Công văn số 3026/BHXH-CĐBHYT ngày 26/12/2025 của BHXH thành phố Hà Nội ban hành Danh sách Bệnh viện, Phòng khám và Cơ sở y tế được đăng ký KCB Ngoại tỉnh năm 2026.
Ví dụ: người lao động làm việc trong đơn vị đóng BHXH tại tỉnh khác có thể đăng ký KCB tại cơ sở y tế tại TP Hà Nội theo danh sách dưới đây (Xem danh sách bên dưới Công văn) trừ cơ sở Y tế trong Danh sách Cơ sở y tế tạm Ngừng KCBBĐ BHYT. Căn cứ tại khoản 1 khoản 2 Điều 7 Thông tư số 01/2025/TT-BYT ngày 01/01/2025 của Bộ Y tế hoặc Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương.
Tham khảo thêm Tổng hợp Danh sách Bệnh viện KCB ban đầu trên Toàn quốc
và Thông tư 40/2015/TT-BYT quy định Khám, chữa bệnh BHYT
Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương
Hãy LIKE page và tham gia Group Facebook để cập nhật tin tức về BHXH:
Page Diễn đàn Bảo hiểm xã hội - Group Diễn đàn Bảo hiểm xã hội
Zalo Diễn đàn BHXH: https://zalo.me/3826406005458141078
Diễn đàn Bảo hiểm xã hội trên mạng xã hội Facebook, Zalo, Linkedin

DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ Y TẾ TẠI THÀNH PHỐ HÀ NỘI NHẬN ĐĂNG KÝ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BHYT BAN ĐẦU
DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG DO TỈNH KHÁC PHÁT HÀNH THẺ BHYT NĂM 2026
(Kèm theo Công văn số 3026/BHXH-CĐBHYT ngày 26/12/2025 của BHXH thành phố Hà Nội)
| STT | Mã cơ sở KCB | Tên cơ sở KCB BHYT | Cấp CMKT | Ghi chú |
| 1 | 01ON8 | TYT phường Ô Chợ Dừa | Ban đầu | |
| 2 | 01059 | PKĐK 50 Hàng Bún trực thuộc TYT phường Ba Đình | Ban đầu | |
| 3 | 01241 | Nhà hộ sinh trực thuộc TYT phường Ba Đình | Ban đầu | |
| 4 | 01ON6 | TYT Phường Ngọc Hà | Ban đầu | |
| 5 | 01A13 | Điểm TYT phường Ngọc Hà thứ tư trực thuộc TYT phường Ngọc Hà | Ban đầu | |
| 6 | 01A12 | TYT Phường Giảng Võ | Ban đầu | |
| 7 | 01A11 | Điểm TYT phường Giảng Võ thứ nhất thuộc TYT phường Giảng Võ | Ban đầu | |
| 8 | 01A09 | Điểm TYT phường Giảng Võ thứ hai thuộc TYT phường Giảng Võ | Ban đầu | |
| 9 | 01225 | PKĐK Quảng Tây | Ban đầu | |
| 10 | 01822 | Bệnh viện đa khoa Ba Vì | Cơ bản | |
| 11 | 01T40 | PKĐK Văn Lang | Ban đầu | |
| 12 | 01I15 | TYT xã Minh Châu | Ban đầu | |
| 13 | 01ON2 | TYT xã Quảng Oai | Ban đầu | |
| 14 | 01I01 | Điểm y tế Tây Đằng trực thuộc TYT xã Quảng Oai | Ban đầu | |
| 15 | 01I17 | Điểm y tế Chu Minh trực thuộc TYT xã Quảng Oai | Ban đầu | |
| 16 | 01I22 | Điểm y tế Tiên Phong trực thuộc TYT xã Quảng Oai | Ban đầu | |
| 17 | 01I23 | Điểm y tế Thụy An trực thuộc TYT xã Quảng Oai | Ban đầu | |
| 18 | 01I21 | Điểm y tế Đông Quang trực thuộc TYT xã Quảng Oai | Ban đầu | |
| 19 | 01I24 | Điểm y tế Cam Thượng trực thuộc TYT xã Quảng Oai | Ban đầu | |
| 20 | 01I16 | TYT xã Vật Lại | Ban đầu | |
| 21 | 01I11 | Điểm y tế Phú Châu trực thuộc TYT xã Vật Lại | Ban đầu | |
| 22 | 01I12 | Điểm y tế Thái Hòa trực thuộc TYT xã Vật Lại | Ban đầu | |
| 23 | 01I13 | Điểm y tế Đồng Thái trực thuộc TYT xã Vật Lại | Ban đầu | |
| 24 | 01I14 | Điểm y tế Phú Sơn trực thuộc TYT xã Vật Lại | Ban đầu | |
| 25 | 01I07 | TYT xã Cổ Đô | Ban đầu | |
| 26 | 01I03 | Điểm y tế Phú Cường trực thuộc TYT xã Cổ Đô | Ban đầu | |
| 27 | 01I04 | Điểm y tế Kiều Mộc trực thuộc TYT xã Cổ Đô | Ban đầu | |
| 28 | 01I05 | Điểm y tế Tản Hồng trực thuộc TYT xã Cổ Đô | Ban đầu | |
| 29 | 01I06 | Điểm y tế Vạn Thắng trực thuộc TYT xã Cổ Đô | Ban đầu | |
| 30 | 01I08 | Điểm y tế Phong Vân trực thuộc TYT xã Cổ Đô | Ban đầu | |
| 31 | 01I09 | Điểm y tế Phú Đông trực thuộc TYT xã Cổ Đô | Ban đầu | |
| 32 | 01I10 | Điểm y tế Phú Phương trực thuộc TYT xã Cổ Đô | Ban đầu | |
| 33 | 01210 | PKĐK Bất Bạt trực thuộc TYT xã Bất Bạt | Ban đầu | |
| 34 | 01I18 | Điểm y tế Tòng Bạt trực thuộc TYT xã Bất Bạt | Ban đầu | |
| 35 | 01I19 | Điểm y tế Cẩm Lĩnh trực thuộc TYT xã Bất Bạt | Ban đầu | |
| 36 | 01I25 | Điểm y tế Thuần Mỹ trực thuộc TYT xã Bất Bạt | Ban đầu | |
| 37 | 01211 | PKĐK Tản Lĩnh trực thuộc TYT xã Suối Hai | Ban đầu | |
| 38 | 01I27 | Điểm y tế Ba Trại trực thuộc TYT xã Suối Hai | Ban đầu | |
| 39 | 01209 | PKĐK KV Minh Quang trực thuộc TYT xã Ba Vì | Ban đầu | |
| 40 | 01I29 | Điểm y tế Yên Sơn trực thuộc TYT xã Ba Vì | Ban đầu | |
| 41 | 01I32 | Điểm y tế Khánh Thượng trực thuộc TYT xã Ba Vì | Ban đầu | |
| 42 | 01I30 | TYT xã Yên Bài | Ban đầu | |
| 43 | 01I31 | Điểm y tế Bài trực thuộc TYT xã Yên Bài | Ban đầu | |
| 44 | 01OM8 | TYT phường Nghĩa Đô | Ban đầu | |
| 45 | 01C01 | Điểm TYT phường Nghĩa Đô 2 trực thuộc TYT Nghĩa Đô | Ban đầu | |
| 46 | 01C02 | Điểm TYT phường Nghĩa Đô 1 trực thuộc TYT Nghĩa Đô | Ban đầu | |
| 47 | 01078 | PKĐK Yên Hòa trực thuộc TYT Cầu Giấy | Ban đầu | |
| 48 | 01C04 | Điểm TYT Dịch Vọng trực thuộc TYT Cầu Giấy | Ban đầu | |
| 49 | 01C05 | Điểm TYT Quan Hoa trực thuộc TYT Cầu Giấy | Ban đầu | |
| 50 | 01C07 | TYT phường Yên Hòa | Ban đầu | |
| 51 | 01900 | PKĐK Đại học Phenikaa Hoàng Ngân | Ban đầu | |
| 52 | 01G10 | TYT phường Phú Diễn | Ban đầu | |
| 53 | 01C03 | Điểm y tế Mai Dịch trực thuộc TYT Phú Diễn | Ban đầu | |
| 54 | 01230 | Điểm y tế Phúc Diễn trực thuộc TYT Phú Diễn | Ban đầu | |
| 55 | 01269 | PKĐK Quốc Tế Thu Cúc | Ban đầu | |
| 56 | 01296 | PKĐK Quốc tế Việt Nga | Ban đầu | |
| 57 | 01823 | Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ | Cơ bản | |
| 58 | 01ON1 | TYT phường Chương Mỹ | Ban đầu | |
| 59 | 01H15 | Điểm y tế Biên Giang trực thuộc TYT phường Chương Mỹ | Ban đầu | |
| 60 | 01L01 | Điểm y tế Chúc Sơn trực thuộc TYT phường Chương Mỹ | Ban đầu | |
| 61 | 01L03 | Điểm y tế Phụng Châu trực thuộc TYT phường Chương Mỹ | Ban đầu | |
| 62 | 01L04 | Điểm y tế Tiên Phương trực thuộc TYT phường Chương Mỹ | Ban đầu | |
| 63 | 01L09 | Điểm y tế Ngọc Hòa trực thuộc TYT phường Chương Mỹ | Ban đầu | |
| 64 | 01L13 | Điểm y tế Đại Yên trực thuộc TYT phường Chương Mỹ | Ban đầu | |
| 65 | 01L14 | Điểm y tế Thụy Hương trực thuộc TYT phường Chương Mỹ | Ban đầu | |
| 66 | 01L02 | TYT xã Xuân Mai | Ban đầu | |
| 67 | 01100 | PKĐK khu vực Xuân Mai trực thuộc TYT xã Xuân Mai | Ban đầu | |
| 68 | 01L10 | Điểm y tế Thủy Xuân Tiên trực thuộc TYT xã Xuân Mai | Ban đầu | |
| 69 | 01L17 | Điểm y tế Tân Tiến trực thuộc TYT xã Xuân Mai | Ban đầu | |
| 70 | 01L18 | Điểm y tế Nam Phương Tiến A trực thuộc TYT xã Xuân Mai | Ban đầu | |
| 71 | 01L16 | TYT xã Quảng Bị | Ban đầu | |
| 72 | 01L15 | Điểm y tế Tốt động trực thuộc TYT xã Quảng Bị | Ban đầu | |
| 73 | 01L19 | Điểm Y tế Hợp Đồng trực thuộc TYT xã Quảng Bị | Ban đầu | |
| 74 | 01L21 | Điểm y tế Hoàng Diệu trực thuộc TYT xã Quảng Bị | Ban đầu | |
| 75 | 01L23 | Điểm Y tế Thôn 2 trực thuộc TYT xã Quảng Bị | Ban đầu | |
| 76 | 01L26 | TYT xã Hòa Phú | Ban đầu | |
| 77 | 01L25 | Điểm Y tế Thượng Vực trực thuộc TYT xã Hòa Phú | Ban đầu | |
| 78 | 01L27 | Điểm Y tế Hồng Phú trực thuộc TYT xã Hòa Phú | Ban đầu | |
| 79 | 01L29 | Điểm Y tế Văn Võ trực thuộc TYT xã Hòa Phú | Ban đầu | |
| 80 | 01L30 | Điểm Y tế Đồng Lạc trực thuộc TYT xã Hòa Phú | Ban đầu | |
| 81 | 01L31 | Điểm Y tế Hòa Chính trực thuộc TYT xã Hòa Phú | Ban đầu | |
| 82 | 01L32 | Điểm Y tế Phú Nam An trực thuộc TYT xã Hòa Phú | Ban đầu | |
| 83 | 01L22 | TYT xã Trần Phú | Ban đầu | |
| 84 | 01135 | PKĐK khu vực Lương Mỹ trực thuộc TYT xã Trần Phú | Ban đầu | |
| 85 | 01L20 | Điểm y tế Hoàng Văn Thụ trực thuộc TYT xã Trần Phú | Ban đầu | |
| 86 | 01L24 | Điểm y tế Mỹ Lương trực thuộc TYT xã Trần Phú | Ban đầu | |
| 87 | 01L28 | Điểm y tế Trần Phú A trực thuộc TYT xã Trần Phú | Ban đầu | |
| 88 | 01H09 | TYT phường Yên Nghĩa | Ban đầu | |
| 89 | 01H14 | Điểm y tế Đồng Mai trực thuộc TYT phường Yên Nghĩa | Ban đầu | |
| 90 | 01820 | Bệnh viện đa khoa Đan Phượng | Cơ bản | |
| 91 | 01183 | PKĐK Nguyễn Trọng Thọ | Ban đầu | |
| 92 | 01J66 | TYT xã An Khánh | Ban đầu | |
| 93 | 01199 | PKĐK Ngãi Cầu trực thuộc TYT xã An Khánh | Ban đầu | |
| 94 | 01J70 | Điểm y tế Đông La trực thuốc TYT xã An Khánh | Ban đầu | |
| 95 | 01J69 | Điểm y tế La Phù trực thuộc TYT xã An Khánh | Ban đầu | |
| 96 | 01J68 | Điểm y tế Vân Côn trực thuộc TYT xã An Khánh | Ban đầu | |
| 97 | 01J67 | Điểm y tế An Thượng trực thuốc TYT xã An Khánh | Ban đầu | |
| 98 | 01J54 | TYT xã Dương Hòa | Ban đầu | |
| 99 | 01J62 | Điểm y tế Đắc Sở trực thuộc TYT Dương Hòa | Ban đầu | |
| 100 | 01J59 | Điểm y tế Yên Sở trực thuộc TYT xã Dương Hòa | Ban đầu | |
| 101 | 01J57 | Điểm y tế Cát Quế trực thuộc TYT xã Dương Hòa | Ban đầu | |
| 102 | 01J53 | Điểm y tế Minh Khai trực thuộc TYT Dương Hòa | Ban đầu | |
| 103 | 01J60 | Điểm TYT Sơn Đồng 1 trực thuộc TYT Sơn Đồng | Ban đầu | |
| 104 | 01J65 | Điểm tram y tế Song Phương trực thuộc TYT Sơn Đồng | Ban đầu | |
| 105 | 01J61 | Điểm tram y tế Vân Canh trực thuộc TYT Sơn Đồng | Ban đầu | |
| 106 | 01J63 | Điểm TYT Lại Yên trực thuộc TYT Sơn Đồng | Ban đầu | |
| 107 | 01J64 | Điểm TYT Tiền yên trực thuộc TYT xã Sơn Đồng | Ban đầu | |
| 108 | 01J12 | TYT xã Ô Diên | Ban đầu | |
| 109 | 01839 | PKĐK Liên Hồng trực thuộc Tram y tế xã Ô Diên | Ban đầu | |
| 110 | 01J08 | Điểm y tế Hạ Mỗ Trực thuộc TYT xã Ô diên | Ban đầu | |
| 111 | 01J05 | Điểm y tế Hồng Hà trực thuộc TYT xã Ô Diên | Ban đầu | |
| 112 | 01J07 | Điểm y tế Liên Hà trực thuộc TYT xã Ô Diên | Ban đầu | |
| 113 | 01J09 | Điểm y tế Liên Trung trực thuộc TYT xã Ô Diên | Ban đầu | |
| 114 | 01J13 | Điểm y tế Tân Lập trực thuộc TYT xã Ô Diên | Ban đầu | |
| 115 | 01J04 | TYT xã Liên Minh | Ban đầu | |
| 116 | 01J02 | Điểm tram y tế Trung Châu trực thuộc TYT Liên Minh | Ban đầu | |
| 117 | 01J03 | Điểm TYT Thọ An trực thuộc TYT Liên Minh | Ban đầu | |
| 118 | 01J10 | Điểm TYT Phương Đình trực thuộc TYT Liên Minh | Ban đầu | |
| 119 | 01OM5 | TYT xã Đan Phượng | Ban đầu | |
| 120 | 01J14 | Điểm y tế Đan Phượng 1 trực thuộc TYT Đan Phượng | Ban đầu | |
| 121 | 01J16 | Điểm y tế Song Phượng trực thuộc TYT Đan Phượng | Ban đầu | |
| 122 | 01J15 | Điểm y tế Đồng Tháp trực thuộc TYT xã Đan Phượng | Ban đầu | |
| 123 | 01J01 | Điểm y tế Thị trấn Phùng trực thuộc TYT xã Đan Phượng | Ban đầu | |
| 124 | 01J11 | Điểm y tế Thượng Mỗ trực thuốc TYT xã Đan Phượng | Ban đầu | |
| 125 | 01146 | PKĐK Nam Hồng | Ban đầu | |
| 126 | 01279 | PKĐK An Bình trực thuộc Công ty cổ phần y dược Tâm An Bình | Ban đầu | |
| 127 | 01233 | PKĐK trực thuộc công ty TNHH y tế Hoàng Ngân | Ban đầu | |
| 128 | 01363 | PKĐK thuộc TYT xã Phúc Thịnh | Ban đầu | |
| 129 | 01F04 | Điểm y tế Bắc Hồng trực thuộc TYT xã Phúc Thịnh | Ban đầu | |
| 130 | 01F07 | Điểm y tế Tiên Dương trực thuộc TYT xã Phúc Thịnh | Ban đầu | |
| 131 | 01F06 | Điểm y tế Nam Hồng trực thuộc TYT xã Phúc Thịnh | Ban đầu | |
| 132 | 01F10 | Điểm y tế Vân Nội trực thuộc TYT xã Phúc Thịnh | Ban đầu | |
| 133 | 01F05 | Điểm y tế Nguyên Khê trực thuộc TYT xã Phúc Thịnh | Ban đầu | |
| 134 | 01F09 | TYT Xã Đông Anh | Ban đầu | |
| 135 | 01F15 | Điểm y tế Dục Tú thuộc TYT xã Đông Anh | Ban đầu | |
| 136 | 01F23 | Điểm y tế Mai Lâm thuộc TYT xã Đông Anh | Ban đầu | |
| 137 | 01F20 | Điểm y tế Xuân Canh thuộc TYT xã Đông Anh | Ban đầu | |
| 138 | 01F12 | Điểm y tế Việt Hùng thuộc TYT xã Đông Anh | Ban đầu | |
| 139 | 01F24 | Điểm y tế Đông Hội thuộc TYT xã Đông Anh | Ban đầu | |
| 140 | 01F18 | Điểm y tế Cổ Loa thuộc TYT xã Đông Anh | Ban đầu | |
| 141 | 01F11 | TYT Xã Thư Lâm | Ban đầu | |
| 142 | 01F03 | Điểm y tế Thụy Lâm trực thuộc TYT xã Thư Lâm | Ban đầu | |
| 143 | 01F08 | Điểm y tế Vân Hà trực thuộc TYT xã Thư Lâm | Ban đầu | |
| 144 | 01F02 | Điểm y tế Xuân Nộn trực thuộc TYT xã Thư Lâm | Ban đầu | |
| 145 | 01084 | PKĐK Miền Đông trực thuộc TYT xã Thư Lâm | Ban đầu | |
| 146 | 01F01 | Điểm y tế Thị Trấn trực thuộc TYT xã Thư Lâm | Ban đầu | |
| 147 | 01F17 | TYT Xã Vĩnh Thanh | Ban đầu | |
| 148 | 01F22 | Điểm y tế Tầm Xá thuộc TYT xã Vĩnh Thanh | Ban đầu | |
| 149 | 01F19 | Điểm y tế Hải Bối thuộc TYT xã Vĩnh Thanh | Ban đầu | |
| 150 | 01F21 | Điểm TYT Võng La trực thuộc TYT xã Thiên Lộc | Ban đầu | |
| 151 | 01F13 | Điểm TYT Kim Nỗ trực thuộc TYT xã Thiên Lộc | Ban đầu | |
| 152 | 01F16 | Điểm TYT Đại Mạch trực thuộc TYT xã Thiên Lộc | Ban đầu | |
| 153 | 01F14 | Điểm TYT Kim Chung trực thuộc TYT xã Thiên Lộc | Ban đầu | |
| 154 | 01064 | PKĐK Đống Đa trực thuộc TYT phường Đống Đa | Ban đầu | |
| 155 | 01C68 | TYT phường Kim Liên | Ban đầu | |
| 156 | 01021 | PKĐK Kim Liên trực thuộc TYT phường Kim Liên | Ban đầu | |
| 157 | 01C58 | TYT phường Láng | Ban đầu | |
| 158 | 01C54 | Điểm y tế Láng Thượng trực thuộc TYT phường Láng | Ban đầu | |
| 159 | 1E+06 | TYT phường Phương Liệt | Ban đầu | |
| 160 | 01160 | Bệnh viện đa khoa Gia Lâm | Cơ bản | |
| 161 | 01F63 | TYT xã Thuận An | Ban đầu | |
| 162 | 01F59 | Điểm TYT Lệ Chi trực thuộc TYT xã Thuận An | Ban đầu | |
| 163 | 01F62 | Điểm TYT Phú Thị trực thuộc TYT xã Thuận An | Ban đầu | |
| 164 | 01F65 | Điểm TYT Dương Quang trực thuộc TYT xã Thuận An | Ban đầu | |
| 165 | 01F61 | Điểm TYT Đặng Xá trực thuộc TYT xã Thuận An | Ban đầu | |
| 166 | 01F68 | TYT xã Bát Tràng | Ban đầu | |
| 167 | 01F67 | Điểm y tế Y tế Đông Dư thuộc TYT xã Bát Tràng | Ban đầu | |
| 168 | 01F70 | Điểm y tế Y tế Giang Cao thuộc TYT xã Bát Tràng | Ban đầu | |
| 169 | 01F71 | Điểm y tế Y tế Kim Lan thuộc TYT xã Bát Tràng | Ban đầu | |
| 170 | 01F72 | Điểm y tế Y tế Văn Đức thuộc TYT xã Bát Tràng | Ban đầu | |
| 171 | 01093 | PKĐK khu vực Đa Tốn thuộc TYT xã Bát Tràng | Ban đầu | |
| 172 | 01F66 | Điểm y tế y tế Dương Xá thuộc TYT xã Gia Lâm | Ban đầu | |
| 173 | 01F69 | Điểm y tế y tế Kiêu Kỵ thuộc TYT xã Gia Lâm | Ban đầu | |
| 174 | 01F60 | Điểm y tế y tế Cổ Bi thuộc TYT xã Gia Lâm | Ban đầu | |
| 175 | 01F64 | Điểm y tế y tế Trâu Quỳ thuộc TYT xã Gia Lâm | Ban đầu | |
| 176 | 01027 | PKĐK Trâu Quỳ thuộc TYT xã Gia Lâm | Ban đầu | |
| 177 | 01026 | PKĐK Yên Viên thuộc TYT xã Phù Đổng | Ban đầu | |
| 178 | 01F53 | Điểm y tế Yên Viên 1 thuộc TYT xã Phù Đổng | Ban đầu | |
| 179 | 01F54 | Điểm y tế xã Ninh Hiệp thuộc TYT xã Phù Đổng | Ban đầu | |
| 180 | 01F57 | Điểm y tế Làng Gióng thuộc TYT xã Phù Đổng | Ban đầu | |
| 181 | 01F58 | Điểm y tế xã Trung Mầu thuộc TYT xã Phù Đổng | Ban đầu | |
| 182 | 01024 | PKĐK Bà Triệu trực thuộc TYT phường Hai Bà Trưng | Ban đầu | |
| 183 | 01070 | PKĐK Mai Hương trực thuộc TYT phường Bạch Mai | Ban đầu | |
| 184 | 01D15 | TYT phường Vĩnh Tuy | Ban đầu | |
| 185 | 01096 | PKĐK Việt Hàn | Ban đầu | |
| 186 | 01224 | PKĐK Dr Bình | Ban đầu | |
| 187 | 01299 | PKĐK Tomec | Ban đầu | |
| 188 | 01D52 | TYT phường Vĩnh Hưng | Ban đầu | |
| 189 | 01081 | Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội (PKĐK 11 Phan Chu Trinh) | Ban đầu | |
| 190 | 01C57 | TYT phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám | Ban đầu | |
| 191 | 01020 | PKĐK số 1 trực thuộc TYT phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám | Ban đầu | |
| 192 | 01057 | PKĐK 21 Phan Chu Trinh trực thuộc TYT phường Cửa Nam | Ban đầu | |
| 193 | 01076 | PKĐK 50C Hàng Bài trực thuộc TYT phường Cửa Nam | Ban đầu | |
| 194 | 01OT1 | TYT phường Hoàn Kiếm | Ban đầu | |
| 195 | 01022 | PKĐK 26 Lương Ngọc Quyến trực thuộc TYT phường Hoàn Kiếm | Ban đầu | |
| 196 | 01B03 | TYT phường Hồng Hà | Ban đầu | |
| 197 | 01D64 | ĐYT Yên Sở trực thuộc TYT phường Hoàng Mai | Ban đầu | |
| 198 | 01D63 | TYT Hoàng Liệt | Ban đầu | |
| 199 | 01D60 | TYT Lĩnh Nam | Ban đầu | |
| 200 | 01OM7 | TYT Yên Sở | Ban đầu | |
| 201 | 01092 | PKĐK Trung Tâm thuộc TYT phường Việt Hưng | Ban đầu | |
| 202 | 01B51 | Điểm y tế Thượng Thanh thuộc TYT phường Việt Hưng | Ban đầu | |
| 203 | 01B53 | Điểm y tế Giang Biên thuộc TYT phường Việt Hưng | Ban đầu | |
| 204 | 01B54 | Điểm y tế Đức Giang thuộc TYT phường Việt Hưng | Ban đầu | |
| 205 | 01B55 | Điểm y tế Việt Hưng thuộc TYT phường Việt Hưng | Ban đầu | |
| 206 | 01054 | PKĐK Ngọc Lâm thuộc TYT phường Bồ Đề | Ban đầu | |
| 207 | 01218 | PKĐK Bồ đề thuộc TYT phường Bồ Đề | Ban đầu | |
| 208 | 01B52 | Điểm y tế Ngọc Thụy thuộc TYT phường Bồ Đề | Ban đầu | |
| 209 | 01B56 | Điểm y tế Gia Thụy thuộc TYT phường Bồ Đề | Ban đầu | |
| 210 | 01B57 | Điểm y tế Ngọc Lâm thuộc TYT phường Bồ Đề | Ban đầu | |
| 211 | 01B59 | Điểm y tế Bồ đề thuộc TYT phường Bồ Đề | Ban đầu | |
| 212 | 01B60 | TYT phường Phúc Lợi | Ban đầu | |
| 213 | 01B58 | Điểm y tế Phúc Lợi 1 thuộc TYT phường Phúc Lợi | ||
| 214 | 01B63 | Điểm y tế Phúc Đồng thuộc TYT phường Phúc Lợi | ||
| 215 | 01067 | PKĐK Sài đồng thuộc TYT phường Long Biên | Ban đầu | |
| 216 | 01B61 | Điểm y tế Bát Khối thuộc TYT phường Long Biên | Ban đầu | |
| 217 | 01B64 | Điểm y tế Cự khối thuộc TYT phường Long Biên | Ban đầu | |
| 218 | 01B62 | Điểm y tế Thạch Bàn thuộc TYT phường Long Biên | Ban đầu | |
| 219 | 01099 | Bệnh viện đa khoa Mê Linh | Cơ bản | |
| 220 | 01287 | PKĐK Y Cao trực thuộc Cty TNHH TPCN Vạn Thông | Ban đầu | |
| 221 | 01195 | PKĐK Đại Thịnh trực thuộc TYT xã Quang Minh | Ban đầu | |
| 222 | 01P01 | Điểm Y tế Đại Thịnh trực thuộc TYT xã Quang Minh | Ban đầu | |
| 223 | 01P06 | Điểm Y tế Giai Lạc trực thuộc TYT xã Quang Minh | Ban đầu | |
| 224 | 01P18 | Điểm Y tế Chi Đông trực thuộc TYT xã Quang Minh | Ban đầu | |
| 225 | 01P02 | Điểm Y tế Kim Hoa trực thuộc TYT xã Quang Minh | Ban đầu | |
| 226 | 01P08 | TYT xã Tiến Thắng | Ban đầu | |
| 227 | 01P07 | Điểm Y tế Thanh Lâm trực thuộc TYT xã Tiến Thắng | Ban đầu | |
| 228 | 01P04 | Điểm Y tế Bạch Trữ trực thuộc TYT xã Tiến Thắng | Ban đầu | |
| 229 | 01P05 | Điểm Y tế Tự Lập trực thuộc TYT xã Tiến Thắng | Ban đầu | |
| 230 | 01P09 | TYT xã Yên Lãng | Ban đầu | |
| 231 | 01088 | PKĐK Thạch Đà trực thuộc TYT xã Yên Lãng | Ban đầu | |
| 232 | 01P03 | Điểm y tế Thạch Đà trực thuộc TYT xã Yên Lãng | Ban đầu | |
| 233 | 01P11 | Điểm y tế Chu Phan trực thuộc TYT xã Yên Lãng | Ban đầu | |
| 234 | 01P15 | Điểm y tế Hoàng Kim trực thuộc TYT xã Yên Lãng | Ban đầu | |
| 235 | 01P12 | Điểm y tế Tiến Thịnh trực thuộc TYT xã Yên Lãng | Ban đầu | |
| 236 | 01P10 | Điểm Y tế Liên Mạc trực thuộc TYT xã Yên Lãng | Ban đầu | |
| 237 | 01P16 | Điểm Y tế Tiền Phong trực thuộc TYT xã Mê Linh | Ban đầu | |
| 238 | 01P17 | Điểm Y tế Tráng Việt trực thuộc TYT xã Mê Linh | Ban đầu | |
| 239 | 01P13 | Điểm Y tế Hạ Lôi trực thuộc TYT xã Mê Linh | Ban đầu | |
| 240 | 01P14 | Điểm Y tế Văn Khê trực thuộc TYT xã Mê Linh | Ban đầu | |
| 241 | 01825 | Bệnh viện đa khoa Mỹ Đức | Cơ bản | |
| 242 | 01N28 | TYT xã Hòa Xá | Ban đầu | |
| 243 | 01156 | PKĐK khu vực Lưu Hoàng trực thuộc TYT xã Hòa Xá | Ban đầu | |
| 244 | 01N15 | Điểm y tế Vạn Thái trực thuộc TYT xã Hòa Xá | Ban đầu | |
| 245 | 01N21 | Điểm y tế Hòa Nam trực thuộc TYT xã Hòa Xá | Ban đầu | |
| 246 | 01N22 | Điểm y tế Đặng Giang trực thuộc TYT xã Hòa Xá | Ban đầu | |
| 247 | 01N26 | Điểm y tế Phù Lưu trực thuộc TYT xã Hòa Xá | Ban đầu | |
| 248 | 01N29 | Điểm y tế Hồng Quang trực thuộc TYT xã Hòa Xá | Ban đầu | |
| 249 | 01N23 | Điểm y tế Đội Bình trực thuộc TYT xã Hòa Xá | Ban đầu | |
| 250 | 01N18 | Điểm y tế Thái Hòa trực thuộc TYT xã Hòa Xá | Ban đầu | |
| 251 | 01N56 | TYT xã Phúc Sơn | Ban đầu | |
| 252 | 01N55 | Điểm Y tế Phúc Lâm Trực thuộc TYT xã Phúc Sơn | Ban đầu | |
| 253 | 01N52 | Điểm Y tế Đồng Tâm Trực thuộc TYT xã Phúc Sơn | Ban đầu | |
| 254 | 01N53 | Điểm Y tế Thượng Lâm Trực thuộc TYT xã Phúc Sơn | Ban đầu | |
| 255 | 01N54 | Điểm Y tế Tuy Lai Trực thuộc TYT xã Phúc Sơn | Ban đầu | |
| 256 | 01N57 | Điểm Y tế Bột Xuyên Trực thuộc TYT xã Phúc Sơn | Ban đầu | |
| 257 | 01N59 | TYT xã Hồng Sơn | Ban đầu | |
| 258 | 01169 | PKĐK An Mỹ trực thuộc TYT xã Hồng Sơn | Ban đầu | |
| 259 | 01N58 | Điểm Y tế An Mỹ trực thuộc TYT xã Hồng Sơn | Ban đầu | |
| 260 | 01N60 | Điểm Y tế Lê Thanh trực thuộc TYT xã Hồng Sơn | Ban đầu | |
| 261 | 01N61 | Điểm Y tế Xuy Xá trực thuộc TYT xã Hồng Sơn | Ban đầu | |
| 262 | 01N62 | Điểm Y tế Phùng Xá trực thuộc TYT xã Hồng Sơn | Ban đầu | |
| 263 | 01N70 | Điểm Y tế Hợp Tiến trực thuộc TYT xã Hồng Sơn | Ban đầu | |
| 264 | 01N67 | TYT xã Hương Sơn | Ban đầu | |
| 265 | 01172 | PKĐK Hương Sơn trực thuộc TYT xã Hương Sơn | Ban đầu | |
| 266 | 01N65 | Điểm y tế Vạn Kim trực thuộc TYT xã Hương Sơn | Ban đầu | |
| 267 | 01N66 | Điểm y tế Đốc Tín trực thuộc TYT xã Hương Sơn | Ban đầu | |
| 268 | 01N68 | Điểm y tế Hùng Tiến trực thuộc TYT xã Hương Sơn | Ban đầu | |
| 269 | 01N69 | Điểm y tế An Tiến trực thuộc TYT xã Hương Sơn | Ban đầu | |
| 270 | 01N51 | TYT xã Mỹ Đức | Ban đầu | |
| 271 | 01N63 | Điểm y tế Phù Lưu Tế trực thuộc TYT xã Mỹ Đức | Ban đầu | |
| 272 | 01N64 | Điểm y tế Đại Hưng trực thuộc TYT xã Mỹ Đức | Ban đầu | |
| 273 | 01N71 | Điểm y tế Hợp Thanh trực thuộc TYT xã Mỹ Đức | Ban đầu | |
| 274 | 01N72 | Điểm y tế An Phú trực thuộc TYT xã Mỹ Đức | Ban đầu | |
| 275 | 01821 | Bệnh viện đa khoa Phú Xuyên | Cơ bản | |
| 276 | 01830 | Bệnh viện đa khoa Thường Tín | Cơ bản | |
| 277 | 01M52 | Điểm y tế Thao Chính trực thuộc TYT xã Phú Xuyên | Ban đầu | |
| 278 | 01M64 | Điểm y tế Nam Phong trực thuộc TYT xã Phú Xuyên | Ban đầu | |
| 279 | 01M65 | Điểm y tế Nam Triều trực thuộc TYT xã Phú Xuyên | Ban đầu | |
| 280 | 01M79 | Điểm y tế Nam Tiến trực thuộc TYT xã Phú Xuyên | Ban đầu | |
| 281 | 01M61 | Điểm y tế Hồng Thái trực thuộc TYT xã Phú Xuyên | Ban đầu | |
| 282 | 01M67 | Điểm y tế Sơn Hà trực thuộc TYT xã Phú Xuyên | Ban đầu | |
| 283 | 01M63 | Điểm y tế Quang Trung trực thuộc TYT xã Phú Xuyên | Ban đầu | |
| 284 | 01M28 | Điểm y tế Vạn Điểm trực thuộc TYT xã Phú Xuyên | Ban đầu | |
| 285 | 01M27 | Điểm y tế Văn Tự trực thuộc TYT xã Phú Xuyên | Ban đầu | |
| 286 | 01M29 | Điểm y tế Minh Cường trực thuộc TYT xã Phú Xuyên | Ban đầu | |
| 287 | 01M24 | Điểm y tế Thống Nhất trực thuộc TYT xã Phú Xuyên | Ban đầu | |
| 288 | 01200 | PKĐK Tri Thuỷ thuộc TYT xã Đại Xuyên | Ban đầu | |
| 289 | 01M75 | Điểm y tế Bạch Hạ thuộc TYT xã Đại Xuyên | Ban đầu | |
| 290 | 01M76 | Điểm y tế Quang Lãng thuộc TYT xã Đại Xuyên | Ban đầu | |
| 291 | 01M78 | Điểm y tế Minh Tân thuộc TYT xã Đại Xuyên | Ban đầu | |
| 292 | 01M69 | Điểm y tế Khai Thái thuộc TYT xã Đại Xuyên | Ban đầu | |
| 293 | 01M73 | Điểm y tế Cổ Trai thuộc TYT xã Đại Xuyên | Ban đầu | |
| 294 | 01M70 | Điểm y tế Phúc Tiến thuộc TYT xã Đại Xuyên | Ban đầu | |
| 295 | 01M77 | Điểm Y tế Châu Can thuộc TYT xã Chuyên Mỹ | Ban đầu | |
| 296 | 01M74 | Điểm Y tế Phú Yên thuộc TYT xã Chuyên Mỹ | Ban đầu | |
| 297 | 01M71 | Điểm Y tế Vân Từ thuộc TYT xã Chuyên Mỹ | Ban đầu | |
| 298 | 01M68 | Điểm Y tế Chuôn Tre thuộc TYT xã Chuyên Mỹ | Ban đầu | |
| 299 | 01M66 | Điểm Y tế Tân Dân thuộc TYT xã Chuyên Mỹ | Ban đầu | |
| 300 | 01M04 | Điểm Y tế Duyên Thái thuộc TYT xã Hồng Vân | Ban đầu | |
| 301 | 01M15 | Điểm Y tế Hà Hồi thuộc TYT xã Hồng Vân | Ban đầu | |
| 302 | 01M09 | Điểm Y tế Cẩm Cơ thuộc TYT xã Hồng Vân | Ban đầu | |
| 303 | 01M11 | Điểm Y tế Liên Phương thuộc TYT xã Hồng Vân | Ban đầu | |
| 304 | 01M02 | Điểm Y tế Ninh Sở thuộc TYT xã Hồng Vân | Ban đầu | |
| 305 | 01M10 | Điểm y tế Vân Tảo thuộc TYT xã Hồng Vân | Ban đầu | |
| 306 | 01M06 | Điểm TYT Hoà Bình thuộc TYT xã Thường Tín | Ban đầu | |
| 307 | 01M08 | Điểm Trạm tế Hiền Giang thuộc TYT xã Thường Tín | Ban đầu | |
| 308 | 01M05 | Điểm TYT Khánh Hà thuộc TYT xã Thường Tín | Ban đầu | |
| 309 | 01M03 | Điểm TYT Nhị Khê thuộc TYT xã Thường Tín | Ban đầu | |
| 310 | 01M14 | Điểm TYT Tiền Phong thuộc TYT xã Thường Tín | Ban đầu | |
| 311 | 01M07 | Điểm TYT Văn Bình thuộc TYT xã Thường Tín | Ban đầu | |
| 312 | 01M12 | Điểm TYT Văn Phú thuộc TYT xã Thường Tín | Ban đầu | |
| 313 | 01M01 | Điểm TYT Nguyễn Du thuộc TYT xã Thường Tín | Ban đầu | |
| 314 | 01017 | PKĐK khu vực Tô Hiệu thuộc TYT xã Chương Dương | Ban đầu | |
| 315 | 01M26 | Điểm TYT An Duyên thuộc TYT xã Chương Dương | Ban đầu | |
| 316 | 01M22 | Điểm TYT Thắng Lợi thuộc TYT xã Chương Dương | Ban đầu | |
| 317 | 01M21 | Điểm TYT Lê Lợi thuộc TYT xã Chương Dương | Ban đầu | |
| 318 | 01M19 | Điểm TYT Kỳ Dương thuộc TYT xã Chương Dương | Ban đầu | |
| 319 | 01M16 | Điểm TYT Thư Phú thuộc TYT xã Chương Dương | Ban đầu | |
| 320 | 01M13 | Điểm TYT Tự Nhiên thuộc TYT xã Chương Dương | Ban đầu | |
| 321 | 01M17 | Điểm Y tế Nguyễn Trãi thuộc TYT xã Thượng Phúc | Ban đầu | |
| 322 | 01M25 | Điểm Y tế Nghiêm Xuyên thuộc TYT xã Thượng Phúc | Ban đầu | |
| 323 | 01M18 | Điểm Y tế Quất Động thuộc TYT xã Thượng Phúc | Ban đầu | |
| 324 | 01M23 | Điểm Y tế Dũng Tiến thuộc TYT xã Thượng Phúc | Ban đầu | |
| 325 | 01M20 | Điểm Y tế Tân Minh thuộc TYT xã Thượng Phúc | Ban đầu | |
| 326 | 01827 | Bệnh viện đa khoa Quốc Oai | Cơ bản | |
| 327 | 01L08 | TYT xã Phú Nghĩa | Ban đầu | |
| 328 | 01L05 | ĐYT Đông Sơn trực thuộc TYT xã Phú Nghĩa | Ban đầu | |
| 329 | 01L06 | ĐYT Đông Phương Yên trực thuộc TYT xã Phú Nghĩa | Ban đầu | |
| 330 | 01L07 | ĐYT Quan Châm trực thuộc TYT xã Phú Nghĩa | Ban đầu | |
| 331 | 01L11 | ĐYT Thanh Bình trực thuộc TYT xã Phú Nghĩa | Ban đầu | |
| 332 | 01L12 | ĐYT Trung Hòa trực thuộc TYT xã Phú Nghĩa | Ban đầu | |
| 333 | 01ON4 | TYT xã Quốc Oai | Ban đầu | |
| 334 | 01K01 | ĐYT Du nghệ trực thuộc TYT xã Quốc Oai | Ban đầu | |
| 335 | 01K08 | ĐYT Thạch Thán trực thuộc TYT xã Quốc Oai | Ban đầu | |
| 336 | 01K02 | ĐYT Sài Sơn trực thuộc TYT xã Quốc Oai | Ban đầu | |
| 337 | 01K04 | ĐYT Phượng Sơn trực thuộc TYT xã Quốc Oai | Ban đầu | |
| 338 | 01K13 | TYT Hưng Đạo | Ban đầu | |
| 339 | 01K09 | ĐYT Đồng Quang trực thuộc TYT xã Hưng Đạo | Ban đầu | |
| 340 | 01K15 | ĐYT Đại Thành trực thuộc TYT xã Hưng Đạo | Ban đầu | |
| 341 | 01K12 | TYT xã Kiều Phú | Ban đầu | |
| 342 | 01K05 | Điểm TYT Ngọc Liệp trực thuộc TYT xã Kiều Phú | Ban đầu | |
| 343 | 01K06 | Điểm TYT Ngọc Mỹ trực thuộc TYT xã Kiều Phú | Ban đầu | |
| 344 | 01K11 | Điểm tạm y tế Tuyết Nghĩa trực thuộc TYT xã Kiều Phú | Ban đầu | |
| 345 | 01K17 | Điểm tạm y tế Cấn Hữu trực thuộc TYT xã Kiều Phú | Ban đầu | |
| 346 | 01K19 | TYT Phú Cát | Ban đầu | |
| 347 | 01K10 | Điểm y tế Cát Bình trực thuộc TYT xã Phú Cát | Ban đầu | |
| 348 | 01K16 | Điểm y tế Phú Mãn trực thuộc TYT xã Phú Cát | Ban đầu | |
| 349 | 01K20 | Điểm y tế Đông Yên trực thuộc TYT xã Phú Cát | Ban đầu | |
| 350 | 01212 | PKĐK khu vực Hòa Thạch trực thuộc TYT xã Phú Cát | Ban đầu | |
| 351 | 01033 | PKĐK Trung Tâm thuộc TYT xã Sóc Sơn | Ban đầu | |
| 352 | 1E+59 | Điểm Y tế Phù Linh thuộc TYT xã Sóc Sơn | Ban đầu | |
| 353 | 1E+61 | Điểm Y tế Tân Minh thuộc TYT xã Sóc Sơn | Ban đầu | |
| 354 | 1E+65 | Điểm Y tế Tiên Dược thuộc TYT xã Sóc Sơn | Ban đầu | |
| 355 | 1E+68 | Điểm Y tế Mai Đình thuộc TYT xã Sóc Sơn | Ban đầu | |
| 356 | 1E+71 | Điểm Y tế Đông Xuân thuộc TYT xã Sóc Sơn | Ban đầu | |
| 357 | 1E+75 | Điểm Y tế Phù Lỗ thuộc TYT xã Sóc Sơn | Ban đầu | |
| 358 | 01034 | PKĐK khu vực Kim Anh thuộc TYT xã Nội Bài | Ban đầu | |
| 359 | 1E+62 | Điểm Y tế Quang Tiến thuộc TYT xã Nội Bài | Ban đầu | |
| 360 | 1E+63 | Điểm Y tế Hiền Ninh thuộc TYT xã Nội Bài | Ban đầu | |
| 361 | 1E+73 | Điểm Y tế Phú Cường thuộc TYT xã Nội Bài | Ban đầu | |
| 362 | 1E+74 | Điểm Y tế Phú Minh thuộc TYT xã Nội Bài | Ban đầu | |
| 363 | 01107 | PKĐK khu vực Minh Phú thuộc TYT xã Kim Anh | Ban đầu | |
| 364 | 1E+53 | Điểm Y tế Minh Trí thuộc TYT xã Kim Anh | Ban đầu | |
| 365 | 1E+58 | Điểm Y tế Minh Phú thuộc TYT xã Kim Anh | Ban đầu | |
| 366 | 1E+64 | Điểm Y tế Tân Dân thuộc TYT xã Kim Anh | Ban đầu | |
| 367 | 01171 | PKĐK khu vực Xuân Giang thuộc TYT xã Đa Phúc | Ban đầu | |
| 368 | 1E+57 | Điểm Y tế Tân Hưng thuộc TYT xã Đa Phúc | Ban đầu | |
| 369 | 1E+60 | Điểm Y tế Bắc Phú thuộc TYT xã Đa Phúc | Ban đầu | |
| 370 | 1E+66 | Điểm Y tếViệt Long thuộc TYT xã Đa Phúc | Ban đầu | |
| 371 | 1E+69 | Điểm Y tế Đức Hòa thuộc TYT xã Đa Phúc | Ban đầu | |
| 372 | 1E+72 | Điểm Y tế Kim Lũ thuộc TYT xã Đa Phúc | Ban đầu | |
| 373 | 1E+76 | Điểm Y tế Xuân Thu thuộc TYT xã Đa Phúc | Ban đầu | |
| 374 | 01256 | PKĐK thuộc TYT xã Trung Giã | Ban đầu | |
| 375 | 1E+52 | Điểm Y tế 04 thuộc TYT xã Trung Giã | Ban đầu | |
| 376 | 1E+54 | Điểm y tế 02 thuộc TYT xã Trung Giã | Ban đầu | |
| 377 | 1E+55 | Điểm y tế 03 thuộc TYT xã Trung Giã | Ban đầu | |
| 378 | 1E+56 | Điểm Y tế 01 thuộc TYT xã Trung Giã | Ban đầu | |
| 379 | 01826 | Bệnh viện đa khoa Phúc Thọ | Cơ bản | |
| 380 | 01I51 | Điểm Y tế Thị Trấn trực thuộc xã Phúc Thọ | Ban đầu | |
| 381 | 01I60 | Điểm Y tế Thọ Lộc trực thuộc xã Phúc Thọ | Ban đầu | |
| 382 | 01I61 | Điểm Y tế Long Xuyên trực thuộc xã Phúc Thọ | Ban đầu | |
| 383 | 01I62 | Điểm Y tế Thượng Cốc trực thuộc xã Phúc Thọ | Ban đầu | |
| 384 | 01I64 | Điểm Y tế Tích Giang trực thuộc xã Phúc Thọ | Ban đầu | |
| 385 | 01I66 | Điểm Y tế Trạch Mỹ Lộc trực thuộc xã Phúc Thọ | Ban đầu | |
| 386 | 01I67 | Điểm Y tế Phúc Hòa trực thuộc xã Phúc Thọ | Ban đầu | |
| 387 | 01I69 | Điểm Y tế Phụng Thượng trực thuộc xã Phúc Thọ | Ban đầu | |
| 388 | 01I52 | Điểm Y tế Vân Hà trực thuộc TYT xã Phúc Lộc | Ban đầu | |
| 389 | 01I53 | Điểm Y tế Vân Phúc trực thuộc TYT xã Phúc Lộc | Ban đầu | |
| 390 | 01I54 | Điểm Y tế Vân Nam trực thuộc TYT xã Phúc Lộc | Ban đầu | |
| 391 | 01I59 | Điểm Y tế Võng Xuyên trực thuộc TYT xã Phúc Lộc | Ban đầu | |
| 392 | 01I74 | Điểm Y tế Sen Phương trực thuộc TYT xã Phúc Lộc | Ban đầu | |
| 393 | 01I75 | Điểm Y tế Xuân Đình trực thuộc TYT xã Phúc Lộc | Ban đầu | |
| 394 | 01037 | PKĐK Ngọc Tảo trực thuộc TYT xã Hát Môn | Ban đầu | |
| 395 | 01I63 | Điểm y tế 07 (Hát Môn ) trực thuộc TYT xã Hát Môn | Ban đầu | |
| 396 | 01I65 | Điểm y tế 05 (Thanh Đa) trực thuộc TYT xã Hát Môn | Ban đầu | |
| 397 | 01I68 | Điểm y tế 01 (Ngọc Tảo) trực thuộc TYT xã Hát Môn | Ban đầu | |
| 398 | 01I71 | Điểm y tế 02 (Tam Hiệp) trực thuộc TYT xã Hát Môn | Ban đầu | |
| 399 | 01I72 | Điểm y tế 04 (Hiệp Thuận) trực thuộc TYT xã Hát Môn | Ban đầu | |
| 400 | 01I73 | Điểm y tế 03 (Liên Hiệp) trực thuộc TYT xã Hát Môn | Ban đầu | |
| 401 | 01242 | PKĐK Lê Lợi trực thuộc TYT phường Sơn Tây | Ban đầu | |
| 402 | 01H57 | Điểm Y tế Phú Thịnh trực thuộc TYT phường Sơn Tây | Ban đầu | |
| 403 | 01H60 | Điểm Y tế Trung Hưng trực thuộc TYT phường Sơn Tây | Ban đầu | |
| 404 | 01H52 | Điểm Y tế Đường Lâm trực thuộc TYT phường Sơn Tây | Ban đầu | |
| 405 | 01H61 | TYT phường Tùng Thiện | Ban đầu | |
| 406 | 01H62 | Điểm Y tế Trung Sơn Trầm trực thuộc TYT phường Tùng Thiện | Ban đầu | |
| 407 | 01H56 | Điểm Y tế Xuân Khanh trực thuộc TYT phường Tùng Thiện | Ban đầu | |
| 408 | 01H59 | Điểm Y tế Xuân Sơn trực thuộc TYT phường Tùng Thiện | Ban đầu | |
| 409 | 01H64 | TYT xã Đoài Phương | Ban đầu | |
| 410 | 01H65 | Điểm Y tế Cổ Đông trực thuộc TYT xã Đoài Phương | Ban đầu | |
| 411 | 01H63 | Điểm Y tế Kim Sơn trực thuộc TYT xã Đoài Phương | Ban đầu | |
| 412 | 01265 | PKĐK Medlatec số 1 | Ban đầu | |
| 413 | 01G04 | TYT phường Đông Ngạc | Ban đầu | |
| 414 | 01083 | PKĐK Chèm trực thuộc TYT phường Đông Ngạc | Ban đầu | |
| 415 | 01G05 | Điểm y tế Thụy Phương trực thuộc TYT phường Đông Ngạc | Ban đầu | |
| 416 | 01G17 | Điểm y tế Đức Thắng trực thuộc TYT phường Đông Ngạc | Ban đầu | |
| 417 | 01229 | Điểm y tế Cổ Nhuế 2 trực thuộc TYT phường Đông Ngạc | Ban đầu | |
| 418 | 01G07 | TYT phường Xuân Đỉnh | Ban đầu | |
| 419 | 01B05 | Điểm TYT Xuân La trực thuộc TYT phường Xuân Đỉnh | Ban đầu | |
| 420 | 01G09 | Điểm TYT Cổ Nhuế 1 trực thuộc TYT phường Xuân Đỉnh | Ban đầu | |
| 421 | 01G18 | Điểm TYT Xuân Tảo trực thuộc TYT phường Xuân Đỉnh | Ban đầu | |
| 422 | 01023 | PKĐK 124 Hoàng Hoa Thám trực thuộc TYT phường Tây Hồ | Ban đầu | |
| 423 | 01066 | PKĐK 695 Lạc Long Quân trực thuộc TYT phường Tây Hồ | Ban đầu | |
| 424 | 01B02 | Điểm y tế Nhật Tân trực thuộc TYT phường Tây Hồ | Ban đầu | |
| 425 | 01B04 | Điểm y tế Quảng An trực thuộc TYT phường Tây Hồ | Ban đầu | |
| 426 | 01B06 | Điểm y tế Yên Phụ trực thuộc TYT phường Tây Hồ | Ban đầu | |
| 427 | 01B07 | Điểm y tế Bưởi trực thuộc TYT phường Tây Hồ | Ban đầu | |
| 428 | 01B08 | Điểm y tế Thụy Khuê trực thuộc TYT phường Tây Hồ | Ban đầu | |
| 429 | 01B01 | TYT phường Phú Thượng | Ban đầu | |
| 430 | 01251 | BVĐK Phạm Ngọc Thạch thuộc trường ĐH y tế công cộng | Cơ bản | |
| 431 | 01G11 | TYT phường Xuân Phương | Ban đầu | |
| 432 | 01231 | Điểm y tế Phương Canh trực thuộc TYT phường Xuân Phương | Ban đầu | |
| 433 | 01G02 | TYT phường Thượng Cát | Ban đầu | |
| 434 | 01G03 | Điểm y tế Liên Mạc trực thuộc TYT phường Thượng Cát | Ban đầu | |
| 435 | 01G06 | TYT phường Tây Tựu | Ban đầu | |
| 436 | 01G08 | Điểm y tế Minh Khai trực thuộc TYT phường Tây Tựu | Ban đầu | |
| 437 | 01OT5 | TYT xã Hoài Đức | Ban đầu | |
| 438 | 01J52 | Điểm TYT Đức Thượng trực thuộc TYT xã Hoài Đức | Ban đầu | |
| 439 | 01J51 | Điểm TYT Trạm Trôi trực thuộc TYT xã Hoài Đức | Ban đầu | |
| 440 | 01J56 | Điểm TYT Đức Giang trực thuộc TYT xã Hoài Đức | Ban đầu | |
| 441 | 01J58 | Điểm TYT Kim Chung trực thuộc TYT xã Hoài Đức | Ban đầu | |
| 442 | 01J55 | Điểm TYT Di Trạch trực thuộc TYT xã Hoài Đức | Ban đầu | |
| 443 | 01824 | Bệnh viện đa khoa Hoài Đức | Cơ bản | |
| 444 | 01828 | Bệnh viện đa khoa Thạch Thất | Cơ bản | |
| 445 | 01K55 | TYT xã Thạch Thất | Ban đầu | |
| 446 | 01K53 | Điểm y tế Cẩm Yên trực thuộc TYT xã Thạch Thất | Ban đầu | |
| 447 | 01K54 | Điểm y tế Lại Thượng trực thuộc TYT xã Thạch Thất | Ban đầu | |
| 448 | 01K52 | Điểm y tế Đại Đồng trực thuộc TYT xã Thạch Thất | Ban đầu | |
| 449 | 01K58 | Điểm y tế Kim Quan trực thuộc TYT xã Thạch Thất | Ban đầu | |
| 450 | 01ON3 | TYT xã Tây Phương | Ban đầu | |
| 451 | 01K56 | Điểm y tế Hương Ngải trực thuộc TYT xã Tây Phương | Ban đầu | |
| 452 | 01K57 | Điểm y tế Canh Nậu trực thuộc TYT xã Tây Phương | Ban đầu | |
| 453 | 01K59 | Điểm y tế Dị Nậu trực thuộc TYT xã Tây Phương | Ban đầu | |
| 454 | 01K61 | Điểm y tế Chàng Sơn trực thuộc TYT xã Tây Phương | Ban đầu | |
| 455 | 01K64 | Điểm y tế Hữu Bằng trực thuộc TYT xã Tây Phương | Ban đầu | |
| 456 | 01K65 | Điểm y tế Phùng Xá trực thuộc TYT xã Tây Phương | Ban đầu | |
| 457 | 01K63 | TYT xã Hạ Bằng | Ban đầu | |
| 458 | 01K70 | Điểm y tế Đồng Trúc trực thuộc TYT xã Hạ Bằng | Ban đầu | |
| 459 | 01K66 | Điểm y tế Tân Xã trực thuộc TYT xã Hạ Bằng | Ban đầu | |
| 460 | 01K60 | Điểm TYT Bình Yên trực thuộc TYT xã Hạ Bằng | Ban đầu | |
| 461 | 01K69 | Điểm y tế Ao Sen trực thuộc TYT xã Hạ Bằng | Ban đầu | |
| 462 | 01K62 | TYT xã Hòa Lạc | Ban đầu | |
| 463 | 01K71 | TYT xã Yên Xuân | Ban đầu | |
| 464 | 01K72 | Điểm TYT Yên Bình trực thuộc TYT xã Yên Xuân | Ban đầu | |
| 465 | 01K73 | Điểm TYT Yên Trung trực thuộc TYT xã Yên Xuân | Ban đầu | |
| 466 | 01K21 | Điểm TYT Đông Xuân trực thuộc TYT xã Yên Xuân | Ban đầu | |
| 467 | 01213 | PKĐK khu vực Yên Bình trực thuộc TYT xã Yên Xuân | Ban đầu | |
| 468 | 01829 | Bệnh viện đa khoa thanh oai | Cơ bản | |
| 469 | 01969 | Phòng khám 198 | Ban đầu | |
| 470 | 01ON7 | TYT xã Thanh Oai | Ban đầu | |
| 471 | 01L51 | Điểm Y tế Kim Bài trực thuộc TYT xã Thanh Oai | Ban đầu | |
| 472 | 01L62 | Điểm Y tế Đỗ Động trực thuộc TYT xã Thanh Oai | Ban đầu | |
| 473 | 01L63 | Điểm Y tế Kim An trực thuộc TYT xã Thanh Oai | Ban đầu | |
| 474 | 01L64 | Điểm Y tế Kim Thư trực thuộc TYT xã Thanh Oai | Ban đầu | |
| 475 | 01L60 | Điểm Y tế Thanh Mai trực thuộc TYT xã Thanh Oai | Ban đầu | |
| 476 | 01L65 | Điểm Y tế Phương Trung trực thuộc TYT xã Thanh Oai | Ban đầu | |
| 477 | 01L56 | TYT xã Bình Minh | Ban đầu | |
| 478 | 01L53 | Điểm y tế Bích Hòa trực thuộc TYT xã Bình Minh | Ban đầu | |
| 479 | 01L52 | Điểm y tế Cự Khê trực thuộc TYT xã Bình Minh | Ban đầu | |
| 480 | 01L55 | Điểm y tế Cao Viên trực thuộc TYT xã Bình Minh | Ban đầu | |
| 481 | 01L58 | Điểm y tế Thanh Cao trực thuộc TYT xã Bình Minh | Ban đầu | |
| 482 | 01L59 | TYT xã Tam Hưng | Ban đầu | |
| 483 | 01L57 | Điểm y tế Bối Khê trực thuộc TYT xã Tam Hưng | Ban đầu | |
| 484 | 01L54 | Điểm y tế Mỹ Hưng trực thuộc TYT xã Tam Hưng | Ban đầu | |
| 485 | 01L61 | Điểm y tế Thanh Văn trực thuộc TYT xã Tam Hưng | Ban đầu | |
| 486 | 01L66 | Điểm y tế Tân Ước trực thuộc TYT xã Dân Hòa | Ban đầu | |
| 487 | 01L68 | Điểm y tế Liên Châu trực thuộc TYT xã Dân Hòa | Ban đầu | |
| 488 | 01048 | PKĐK Dân Hòa trực thuộc TYT xã Dân Hòa | Ban đầu | |
| 489 | 01L69 | Điểm y tế Cao Dương trực thuộc TYT xã Dân Hòa | Ban đầu | |
| 490 | 01L70 | Điểm y tế Xuân Dương trực thuộc TYT xã Dân Hòa | Ban đầu | |
| 491 | 01L71 | Điểm y tế Hồng Dương trực thuộc TYT xã Dân Hòa | Ban đầu | |
| 492 | 01832 | PKĐK Hà Đông trực thuộc TYT phường Hà Đông | Ban đầu | |
| 493 | 01H06 | Điểm Y tế Phúc La trực thuộc TYT phường Hà Đông | Ban đầu | |
| 494 | 01H17 | Điểm y tế Mộ Lao trực thuộc TYT phường Hà Đông | Ban đầu | |
| 495 | 01H19 | Điểm y tế La Khê trực thuộc TYT phường Hà Đông | Ban đầu | |
| 496 | 01079 | PKĐK Phú Lương trực thuộc TYT phường Phú Lương | Ban đầu | |
| 497 | 01289 | PKĐK Quốc tế An Đạt | Ban đầu | |
| 498 | 01OM9 | TYT xã Thanh Trì | Ban đầu | |
| 499 | 01G58 | Điểm y tế Yên Mỹ trực thuộc TYT xã Thanh Trì | Ban đầu | |
| 500 | 01012 | PKĐK Đông Mỹ trực thuộc TYT xã Nam Phù | Ban đầu | |
| 501 | 01G64 | TYT xã Ngọc Hồi | Ban đầu | |
| 502 | 01G65 | Điểm y tế Liên Ninh trực thuộc TYT xã Ngọc Hồi | Ban đầu | |
| 503 | 01G62 | Điểm y tế Yên Kiện trực thuộc TYT xã Ngọc Hồi | Ban đầu | |
| 504 | 01G59 | TYT xã Đại Thanh | Ban đầu | |
| 505 | 01G54 | Điểm y tế Tả Thanh Oai trực thuộc TYT xã Đại Thanh | Ban đầu | |
| 506 | 01G55 | Điểm y tế Hữu Hòa trực thuộc TYT xã Đại Thanh | Ban đầu | |
| 507 | 01G56 | Điểm y tế Tam Hiệp trực thuộc TYT xã Đại Thanh | Ban đầu | |
| 508 | 01G53 | TYT phường Thanh Liệt | Ban đầu | |
| 509 | 01G52 | Điểm y tế Tân Triều trực thuộc TYT phường Thanh Liệt | Ban đầu | |
| 510 | 01H10 | TYT phường Kiến Hưng | Ban đầu | |
| 511 | 01H18 | Điểm y tế Phú La trực thuộc TYT phường Kiến Hưng | Ban đầu | |
| 512 | 01361 | Bệnh viện Đại học Quốc Gia Hà Nội | Cơ bản | |
| 513 | 01074 | PKĐK trực thuộc TYT phường Khương Đình | Ban đầu | |
| 514 | 1E+11 | Điểm y tế Hạ Đình trực thuộc TYT phường Khương Đình | Ban đầu | |
| 515 | 1E+02 | Điểm y tế Thượng Đình trực thuộc TYT phường Khương Đình | Ban đầu | |
| 516 | 1E+01 | TYT phường Thanh Xuân | Ban đầu | |
| 517 | 1E+09 | Điểm y tế Thanh Xuân Bắc trực thuộc TYT phường Thanh Xuân | Ban đầu | |
| 518 | 1E+05 | Điểm y tế Thanh Xuân Trung trực thuộc TYT phường Thanh Xuân | Ban đầu | |
| 519 | 01045 | PKĐK Linh Đàm trực thuộc TYT phường Định Công | Ban đầu | |
| 520 | 01030 | PKĐK Lĩnh Nam trực thuộc TYT phường Tương Mai | Ban đầu | |
| 521 | 01270 | PKĐK Thu Cúc | Ban đầu | |
| 522 | 01H13 | TYT Phường Dương Nội | Ban đầu | |
| 523 | 01208 | PKĐK thuộc CTCP Trung tâm Bác sỹ Gia đình Hà Nội | Ban đầu | |
| 524 | 01294 | PKĐK thuộc CTCP Bệnh Viện Hữu Nghị Quốc tế Hà Nội | Ban đầu | |
| 525 | 01G16 | TYT phường Đại Mỗ | Ban đầu | |
| 526 | 01G15 | TYT phường Tây Mỗ | Ban đầu | |
| 527 | 01G13 | Điểm y tế Phú Thứ trực thuộc TYT phường Tây Mỗ | Ban đầu | |
| 528 | 01091 | PKĐK Cầu Diễn trực thuộc TYT phường Từ Liêm | Ban đầu | |
| 529 | 01222 | Điểm y tế Phú Đô trực thuộc TYT phường Từ Liêm | Ban đầu | |
| 530 | 01G01 | Điểm y tế Cầu Diễn trực thuộc TYT phường Từ Liêm | Ban đầu | |
| 531 | 01G12 | Điểm y tế Mỹ Đình 1 trực thuộc TYT phường Từ Liêm | Ban đầu | |
| 532 | 01AA4 | PKĐK Favina Nam Hà Nội | Ban đầu | |
| 533 | 01M54 | TYT xã Phượng Dực | Ban đầu | |
| 534 | 01M57 | Điểm y tế Tri Trung trực thuộc TYT xã Phượng Dực | Ban đầu | |
| 535 | 01M53 | Điểm y tế Hồng Minh trực thuộc TYT xã Phượng Dực | Ban đầu | |
| 536 | 01M62 | Điểm y tế Hoàng Long trực thuộc TYT xã Phượng Dực | Ban đầu | |
| 537 | 01M60 | Điểm y tế Văn Hoàng trực thuộc TYT xã Phượng Dực | Ban đầu | |
| 538 | 01M59 | Điểm y tế Phú Túc trực thuộc TYT xã Phượng Dực | Ban đầu | |
| 539 | 01M58 | Điểm y tế Đại Thắng trực thuộc TYT xã Phượng Dực | Ban đầu | |
| 540 | 01ON9 | TYT xã Vân Đình | Ban đầu | |
| 541 | 01N01 | Điểm y tế Tân Phương trực thuộc TYT xã Vân Đình | Ban đầu | |
| 542 | 01N07 | Điểm y tế Cao Thành trực thuộc TYT xã Vân Đình | Ban đầu | |
| 543 | 01N09 | Điểm y tế Sơn Công trực thuộc TYT xã Vân Đình | Ban đầu | |
| 544 | 01N10 | Điểm y tế Đồng Tiến trực thuộc TYT xã Vân Đình | Ban đầu | |
| 545 | 01N11 | Điểm y tế Phương Tú trực thuộc TYT xã Vân Đình | Ban đầu | |
| 546 | 01N14 | Điểm y tế Tảo Dương Văn trực thuộc TYT xã Vân Đình | Ban đầu | |
| 547 | 01N06 | TYT xã Ứng Thiên | Ban đầu | |
| 548 | 01N02 | Điểm y tế Viên An trực thuộc TYT xã Ứng Thiên | Ban đầu | |
| 549 | 01N03 | Điểm y tế Viên Nội trực thuộc TYT xã Ứng Thiên | Ban đầu | |
| 550 | 01N04 | Điểm y tế Hoa Sơn trực thuộc TYT xã Ứng Thiên | Ban đầu | |
| 551 | 01N05 | Điểm y tế Quảng Phú Cầu trực thuộc TYT xã Ứng Thiên | Ban đầu | |
| 552 | 01N08 | Điểm y tế Liên Bạt trực thuộc TYT xã Ứng Thiên | Ban đầu | |
| 553 | 01N13 | TYT xã Ứng Hòa | Ban đầu | |
| 554 | 01155 | PKĐK Đồng Tân trực thuộc TYT xã Ứng Hòa | Ban đầu | |
| 555 | 01N12 | Điểm TYT Trung Tú trực thuộc TYT xã Ứng Hòa | Ban đầu | |
| 556 | 01N16 | Điểm TYT Minh Đức trực thuộc TYT xã Ứng Hòa | Ban đầu | |
| 557 | 01N19 | Điểm TYT Trầm Lộng trực thuộc TYT xã Ứng Hòa | Ban đầu | |
| 558 | 01N20 | Điểm TYT Kim Đường trực thuộc TYT xã Ứng Hòa | Ban đầu | |
| 559 | 01N24 | Điểm TYT Đại Hùng trực thuộc TYT xã Ứng Hòa | Ban đầu | |
| 560 | 01N25 | Điểm TYT Đông Lỗ trực thuộc TYT xã Ứng Hòa | Ban đầu | |
| 561 | 01N27 | Điểm TYT Đại Cường trực thuộc TYT xã Ứng Hòa | Ban đầu |
