Công văn số 1567/BHXH-GĐBHYT ngày 08/11/2022 của BHXH tỉnh Tiền Giang ban hành Danh sách Bệnh viện, Phòng khám và Cơ sở y tế được đăng ký ngoại tỉnh (Xem danh sách bên dưới Công văn)
Ví dụ: người lao động làm việc trong đơn vị tại Hà Nội có thể đăng ký KCB tại cơ sở y tế tại tỉnh Tiền Giang theo danh sách do BHXH tỉnh Tiền Giang ban hành tại danh mục dưới đây.
Tham khảo thêm Tổng hợp Danh sách KCB ban đầu Nội tỉnh và Ngoại tỉnh Toàn quốc
và Thông tư 40/2015/TT-BYT quy định Khám, chữa bệnh BHYT
Hãy LIKE page và tham gia Group Facebook để cập nhật tin tức về BHXH:
Page Diễn đàn Bảo hiểm xã hội - Group Diễn đàn Bảo hiểm xã hội
Zalo Diễn đàn BHXH: https://zalo.me/3826406005458141078
DANH SÁCH CƠ SỞ NHẬN ĐĂNG KÝ BAN ĐẦU NGOÀI TỈNH NĂM 2023
(Kèm theo Công văn số 1567/BHXH-GĐBHYT ngày 08 tháng 11 năm 2022 của BHXH tỉnh Tiền Giang)
| STT | Mã cơ sở KCB | Tên cơ sở KCB BHYT | Hạng BV | Tuyến CMKT | Loại BV | Loại hình KCB | |
| I. Trung tâm Y tế huyện: | |||||||
| 1 | 82-006 | Trung tâm Y tế Gò Công Tây | Hạng 3 | Tuyến huyện | Công lập | KCB ngoại trú, nội trú | |
| 2 | 82-007 | Trung tâm Y tế Chợ Gạo | Hạng 3 | Tuyến huyện | Công lập | KCB ngoại trú, nội trú | |
| 3 | 82-008 | Trung tâm Y tế TP Mỹ Tho | Hạng 3 | Tuyến huyện | Công lập | KCB ngoại trú, nội trú | |
| 4 | 82-009 | Trung tâm Y tế Châu Thành | Hạng 3 | Tuyến huyện | Công lập | KCB ngoại trú, nội trú | |
| 5 | 82-010 | Trung tâm Y tế Tân Phước | Hạng 3 | Tuyến huyện | Công lập | KCB ngoại trú, nội trú | |
| 6 | 82-011 | Trung tâm Y tế huyện Cái Bè | Hạng 3 | Tuyến huyện | Công lập | KCB ngoại trú, nội trú | |
| 7 | 82-013 | Trung tâm Y tế Tân Phú Đông | Hạng 3 | Tuyến huyện | Công lập | KCB ngoại trú, nội trú | |
| 8 | 82-206 | Trung tâm Y tế Thị xã Gò Công | Hạng 3 | Tuyến huyện | Công lập | KCB ngoại trú, nội trú | |
| 9 | 82-208 | Trung tâm Y tế huyện Gò Công Đông (cơ sở Tân Hòa) | Hạng 3 | Tuyến huyện | Công lập | KCB ngoại trú, nội trú | |
| 10 | 82-004 | Trung tâm Y tế huyện Gò Công Đông (cơ sở Tân Tây) | Hạng 3 | Tuyến huyện | Công lập | KCB ngoại trú, nội trú | |
| 11 | 82-238 | Trung tâm Y tế huyện Cai Lậy (cơ sở Bình Phú) | Hạng 3 | Tuyến huyện | Công lập | KCB ngoại trú, nội trú | |
| 12 | 82-017 | Trung tâm Y tế huyện Cai Lậy (cơ sở Phú Cường) | Hạng 3 | Tuyến huyện | Công lập | KCB ngoại trú, nội trú | |
| II. Bệnh viện đa khoa tư nhân: | |||||||
| 13 | 82-180 | Bệnh viện đa khoa Anh Đức | Hạng 3 | Tuyến huyện | Ngoài công lập | KCB ngoại trú, nội trú | |
| 14 | 82-242 | Bệnh viện đa khoa Tâm Minh Đức | Hạng 3 | Tuyến huyện | Ngoài công lập | KCB ngoại trú, nội trú | |
| III. Phòng khám đa khoa thuộc TTYT huyện: | |||||||
| 15 | 82-196 | Phòng khám đa khoa Thị xã Cai Lậy | Chưa xếp hạng | Tuyến huyện | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 16 | 82-114 | Phòng khám đa khoa Tịnh Hà thuộc TTYT huyện Chợ Gạo | Chưa xếp hạng | Tuyến huyện | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 17 | 82-016 | Phòng khám đa khoa Vĩnh Kim thuộc TTYT huyện Châu Thành | Chưa xếp hạng | Tuyến huyện | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 18 | 82-025 | Phòng khám đa khoa Dưỡng Điềm thuộc TTYT huyện Châu Thành | Chưa xếp hạng | Tuyến huyện | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 19 | 82-216 | Phòng khám Đa khoa Tân Hương thuộc TTYT huyện Châu Thành | Chưa xếp hạng | Tuyến huyện | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 20 | 82-031 | Phòng khám đa khoa Phú Mỹ thuộc TTYT huyện Tân Phước | Chưa xếp hạng | Tuyến huyện | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 21 | 82-018 | Phòng khám đa khoa Hậu Mỹ Bắc A thuộc TTYT huyện Cái Bè | Chưa xếp hạng | Tuyến huyện | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 22 | 82-019 | Phòng khám đa khoa An Thái Trung thuộc TTYT huyện Cái Bè | Chưa xếp hạng | Tuyến huyện | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 23 | 82-024 | Phòng khám đa khoa Long Trung thuộc TTYT huyện Cai Lậy | Chưa xếp hạng | Tuyến huyện | Công lập | KCB ngoại trú | |
| IV. Phòng khám đa khoa tư nhân: | |||||||
| 24 | 82-194 | Phòng khám đa khoa Dân lập Mỹ Tho | Hạng 3 | Tuyến huyện | Ngoài công lập | KCB ngoại trú | |
| 25 | 82-213 | Phòng khám đa khoa Dân An | Hạng 3 | Tuyến huyện | Ngoài công lập | KCB ngoại trú | |
| 26 | 82-214 | Phòng khám đa khoa Dân lập Bình An | Hạng 3 | Tuyến huyện | Ngoài công lập | KCB ngoại trú | |
| 27 | 82-217 | Phòng khám đa khoa CLC Phước Thịnh Sài Gòn | Hạng 3 | Tuyến huyện | Ngoài công lập | KCB ngoại trú | |
| 28 | 82-220 | Phòng Khám Đa Khoa Thái Huy | Hạng 3 | Tuyến huyện | Ngoài công lập | KCB ngoại trú | |
| 29 | 82-222 | Phòng khám đa khoa Chí Thanh | Hạng 3 | Tuyến huyện | Ngoài công lập | KCB ngoại trú | |
| 30 | 82-223 | Phòng khám đa khoa Dân Quý | Hạng 3 | Tuyến huyện | Ngoài công lập | KCB ngoại trú | |
| 31 | 82-224 | Phòng khám đa khoa Anh Thư | Hạng 3 | Tuyến huyện | Ngoài công lập | KCB ngoại trú | |
| 32 | 82-227 | Phòng khám đa khoa Medic Vạn Phúc | Hạng 3 | Tuyến huyện | Ngoài công lập | KCB ngoại trú | |
| 33 | 82-228 | Phòng khám đa khoa Bs Cẩm Hằng | Hạng 3 | Tuyến huyện | Ngoài công lập | KCB ngoại trú | |
| 34 | 82-239 | Phòng khám đa khoa Thủy Tâm | Hạng 3 | Tuyến huyện | Ngoài công lập | KCB ngoại trú | |
| 35 | 82-240 | Phòng khám đa khoa Thiện Phúc | Hạng 3 | Tuyến huyện | Ngoài công lập | KCB ngoại trú | |
| 36 | 82-241 | Phòng khám đa khoa Thanh Bình | Hạng 3 | Tuyến huyện | Ngoài công lập | KCB ngoại trú | |
| V. Trạm Y tế xã (166 cơ sở ) | |||||||
| 1. Huyện Gò Công Tây (13) | |||||||
| 37 | 82-092 | Trạm Y tế Xã Vĩnh Hựu | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 38 | 82-093 | Trạm Y tế Xã Yên Luông | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 39 | 82-094 | Trạm Y tế Xã Long Vĩnh | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 40 | 82-095 | Trạm Y tế Xã Thạnh Nhựt | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 41 | 82-096 | Trạm Y tế Bình Phú | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 42 | 82-097 | Trạm Y tế xã Bình Tân | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 43 | 82-098 | Trạm Y tế Xã Thành Công | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 44 | 82-099 | Trạm Y tế Xã Bình Nhì | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 45 | 82-102 | Trạm Y tế Xã Thạnh Trị | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 46 | 82-104 | Trạm Y tế Xã Đồng Sơn | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 47 | 82-193 | Trạm Y tế Thị trấn Vĩnh Bình | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 48 | 82-195 | Trạm Y tế Xã Đồng Thạnh | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 49 | 82-197 | Trạm Y tế Xã Long Bình | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 2. Huyện Chợ Gạo (19) | |||||||
| 50 | 82-027 | Trạm Y tế An Thạnh Thủy | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 51 | 82-028 | Trạm Y tế Xã Bình Ninh | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 52 | 82-029 | Trạm Y tế Xã Hòa Định | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 53 | 82-030 | Trạm Y tế Đăng Hưng Phước | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 54 | 82-105 | Trạm Y tế Xã Xuân Đông | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 55 | 82-106 | Trạm Y tế Xã Hòa Tịnh | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 56 | 82-107 | Trạm Y tế Tân Bình Thạnh | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 57 | 82-108 | Trạm Y tế Lương Hòa Lạc | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 58 | 82-109 | Trạm Y tế Xã Quơn Long | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 59 | 82-110 | Trạm Y tế Xã Song Bình | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 60 | 82-111 | Trạm Y tế Xã Thanh Bình | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 61 | 82-112 | Trạm Y tế Xã Phú Kiết | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 62 | 82-113 | Trạm Y tế Xã Trung Hòa | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 63 | 82-115 | Trạm Y tế Long Bình Điền | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 64 | 82-116 | Trạm Y tế Xã Bình Phan | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 65 | 82-117 | Trạm Y tế Bình Phục Nhứt | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 66 | 82-118 | Trạm Y tế Tân Thuận Bình | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 67 | 82-192 | Trạm Y tế Thị trấn Chợ Gạo | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 68 | 82-211 | Trạm Y tế xã Mỹ Tịnh An | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 3. Thành phố Mỹ Tho (17) | |||||||
| 69 | 82-034 | Trạm Y tế Xã Thới Sơn | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 70 | 82-134 | Trạm Y tế Xã Phước Thạnh | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 71 | 82-154 | Trạm Y tế Phường 4 | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 72 | 82-163 | Trạm Y tế Tân Mỹ Chánh | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 73 | 82-164 | Trạm Y tế Xã Mỹ Phong | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 74 | 82-165 | Trạm Y tế Xã Trung An | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 75 | 82-166 | Trạm Y tế Xã Đạo Thạnh | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 76 | 82-167 | Trạm Y tế Phường Tân Long | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 77 | 82-170 | Trạm Y tế Phường 2 | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 78 | 82-171 | Trạm Y tế Phường 3 | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 79 | 82-172 | Trạm Y tế Phường 5 | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 80 | 82-173 | Trạm Y tế Phường 6 | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 81 | 82-174 | Trạm Y tế Phường 7 | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 82 | 82-175 | Trạm Y tế Phường 8 | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 83 | 82-181 | Trạm Y tế Phường 1 | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 84 | 82-182 | Trạm Y tế Phường 9 | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 85 | 82-183 | Trạm Y tế Phường 10 | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 4. Huyện Châu Thành (21) | |||||||
| 86 | 82-033 | Trạm Y tế Xã Phú Phong | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 87 | 82-119 | Trạm Y tế Xã Bàn Long | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 88 | 82-120 | Trạm Y tế Xã Tân Lý Tây | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 89 | 82-121 | Trạm Y tế Xã Kim Sơn | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 90 | 82-122 | Trạm Y tế Xã Hữu Đạo | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 91 | 82-123 | Trạm Y tế Xã Long Hưng | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 92 | 82-124 | Trạm Y tế Xã Thạnh Phú | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 93 | 82-125 | Trạm Y tế Tân Lý Đông | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 94 | 82-126 | Trạm Y tế Tân Hội Đông | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 95 | 82-127 | Trạm Y tế Thân Cửu Nghĩa | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 96 | 82-128 | Trạm Y tế Xã Bình Trưng | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 97 | 82-129 | Trạm Y tế Xã Long An | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 98 | 82-130 | Trạm Y tế Xã Tân Hương | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 99 | 82-131 | Trạm Y tế Xã Nhị Bình | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 100 | 82-132 | Trạm Y tế Xã Bình Đức | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 101 | 82-133 | Trạm Y tế Xã Song Thuận | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 102 | 82-135 | Trạm Y tế Xã Tam Hiệp | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 103 | 82-136 | Trạm Y tế Xã Điềm Hy | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 104 | 82-137 | Trạm Y tế Xã Long Định | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 105 | 82-138 | Trạm Y tế Xã Đông Hòa | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 106 | 82-191 | Trạm Y tế Xã Vĩnh Kim | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 5. Huyện Tân Phước (11) | |||||||
| 107 | 82-032 | Trạm Y tế Xã Hưng Thạnh | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 108 | 82-053 | Trạm Y tế Xã Tân Lập 2 | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 109 | 82-054 | Trạm Y tế Xã Tân Lập 1 | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 110 | 82-055 | Trạm Y tế Xã Thạnh Tân | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 111 | 82-056 | Trạm Y tế Xã Tân Hòa Tây | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 112 | 82-057 | Trạm Y tế Xã Thạnh Hòa | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 113 | 82-058 | Trạm Y tế Xã Thạnh Mỹ | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 114 | 82-059 | Trạm Y tế Xã Phước Lập | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 115 | 82-061 | Trạm Y tế Xã Tân Hòa Đông | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 116 | 82-062 | Trạm Y tế Tân Hòa Thành | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 117 | 82-185 | Trạm Y tếThị trấn Mỹ Phước | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 6. Huyện Cái Bè (25) | |||||||
| 118 | 82-063 | Trạm Y tế Đông Hòa Hiệp | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 119 | 82-064 | Trạm Y tế Xã An Cư | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 120 | 82-065 | Trạm Y tế Xã Hậu Thành | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 121 | 82-066 | Trạm Y tế Xã Hậu Mỹ Phú | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 122 | 82-067 | Trạm Y tế Hậu Mỹ Trinh | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 123 | 82-068 | Trạm Y tế Mỹ Đức Tây | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 124 | 82-069 | Trạm Y tế Hậu Mỹ Bắc B | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 125 | 82-070 | Trạm Y tế Xã Hòa Khánh | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 126 | 82-071 | Trạm Y tế Xã Thiện Trí | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 127 | 82-072 | Trạm Y tế Mỹ Đức Đông | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 128 | 82-073 | Trạm Y tế An Thái Đông | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 129 | 82-074 | Trạm Y tế Xã An Hữu | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 130 | 82-075 | Trạm Y tế Xã Hòa Hưng | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 131 | 82-076 | Trạm Y tế Xã Tân Thanh | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 132 | 82-077 | Trạm Y tế Xã Tân Hưng | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 133 | 82-078 | Trạm Y tế Xã Mỹ Lương | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 134 | 82-079 | Trạm Y tế Xã Mỹ Lợi A | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 135 | 82-080 | Trạm Y tế Xã Mỹ Lợi B | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 136 | 82-081 | Trạm Y tế Xã Thiện Trung | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 137 | 82-082 | Trạm Y tế Xã Mỹ Trung | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 138 | 82-083 | Trạm Y tế Xã Mỹ Tân | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 139 | 82-177 | Trạm Y tế Xã Mỹ Hội | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 140 | 82-178 | Trạm Y tế Thị trấn Cái Bè | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 141 | 82-186 | Trạm Y tế Hậu Mỹ Bắc A | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 142 | 82-187 | Trạm Y tế Xã An Thái Trung | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 7. Huyện Tân Phú Đông (6) | KCB ngoại trú | ||||||
| 143 | 82-047 | Trạm Y tế Phú Tân | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 144 | 82-052 | Trạm Y tế Phú Đông | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 145 | 82-100 | Trạm Y tế Tân Thới | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 146 | 82-101 | Trạm Y tế Phú Thạnh | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 147 | 82-103 | Trạm Y tế Tân Thạnh | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 148 | 82-198 | Trạm Y tế Tân Phú | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 8. TX Cai Lậy (16) | |||||||
| 149 | 82-139 | TYT phường Nhị Mỹ -TXCL | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 150 | 82-140 | TYT xã Long Khánh -TXCL | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 151 | 82-142 | TYT xã Tân Bình -TXCL | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 152 | 82-145 | TYT Mỹ Hạnh Đông -TXCL | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 153 | 82-146 | TYT xã Phú Quý -TXCL | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 154 | 82-152 | TYT xã Tân Hội - TXCL | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 155 | 82-156 | TYT xã Nhị Quý -TXCL | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 156 | 82-157 | TYT xã Tân Phú - TXCL | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 157 | 82-159 | TYT xã Mỹ Hạnh Trung -TXCL | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 158 | 82-160 | TYT xã Thanh Hòa - TXCL | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 159 | 82-176 | TYT phường 1- TXCL | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 160 | 82-179 | TYT xã Mỹ Phước Tây - TXCL | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 161 | 82-218 | Trạm y tế phường 5- TX Cai Lậy | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 162 | 82-219 | Trạm Y tế phường 2 - TX Cai Lậy | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 163 | 82-236 | Trạm Y tế phường 3 | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 164 | 82-237 | Trạm Y tế phường 4 | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 9. TX Gò Công (12) | |||||||
| 165 | 82-040 | Trạm Y tế Bình Xuân | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 166 | 82-044 | Trạm Y tế Tân Trung | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 167 | 82-048 | Trạm Y tế Bình Đông | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 168 | 82-084 | Trạm Y tế Phường 1 | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 169 | 82-085 | Trạm Y tế Phường 2 | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 170 | 82-086 | Trạm Y tế Phường 3 | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 171 | 82-087 | Trạm Y tế Phường 4 | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 172 | 82-088 | Trạm Y tế Xã Long Hưng | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 173 | 82-089 | Trạm Y tế Xã Long Hòa | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 174 | 82-090 | Trạm Y tế Xã Long Chánh | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 175 | 82-091 | Trạm Y tế Xã Long Thuận | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 176 | 82-184 | Trạm Y tế Phường 5 | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 10. Huyện Gò Công Đông (11) | |||||||
| 177 | 82-037 | Trạm Y tế Xã Bình Nghị | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 178 | 82-038 | Trạm Y tế Xã Bình Ân | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 179 | 82-039 | Trạm Y tế Xã Phước Trung | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 180 | 82-042 | Trạm Y tế Xã Kiểng Phước | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 181 | 82-043 | Trạm Y tế Xã Tân Phước | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 182 | 82-045 | Trạm Y tế Xã Gia Thuận | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 183 | 82-046 | Trạm Y tế Thị trấn Vàm Láng | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 184 | 82-049 | Trạm Y tế Xã Tân Thành | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 185 | 82-050 | Trạm Y tế Xã Tân Đông | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 186 | 82-051 | Trạm Y tế Xã Tân Điền | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 187 | 82-168 | Trạm Y tế Xã Tăng Hoà | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 11. Huyện Cai Lậy (15) | |||||||
| 188 | 82-035 | TYT xã Tân Phong - huyện Cai Lậy | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 189 | 82-036 | TYT xã Ngũ Hiệp - huyện Cai Lậy | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 190 | 82-141 | TYT xã Thạnh Lộc - huyện Cai Lậy | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 191 | 82-143 | TYT xã Tam Bình - huyện Cai Lậy | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 192 | 82-144 | TYT xã Phú An - huyện Cai Lậy | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 193 | 82-147 | TYT xã Cẩm Sơn - huyện Cai Lậy | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 194 | 82-148 | TYT xã Hiệp Đức - huyện Cai Lậy | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 195 | 82-149 | TYT xã Phú Nhuận - huyện Cai Lậy | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 196 | 82-150 | TYT Bình Phú - huyện Cai Lậy | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 197 | 82-151 | TYT xã Phú Cường - huyện Cai Lậy | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 198 | 82-153 | TYT xã Hội Xuân - huyện Cai Lậy | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 199 | 82-155 | TYT xã Mỹ Long - huyện Cai Lậy | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 200 | 82-158 | TYT xã Mỹ Thành Nam - huyện Cai Lậy | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 201 | 82-161 | TYT xã Long Tiên - huyện Cai Lậy | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập | KCB ngoại trú | |
| 202 | 82-162 | TYT Mỹ Thành Bắc - huyện Cai Lậy | Chưa xếp hạng | Tuyến xã | Công lập |
|
|

