Công văn số 1410/BHXH-GĐBHYT ngày 07/11/2022 của BHXH tỉnh Ninh Bình ban hành Danh sách Bệnh viện, Phòng khám và Cơ sở y tế được đăng ký ngoại tỉnh (Xem danh sách bên dưới Công văn)
Ví dụ: người lao động làm việc trong đơn vị tại Hà Nội có thể đăng ký KCB tại cơ sở y tế tại tỉnh Ninh Bình theo danh sách do BHXH tỉnh Ninh Bình ban hành tại danh mục dưới đây.
Tham khảo thêm Tổng hợp Danh sách KCB ban đầu Nội tỉnh và Ngoại tỉnh Toàn quốc
và Thông tư 40/2015/TT-BYT quy định Khám, chữa bệnh BHYT
Hãy LIKE page và tham gia Group Facebook để cập nhật tin tức về BHXH:
Page Diễn đàn Bảo hiểm xã hội - Group Diễn đàn Bảo hiểm xã hội
Zalo Diễn đàn BHXH: https://zalo.me/3826406005458141078
DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ Y TẾ TIẾP NHẬN ĐĂNG KÝ KCB BAN ĐẦU
CHO NGƯỜI THAM GIA BHYT DO TỈNH KHÁC PHÁT HÀNH THẺ NĂM 2023
(Kèm theo Công văn số 1410/BHXH-GĐBHYT ngày 07 tháng 11 năm 2022 của BHXH tỉnh Ninh Bình)
| STT | Tên cơ sở KCB | Mã cơ sở | Tuyến CMKT | Địa chỉ |
| I | Thành phố Ninh Bình | |||
| 1 | Trạm y tế phường Nam Thành | 37-012 | Xã | Phường Nam Thành, TP Ninh Bình |
| 2 | Phòng khám đa khoa tư nhân Hợp Lực | 37-068 | Huyện | Phường Nam Thành, TP Ninh Bình |
| 3 | Bệnh viện Công an tỉnh Ninh Bình | 37-070 | Huyện | Phường Phúc Thành, TP Ninh Bình |
| 4 | Phòng khám đa khoa tư nhân An Sinh | 37-080 | Huyện | Phường Nam Thành,TP Ninh Bình |
| 5 | Phòng khám đa khoa tư nhân Hùng Vương | 37-084 | Huyện | 142, Hải Thượng Lãn Ông, phường Phúc Thành, TP Ninh Bình |
| 6 | Phòng khám đa khoa Hà Nam Ninh - Hà Nội | 37-085 | Huyện | Số nhà 12, đường Tuệ Tĩnh, phố Phúc Chỉnh 2, phường Nam Thành, TP Ninh Bình |
| 7 | Phòng khám đa khoa tư nhân Vũ Duyên - Hà Nội | 37-091 | Huyện | Số nhà 74 Đường Tuệ Tĩnh, Phường Nam Thành, TP Ninh Bình |
| 8 | Phòng khám đa khoa tư nhân Hoa Lư Hà Nội | 37-092 | Huyện | Số 44, đường Tuệ Tĩnh, phường Nam Thành, TP Ninh Bình |
| 9 | Phòng khám đa khoa tư nhân Tâm Đức | 37-093 | Huyện | Số 02, ngõ 62, đường Tuệ Tĩnh, phường Nam Thành, TP Ninh Bình |
| 10 | Trung tâm y tế thành phố Ninh Bình | 37-103 | Huyện | Phường Phúc Thành, TP Ninh Bình |
| 11 | Trạm y tế xã Ninh Tiến | 37-110 | Xã | Xã Ninh Tiến, TP Ninh Bình |
| 12 | Trạm y tế xã Ninh Nhất | 37-111 | Xã | Xã Ninh Nhất,TP Ninh Bình |
| 13 | Trạm y tế xã Ninh Phúc | 37-112 | Xã | Xã Ninh Phúc, TP Ninh Bình |
| 14 | Trạm y tế xã Ninh Sơn | 37-113 | Xã | Phường Ninh Sơn, TP Ninh Bình |
| 15 | Trạm y tế phường Ninh Phong | 37-114 | Xã | Phường Ninh Phong, TP Ninh Bình |
| 16 | Trạm y tế phường Ninh Khánh | 37-115 | Xã | Phường Ninh Khánh, TP Ninh Bình |
| 17 | Phòng khám đa khoa Ninh Bình - Hà Nội | 37-815 | Huyện | Số 32, 38, 40, đường Tuệ Tĩnh, phường Nam Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| II | Thành phố Tam Điệp | |||
| 1 | Trạm y tế phường Tây Sơn | 37-077 | Xã | Phường Tây Sơn, TP Tam Điệp |
| 2 | Trạm y tế phường Yên Bình | 37-078 | Xã | Phường Tây Sơn, TP Tam Điệp |
| 3 | Trạm Y tế phường Tân Bình | 37-079 | Xã | Phường Tân Bình, TP Tam Điệp |
| 4 | Trạm y tế xã Đông Sơn | 37-083 | Xã | Xã Đông Sơn, TP Tam Điệp |
| 5 | Trung tâm y tế thành phố Tam Điệp | 37-201 | Huyện | Phường Bắc Sơn, TP Tam Điệp |
| 6 | Bệnh xá Cơ quan Quân đoàn 1 | 37-202 | Huyện | Phường Trung Sơn, TP Tam Điệp |
| 7 | Trạm y tế xã Yên Sơn | 37-203 | Xã | Xã Yên Sơn, TP Tam Điệp |
| 8 | Trạm y tế xã Quang Sơn | 37-204 | Xã | Xã Quang Sơn, TP Tam Điệp |
| 9 | Trạm y tế phường Nam Sơn | 37-205 | Xã | Phường Nam Sơn, TP Tam Điệp |
| III | Huyện Kim Sơn | |||
| 1 | Trạm y tế xã Hồi Ninh | 37-048 | Xã | Xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn |
| 2 | Trạm y tế xã Thượng Kiệm | 37-050 | Xã | Xã Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn |
| 3 | Trạm y tế xã Kim Hải | 37-052 | Xã | Xã Kim Hải, huyện Kim Sơn |
| 4 | Trạm y tế xã Kim Đông | 37-053 | Xã | Xã Kim Đông, huyện Kim Sơn |
| 5 | Trạm y tế xã Cồn Thoi | 37-081 | Xã | Xã Cồn Thoi, huyện Kim Sơn |
| 6 | Trạm y tế xã Ân Hòa | 37-082 | Xã | Xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn |
| 7 | Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Việt Đức | 37-087 | Huyện | Phố Trì Chính, huyện Kim Sơn |
| 8 | Bệnh viện đa khoa huyện Kim Sơn | 37-701 | Huyện | Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn |
| 9 | Phòng khám đa khoa khu vực Cồn Thoi | 37-702 | Huyện | Xã Cồn Thoi, huyện Kim Sơn |
| 10 | Phòng khám đa khoa khu vực Ân Hoà | 37-703 | Huyện | Xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn |
| 11 | Trạm y tế xã Định Hóa | 37-704 | Xã | Xã Định Hóa, huyện Kim Sơn |
| 12 | Trạm y tế xã Kim Mỹ | 37-705 | Xã | Xã Kim Mỹ, huyện Kim Sơn |
| 13 | Trạm y tế xã Yên Lộc | 37-706 | Xã | Xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn |
| 14 | Trạm y tế xã Đồng hướng | 37-707 | Xã | Xã Đồng Hướng, huyện Kim Sơn |
| 15 | Trạm y tế xã Lai Thành | 37-708 | Xã | Xã Lai Thành, huyện Kim Sơn |
| 16 | Trạm y tế xã Như Hoà | 37-709 | Xã | Xã Như Hòa, huyện Kim Sơn |
| 17 | Trạm y tế xã Kim Định | 37-710 | Xã | Xã Kim Định, huyện Kim Sơn |
| 18 | Trạm y tế xã Quang Thiện | 37-711 | Xã | Xã Quang Thiện, huyện Kim Sơn |
| 19 | Trạm y tế xã Chất Bình | 37-712 | Xã | Xã Chất Bình, huyện Kim Sơn |
| 20 | Trạm y tế xã Hùng Tiến | 37-713 | Xã | Xã Hùng Tiến, huyện Kim Sơn |
| 21 | Trạm y tế thị trấn Bình Minh | 37-714 | Xã | Thị trấn Bình Minh, huyện Kim Sơn |
| 22 | Trạm y tế xã Xuân Chính | 37-715 | Xã | Xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn |
| 23 | Trạm y tế xã Văn Hải | 37-716 | Xã | Xã Văn Hải, huyện Kim Sơn |
| 24 | Trạm y tế xã Kim Chính | 37-719 | Xã | Xã Kim Chính, huyện Kim Sơn |
| 25 | Trạm y tế xã Lưu Phương | 37-720 | Xã | Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn |
| 26 | Trạm y tế xã Tân Thành | 37-721 | Xã | Xã Tân Thành, huyện Kim Sơn |
| 27 | Trạm y tế xã Kim Tân | 37-722 | Xã | Xã Kim Tân, huyện Kim Sơn |
| 28 | Trạm y tế xã Kim Trung | 37-723 | Xã | Xã Kim Trung, huyện Kim Sơn |
| 29 | Trạm y tế thị trấn Phát Diệm | 37-724 | Xã | Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn |
| 30 | Phòng khám đa khoa Thiện Đức | 37-812 | Huyện | Xóm 3, xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn |
| IV | Huyện Yên Mô | |||
| 1 | Trạm y tế Thị trấn Yên Thịnh | 37-054 | Xã | Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô |
| 2 | Trạm y tế xã Khánh Dương | 37-055 | Xã | Xã Khánh Dương, huyện Yên Mô |
| 3 | Trạm y tế xã Khánh Thịnh | 37-056 | Xã | Thôn Yên Thượng, xã Khánh Thịnh, huyện Yên Mô |
| 4 | Trạm y tế xã Yên Hưng | 37-058 | Xã | Xã Yên Hưng, huyện Yên Mô |
| 5 | Trạm y tế xã Yên Mỹ | 37-059 | Xã | Xã Yên Mỹ, huyện Yên Mô |
| 6 | Trạm y tế xã Yên Mạc | 37-060 | Xã | Xã Yên Mạc, huyện Yên Mô |
| 7 | Phòng khám đa khoa tư nhân An Sinh 2 | 37-095 | Huyện | Thôn Cổ Đà, Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô |
| 8 | Trung tâm y tế huyện Yên Mô | 37-601 | Huyện | Thị trấn Yên Thịnh, Huyện Yên Mô |
| 9 | Phòng khám đa khoa KV Bút | 37-602 | Huyện | Xã Yên Mạc, huyện Yên Mô |
| 10 | Trạm y tế xã Yên Thái | 37-603 | Xã | Xã Yên Thái, huyện Yên Mô |
| 11 | Trạm y tế xã Yên Thắng | 37-604 | Xã | Xã Yên Thắng, huyện Yên Mô |
| 12 | Trạm y tế xã Yên Hoà | 37-605 | Xã | Xã Yên Hòa, huyện Yên Mô |
| 13 | Trạm y tế xã Yên Đồng | 37-606 | Xã | Xã Yên Đồng, huyện Yên Mô |
| 14 | Trạm y tế xã Yên Thành | 37-607 | Xã | Xã Yên Thành, huyện Yên Mô |
| 15 | Trạm y tế xã Yên Nhân | 37-608 | Xã | Xã Yên Nhân, huyện Yên Mô |
| 16 | Trạm y tế xã Yên Từ | 37-609 | Xã | Xã Yên Từ, huyện Yên Mô |
| 17 | Trạm y tế xã Khánh Thượng | 37-610 | Xã | Xã Khánh Thượng, huyện Yên Mô |
| 18 | Trạm y tế xã Yên Phong | 37-611 | Xã | Xã Yên Phong, huyện Yên Mô |
| 19 | Trạm y tế xã Mai Sơn | 37-612 | Xã | Xã Mai Sơn, huyện Yên Mô |
| 20 | Trạm y tế xã Yên Lâm | 37-613 | Xã | Xã Yên Lâm, huyện Yên Mô |
| V | Huyện Yên Khánh | |||
| 1 | Trạm y tế thị trấn Yên Ninh | 37-037 | Xã | Thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh |
| 2 | Trạm y tế xã Khánh Tiên | 37-038 | Xã | Xã Khánh Tiên, huyện Yên Khánh |
| 3 | Trạm y tế xã Khánh Lợi | 37-039 | Xã | Xã Khánh Lợi, huyện Yên Khánh |
| 4 | Trạm y tế xã Khánh Cường | 37-040 | Xã | Xã Khánh Cường, huyện Yên Khánh |
| 5 | Trạm y tế xã Khánh Trung | 37-042 | Xã | Xã Khánh Trung, huyện Yên Khánh |
| 6 | Trạm y tế xã Khánh Vân | 37-043 | Xã | Xã Khánh Vân, huyện Yên Khánh |
| 7 | Trạm y tế xã Khánh Nhạc | 37-045 | Xã | Xã Khánh Nhạc, huyện Yên Khánh |
| 8 | Trạm y tế xã Khánh Thủy | 37-046 | Xã | Xã Khánh Thủy, huyện Yên Khánh |
| 9 | Trạm y tế xã Khánh Hồng | 37-047 | Xã | Xã Khánh Hồng, huyện Yên Khánh |
| 10 | Trạm y tế xã Khánh Hải | 37-066 | Xã | Xã Khánh Hải, huyện Yên Khánh |
| 11 | Phòng khám đa khoa tư nhân Thành Tâm | 37-076 | Huyện | Thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh |
| 12 | Phòng khám đa khoa Hợp Lực - Hà Nội | 37-097 | Huyện | Xóm 4, đường 10, xã Khánh Cư, huyện Yên Khánh |
| 13 | Trung tâm y tế huyện Yên Khánh | 37-801 | Huyện | Thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh |
| 14 | Phòng khám đa khoa khu vực Khánh Trung | 37-802 | Huyện | Xã Khánh Trung, huyện Yên Khánh |
| 15 | Trạm y tế xã Khánh Thành | 37-803 | Xã | Xã Khánh Thành, huyện Yên Khánh |
| 16 | Trạm y tế xã Khánh Hoà | 37-804 | Xã | Xã Khánh Hòa, huyện Yên Khánh |
| 17 | Trạm y tế xã Khánh Cư | 37-805 | Xã | Xã Khánh Cư, huyện Yên Khánh |
| 18 | Trạm y tế xã Khánh An | 37-806 | Xã | Xã Khánh An, huyện Yên Khánh |
| 19 | Trạm y tế xã Khánh Mậu | 37-807 | Xã | Xã Khánh Mậu, huyện Yên Khánh |
| 20 | Trạm y tế xã Khánh Hội | 37-808 | Xã | Xã Khánh Hội, huyện Yên Khánh |
| 21 | Trạm y tế xã Khánh Phú | 37-809 | Xã | Xã Khánh Phú, huyện Yên Khánh |
| 22 | Trạm y tế xã Khánh Công | 37-810 | Xã | Xã Khánh Công, huyện Yên Khánh |
| 23 | Trạm y tế xã Khánh Thiện | 37-811 | Xã | Xã Khánh Thiện, huyện Yên Khánh |
| VI | Huyện Hoa Lư | |||
| 1 | Trạm y tế xã Ninh Giang | 37-034 | Xã | Xã Ninh Giang, huyện Hoa Lư |
| 2 | Trạm y tế xã Ninh Mỹ | 37-035 | Xã | Xã Ninh Mỹ, huyện Hoa Lư |
| 3 | Trạm y tế xã Ninh An | 37-036 | Xã | Xã Ninh An, huyện Hoa Lư |
| 4 | Trung tâm y tế huyện Hoa Lư | 37-501 | Huyện | Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư |
| 5 | Phòng khám đa khoa khu vực Cầu Yên | 37-502 | Huyện | Xã Ninh An, huyện Hoa Lư |
| 6 | Trạm y tế xã Trường Yên | 37-503 | Xã | Xã Trường Yên, huyện Hoa Lư |
| 7 | Trạm y tế xã Ninh Vân | 37-504 | Xã | Xã Ninh Vân, huyện Hoa Lư |
| 8 | Trạm y tế xã Ninh Thắng | 37-505 | Xã | Xã Ninh Thắng-Huyện Hoa Lư |
| 9 | Trạm y tế xã Ninh Xuân | 37-506 | Xã | Xã Ninh Xuân, huyện Hoa Lư |
| 10 | Trạm y tế xã Ninh Khang | 37-507 | Xã | Xã Ninh KhAng, huyện Hoa Lư |
| 11 | Trạm y tế xã Ninh Hoà | 37-508 | Xã | Xã Ninh Hòa, huyện Hoa Lư |
| 12 | Trạm y tế xã Ninh Hải | 37-509 | Xã | Xã Ninh Hải, huyện Hoa Lư |
| VII | Huyện Gia Viễn | |||
| 1 | Trạm y tế xã Gia Vượng | 37-024 | Xã | Xã Gia Vượng, huyện Gia Viễn |
| 2 | Trạm y tế xã Gia Trấn | 37-025 | Xã | Xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn |
| 3 | Trạm y tế xã Gia Phương | 37-027 | Xã | Xã Gia Phương, huyện Gia Viễn |
| 4 | Trạm y tế xã Gia Thắng | 37-029 | Xã | Xã Gia Thắng, huyện Gia Viễn |
| 5 | Trạm y tế xã Gia Trung | 37-030 | Xã | Xã Gia Trung, huyện Gia Viễn |
| 6 | Trạm y tế xã Gia Tiến | 37-032 | Xã | Xã Gia Tiến, huyện Gia Viễn |
| 7 | Phòng khám đa khoa tư nhân Xuân Hòa | 37-088 | Huyện | Thôn Xuân Hòa, Xã Gia Xuân, huyện Gia Viễn |
| 8 | Trung tâm y tế huyện Gia Viễn | 37-401 | Huyện | Thị trấn Me, huyện Gia Viễn |
| 9 | Phòng khám đa khoa khu vực Gia Lạc | 37-402 | Huyện | Xã Gia Lạc, huyện Gia Viễn |
| 10 | Phòng khám đa khoa khu vực Gián | 37-403 | Huyện | Xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn |
| 11 | Trạm y tế xã Gia Hưng | 37-404 | Xã | Xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn |
| 12 | Trạm y tế xã Gia Sinh | 37-405 | Xã | Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn |
| 13 | Trạm y tế xã Gia Lập | 37-406 | Xã | Xã Gia Lập, huyện Gia Viễn |
| 14 | Trạm y tế xã Gia Thanh | 37-407 | Xã | Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn |
| 15 | Trạm y tế xã Gia Xuân | 37-408 | Xã | Xã Gia Xuân, huyện Gia Viễn |
| 16 | Trạm y tế xã Gia Minh | 37-409 | Xã | Xã Gia Minh, huyện Gia Viễn |
| 17 | Trạm y tế xã Gia Hoà | 37-410 | Xã | Xã Gia Hòa, huyện Gia Viễn |
| 18 | Trạm y tế xã Gia Phong | 37-411 | Xã | Xã Gia Phong, huyện Gia Viễn |
| 19 | Trạm y tế xã Liên Sơn | 37-412 | Xã | Xã Liên Sơn, huyện Gia Viễn |
| 20 | Trạm y tế xã Gia Vân | 37-413 | Xã | Xã Gia Vân, huyện Gia Viễn |
| 21 | Trạm y tế xã Gia Phú | 37-414 | Xã | Xã Gia Phú, huyện Gia Viễn |
| 22 | Phòng khám đa khoa Gia Viễn | 37-814 | Huyện | Đường Hồng Dân, Phố Mới, Thị Trấn Me, huyện Gia Viễn |
| 23 | Công ty TNHH Phòng khám đa khoa An Phát | 37-817 | Huyện | Cụm 1, Phố Mới, Thị Trấn Me, huyện Gia Viễn |
| 24 | Phòng khám đa khoa An Sinh 3 | 37-818 | Huyện | Đường 477, Khu công nghiệp Gia Phú, Xã Gia Phú, huyện Gia Viễn, |
| VIII | Huyện Nho Quan | |||
| 1 | Trạm y tế Thị trấn Nho Quan | 37-015 | Xã | Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan |
| 2 | Trạm y tế xã Gia Lâm | 37-016 | Xã | Xã Gia Lâm, huyện Nho Quan |
| 3 | Trạm y tế xã Cúc Phương | 37-017 | Xã | Xã Cúc Phương, huyện Nho Quan |
| 4 | Trạm y tế xã Lạc Vân | 37-018 | Xã | Xã Lạc Vân, huyện Nho Quan |
| 5 | Trạm y tế xã Đồng Phong | 37-019 | Xã | Xã Đồng Phong, huyện Nho Quan |
| 6 | Trạm y tế xã Lạng Phong | 37-020 | Xã | Xã Lạng Phong, huyện Nho Quan |
| 7 | Trạm y tế xã Thanh Lạc | 37-021 | Xã | Xã Thanh Lạc, huyện Nho Quan |
| 8 | Trạm y tế xã Quỳnh Lưu | 37-022 | Xã | Xã Quỳnh Lưu, huyện Nho Quan |
| 9 | Phòng khám đa khoa tư nhân Cúc Phương | 37-086 | Huyện | Xã Đồng Phong, huyện Nho Quan |
| 10 | Công ty TNHH Phòng khám Bảo Minh | 37-090 | Huyện | Thôn 10, Xã Gia Lâm, huyện Nho Quan |
| 11 | Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Tuấn Bình | 37-096 | Huyện | Phố Tân Nhất, TT Nho Quan, huyện Nho Quan |
| 12 | Bệnh viện đa khoa huyện Nho Quan | 37-301 | Huyện | Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan |
| 13 | Phòng khám đa khoa khu vực Quỳnh Sơn | 37-302 | Huyện | Xã Quỳnh Lưu, huyện Nho Quan |
| 14 | Phòng khám đa khoa khu vực Cúc Phương | 37-303 | Huyện | Xã Cúc Phương, huyện Nho Quan |
| 15 | Phòng khám đa khoa khu vực Gia Lâm | 37-304 | Huyện | Xã Gia Lâm, huyện Nho Quan |
| 16 | Phòng khám đa khoa khu vực Thanh Lạc | 37-305 | Huyện | Xã Thanh Lạc, huyện Nho Quan |
| 17 | Trạm y tế xã Thạch Bình | 37-306 | Xã | Xã Thạch Bình, huyện Nho Quan |
| 18 | Trạm y tế xã Xích Thổ | 37-307 | Xã | Xã XýCH THổ, huyện Nho Quan |
| 19 | Trạm y tế xã Văn Phương | 37-308 | Xã | Xã Văn Phương, huyện Nho Quan |
| 20 | Trạm y tế xã Yên Quang | 37-309 | Xã | Xã Yên Quang, huyện Nho Quan |
| 21 | Trạm y tế xã Phú Sơn | 37-310 | Xã | Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan |
| 22 | Trạm y tế xã Đức Long | 37-311 | Xã | Xã Đức Long, huyện Nho Quan |
| 23 | Trạm y tế xã Gia Tường | 37-312 | Xã | Xã Gia Tường, huyện Nho Quan |
| 24 | Trạm y tế xã Gia Sơn | 37-313 | Xã | Xã Gia Sơn, huyện Nho Quan |
| 25 | Trạm y tế xã Gia Thủy | 37-314 | Xã | Xã Gia Thủy, huyện Nho Quan |
| 26 | Trạm y tế xã Văn Phú | 37-315 | Xã | Xã Văn Phú, huyện Nho Quan |
| 27 | Trạm y tế xã Phú Lộc | 37-316 | Xã | Xã Phú Lộc, huyện Nho Quan |
| 28 | Trạm y tế xã Thượng Hoà | 37-317 | Xã | Xã Thượng Hòa, huyện Nho Quan |
| 29 | Trạm y tế xã Sơn Lai | 37-318 | Xã | Xã Sơn Lai, huyện Nho Quan |
| 30 | Trạm y tế xã Phú Long | 37-319 | Xã | Xã Phú Long, huyện Nho Quan |
| 31 | Trạm y tế xã Văn Phong | 37-320 | Xã | Xã Văn Phong, huyện Nho Quan |
| 32 | Trạm y tế xã Quảng Lạc | 37-321 | Xã | Xã Quảng Lạc, huyện Nho Quan |
| 33 | Trạm y tế xã Sơn Thành | 37-322 | Xã | Xã Sơn Thành, huyện Nho Quan |
| 34 | Trạm y tế xã Sơn Hà | 37-323 | Xã | Xã Sơn Hà, huyện Nho Quan |
| 35 | Trạm y tế xã Kỳ Phú | 37-324 | Xã | Xã Kỳ Phú, huyện Nho Quan |
| 36 | Phòng khám đa khoa tư nhân Phú Lộc | 37-816 | Huyện | Thôn Phúc Lộc, xã Phú Lộc, huyện Nho Quan |

