung tâm y tế A Lưới | Tổ dân phố số 6, xã A Lưới 2, thành phố Huế | Cấp cơ bản | Công lập | |
| 146 | 46327 | Trạm Y tế xã A Lưới 1 | Thôn A Niêng Lê Triêng 1, xã A Lưới 1, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 147 | 46169 | Trạm Y tế xã A Lưới 1 cơ sở 2 | Thôn Kê 2, xã A Lưới 1, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 148 | 46171 | Trạm Y tế xã A Lưới 1 cơ sở 3 | Thôn Ca cú 2, xã A Lưới 1, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 149 | 46177 | Trạm Y tế xã A Lưới 1 cơ sở 4 | Thôn Đút 1, xã A Lưới 1, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 150 | 46184 | Trạm Y tế xã A Lưới 2 | Thôn 1, xã A Lưới 2, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 151 | 46166 | Trạm Y tế xã A Lưới 2 cơ sở 2 | Thôn Lê Lộc 2, xã A Lưới 2, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 152 | 46328 | Trạm Y tế xã A Lưới 2 cơ sở 3 | Thôn Pi Ây 2, xã A Lưới 2, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 153 | 46181 | Trạm Y tế xã A Lưới 2 cơ sở 4 | Thôn Bình Sơn, xã A Lưới 2, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 154 | 46173 | Trạm Y tế xã A Lưới 3 | Thôn Quảng Phú, xã A Lưới 3, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 155 | 46175 | Trạm Y tế xã A Lưới 3 cơ sở 2 | Thôn A Đâng, xã A Lưới 3, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 156 | 46168 | Trạm Y tế xã A Lưới 3 cơ sở 3 | Thôn Căn Tôm, xã A Lưới 3, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 157 | 46172 | Trạm Y tế xã A Lưới 3 cơ sở 4 | Thôn Phú Thượng, xã A Lưới 3, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 158 | 46326 | Trạm Y tế xã A Lưới 4 | Thôn Ba Lạch, xã A Lưới 4, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 159 | 46178 | Trạm Y tế xã A Lưới 4 cơ sở 2 | Thôn Hương Phú, xã A Lưới 4, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 160 | 46164 | Trạm Y tế xã A Lưới 4 cơ sở 3 | Thôn A Roàng 1, xã A Lưới 4, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 161 | 46183 | Trạm Y tế xã A Lưới 4 cơ sở 4 | Thôn Ka Vá, xã A Lưới 4, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 162 | 46167 | Trạm Y tế xã A Lưới 5 | Thôn Pa hy, xã A Lưới 5, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập | |
| 163 | 46165 | Trạm Y tế xã A Lưới 5 cơ sở 2 | Thôn A Rý, xã A Lưới 5, thành phố Huế | Cấp ban đầu | Công lập |
