Công văn số 1275/BHXH-CĐBHYT ngày 19/12/2025 của BHXH tỉnh Hà Tĩnh ban hành Danh sách Bệnh viện, Phòng khám và Cơ sở y tế được đăng ký KCB Ngoại tỉnh năm 2026.
Ví dụ: người lao động làm việc trong đơn vị đóng BHXH tại tỉnh khác có thể đăng ký KCB tại cơ sở y tế tại Hà Tĩnh theo danh sách dưới đây (Xem danh sách bên dưới Công văn) trừ cơ sở Y tế trong Danh sách Cơ sở y tế tạm Ngừng KCBBĐ BHYT. Căn cứ tại khoản 1 khoản 2 Điều 7 Thông tư số 01/2025/TT-BYT ngày 01/01/2025 của Bộ Y tế hoặc Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương.
Tham khảo thêm Tổng hợp Danh sách Bệnh viện KCB ban đầu trên Toàn quốc
và Thông tư 40/2015/TT-BYT quy định Khám, chữa bệnh BHYT
Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương
Hãy LIKE page và tham gia Group Facebook để cập nhật tin tức về BHXH:
Page Diễn đàn Bảo hiểm xã hội - Group Diễn đàn Bảo hiểm xã hội
Zalo Diễn đàn BHXH: https://zalo.me/3826406005458141078
Diễn đàn Bảo hiểm xã hội trên mạng xã hội Facebook, Zalo, Linkedin

DANH SÁCH CƠ SỞ KCB BHYT TIẾP NHẬN ĐĂNG KÝ KCB BAN ĐẦU NGOẠI TỈNH NĂM 2026
(Kèm theo công văn số 1118/BHXH-CĐBHYT ngày 18 tháng 12 năm 2025)
| TT | Mã | Tên cơ sở KCB | Cấp chuyên môn kỹ thuật |
Loại BV | Địa chỉ |
| 1 | 42001 | Trung tâm Y tế Thành Sen | Cơ bản | Công lập | Số 456, Đường Hải Thượng Lãn Ông, Phường Thành Sen |
| 2 | 42004 | Trung tâm Y tế Đức Thọ | Cơ bản | Công lập | TDP Hùng Dũng, đường Phan Đình Phùng, xã Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh |
| 3 | 42010 | Bệnh viện đa khoa thị xã Kỳ Anh | Cơ bản | Công lập | Phường Sông Trí - Tỉnh Hà Tĩnh |
| 4 | 42011 | Trung tâm Y tế Vũ Quang | Cơ bản | Công lập | Số 56 đường Hải Thượng Lãn Ông, xã Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh |
| 5 | 42008 | Trung tâm Y tế Thạch Hà | Cơ bản | Công lập | Tổ 9, xã Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh |
| 6 | 42337 | Bênh viện đa khoa TTH Hà Tĩnh | Cơ bản | Ngoài công lập | Số 01, đường Ngô Quyền, phường Trần Phú, tỉnh Hà Tĩnh |
| 7 | 42285 | Bệnh viện đa khoa Lộc Hà | Cơ bản | Công lập | Xã Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnh |
| 8 | 42002 | Trung tâm Y tế Hồng Lĩnh | Cơ bản | Công lập | TDP Đồng Thuận, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh |
| 9 | 42003 | Trung tâm Y tế Hương Sơn - Cơ sở I | Cơ bản | Công lập | Số 146, đường Nguyễn Tuấn Thiện, xã Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh |
| 10 | 42006 | Trung tâm Y tế Can Lộc | Cơ bản | Công lập | Xã Can Lộc - Tỉnh Hà Tĩnh |
| 11 | 42009 | Trung tâm Y tế Cẩm Xuyên | Cơ bản | Công lập | Xã Cẩm Xuyên - Tỉnh Hà Tĩnh |
| 12 | 42007 | Trung tâm Y tế Hương Khê | Cơ bản | Công lập | Xã Hương Khê - Tỉnh Hà Tĩnh |
| 13 | 42311 | Bệnh viện đa khoa Sài Gòn - Hà Tĩnh | Cơ bản | Ngoài công lập | Phường Thành Sen - Tỉnh Hà Tĩnh |
| 14 | 42005 | Trung tâm Y tế Tiên Điền | Cơ bản | Công lập | Số 68, Đường Nguyễn Du, xã Tiên Điền, tỉnh Hà Tĩnh |
| 15 | 42339 | Trung tâm Y tế Kỳ Anh | Cơ bản | Công lập | thôn Tân Giang, xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
| 16 | 42021 | Trung tâm Y tế huyện Hương Sơn - Cơ sở | Cơ bản | Công lập | Xã Sơn Tây - Tỉnh Hà Tĩnh |
| 17 | 42316 | Bệnh viện đa khoa Hồng Hà | Cơ bản | Ngoài công lập | Số 46, đường Phan Kính, phường Nam Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh |
| 18 | 42023 | TYT phường Trần Phú | Ban đầu | Công lập | Số 75 đường Lê Hồng Phong, phường Thành Sen, Tỉnh Hà Tĩnh |
| 19 | 42024 | TYT phường Nam Hà | Ban đầu | Công lập | Số 38B đường Phan Đình Giót, Phường Thành Sen, Tỉnh Hà Tĩnh |
| 20 | 42025 | TYT phường Bắc Hà | Ban đầu | Công lập | Số 06 đường Bùi Dương Lịch, Phường Thành Sen, Tỉnh Hà Tĩnh |
| 21 | 42026 | TYT phường Tân Giang | Ban đầu | Công lập | Tổ dân phố 7 Tân Giang, Phường Thành Sen, Tỉnh Hà Tĩnh |
| 22 | 42027 | TYT phường Đại Nài | Ban đầu | Công lập | Số 14, ngõ 98, đường 26/3, TDP5 Đại Nài, Phường Thành Sen, Tỉnh Hà Tĩnh |
| 23 | 42028 | TYT phường Hà Huy Tập | Ban đầu | Công lập | Số 42, Đường Nguyễn Xí, Phường Thành Sen, Tỉnh Hà Tĩnh |
| 24 | 42029 | TYT phường Thạch Trung | Ban đầu | Công lập | Số 82, Đường Nguyễn Huy Lung, Phường Trần Phú, Tỉnh Hà Tĩnh |
| 25 | 42030 | TYT phường Thạch Quý | Ban đầu | Công lập | Số 130 Đường Nguyễn Trung Thiên, Phường Thành Sen -Tỉnh Hà Tĩnh |
| 26 | 42032 | TYT phường Văn Yên | Ban đầu | Công lập | Số 39 Đường Lê Khôi, Phường Thành Sen, Tỉnh Hà Tĩnh |
| 27 | 42033 | TYT phường Thạch Hạ | Ban đầu | Công lập | Số 448 đường Quang Trung, TDP Tân Học, Phường Trần Phú, Tỉnh Hà Tĩnh |
| 28 | 42035 | TYT phường Đồng Môn | Ban đầu | Công lập | Ngõ 614 Đường Mai Thúc Loan Phường Trần Phú, Tỉnh Hà Tĩnh |
| 29 | 42036 | TYT phường Thạch Hưng | Ban đầu | Công lập | Khối phố Trung Hưng , Phường Thành Sen, Tĩnh Hà Tĩnh |
| 30 | 42037 | TYT xã Thạch Bình | Ban đầu | Công lập | Số 101,đường Đặng Văn Bá, Thôn Bình Yên, Xã Cẩm Bình, Tỉnh Hà Tĩnh |
| 31 | 42190 | TYT xã Thạch Hải | Ban đầu | Công lập | Thôn Đại Hải, xã Thạch Khê, Tĩnh Hà Tĩnh |
| 32 | 42191 | TYT xã Đỉnh Bàn | Ban đầu | Công lập | Thôn Bình Sơn, Xã Thạch Khê, Tỉnh Hà Tĩnh |
| 33 | 42201 | TYT xã Thạch Khê | Ban đầu | Công lập | Thôn Đồng Giang, Xã Thạch Khê, Tỉnh Hà Tĩnh |
| 34 | 42206 | TYT xã Thạch Trị | Ban đầu | Công lập | Thôn Hồng Dinh, Xã Đồng Tiến, Tỉnh Hà Tĩnh |
| 35 | 42207 | TYT xã Thạch Lạc | Ban đầu | Công lập | Thôn Thanh Quang, Xã Thạch Lạc, Tỉnh Hà Tĩnh |
| 36 | 42209 | TYT xã Tượng Sơn | Ban đầu | Công lập | Thôn Phú Sơn, Xã Thạch Lạc, Tỉnh Hà Tĩnh |
| 37 | 42210 | TYT xã Thạch Văn | Ban đầu | Công lập | Thôn Trung Văn, Xã Đồng Tiến, Tĩnh Hà Tĩnh |
| 38 | 42212 | TYT xã Thạch Thắng | Ban đầu | Công lập | Thôn Trung Phú, Xã Thạch Lạc, Tỉnh Hà Tĩnh |
| 39 | 42214 | TYT xã Thạch Đài | Ban đầu | Công lập | Tổ dân phố Kỳ Phong, Phường Hà Huy Tập, Tỉnh Hà Tĩnh |
| 40 | 42216 | TYT xã Thạch Hội | Ban đầu | Công lập | Thôn Thai Yên, Xã Đồng Tiến, tỉnh Hà Tĩnh |
| 41 | 42217 | TYT xã Tân Lâm Hương | Ban đầu | Công lập | Tổ dân phố Đông Tân, Phường Hà Huy Tập, Tỉnh Hà Tĩnh |
| 42 | 42228 | TYT xã Cẩm Bình | Ban đầu | Công lập | Thôn Bình Quang, Xã Cẩm Bình, Tỉnh Hà Tĩnh |
| 43 | 42230 | TYT xã Cẩm Vịnh | Ban đầu | Công lập | Thôn Yên Khánh, Xã Cẩm Bình, Tỉnh Hà Tĩnh |
| 44 | 42297 | TYT xã Hộ Độ | Ban đầu | Công lập | Tổ dân phố Yên Thọ , Phường Trần Phú , Tĩnh Hà Tĩnh |
| 45 | 42038 | TYT phường Bắc Hồng | Ban đầu | Công lập | TDP 9 Bắc Hồng, phường Bắc Hồng Lĩnh, Hà tĩnh |
| 46 | 42039 | TYT phường Nam Hồng | Ban đầu | Công lập | TDP 5 Nam Hồng,Phường Nam Hồng Lĩnh,Tỉnh Hà Tĩnh |
| 47 | 42040 | TYT phường Trung Lương | Ban đầu | Công lập | TDP Tiên Sơn, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh |
| 48 | 42041 | TYT phường Đức Thuận | Ban đầu | Công lập | TDP Ngọc Sơn, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh |
| 49 | 42042 | TYT phường Đậu Liêu | Ban đầu | Công lập | TDP4 Đậu Liêu, Phường Nam Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh |
| 50 | 42043 | TYT xã Thuận Lộc | Ban đầu | Công lập | TDP Thuận Sơn, Phường Nam Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh |
| 51 | 42047 | TYT xã Sơn Tiến | Ban đầu | Công lập | Thôn Trung Tiến, xã Sơn Tiến |
| 52 | 42048 | TYT xã Sơn Lâm | Ban đầu | Công lập | Thôn Lâm Bình, xã Sơn Giang |
| 53 | 42049 | TYT xã Sơn Lễ | Ban đầu | Công lập | Thôn Đức Vừ, xã Sơn Tiến |
| 54 | 42052 | TYT xã Sơn Giang | Ban đầu | Công lập | Thôn 2, xã Sơn Giang |
| 55 | 42054 | TYT xã An Hòa Thịnh | Ban đầu | Công lập | Thôn Giếng Thị, xã Sơn Tiến |
| 56 | 42056 | TYT xã Tân Mỹ Hà | Ban đầu | Công lập | Thôn Thuần Lý, xã Tứ Mỹ |
| 57 | 42058 | TYT xã Sơn Ninh | Ban đầu | Công lập | Thôn Ninh Xá, xã Hương Sơn |
| 58 | 42059 | TYT xã Châu Bình | Ban đầu | Công lập | Thôn Yên Thịnh, xã Tứ Mỹ |
| 59 | 42062 | TYT xã Sơn Trung | Ban đầu | Công lập | Thôn Lâm Thành, xã Hương Sơn |
| 60 | 42063 | TYT xã Sơn Bằng | Ban đầu | Công lập | Thôn Trung Bằng - xã Hương Sơn |
| 61 | 42068 | TYT xã Mỹ Long | Ban đầu | Công lập | Thôn Hai(Sơn trà cũ), xã Tứ Mỹ |
| 62 | 42069 | TYT xã Quang Diệm | Ban đầu | Công lập | Thôn Yên Long, xã Sơn Giang |
| 63 | 42071 | TYT xã Hàm Trường | Ban đầu | Công lập | Thôn 3, xã Kim Hoa |
| 64 | 42072 | TYT xã Sơn Phú | Ban đầu | Công lập | Thôn Hồng Kỳ, xã Hương Sơn |
| 65 | 42075 | TYT xã Kim Hoa | Ban đầu | Công lập | Thôn Minh Giang, xã Kim Hoa |
| 66 | 42045 | TYT thị trấn Tây Sơn | Ban đầu | Công lập | Thôn 2 , xã Sơn Tây |
| 67 | 42046 | TYT xã Sơn Hồng | Ban đầu | Công lập | Thôn 4, xã Sơn Hồng |
| 68 | 42053 | TYT xã Sơn Lĩnh | Ban đầu | Công lập | Thôn 14, xã Sơn Hồng |
| 69 | 42057 | TYT xã Sơn Tây | Ban đầu | Công lập | Thôn Cây Chanh, xã Sơn Tây |
| 70 | 42065 | TYT xã Sơn Kim I | Ban đầu | Công lập | Thôn Công Thương, xã Sơn Kim I |
| 71 | 42066 | TYT xã Sơn Kim II | Ban đầu | Công lập | Thôn Chế Biến, xã Sơn Kim II |
| 72 | 42044 | TYT thị trấn Phố Châu | Ban đầu | Công lập | Thôn 7, xã Hương Sơn |
| 73 | 42076 | TYT thị trấn Đức Thọ | Ban đầu | Công lập | Thôn 4, xã Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh |
| 74 | 42078 | TYT xã Quang Vĩnh | Ban đầu | Công lập | Thôn Vĩnh Đại, xã Đức Quang, tỉnh Hà Tĩnh |
| 75 | 42080 | TYT xã Tùng Châu | Ban đầu | Công lập | Thôn Tân An, xã Đức Minh, tỉnh Hà Tĩnh |
| 76 | 42081 | TYT xã Trường Sơn | Ban đầu | Công lập | Thôn Cửu Yên, xã Đức Minh, tỉnh Hà Tĩnh |
| 77 | 42082 | TYT xã Liên Minh | Ban đầu | Công lập | Thôn Thọ Ninh, xã Đức Minh, tỉnh Hà Tĩnh |
| 78 | 42084 | TYT xã Yên Hồ | Ban đầu | Công lập | Thôn Tiến Thọ, xã Đức Quang, tỉnh Hà Tĩnh |
| 79 | 42085 | TYT xã Bùi La Nhân | Ban đầu | Công lập | Thôn Khang Ninh, xã Đức Quang, tỉnh Hà Tĩnh |
| 80 | 42086 | TYT xã Tùng Ảnh | Ban đầu | Công lập | Thôn Châu Tùng, xã Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh |
| 81 | 42092 | TYT xã Lâm Trung Thủy | Ban đầu | Công lập | Thôn Trung Nam, xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh |
| 82 | 42103 | TYT xã Tân Hương | Ban đầu | Công lập | Thôn Tân Lộc, xã Đức Đồng, tỉnh Hà Tĩnh |
| 83 | 42098 | TYT xã Tân Dân | Ban đầu | Công lập | Thôn Tân Tiến, xã Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh |
| 84 | 42099 | TYT xã An Dũng | Ban đầu | Công lập | Thôn Đông Dũng, xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh |
| 85 | 42100 | TYT xã Hòa Lạc | Ban đầu | Công lập | Thôn Đông Đoài, xã Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh |
| 86 | 42091 | TYT xã Thanh Bình Thịnh | Ban đầu | Công lập | Thôn Bình Tiến A, xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh |
| 87 | 42101 | TYT xã Đức Đồng | Ban đầu | Công lập | Thôn Hồng Hoa, xã Đức Đồng, tỉnh Hà Tĩnh |
| 88 | 42102 | TYT xã Đức Lạng | Ban đầu | Công lập | Thôn Sơn Quang, xã Đức Đồng, Hà Tĩnh |
| 89 | 42104 | TYT thị trấn Vũ Quang | Ban đầu | Công lập | Số 01 đường Cần Vương xã vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh |
| 90 | 42105 | TYT xã Ân Phú | Ban đầu | Công lập | Thôn 4 An Phú, xã Mai Hoa, tỉnh Hà Tĩnh |
| 91 | 42106 | TYT xã Đức Giang | Ban đầu | Công lập | Thôn 1 Văn Giang xã Mai Hoa, tỉnh Hà Tĩnh |
| 92 | 42107 | TYT xã Đức Lĩnh | Ban đầu | Công lập | Thôn Bình Phong, xã Mai Hoa, tỉnh Hà Tĩnh |
| 93 | 42108 | TYT xã Thọ Điền | Ban đầu | Công lập | Thôn 4 Thọ Điền, xã Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh |
| 94 | 42109 | TYT xã Đức Hương | Ban đầu | Công lập | Thôn Hương Phố xã Thượng Đức, tỉnh Hà Tĩnh |
| 95 | 42110 | TYT xã Đức Bồng | Ban đầu | Công lập | Thôn 2 Đức Bồng xã Thượng Đức, tỉnh Hà Tĩnh |
| 96 | 42111 | TYT xã Đức Liên | Ban đầu | Công lập | Thôn 4 Tân Lệ, xã Thượng Đức, tỉnh Hà Tĩnh |
| 97 | 42113 | TYT xã Hương Minh | Ban đầu | Công lập | Thôn Thắng Lợi, xã Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh |
| 98 | 42114 | TYT xã Quang Thọ | Ban đầu | Công lập | Thôn 4 Quang Thọ, xã Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh |
| 99 | 42117 | TYT thị trấn Xuân An | Ban đầu | Công lập | Thôn Xuân An 10, xã Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh |
| 100 | 42118 | TYT xã Xuân Hội | Ban đầu | Công lập | Thôn Hội Thành, xã Đan Hải, tỉnh Hà Tĩnh |
| 101 | 42120 | TYT xã Đan Trường | Ban đầu | Công lập | Thôn Bình Phúc, xã Đan Hải, tỉnh Hà Tĩnh |
| 102 | 42121 | TYT xã Xuân Phổ | Ban đầu | Công lập | Thôn Hợp Thuận, xã Đan Hải, tỉnh Hà Tĩnh |
| 103 | 42122 | TYT xã Xuân Hải | Ban đầu | Công lập | Lam Long, xã Đan Hải, tỉnh Hà Tĩnh |
| 104 | 42123 | TYT xã Xuân Giang | Ban đầu | Công lập | Thôn An Tiên, xã Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh |
| 105 | 42124 | TYT thị trấn Tiên Điền | Ban đầu | Công lập | Thôn Thanh Minh, xã Tiên Điền, tỉnh Hà Tĩnh |
| 106 | 42125 | TYT xã Xuân Yên | Ban đầu | Công lập | Thôn Yên Khánh xã Tiên Điền, tỉnh Hà Tĩnh |
| 107 | 42126 | TYT xã Xuân Mỹ | Ban đầu | Công lập | Thon Hòng Mỹ, xã Tiên Đièn, tỉnh Hà Tĩnh |
| 108 | 42127 | TYT xã Xuân Thành | Ban đầu | Công lập | Thôn Hương Hoà, xã Tiên Điền, tỉnh Hà Tĩnh |
| 109 | 42128 | TYT xã Xuân Viên | Ban đầu | Công lập | Thôn Cát Thủy, xã Nghi Xuân , tỉnh Hà Tĩnh |
| 110 | 42129 | TYT xã Xuân Hồng | Ban đầu | Công lập | Thôn xuân Hồng 4 , xã Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh |
| 111 | 42130 | TYT xã Cổ Đạm | Ban đầu | Công lập | Thôn Phú Thuận Hợp, xã Cổ Đạm, tỉnh Hà Tĩnh |
| 112 | 42131 | TYT xã Xuân Liên | Ban đầu | Công lập | Thôn Lâm Vượng, xã Cổ Đạm, tỉnh Hà Tĩnh |
| 113 | 42132 | TYT xã Xuân Lĩnh | Ban đầu | Công lập | Thôn Xuân Lĩnh 3- Xã Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh |
| 114 | 42133 | TYT xã Xuân Lam | Ban đầu | Công lập | TDP Xuân Lam 3-4, P Bắc Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh |
| 115 | 42134 | TYT xã Cương Gián | Ban đầu | Công lập | Thôn Nam Sơn, xã Cổ Đạm, tỉnh Hà Tĩnh |
| 116 | 42135 | TYT thị trấn Nghèn | Ban đầu | Công lập | Thôn Sơn Thịnh,xã Can Lộc |
| 117 | 42138 | TYT xã Thiên Lộc | Ban đầu | Công lập | Thôn Trung Thiên,xã Can Lộc |
| 118 | 42139 | TYT xã Thuần Thiện | Ban đầu | Công lập | Thôn Tây Hồ,xã Tùng Lộc |
| 119 | 42142 | TYT xã Vượng Lộc | Ban đầu | Công lập | Thôn Đông Huề,xã Can Lộc |
| 120 | 42144 | TYT xã Thanh Lộc | Ban đầu | Công lập | Thôn Thạch Tĩnh,xã Gia Hanh |
| 121 | 42146 | TYT xã Thường Nga | Ban đầu | Công lập | Thôn Chùa Hội,xã Trường Lưu |
| 122 | 42147 | TYT xã Kim Song Trường | Ban đầu | Công lập | Thôn Phượng Lĩnh,xã Trường Lưu |
| 123 | 42148 | TYT xã Tùng Lộc | Ban đầu | Công lập | Thôn Bắc Tân Dân, xã Tùng Lộc, |
| 124 | 42151 | TYT xã Phú Lộc | Ban đầu | Công lập | Thôn Tân Tiến 2,xã Trường Lưu |
| 125 | 42153 | TYT xã Khánh Vĩnh Yên | Ban đầu | Công lập | Thôn Quần Ngọc,xã Gia Hanh |
| 126 | 42154 | TYT xã Gia Hanh | Ban đầu | Công lập | Thôn Bắc Trung Sơn,xã Gia Hanh |
| 127 | 42158 | TYT xã Xuân Lộc | Ban đầu | Công lập | Thôn Văn Cử,xã Xuân Lộc |
| 128 | 42159 | TYT xã Thượng Lộc | Ban đầu | Công lập | Thôn Đồng Thanh,xã Đồng Lộc |
| 129 | 42160 | TYT xã Quang Lộc | Ban đầu | Công lập | Thôn Yên Lạc,xã Xuân Lộc |
| 130 | 42161 | TYT thị trấn Đồng Lộc | Ban đầu | Công lập | Thôn Bắc Mỹ,xã Đồng Lộc |
| 131 | 42162 | TYT xã Mỹ Lộc | Ban đầu | Công lập | Thôn Đô Hành,xã Đồng Lộc |
| 132 | 42163 | TYT xã Sơn Lộc | Ban đầu | Công lập | Thôn Trung Sơn,xã Xuân Lộc |
| 133 | 42165 | TYT thị trấn Hương Khê | Ban đầu | Công lập | Thôn Quang Thượng, xã Hương Khê |
| 134 | 42167 | TYT xã Hà Linh | Ban đầu | Công lập | Thôn 5, xã Hà Linh, Tĩnh Hà Tĩnh |
| 135 | 42168 | TYT xã Hương Thuỷ | Ban đầu | Công lập | thôn Chu Lễ, xã Hương Phố, tỉnh Hà Tĩnh |
| 136 | 42169 | TYT xã Hoà Hải | Ban đầu | Công lập | Xóm 7 xã Hương Bình, tỉnh Hà Tĩnh |
| 137 | 42170 | TYT xã Điền Mỹ | Ban đầu | Công lập | Xóm Trung tiến, xã Hà Linh, tỉnh Hà Tĩnh |
| 138 | 42171 | TYT xã Phúc Đồng | Ban đầu | Công lập | Xóm 6 xã Hương Bình, tỉnh Hà Tĩnh |
| 139 | 42172 | TYT xã Hương Giang | Ban đầu | Công lập | xóm 5 xã Hương Phố, tỉnh Hà Tĩnh |
| 140 | 42173 | TYT xã Lộc Yên | Ban đầu | Công lập | Thôn Binh Phúc xã Hương Đô, tỉnh Hà Tĩnh |
| 141 | 42174 | TYT xã Hương Bình | Ban đầu | Công lập | Thôn Bình Thái, xã Hương bình, tỉnh Hà Tĩnh |
| 142 | 42175 | TYT xã Hương Long | Ban đầu | Công lập | thôn 7 xã Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh |
| 143 | 42176 | TYT xã Phú Gia | Ban đầu | Công lập | Thôn Phú yên, xã Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh |
| 144 | 42177 | TYT xã Gia Phố | Ban đầu | Công lập | Thôn trung phố ,xã Hương Phố |
| 145 | 42179 | TYT xã Hương Đô | Ban đầu | Công lập | Xã Hương Đô, tỉnh Hà Tĩnh |
| 146 | 42180 | TYT xã Hương Vĩnh | Ban đầu | Công lập | Thôn Vĩnh Hương, xã Hương Xuân, tỉnh Hà Tĩnh |
| 147 | 42181 | TYT xã Hương Xuân | Ban đầu | Công lập | Thôn Vĩnh Trường, xã Hương Xuân |
| 148 | 42182 | TYT xã Phúc Trạch | Ban đầu | Công lập | Thôn 5, xã Hà Linh, Tĩnh Hà Tĩnh |
| 149 | 42183 | TYT xã Hương Trà | Ban đầu | Công lập | Thôn Tân Hương, xã Hương Đô |
| 150 | 42184 | TYT xã Hương Trạch | Ban đầu | Công lập | Thôn Ngọc Bội, xã Phúc Trạch, tỉnh Hà Tĩnh |
| 151 | 42185 | TYT xã Hương Lâm | Ban đầu | Công lập | Xã Hương Lâm, tỉnh Hà Tĩnh |
| 152 | 42186 | TYT xã Hương Liên | Ban đầu | Công lập | Thôn 2 Hương Liên, xã Phúc Trạch, tỉnh Hà Tĩnh |
| 153 | 42187 | TYT thị trấn Thạch Hà | Ban đầu | Công lập | Sn 34, đường Tiền Lương, Thôn 13, xã Thạch Hà, Tĩnh Hà Tĩnh |
| 154 | 42188 | TYT xã Ngọc Sơn | Ban đầu | Công lập | Thôn Trung Tâm, xã Toàn Lưu, tỉnh Hà Tĩnh |
| 155 | 42195 | TYT xã Thạch Kênh | Ban đầu | Công lập | Thôn Tri Lễ, xã Đông Kinh, tỉnh Hà Tĩnh |
| 156 | 42196 | TYT xã Thạch Sơn | Ban đầu | Công lập | Thôn Tân Hợp, xã Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh |
| 157 | 42197 | TYT xã Thạch Liên | Ban đầu | Công lập | Thôn Tho, xã Đông Kinh, tỉnh Hà Tĩnh |
| 158 | 42202 | TYT xã Thạch Long | Ban đầu | Công lập | Thôn Đan Trung, xã Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh |
| 159 | 42203 | TYT xã Việt Tiến | Ban đầu | Công lập | Thôn Tân Long, xã Việt Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh |
| 160 | 42208 | TYT xã Thạch Ngọc | Ban đầu | Công lập | Thôn Mộc Hải, xã Việt Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh |
| 161 | 42211 | TYT xã Lưu Vĩnh Sơn | Ban đầu | Công lập | Thôn Vĩnh Trung, xã Toàn Lưu, tỉnh Hà Tĩnh |
| 162 | 42219 | TYT xã Thạch Xuân | Ban đầu | Công lập | Thôn Tân Thanh- Thạch Xuân- Hà Tĩnh |
| 163 | 42222 | TYT xã Nam Điền | Ban đầu | Công lập | Thôn Tân Lộc - Thạch Xuân - Hà Tĩnh |
| 164 | 42286 | TYT xã Ích Hậu | Ban đầu | Công lập | Thôn Lương Trung - xã Đông Kinh- tỉnh Hà Tĩnh |
| 165 | 42287 | TYT xã Hồng Lộc | Ban đầu | Công lập | Thôn Thượng phú - xã Hồng Lộc - tỉnh Hà Tĩnh |
| 166 | 42288 | TYT xã Phù Lưu | Ban đầu | Công lập | Thôn Thanh Ngọc - xã Mai Phụ - tỉnh Hà Tỉnh |
| 167 | 42289 | TYT xã Bình An | Ban đầu | Công lập | Thôn 2, xã Lộc Hà, Tỉnh Hà Tỉnh |
| 168 | 42290 | TYT xã Tân Lộc | Ban đầu | Công lập | Thôn Tân Thượng - xã Hồng Lộc-Tỉnh Hà Tĩnh |
| 169 | 42292 | TYT xã Thịnh Lộc | Ban đầu | Công lập | Thôn hồng thịnh, xã lộc hà, tĩnh hà tĩnh |
| 170 | 42293 | TYT xã Thạch Kim | Ban đầu | Công lập | Thôn Sơn bằng, xã Lộc hà, tỉnh Hà tĩnh |
| 171 | 42294 | TYT thị trấn Lộc Hà | Ban đầu | Công lập | Thôn Phú Nghĩa, xã Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh |
| 172 | 42295 | TYT xã Thạch Châu | Ban đầu | Công lập | Thôn Hồng Lạc, xã Mai Phụ, Tỉnh Hà Tinh |
| 173 | 42296 | TYT xã Mai Phụ | Ban đầu | Công lập | thôn hợp tiến, xã Mai phụ, Tĩnh Hà Tĩnh |
| 174 | 42298 | TYT xã Thạch Mỹ | Ban đầu | Công lập | Thôn Hữu Ninh, xã Mai Phụ, Tỉnh Hà Tỉnh |
| 175 | 42224 | TYT thị trấn Cẩm Xuyên | Ban đầu | Công lập | Xã Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh |
| 176 | 42225 | TYT thị trấn Thiên Cầm | Ban đầu | Công lập | Xã Thiên Cầm, tỉnh Hà Tĩnh |
| 177 | 42226 | TYT xã Yên Hòa | Ban đầu | Công lập | Xã Yên Hòa, tỉnh Hà Tĩnh |
| 178 | 42227 | TYT xã Cẩm Dương | Ban đầu | Công lập | Thôn Trung Dương, xã Yên Hoà, tỉnh Hà Tĩnh. |
| 179 | 42231 | TYT xã Cẩm Thành | Ban đầu | Công lập | Thông Đồng Bàu, xã Cẩm Bình, tỉnh Hà Tĩnh |
| 180 | 42232 | TYT xã Cẩm Quang | Ban đầu | Công lập | Thôn Đông Hoa Vinh, xã Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh |
| 181 | 42235 | TYT xã Cẩm Thạch | Ban đầu | Công lập | Thôn Bộc Nguyên, xã Cẩm Duệ, tỉnh Hà Tĩnh |
| 182 | 42236 | TYT xã Cẩm Nhượng | Ban đầu | Công lập | Thôn Chùa, xã Thiên Cầm, tỉnh Hà tĩnh |
| 183 | 42237 | TYT xã Nam Phúc Thăng | Ban đầu | Công lập | Thôn Trường Yên, xã Thiên cầm, tỉnh Hà Tĩnh |
| 184 | 42238 | TYT xã Cẩm Duệ | Ban đầu | Công lập | Thôn Chu Trinh, xã Cẩm Duệ, tỉnh Hà Tĩnh |
| 185 | 42240 | TYT xã Cẩm Lĩnh | Ban đầu | Công lập | Thôn 4 - xã Cẩm Trung - Tỉnh Hà Tĩnh |
| 186 | 42241 | TYT xã Cẩm Quan | Ban đầu | Công lập | Thôn Vĩnh Phú, xã Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh |
| 187 | 42242 | TYT xã Cẩm Hà | Ban đầu | Công lập | Thôn Tiến Thắng, xã Cẩm Hưng, tỉnh Hà Tĩnh |
| 188 | 42243 | TYT xã Cẩm Lộc | Ban đầu | Công lập | Thôn Minh Lộc, xã Cẩm Trung, tỉnh Hà Tĩnh. |
| 189 | 42244 | TYT xã Cẩm Hưng | Ban đầu | Công lập | Thôn Hưng Dương, Xã Cẩm Hưng, Tỉnh Hà Tĩnh |
| 190 | 42245 | TYT xã Cẩm Thịnh | Ban đầu | Công lập | Thôn Tân Thuận, Xã Cẩm Thịnh, Tỉnh Hà Tĩnh |
| 191 | 42246 | TYT xã Cẩm Mỹ | Ban đầu | Công lập | Thôn Mỹ Trung, xã Cẩm Duệ, tỉnh Hà Tĩnh |
| 192 | 42247 | TYT xã Cẩm Trung | Ban đầu | Công lập | Thôn Trung Thành, xã Cẩm Trung, tỉnh Hà Tĩnh |
| 193 | 42248 | TYT xã Cẩm Sơn | Ban đầu | Công lập | Thôn Phúc Sơn - Xã Cẩm Lạc - Tỉnh Hà Tĩnh |
| 194 | 42249 | TYT xã Cẩm Lạc | Ban đầu | Công lập | Thôn Yên Lạc - Xã Cẩm Lạc - Tỉnh Hà Tĩnh |
| 195 | 42250 | TYT xã Cẩm Minh | Ban đầu | Công lập | Thôn 7 - xã Cẩm Lạc - Tỉnh Hà Tĩnh |
| 196 | 42260 | TYT phường Kỳ Ninh | Ban đầu | Công lập | Số 40, TDP Hải Hà 2, phường Hải Ninh, tỉnh Hà Tĩnh |
| 197 | 42265 | TYT xã Kỳ Lợi | Ban đầu | Công lập | TDP 2 Tân Phúc Thành, Phường Sông Trí |
| 198 | 42269 | TTYT xã Kỳ Hà | Ban đầu | Công lập | TDP Nam Hà, phường Hải Ninh, tỉnh Hà Tĩnh |
| 199 | 42272 | TYT phường Hưng Trí | Ban đầu | Công lập | Tổ dân phố 3, phường Sông Trí, Hà Tĩnh |
| 200 | 42273 | TYT phường Kỳ Trinh | Ban đầu | Công lập | số 171, đường Nguyễn Biểu, phường Sông Trí, tĩnh Hà Tĩnh |
| 201 | 42274 | TYT phường Kỳ Thịnh | Ban đầu | Công lập | Tổ dân phố Trường Sơn, phường Vũng Áng, Tỉnh Hà Tĩnh |
| 202 | 42276 | TYT xã Kỳ Hoa | Ban đầu | Công lập | Thôn Hoa Trung, xã Kỳ Hoa, tỉnh Hà Tĩnh |
| 203 | 42277 | TYT phường Kỳ Phương | Ban đầu | Công lập | Số nhà 21 đường Phan Huân, phường Hoành Sơn, tỉnh Hà Tĩnh |
| 204 | 42278 | TYT phường Kỳ Long | Ban đầu | Công lập | TDP Tân Long, phường Vũng Ánh,Hà Tĩnh |
| 205 | 42280 | TYT phường Kỳ Liên | Ban đầu | Công lập | TDP Liên Sơn, phường Hoành Sơn, Hà Tĩnh |
| 206 | 42282 | TYT phường Kỳ Nam | Ban đầu | Công lập | phường Hoành Sơn - tỉnh Hà Tĩnh |
| 207 | 42252 | TYT xã Kỳ Xuân | Ban đầu | Công lập | thôn Quang Trung, xã Kỳ Xuân, tỉnh Hà Tĩnh |
| 208 | 42253 | TYT xã Kỳ Bắc | Ban đầu | Công lập | Thôn Lạc Tiến, xã Kỳ Xuân, tỉnh Hà Tĩnh |
| 209 | 42254 | TYT xã Kỳ Phú | Ban đầu | Công lập | Thôn Phú Trung, xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
| 210 | 42255 | TYT xã Kỳ Phong | Ban đầu | Công lập | thôn Tuần Tượng, xã Kỳ Xuân, tỉnh Hà Tĩnh |
| 211 | 42256 | TYT xã Kỳ Tiến | Ban đầu | Công lập | Thôn Hưng Phú, xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
| 212 | 42257 | TYT xã Kỳ Giang | Ban đầu | Công lập | Thôn Tân Giang, xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
| 213 | 42258 | TYT thị trấn Kỳ Đồng | Ban đầu | Công lập | Thôn Đồng Phú,Xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
| 214 | 42259 | TYT xã Kỳ Khang | Ban đầu | Công lập | Thôn Đồng tiến -xã Kỳ Khang- tỉnh Hà Tĩnh |
| 215 | 42261 | TYT xã Kỳ Văn | Ban đầu | Công lập | Thôn Mỹ Liên Xã Kỳ Văn, tỉnh Hà Tĩnh |
| 216 | 42262 | TYT xã Kỳ Trung | Ban đầu | Công lập | Thôn Trung Sơn Xã Kỳ Văn, tỉnh Hà Tĩnh |
| 217 | 42263 | TYT xã Kỳ Thọ | Ban đầu | Công lập | Thôn Sơn Tây -Xã Kỳ Khang, tỉnh Hà Tĩnh |
| 218 | 42264 | TYT xã Kỳ Tây | Ban đầu | Công lập | Thôn Hồng Xuân, xã Kỳ Văn, tỉnh Hà Tĩnh |
| 219 | 42266 | TYT xã Kỳ Thượng | Ban đầu | Công lập | Thôn Trung Tiến, xã Kỳ Thượng, tỉnh Hà Tĩnh |
| 220 | 42267 | TYT xã Kỳ Hải | Ban đầu | Công lập | Tổ dân phố Thượng Hải- Phường Hải Ninh- Tỉnh Hà Tĩnh |
| 221 | 42268 | TYT xã Kỳ Thư | Ban đầu | Công lập | Thôn Liên Miệu, xã Kỳ Khang, tỉnh Hà Tĩnh |
| 222 | 42270 | TYT xã Kỳ Châu | Ban đầu | Công lập | Tổ dân phố Thuận Châu, Phường Sông Trí, tỉnh Hà Tĩnh |
| 223 | 42271 | TYT xã Kỳ Tân | Ban đầu | Công lập | Thôn Trung Thượng, xã Kỳ Hoa, tỉnh Hà Tĩnh |
| 224 | 42279 | TYT xã Lâm Hợp | Ban đầu | Công lập | Thôn Hải Hà -xã Kỳ Lạc- Tỉnh Hà Tĩnh |
| 225 | 42281 | TYT xã Kỳ Sơn | Ban đầu | Công lập | Thôn Mỹ Lợi, xã Kỳ Thượng, tỉnh Hà Tĩnh |
| 226 | 42283 | TYT xã Kỳ Lạc | Ban đầu | Công lập | Thôn Lạc Vinh, xã Kỳ Lạc, tỉnh Hà Tĩnh |
| 227 | 42303 | Phòng khám đa khoa Nhân Đức | Ban đầu | Ngoài công lập | Xã Hương Khê - tỉnh Hà Tĩnh |
| 228 | 42312 | Phòng khám đa khoa Tân Thành | Ban đầu | Ngoài công lập | Xã Hương Khê - tỉnh Hà Tĩnh |
| 229 | 42320 | Phòng khám đa khoa Hồng Hoàng | Ban đầu | Ngoài công lập | Xã Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh |
| 230 | 42332 | Phòng khám đa khoa Hợp Lực 82 | Ban đầu | Ngoài công lập | Số 82, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh |
| 231 | 42323 | Phòng khám đa khoa Hồng Đức | Ban đầu | Ngoài công lập | Thôn Trung Hòa, xã Tân Lâm Hương, tỉnh Hà Tĩnh |
| 232 | 42333 | Phòng khám đa khoa Quân Thắng | Ban đầu | Ngoài công lập | xã Kỳ Xuân, tỉnh Hà Tĩnh |
| 233 | 42334 | Phòng khám đa khoa Đan Hoàng Long | Ban đầu | Ngoài công lập | Số nhà 860 Lê Thái Tổ - Tổ dân phố Liên Giang |
| 234 | 42340 | PK ĐK Trường Cao đẳng y tế Hà Tĩnh | Ban đầu | Công lập | Số 77A Lê Hồng Phong, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh |
| 235 | 42335 | Phòng khám đa khoa DR Vũ | Ban đầu | Ngoài công lập | 477 lê đại hành, phường Sông Trí, tỉnh Hà Tĩnh |
| 236 | 42342 | Phòng khám đa khoa Kim Đức | Ban đầu | Ngoài công lập | Số 454 đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh |
| 237 | 42343 | Phòng khám đa khoa Đức Trí | Ban đầu | Ngoài công lập | Số nhà 654, đường Lê Đại Hành, Phường Sông Trí, tỉnh Hà Tĩnh |
| 238 | 42344 | Phòng khám đa khoa Trường Sinh | Ban đầu | Ngoài công lập | nhà liền kề 14, Số 01, Khu đô thị mới Xuân An, xã Tiên Điền, tỉnh Hà Tĩnh |
| 239 | 42329 | Phòng khám đa khoa Thiện Tâm An | Ban đầu | Ngoài công lập | Số 4, đường Nguyễn Khản, Khối 5, xã Tiên Điền, tỉnh Hà Tĩnh |
| 240 | 42585 | Phòng khám đa khoa An Việt | Ban đầu | Ngoài công lập | Ngã 3 Chợ Đình, thôn Thăng Bình, xã Gia Hanh, tỉnh Hà Tĩnh |
