Công văn số 355/SYT-NVY ngày 03/02/2025 của Sở Y tế tỉnh Nghệ An ban hành Danh sách Bệnh viện, Phòng khám và Cơ sở y tế được đăng ký nội và ngoại tỉnh năm 2025.
Người lao động làm việc trong đơn vị đóng BHXH tại tỉnh Nghệ An và các tỉnh có thể đăng ký KCB tại cơ sở y tế tại tỉnh Nghệ An theo danh sách dưới đây (Xem danh sách bên dưới Công văn) trừ cơ sở Y tế trong Danh sách Cơ sở y tế tạm Ngừng KCBBĐ BHYT. Đối với Bệnh viện thuộc tuyến Tỉnh trở lên phải thuộc đối tượng đủ điều kiện đăng ký theo quy định tại Thông tư 01/2025-TT-BYT ngày 01/01/2025 của Bộ Y tế hướng dẫn Luật BHYT hoặc Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương.
Tham khảo thêm Tổng hợp Danh sách Bệnh viện KCB ban đầu trên Toàn quốc
và Thông tư 01/2025-TT-BYT ngày 01/01/2025 của Bộ Y tế hướng dẫn Luật BHYT
Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương
Hãy LIKE page và tham gia Group Facebook để cập nhật tin tức về BHXH:
Page Diễn đàn Bảo hiểm xã hội - Group Diễn đàn Bảo hiểm xã hội
Zalo Diễn đàn BHXH: https://zalo.me/3826406005458141078
Diễn đàn Bảo hiểm xã hội trên mạng xã hội Facebook, Zalo, Linkedin


Phụ lục 1: Danh sách các cơ sở đăng ký KCB BHYT ban đầu
(Ban hành kèm theo Công văn số 355 /SYT – NVY ngày 03/02/2025 của Sở Y tế tỉnh Nghệ An)
| TT | Đơn vị | Địa Chỉ | Cấp chuyên môn | Mã KCB | ||
| Xếp cấp | Điểm | |||||
| I | Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh xếp cấp cơ bản (trước 01/01/2025 được cấp có thẩm quyền xác định là tuyến Trung ương) | |||||
| 1 | BV Phong - Da liễu Trung ương Quỳnh Lập | Phường Quỳnh Thiện, TX Hoàng Mai |
Cơ bản | 39 | 40042 | |
| II | Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cấp cơ bản, chuyên sâu (trước 01/01/2025 được cấp có thẩm quyền xác định là tuyến tỉnh) | |||||
| 1 | Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An |
Xã Nghi Phú, TP Vinh, Nghệ An |
Chuyên sâu |
78 | 40001 | |
| 2 | Bệnh viện Sản - Nhi Nghệ An |
Phường Hưng Dũng - TP. Vinh |
Cơ bản | 52 | 40021 | |
| 3 | Bệnh viện Quân Y4/Quân Khu 4 |
Xã Hưng Lộc - TP. Vinh |
Cơ bản | 65 | 40026 | |
| III | Các cơ sở khám, chữa bệnh cấp cơ bản (trước 01/01/2025 được cơ quan có thẩm quyền xác định là tuyến huyện) | |||||
| 1 | Bệnh viện đa khoa thành phố Vinh |
Phường Hồng Sơn - TP Vinh |
Cơ bản | 38 | 40019 | |
| 2 | Bệnh viện đa khoa thành phố Vinh cơ sở 2 | Đường Lê Ninh - TP Vinh | Cơ bản | 32 | 40027 | |
| 3 | Bệnh viện đa khoa Nghi Lộc |
Xã Nghi Thịnh - Nghi Lộc |
Cơ bản | 28 | 40009 | |
| 4 | Bệnh viện đa khoa Diễn Châu | Thị trấn huyện Diễn Châu | Cơ bản | 29 | 40007 | |
| 5 | Bệnh viện đa khoa khu vực Tây Bắc | Xóm Tân Hợp-Xã Nghĩa Tiến-Thị xã Thái Hoà-Nghệ An |
Cơ bản | 38 | 40011 | |
| 6 | Bệnh viện đa khoa khu vực Tây Nam | Xã Bồng Khê - Huyện Con Cuông | Cơ bản | 31 | 40013 | |
| 7 | Bệnh viện đa khoa Thanh Chương |
Thị trấn Dùng - H. Thanh Chương |
Cơ bản | 32 | 40004 | |
| 8 | Bệnh viện đa khoa Quỳnh Lưu |
Thị trấn Cầu Giát - Huyện Quỳnh Lưu |
Cơ bản | 30 | 40008 | |
| 9 | Bệnh viện đa khoa Đô Lương |
Thị trấn huyện Đô Lương |
Cơ bản | 29 | 40005 | |
| 10 | Bệnh viện đa khoa Yên Thành |
Xã Tăng Thành - Huyện Yên Thành |
Cơ bản | 30 | 40006 | |
| 11 | Trung tâm y tế Kỳ Sơn | Thị trấn huyện Kỳ Sơn |
Cơ bản | 17 | 40015 | |
| 12 | Trung tâm y tế Tương Dương |
Thị trấn huyện T- ương Dương |
Cơ bản | 17 | 40014 | |
| 13 | Trung tâm y tế Anh Sơn | Thị trấn huyện Anh Sơn | Cơ bản | 17 | 40010 | |
| 14 | Trung tâm y tế Nam Đàn | Thị trấn huyện Nam Đàn |
Cơ bản | 31 | 40003 | |
| 15 | Trung tâm y tế Hưng Nguyên | Thị trấn huyện Hưng Nguyên | Cơ bản | 19 | 40002 | |
| 16 | Trung tâm y tế Cửa Lò | Thị xã Cửa Lò | Cơ bản | 19 | 40020 | |
| 17 | Trung tâm y tế Tân Kỳ | Thị trấn huyện Tân Kỳ |
Cơ bản | 31 | 40012 | |
| 18 | Trung tâm y tế Quỳ Hợp | Thị trấn huyện Quỳ Hợp |
Cơ bản | 19 | 40016 | |
| 19 | Trung tâm y tế Quỳ Châu | Thị trấn huyện Quỳ Châu |
Cơ bản | 17 | 40017 | |
| 20 | Trung tâm y tế Quế Phong | Thị trấn huyện Quế Phong |
Cơ bản | 19 | 40018 | |
| 21 | Trung tâm y tế Hoàng Mai | Thị xã Hoàng Mai | Cơ bản | 19 | 40572 | |
| 22 | Trung tâm y tế Nghĩa Đàn | Thị trấn Nghĩa Đàn | Cơ bản | 28 | 40567 | |
| 23 | Bệnh viện Công an Nghệ An |
Phường Hưng Bình - TP Vinh |
Cơ bản | 15 | 40547 | |
| 24 | Bệnh viện Trường đại học Y khoa Vinh | Phường Hưng Dũng - TP Vinh |
Cơ bản | 45 | 40550 | |
| 25 | Bệnh viện đa khoa Thái An | Phường Đội Cung - TP Vinh |
Cơ bản | 27 | 40543 | |
| 26 | Bệnh viện đa khoa 115 | Xã Nghi Phú - TP Vinh | Cơ bản | 30 | 40542 | |
| 27 | Bệnh viện đa khoa Cửa Đông |
Phường Hưng Dũng - TP Vinh |
Cơ bản | 35 | 40544 | |
| 28 | Bệnh viện đa khoa Đông Âu |
Phường Hà Huy Tập - TP Vinh |
Cơ bản | 24 | 40552 | |
| 29 | Bệnh viện đa khoa Minh An |
Xã Quỳnh Giang - Huyện Quỳnh Lưu |
Cơ bản | 19 | 40576 | |
| 30 | Bệnh viện đa khoa Phủ Diễn |
Xã Diễn Yên - Huyện Diễn Châu |
Cơ bản | 19 | 40545 | |
| 31 | Bệnh viện đa khoa TTH Vinh |
Phường Đội Cung - TP. Vinh |
Cơ bản | 29 | 40549 | |
| 32 | Bệnh viện Quốc tế Vinh | Xóm 23, Nghi Phú - TP Vinh |
Cơ bản | 20 | 40574 | |
| 33 | Bệnh viện đa khoa Quang Khởi |
Thị xã Hoàng Mai | Cơ bản | 21 | 40573 | |
| 34 | Bệnh viện đa khoa An Phát | Thị trấn Tân Kỳ - Huyện Tân Kỳ |
Cơ bản | 21 | 40580 | |
| 35 | Bệnh viện đa khoa Bảo Sơn |
Xã Bảo Thành - Huyện Yên Thành |
Cơ bản | 17 | 40584 | |
| 36 | Bệnh viện đa khoa Quang Thành | Xã Quỳnh Hồng - Huyện Quỳnh Lưu | Cơ bản | 30 | 40577 | |
| IV | Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cấp ban đầu: 478 (Trạm y tế xã, phường, thị trấn, đơn vị: 460 đơn vị và 18 Phòng khám đa khoa) | |||||
| 1 | Bệnh xá Quân dân Y- Đoàn KT Quốc phòng 4 | Xã Na Ngoi - Huyện | Ban đầu | 40568 | ||
| 2 | Phòng khám ĐK tư nhân Yên Lý |
Xã Diễn Yên - Huyện Diễn Châu |
Ban đầu | 40578 | ||
| 3 | Phòng khám ĐK tư nhân Tân Thanh | Thị trấn Nam Đàn - Huyện Nam Đàn | Ban đầu | 40579 | ||
| 4 | Phòng khám ĐK tư nhân 247 |
Xã Bảo Thành - Huyện Yên Thành |
Ban đầu | 40582 | ||
| 5 | Phòng khám ĐK tư nhân Đồng Thành |
Xã Diễn Đồng - Huyện Diễn Châu |
Ban đầu | 40583 | ||
| 6 | Phòng khám ĐK tư nhân Phú Hậu |
Xã Diễn Tháp - Huyện Diễn Châu |
Ban đầu | 40585 | ||
| 7 | Phòng khám ĐK tư nhân Tân Hà |
Thị trấn Tân Kỳ - Huyện Tân Kỳ |
Ban đầu | 40587 | ||
| 8 | Phòng khám ĐK tư nhân Bắc Diễn Châu |
Xã Diễn Hồng - Huyện Diễn Châu |
Ban đầu | 40588 | ||
| 9 | Phòng khám ĐK tư nhân An Phước |
Xã Vân Diên - Huyện Nam Đàn |
Ban đầu | 40589 | ||
| 10 | Phòng khám ĐK tư nhân Cường Phát |
Xã Thượng Sơn - Huyện Đô Lương |
Ban đầu | 40590 | ||
| 11 | Phòng khám ĐK tư nhân Anh Thái |
Xã Đà Sơn - Huyện Đô Lương |
Ban đầu | 40591 | ||
| 12 | Phòng khám ĐK tư nhân Quang Minh |
Xã Quỳnh Bá - Huyện Quỳnh Lưu |
Ban đầu | 40593 | ||
| 13 | Phòng khám ĐK tư nhân Đông Hiếu |
Xã Đông Hiếu -Thị xã Thái Hòa |
Ban đầu | 40594 | ||
| 14 | Phòng khám ĐK tư nhân Thiên Phước |
Xã Nghi Mỹ - Huyện Nghi Lộc |
Ban đầu | 40595 | ||
| 15 | Phòng khám ĐK Trung tâm điều dưỡng người có công với cách mạng Nghệ An |
Phường Lê Lợi - Thành phố Vinh | Ban đầu | 40596 | ||
| 16 | Phòng khám ĐK Minh Ngọc |
Xã Công Thành - Huyện Yên Thành |
Ban đầu | 40598 | ||
| 17 | Phòng khám ĐK 115 Sông Lam | Xã Long Xá - Huyện Hưng Nguyên |
Ban đầu | 40599 | ||
| 18 | Phòng khám ĐK Quang Trung |
Xã Quỳnh Châu - Huyện Quỳnh Lưu |
Ban đầu | 40601 | ||
| 19 | Phòng khám đa khoa Tân Thanh VSip | Xóm Lam Hồng, xã Hưng Tây, huyện Hưng Nguyên, Nghệ An |
Ban đầu | 40600 | ||
PHỤ LỤC 4: DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ KÝ HỢP ĐỒNG KCB BHYT VỚI CÁC TRẠM Y TẾ NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Công văn số 355 /SYT – NVY ngày 03/02/2025 của Sở Y tế tỉnh Nghệ An)
| TT | TÊN ĐƠN VỊ KCB | MÃ | ĐỊA CHỈ | ||||
| I. | Bệnh viện đa khoa Thành phố Vinh | 40019 | |||||
| 1 | Bệnh viện đa khoa Thành phố Vinh cơ sở 2 | 40027 | Phường Quán Bàu-Thành phố Vinh | ||||
| 2 | Trạm y tế phường Hưng Bình | 40072 | Phường Hưmg Bình-Thành phố Vinh | ||||
| 3 | Trạm y tế phường Trung Đô | 40081 | Phường Trung Đô-Thành phố Vinh | ||||
| 4 | Trạm y tế xã Hưng Đông | 40083 | Phường Hưng Đông-Thành phố Vinh | ||||
| 5 | Trạm y tế xã Hưng Lộc | 40084 | Phường Hưng Lộc-Thành phố Vinh | ||||
| 6 | Trạm y tế phường Vinh Tân | 40086 | Xã Vinh Tân-Thành phố Vinh | ||||
| 7 | Trạm y tế phường Quán Bàu | 40087 | Phường Quán Bàu-Thành phố Vinh | ||||
| 8 | Trạm y tế xã Nghi Phú | 40082 | Phường Nghi Phú-Thành phố Vinh | ||||
| 9 | Trạm y tế xã Nghi Đức | 40489 | Phường Nghi Đức-Thành phố Vinh | ||||
| 10 | Trạm y tế phường Cửa Nam | 40074 | Phường Cửa Nam-Thành phố Vinh | ||||
| 11 | Trạm y tế phường Quang Trung | 40075 | Phường Quang Trung-Thành phố Vinh | ||||
| 12 | Trạm y tế xã Hưng Chính | 40519 | Xã Hưng Chính-Thành phố Vinh | ||||
| 13 | Trạm y tế phường Hà Huy Tập | 40070 | Phường Hà Huy Tập-Thành phố Vinh | ||||
| 14 | Trạm y tế phường Lê Lợi | 40071 | Phường Lê Lợi-Thành phố Vinh | ||||
| 15 | Trạm y tế phường Hưng Dũng | 40073 | Phường Hưng Dũng-Thành phố Vinh | ||||
| 16 | Trạm y tế phường Trường Thi | 40078 | Phường Trường Thi-Thành phố Vinh | ||||
| 17 | Trạm y tế phường Bến Thủy | 40079 | Phường Bến Thủy-Thành phố Vinh | ||||
| 18 | Trạm y tế xã Hưng Hòa | 40085 | Xã Hưng Hòa-Thành phố Vinh | ||||
| 19 | Trạm y tế phường Hưng Phúc | 40088 | Phường Hưng Phúc-Thành phố Vinh | ||||
| 20 | Trạm y tế xã Nghi Liên | 40064 | Xã Nghi Liên-Thành phố Vinh | ||||
| 21 | Trạm y tế phường Đông Vĩnh | 40069 | Phường Đông Vĩnh-Thành phố Vinh | ||||
| 22 | Trạm y tế xã Nghi Kim | 40488 | Xã Nghi Kim-Thành phố Vinh | ||||
| 23 | Trạm y tế xã Phúc Thọ | 40487 | Xã Phúc Thọ -Thành phố Vinh | ||||
| 24 | Trạm y tế xã Nghi Thái | 40490 | Xã Nghi Thái -Thành phố Vinh | ||||
| 25 | Trạm y tế xã Nghi Phong | 40483 | Xã Nghi Phong-Thành phố Vinh | ||||
| 26 | Trạm y tế xã Nghi Xuân | 40484 | Xã Nghi Xuân -Thành phố Vinh | ||||
| II. | Trung tâm y tế huyện Anh Sơn | 40010 | |||||
| 1 | Trạm y tế thị trấn Anh Sơn | 40294 | Thị trấn Anh Sơn-Huyện Anh Sơn | ||||
| 2 | Trạm y tế xã Thọ Sơn | 40295 | Xã Thọ Sơn-Huyện Anh Sơn | ||||
| 3 | Trạm y tế xã Thành Sơn | 40296 | Xã Thành Sơn-Huyện Anh Sơn | ||||
| 4 | Trạm y tế xã Bình Sơn | 40297 | Xã Bình Sơn-Huyện Anh Sơn | ||||
| 5 | Trạm y tế xã Tam Sơn | 40298 | Xã Tam Sơn-Huyện Anh Sơn | ||||
| 6 | Trạm y tế xã Đỉnh Sơn | 40299 | Xã Đỉnh Sơn-Huyện Anh Sơn | ||||
| 7 | Trạm y tế xã Hùng Sơn | 40300 | Xã Hùng Sơn-Huyện Anh Sơn | ||||
| 8 | Trạm y tế xã Cẩm Sơn | 40301 | Xã Cẩm Sơn-Huyện Anh Sơn | ||||
| 9 | Trạm y tế xã Đức Sơn | 40302 | Xã Đức Sơn-Huyện Anh Sơn | ||||
| 10 | Trạm y tế xã Tường Sơn | 40303 | Xã Tường Sơn-Huyện Anh Sơn | ||||
| 11 | Trạm y tế xã Tào Sơn | 40304 | Xã Tào Sơn-Huyện Anh Sơn | ||||
| 12 | Trạm y tế xã Vĩnh Sơn | 40305 | Xã Vĩnh Sơn-Huyện Anh Sơn | ||||
| 13 | Trạm y tế xã Lạng Sơn | 40306 | Xã Lạng Sơn-Huyện Anh Sơn | ||||
| 14 | Trạm y tế xã Hội Sơn | 40307 | Xã Hội Sơn-Huyện Anh Sơn | ||||
| 15 | Trạm y tế xã Thạch Sơn | 40308 | Xã Thạch Sơn-Huyện Anh Sơn | ||||
| 16 | Trạm y tế xã Phúc Sơn | 40309 | Xã Phúc Sơn-Huyện Anh Sơn | ||||
| 17 | Trạm y tế xã Long Sơn | 40310 | Xã Long Sơn-Huyện Anh Sơn | ||||
| 18 | Trạm y tế xã Khai Sơn | 40311 | Xã Khai Sơn-Huyện Anh Sơn | ||||
| 19 | Trạm y tế xã Lĩnh Sơn | 40312 | Xã Lĩnh Sơn-Huyện Anh Sơn | ||||
| 20 | Trạm y tế xã Cao Sơn | 40313 | Xã Cao Sơn-Huyện Anh Sơn | ||||
| 21 | Trạm y tế xã Hoa sơn | 40556 | Xã Hoa Sơn-Huyện Anh Sơn | ||||
| III. | Bệnh viện đa khoa KV Tây Nam Nghệ An | 40013 | |||||
| 1 | Trạm y tế xã Bình Chuẩn | 40260 | Xã Bình Chuẩn-Huyện Con Cuông | ||||
| 2 | Trạm y tế xã Lạng Khê | 40261 | Xã Lạng Khê-Huyện Con Cuông | ||||
| 3 | Trạm y tế xã Cam Lâm | 40262 | Xã Cam Lâm-Huyện Con Cuông | ||||
| 4 | Trạm y tế xã Thạch Ngàn | 40263 | Xã Thạch Ngàn-Huyện Con Cuông | ||||
| 5 | Trạm y tế xã Đôn Phục | 40264 | Xã Đôn Phục-Huyện Con Cuông | ||||
| 6 | Trạm y tế xã Mậu Đức | 40265 | Xã Mậu Đức-Huyện Con Cuông | ||||
| 7 | Trạm y tế xã Châu Khê | 40266 | Xã Châu Khê-Huyện Con Cuông | ||||
| 8 | Trạm y tế xã Chi Khê | 40267 | Xã Chi Khê-Huyện Con Cuông | ||||
| 9 | Trạm y tế xã Bồng Khê | 40268 | Xã Bồng Khê-Huyện Con Cuông | ||||
| 10 | Trạm y tế xã Yên Khê | 40269 | Xã Yên Khê-Huyện Con Cuông | ||||
| 11 | Trạm y tế xã Lục Dạ | 40270 | Xã Lục Dạ-Huyện Con Cuông | ||||
| 12 | Trạm y tế xã Môn Sơn | 40271 | Xã Môn Sơn-Huyện Con Cuông | ||||
| IV. | Bệnh viện đa khoa Diễn Châu | 40007 | |||||
| 1 | Trạm y tế thị trấn Diễn Châu | 40314 | Thị trấn Diễn Châu-Huyện Diễn Châu | ||||
| 2 | Trạm y tế xã Diễn Hồng | 40322 | Xã Diễn Hồng-Huyện Diễn Châu | ||||
| 3 | Trạm y tế xã Diễn Phong | 40323 | Xã Diễn Phong-Huyện Diễn Châu | ||||
| 4 | Trạm y tế xã Diễn Hải | 40324 | Xã Diễn Hải-Huyện Diễn Châu | ||||
| 5 | Trạm y tế xã Diễn Liên | 40326 | Xã Diễn Liên-Huyện Diễn Châu | ||||
| 6 | Trạm y tế xã Diễn Kim | 40328 | Xã Diễn Kim-Huyện Diễn Châu | ||||
| 7 | Trạm y tế xã Diễn Kỷ | 40329 | Xã Diễn Kỷ-Huyện Diễn Châu | ||||
| 8 | Trạm y tế xã Diễn Thái | 40331 | Xã Diễn Thái-Huyện Diễn Châu | ||||
| 9 | Trạm y tế xã Diễn Đồng | 40332 | Xã Diễn Đồng-Huyện Diễn Châu | ||||
| 10 | Trạm y tế xã Diễn Bích | 40333 | Xã Diễn Bích-Huyện Diễn Châu | ||||
| 11 | Trạm y tế xã Diễn Hạnh | 40334 | Xã Diễn Hạnh-Huyện Diễn Châu | ||||
| 12 | Trạm y tế xã Diễn Ngọc | 40335 | Xã Diễn Ngọc-Huyện Diễn Châu | ||||
| 13 | Trạm y tế xã Diễn Quảng | 40336 | Xã Diễn Quảng-Huyện Diễn Châu | ||||
| 14 | Trạm y tế xã Diễn Nguyên | 40337 | Xã Diễn Nguyên-Huyện Diễn Châu | ||||
| 15 | Trạm y tế xã Diễn Hoa | 40338 | Xã Diễn Hoa-Huyện Diễn Châu | ||||
| 16 | Trạm y tế xã Diễn Thành | 40339 | Xã Diễn Thành-Huyện Diễn Châu | ||||
| 17 | Trạm y tế xã Diễn Phúc | 40340 | Xã Diễn Phúc-Huyện Diễn Châu | ||||
| 18 | Trạm y tế xã Diễn Cát | 40343 | Xã Diễn Cát-Huyện Diễn Châu | ||||
| 19 | Trạm y tế xã Diễn Thịnh | 40344 | Xã Diễn Thịnh-Huyện Diễn Châu | ||||
| 20 | Trạm y tế xã Diễn Tân | 40345 | Xã Diễn Tân-Huyện Diễn Châu | ||||
| 21 | Trạm y tế xã Minh Châu | 40346 | Xã Minh Châu-Huyện Diễn Châu | ||||
| 22 | Trạm y tế xã Diễn Thọ | 40347 | Xã Diễn Thọ-Huyện Diễn Châu | ||||
| 23 | Trạm y tế xã Diễn Lợi | 40348 | Xã Diễn Lợi-Huyện Diễn Châu | ||||
| 24 | Trạm y tế xã Diễn Lộc | 40349 | Xã Diễn Lộc-Huyện Diễn Châu | ||||
| 25 | Trạm y tế xã Diễn Trung | 40350 | Xã Diễn Trung-Huyện Diễn Châu | ||||
| 26 | Trạm y tế xã Diễn An | 40351 | Xã Diễn An-Huyện Diễn Châu | ||||
| 27 | Trạm y tế xã Diễn Phú | 40352 | Xã Diễn Phú-Huyện Diễn Châu | ||||
| 28 | Trạm y tế xã Diễn Lâm | 40315 | Xã Diễn Lâm-Huyện Diễn Châu | ||||
| 29 | Trạm y tế xã Diễn Đoài | 40316 | Xã Diễn Đoài-Huyện Diễn Châu | ||||
| 30 | Trạm y tế xã Diễn Trường | 40317 | Xã Diễn Trường-Huyện Diễn Châu | ||||
| 31 | Trạm y tế xã Diễn Yên | 40318 | Xã Diễn Yên-Huyện Diễn Châu | ||||
| 32 | Trạm y tế xã Diễn Hoàng | 40319 | Xã Diễn Hoàng-Huyện Diễn Châu | ||||
| 33 | Trạm y tế xã Diễn Hùng | 40320 | Xã Diễn Hùng-Huyện Diễn Châu | ||||
| 34 | Trạm y tế xã Diễn Mỹ | 40321 | Xã Diễn Mỹ-Huyện Diễn Châu | ||||
| 35 | Trạm y tế xã Diễn Tháp | 40325 | Xã Diễn Tháp-Huyện Diễn Châu | ||||
| 36 | Trạm y tế xã Diễn Vạn | 40327 | Xã Diễn Vạn-Huyện Diễn Châu | ||||
| 37 | Trạm y tế xã Diễn Xuân | 40330 | Xã Diễn Xuân-Huyện Diễn Châu | ||||
| V. | Bệnh viện đa khoa huyện Đô Lương | 40005 | |||||
| 1 | Trạm y tế thị trấn Đô Lương | 40390 | Thị trấn Đô Lương-Huyện Đô Lương | ||||
| 2 | Trạm y tế xã Giang Sơn Tây | 40391 | Xã Giang Sơn Tây-Huyện Đô Lương | ||||
| 3 | Trạm y tế xã Lam Sơn | 40392 | Xã Lam Sơn-Huyện Đô Lương | ||||
| 4 | Trạm y tế xã Bồi Sơn | 40393 | Xã Bồi Sơn-Huyện Đô Lương | ||||
| 5 | Trạm y tế xã Hồng Sơn | 40394 | Xã Hồng Sơn-Huyện Đô Lương | ||||
| 6 | Trạm y tế xã Bài Sơn | 40395 | Xã Bài Sơn-Huyện Đô Lương | ||||
| 7 | Trạm y tế xã Ngọc Sơn | 40396 | Xã Ngọc Sơn-Huyện Đô Lương | ||||
| 8 | Trạm y tế xã Bắc Sơn | 40397 | Xã Bắc Sơn-Huyện Đô Lương | ||||
| 9 | Trạm y tế xã Tràng Sơn | 40398 | Xã Tràng Sơn-Huyện Đô Lương | ||||
| 10 | Trạm y tế xã Thượng Sơn | 40399 | Xã Thượng Sơn-Huyện Đô Lương | ||||
| 11 | Trạm y tế xã Hòa Sơn | 40400 | Xã Hòa Sơn-Huyện Đô Lương | ||||
| 12 | Trạm y tế xã Đặng Sơn | 40401 | Xã Đặng Sơn-Huyện Đô Lương | ||||
| 13 | Trạm y tế xã Đông Sơn | 40402 | Xã Đông Sơn-Huyện Đô Lương | ||||
| 14 | Trạm y tế xã Nam Sơn | 40403 | Xã Nam Sơn-Huyện Đô Lương | ||||
| 15 | Trạm y tế xã Lưu Sơn | 40404 | Xã Lưu Sơn-Huyện Đô Lương | ||||
| 16 | Trạm y tế xã Yên Sơn | 40405 | Xã Yên Sơn-Huyện Đô Lương | ||||
| 17 | Trạm y tế xã Văn Sơn | 40406 | Xã Văn Sơn-Huyện Đô Lương | ||||
| 18 | Trạm y tế xã Đà Sơn | 40407 | Xã Đà Sơn-Huyện Đô Lương | ||||
| 19 | Trạm y tế xã Lạc Sơn | 40408 | Xã Lạc Sơn-Huyện Đô Lương | ||||
| 20 | Trạm y tế xã Tân Sơn | 40409 | Xã Tân Sơn-Huyện Đô Lương | ||||
| 21 | Trạm y tế xã Thái Sơn | 40410 | Xã Thái Sơn-Huyện Đô Lương | ||||
| 22 | Trạm y tế xã Quang Sơn | 40411 | Xã Quang Sơn-Huyện Đô Lương | ||||
| 23 | Trạm y tế xã Thịnh Sơn | 40412 | Xã Thịnh Sơn-Huyện Đô Lương | ||||
| 24 | Trạm y tế Xã Trung Sơn | 40413 | Xã Trung Sơn-Huyện Đô Lương | ||||
| 25 | Trạm y tế xã Xuân Sơn | 40414 | Xã Xuân Sơn-Huyện Đô Lương | ||||
| 26 | Trạm y tế xã Minh Sơn | 40415 | Xã Minh Sơn-Huyện Đô Lương | ||||
| 27 | Trạm y tế xã Thuận Sơn | 40416 | Xã Thuận Sơn-Huyện Đô Lương | ||||
| 28 | Trạm y tế xã Nhân Sơn | 40417 | Xã Nhân Sơn-Huyện Đô Lương | ||||
| 29 | Trạm y tế xã Hiến Sơn | 40418 | Xã Hiến Sơn-Huyện Đô Lương | ||||
| 30 | Trạm y tế xã Mỹ Sơn | 40419 | Xã Mỹ Sơn-Huyện Đô Lương | ||||
| 31 | Trạm y tế xã Trù Sơn | 40420 | Xã Trù Sơn-Huyện Đô Lương | ||||
| 32 | Trạm y tế xã Đại Sơn | 40421 | Xã Đại Sơn-Huyện Đô Lương | ||||
| 33 | Trạm y tế xã Giang Sơn Đông | 40566 | Xã Giang sơn Đông - Huyện Đô Lương | ||||
| VI. | Trung tâm y tế huyện Hưng Nguyên | 40002 | |||||
| 1 | Trạm y tế thị trấn Hưng Nguyên | 40515 | Thị trấn Hưng Nguyên-Huyện Hưng Nguyên | ||||
| 2 | Trạm y tế xã Hưng Trung | 40516 | Xã Hưng Trung-Huyện Hưng Nguyên | ||||
| 3 | Trạm y tế xã Hưng Yên Nam | 40517 | Xã Hưng Yên-Huyện Hưng Nguyên | ||||
| 4 | Trạm y tế xã Hưng Tây | 40518 | Xã Hưng Tây-Huyện Hưng Nguyên | ||||
| 5 | Trạm y tế xã Hưng Đạo | 40520 | Xã Hưng Đạo-Huyện Hưng Nguyên | ||||
| 6 | Trạm y tế xã Hưng Mỹ | 40521 | Xã Hưng Mỹ-Huyện Hưng Nguyên | ||||
| 7 | Trạm y tế xã Hưng Thịnh | 40522 | Xã Hưng Thịnh-Huyện Hưng Nguyên | ||||
| 8 | Trạm y tế xã Hưng Lĩnh | 40523 | Xã Hưng Lĩnh-Huyện Hưng Nguyên | ||||
| 9 | Trạm y tế xã Hưng Thông | 40524 | Xã Hưng Thông-Huyện Hưng Nguyên | ||||
| 10 | Trạm y tế xã Hưng Tân | 40525 | Xã Hưng Tân-Huyện Hưng Nguyên | ||||
| 11 | Trạm y tế xã Hưng Lợi | 40526 | Xã Hưng Lợi-Huyện Hưng Nguyên | ||||
| 12 | Trạm y tế xã Hưng Nghĩa | 40527 | Xã Hưng Nghĩa-Huyện Hưng Nguyên | ||||
| 13 | Trạm y tế xã Hưng Phúc | 40528 | Xã Hưng Phúc-Huyện Hưng Nguyên | ||||
| 14 | Trạm y tế xã Long Xá | 40529 | Xã Long Xá-Huyện Hưng Nguyên | ||||
| 15 | Trạm y tế xã Xuân Lam | 40533 | Xã Xuân Lam-Huyện Hưng Nguyên | ||||
| 16 | Trạm y tế xã Châu Nhân | 40534 | Xã Châu Nhân-Huyện Hưng Nguyên | ||||
| 17 | Trạm y tế xã Hưng Thành | 40536 | Xã Hưng Thành-Huyện Hưng Nguyên | ||||
| 18 | Trạm y tế xã Hưng Yên Bắc | 40561 | Xã Hưng Yên Bắc-Huyện Hưng Nguyên | ||||
| VII. | Trung tâm y tế huyện Kỳ Sơn | 40015 | |||||
| 1 | Trạm y tế thị trấn Mường Xén | 40122 | Thị trấn Mường Xén-Huyện Kỳ Sơn | ||||
| 2 | Trạm y tế xã Mỹ Lý | 40123 | Xã Mỹ Lý-Huyện Kỳ Sơn | ||||
| 3 | Trạm y tế xã Bắc Lý | 40124 | Xã Bắc Lý-Huyện Kỳ Sơn | ||||
| 4 | Trạm y tế xã Keng Đu | 40125 | Xã Keng Đu-Huyện Kỳ Sơn | ||||
| 5 | Trạm y tế xã Đoọc Mạy | 40126 | Xã Đoọc Mạy-Huyện Kỳ Sơn | ||||
| 6 | Trạm y tế xã Huồi Tụ | 40127 | Xã Huồi Tụ-Huyện Kỳ Sơn | ||||
| 7 | Trạm y tế xã Mường Lống | 40128 | Xã Mường Lống-Huyện Kỳ Sơn | ||||
| 8 | Trạm y tế xã Na Loi | 40129 | Xã Na Loi-Huyện Kỳ Sơn | ||||
| 9 | Trạm y tế xã Nậm Cắn | 40130 | Xã Nậm Cắn-Huyện Kỳ Sơn | ||||
| 10 | Trạm y tế xã Bảo Nam | 40131 | Xã Bảo Nam-Huyện Kỳ Sơn | ||||
| 11 | Trạm y tế xã Phà Đánh | 40132 | Xã Phà Đánh-Huyện Kỳ Sơn | ||||
| 12 | Trạm y tế xã Bảo Thắng | 40133 | Xã Bảo Thắng-Huyện Kỳ Sơn | ||||
| 13 | Trạm y tế xã Hữu Lập | 40134 | Xã Hữu Lập-Huyện Kỳ Sơn | ||||
| 14 | Trạm y tế xã Tà Cạ | 40135 | Xã Tà Cạ-Huyện Kỳ Sơn | ||||
| 15 | Trạm y tế xã Chiêu Lưu | 40136 | Xã Chiêu Lưu-Huyện Kỳ Sơn | ||||
| 16 | Trạm y tế xã Mường Típ | 40137 | Xã Mường Típ-Huyện Kỳ Sơn | ||||
| 17 | Trạm y tế xã Hữu Kiệm | 40138 | Xã Hữu Kiệm-Huyện Kỳ Sơn | ||||
| 18 | Trạm y tế xã Tây Sơn | 40139 | Xã Tây Sơn-Huyện Kỳ Sơn | ||||
| 19 | Trạm y tế xã Mường ải | 40140 | Xã Mường ải-Huyện Kỳ Sơn | ||||
| 20 | Trạm y tế xã Na Ngoi | 40141 | Xã Na Ngoi-Huyện Kỳ Sơn | ||||
| 21 | Trạm y tế xã Nậm Càn | 40142 | Xã Nậm Càn-Huyện Kỳ Sơn | ||||
| VIII. | Trung tâm y tế huyện Nam Đàn | 40003 | |||||
| 1 | Trạm y tế thị trấn Nam Đàn | 40491 | Thị trấn Nam Đàn-Huyện Nam Đàn | ||||
| 2 | Trạm y tế xã Nam Hưng | 40492 | Xã Nam Hưng-Huyện Nam Đàn | ||||
| 3 | Trạm y tế xã Nam Nghĩa | 40493 | Xã Nam Nghĩa-Huyện Nam Đàn | ||||
| 4 | Trạm y tế xã Nam Thanh | 40494 | Xã Nam Thanh-Huyện Nam Đàn | ||||
| 5 | Trạm y tế xã Nam Anh | 40495 | Xã Nam Anh-Huyện Nam Đàn | ||||
| 6 | Trạm y tế xã Nam Xuân | 40496 | Xã Nam Xuân-Huyện Nam Đàn | ||||
| 7 | Trạm y tế xã Nam Thái | 40497 | Xã Nam Thái-Huyện Nam Đàn | ||||
| 8 | Trạm y tế xã Nam Lĩnh | 40499 | Xã Nam Lĩnh-Huyện Nam Đàn | ||||
| 9 | Trạm y tế xã Nam Giang | 40500 | Xã Nam Giang-Huyện Nam Đàn | ||||
| 10 | Trạm y tế xã Xuân Hòa | 40501 | Xã Xuân Hòa-Huyện Nam Đàn | ||||
| 11 | Trạm y tế xã Hùng Tiến | 40502 | Xã Hùng Tiến-Huyện Nam Đàn | ||||
| 12 | Trạm y tế xã Kim Liên | 40505 | Xã Kim Liên-Huyện Nam Đàn | ||||
| 13 | Trạm y tế xã Thượng Tân Lộc | 40506 | Xã Thượng Tân Lộc-Huyện Nam Đàn | ||||
| 14 | Trạm y tế xã Hồng Long | 40507 | Xã Hồng Long-Huyện Nam Đàn | ||||
| 15 | Trạm y tế xã Xuân Lâm | 40508 | Xã Xuân Lâm-Huyện Nam Đàn | ||||
| 16 | Trạm y tế xã Nam Cát | 40509 | Xã Nam Cát-Huyện Nam Đàn | ||||
| 17 | Trạm y tế xã Khánh Sơn | 40510 | Xã Khánh Sơn-Huyện Nam Đàn | ||||
| 18 | Trạm y tế xã Trung Phúc Cường | 40512 | Xã Trung Phúc Cường-Huyện Nam Đàn | ||||
| 19 | Trạm y tế xã Nam Kim | 40514 | Xã Nam Kim-Huyện Nam Đàn | ||||
| IX. | Bệnh viện đa khoa Nghi Lộc | 40009 | |||||
| 1 | Trạm y tế thị trấn Quán Hành | 40458 | Thị trấn Quán Hành-Huyện Nghi Lộc | ||||
| 2 | Trạm y tế xã Nghi Văn | 40459 | Xã Nghi Văn-Huyện Nghi Lộc | ||||
| 3 | Trạm y tế xã Nghi Yên | 40460 | Xã Nghi Yên-Huyện Nghi Lộc | ||||
| 4 | Trạm y tế xã Nghi Tiến | 40461 | Xã Nghi Tiến-Huyện Nghi Lộc | ||||
| 5 | Trạm y tế xã Nghi Hưng | 40462 | Xã Nghi Hưng-Huyện Nghi Lộc | ||||
| 6 | Trạm y tế xã Nghi Đồng | 40463 | Xã Nghi Đồng-Huyện Nghi Lộc | ||||
| 7 | Trạm y tế xã Nghi Thiết | 40464 | Xã Nghi Thiết-Huyện Nghi Lộc | ||||
| 8 | Trạm y tế xã Nghi Lâm | 40465 | Xã Nghi Lâm-Huyện Nghi Lộc | ||||
| 9 | Trạm y tế xã Nghi Quang | 40466 | Xã Nghi Quang-Huyện Nghi Lộc | ||||
| 10 | Trạm y tế xã Nghi Kiều | 40467 | Xã Nghi Kiều-Huyện Nghi Lộc | ||||
| 11 | Trạm y tế xã Nghi Mỹ | 40468 | Xã Nghi Mỹ-Huyện Nghi Lộc | ||||
| 12 | Trạm y tế xã Nghi Phương | 40469 | Xã Nghi Phương-Huyện Nghi Lộc | ||||
| 13 | Trạm y tế xã Nghi Thuận | 40470 | Xã Nghi Thuận-Huyện Nghi Lộc | ||||
| 14 | Trạm y tế xã Nghi Long | 40471 | Xã Nghi Long-Huyện Nghi Lộc | ||||
| 15 | Trạm y tế xã Nghi Xá | 40472 | Xã Nghi Xá-Huyện Nghi Lộc | ||||
| 16 | Trạm y tế xã Nghi Hoa | 40474 | Xã Nghi Hoa-Huyện Nghi Lộc | ||||
| 17 | Trạm y tế xã Khánh Hợp | 40475 | Xã Khánh Hợp-Huyện Nghi Lộc | ||||
| 18 | Trạm y tế xã Nghi Thịnh | 40476 | Xã Nghi Thịnh-Huyện Nghi Lộc | ||||
| 19 | Trạm y tế xã Nghi Công Bắc | 40477 | Xã Nghi Công Bắc-Huyện Nghi Lộc | ||||
| 20 | Trạm y tế xã Nghi Công Nam | 40478 | Xã Nghi Công Nam-Huyện Nghi Lộc | ||||
| 21 | Trạm y tế xã Nghi Thạch | 40479 | Xã Nghi Thạch-Huyện Nghi Lộc | ||||
| 22 | Trạm y tế xã Nghi Trung | 40480 | Xã Nghi Trung-Huyện Nghi Lộc | ||||
| 23 | Trạm y tế xã Nghi Trường | 40481 | Xã Nghi Trường-Huyện Nghi Lộc | ||||
| 24 | Trạm y tế xã Nghi Diên | 40482 | Xã Nghi Diên-Huyện Nghi Lộc | ||||
| 25 | Trạm y tế xã Nghi Vạn | 40485 | Xã Nghi Vạn-Huyện Nghi Lộc | ||||
| X. | Trung tâm y tế huyện Nghĩa Đàn | 40567 | |||||
| 1 | Trạm y tế Thị Trấn Nghĩa Đàn | 40581 | Thị trấn Nghĩa Đàn-Huyện Nghĩa Đàn | ||||
| 2 | Trạm y tế xã Nghĩa Mai | 40165 | Xã Nghĩa Mai-Huyện Nghĩa Đàn | ||||
| 3 | Trạm y tế xã Nghĩa Yên | 40166 | Xã Nghĩa Yên-Huyện Nghĩa Đàn | ||||
| 4 | Trạm y tế xã Nghĩa Lạc | 40167 | Xã Nghĩa Lạc-Huyện Nghĩa Đàn | ||||
| 5 | Trạm y tế xã Nghĩa Lâm | 40168 | Xã Nghĩa Lâm-Huyện Nghĩa Đàn | ||||
| 6 | Trạm y tế xã Nghĩa Sơn | 40169 | Xã Nghĩa Sơn-Huyện Nghĩa Đàn | ||||
| 7 | Trạm y tế xã Nghĩa Lợi | 40170 | Xã Nghĩa Lợi-Huyện Nghĩa Đàn | ||||
| 8 | Trạm y tế xã Nghĩa Bình | 40171 | Xã Nghĩa Bình-Huyện Nghĩa Đàn | ||||
| 9 | Trạm y tế xã Nghĩa Thọ | 40172 | Xã Nghĩa Thọ-Huyện Nghĩa Đàn | ||||
| 10 | Trạm y tế xã Nghĩa Minh | 40173 | Xã Nghĩa Minh-Huyện Nghĩa Đàn | ||||
| 11 | Trạm y tế xã Nghĩa Phú | 40174 | Xã Nghĩa Phú-Huyện Nghĩa Đàn | ||||
| 12 | Trạm y tế xã Nghĩa Hưng | 40175 | Xã Nghĩa Hưng-Huyện Nghĩa Đàn | ||||
| 13 | Trạm y tế xã Nghĩa Hồng | 40176 | Xã Nghĩa Hồng-Huyện Nghĩa Đàn | ||||
| 14 | Trạm y tế xã Nghĩa Thịnh | 40177 | Xã Nghĩa Thịnh-Huyện Nghĩa Đàn | ||||
| 15 | Trạm y tế xã Nghĩa Trung | 40178 | Xã Nghĩa Trung-Huyện Nghĩa Đàn | ||||
| 16 | Trạm y tế xã Nghĩa Hội | 40179 | Xã Nghĩa Hội-Huyện Nghĩa Đàn | ||||
| 17 | Trạm y tế xã Nghĩa Thành | 40180 | Xã Nghĩa Thành-Huyện Nghĩa Đàn | ||||
| 18 | Trạm y tế xã Nghĩa Hiếu | 40183 | Xã Nghĩa Hiếu-Huyện Nghĩa Đàn | ||||
| 19 | Trạm y tế xã Nghĩa Đức | 40191 | Xã Nghĩa Đức-Huyện Nghĩa Đàn | ||||
| 20 | Trạm y tế xã Nghĩa An | 40192 | Xã Nghĩa An-Huyện Nghĩa Đàn | ||||
| 21 | Trạm y tế xã Nghĩa Long | 40193 | Xã Nghĩa Long-Huyện Nghĩa Đàn | ||||
| 22 | Trạm y tế xã Nghĩa Lộc | 40194 | Xã Nghĩa Lộc-Huyện Nghĩa Đàn | ||||
| 23 | Trạm y tế xã Nghĩa Khánh | 40195 | Xã Nghĩa Khánh-Huyện Nghĩa Đàn | ||||
| XI. | Trung tâm y tế huyện Quế Phong | 40018 | |||||
| 1 | Trạm y tế thị trấn Kim Sơn | 40096 | Thị trấn Kim Sơn-Huyện Quế Phong | ||||
| 2 | Trạm y tế xã Thông Thụ | 40097 | Xã Thông Thụ-Huyện Quế Phong | ||||
| 3 | Trạm y tế xã Đồng Văn | 40098 | Xã Đồng Văn-Huyện Quế Phong | ||||
| 4 | Trạm y tế xã Hạnh Dịch | 40099 | Xã Hạnh Dịch-Huyện Quế Phong | ||||
| 5 | Trạm y tế xã Tiền Phong | 40100 | Xã Tiền Phong-Huyện Quế Phong | ||||
| 6 | Trạm y tế xã Nậm Giải | 40101 | Xã Nậm Giải-Huyện Quế Phong | ||||
| 7 | Trạm y tế xã Tri Lễ | 40102 | Xã Tri Lễ-Huyện Quế Phong | ||||
| 8 | Trạm y tế xã Châu Kim | 40103 | Xã Châu Kim-Huyện Quế Phong | ||||
| 9 | Trạm y tế xã Mường Nọc | 40104 | Xã Mường Nọc - Huyện Quế Phong | ||||
| 10 | Trạm y tế xã Châu Thôn | 40105 | Xã Châu Thôn-Huyện Quế Phong | ||||
| 11 | Trạm y tế xã Nậm Nhoóng | 40106 | Xã Nậm Nhoóng-Huyện Quế Phong | ||||
| 12 | Trạm y tế xã Quang Phong | 40107 | Xã Quang Phong-Huyện Quế Phong | ||||
| 13 | Trạm y tế xã Cắm Muộn | 40108 | Xã Căm Muộn-Huyện Quế Phong | ||||
| XII. | Trung tâm y tế huyện Quỳ Châu | 40017 | |||||
| 1 | Trạm y tế thị trấn Tân Lạc | 40110 | Thị Trấn Tân Lạc - Huyện Quỳ Châu | ||||
| 2 | Trạm y tế xã Châu Bính | 40111 | Xã Châu Bính-Huyện Quỳ Châu | ||||
| 3 | Trạm y tế xã Châu Thuận | 40112 | Xã Châu Thuận-Huyện Quỳ Châu | ||||
| 4 | Trạm y tế xã Châu Hội | 40113 | Xã Châu Hội-Huyện Quỳ Châu | ||||
| 5 | Trạm y tế xã Châu Nga | 40114 | Xã Châu Nga-Huyện Quỳ Châu | ||||
| 6 | Trạm y tế xã Châu Tiến | 40115 | Xã Châu Tiến-Huyện Quỳ Châu | ||||
| 7 | Trạm y tế xã Châu Hạnh | 40116 | Xã Châu Hạnh-Huyện Quỳ Châu | ||||
| 8 | Trạm y tế xã Châu Thắng | 40117 | Xã Châu Thắng-Huyện Quỳ Châu | ||||
| 9 | Trạm y tế xã Châu Phong | 40118 | Xã Châu Phong-Huyện Quỳ Châu | ||||
| 10 | Trạm y tế xã Châu Bình | 40119 | Xã Châu Bình-Huyện Quỳ Châu | ||||
| 11 | Trạm y tế xã Châu Hoàn | 40120 | Xã Châu Hoàn-Huyện Quỳ Châu | ||||
| 12 | Trạm y tế xã Diên Lãm | 40121 | Xã Diên Lãm-Huyện Quỳ Châu | ||||
| XIII. | Trung tâm y tế huyện Quỳ Hợp | 40016 | |||||
| 1 | Trạm y tế thị trấn Quỳ Hợp | 40196 | Thị trấn Quỳ Hợp-Huyện Quỳ Hợp | ||||
| 2 | Trạm y tế xã Yên Hợp | 40197 | Xã Yên Hợp-Huyện Quỳ Hợp | ||||
| 3 | Trạm y tế xã Châu Tiến | 40198 | Xã Châu Tiến-Huyện Quỳ Hợp | ||||
| 4 | Trạm y tế xã Châu Hồng | 40199 | Xã Châu Hồng-Huyện Quỳ Hợp | ||||
| 5 | Trạm y tế xã Đồng Hợp | 40200 | Xã Đồng Hợp-Huyện Quỳ Hợp | ||||
| 6 | Trạm y tế xã Châu Thành | 40201 | Xã Châu Thành-Huyện Quỳ Hợp | ||||
| 7 | Trạm y tế xã Liên Hợp | 40202 | Xã Liên Hợp-Huyện Quỳ Hợp | ||||
| 8 | Trạm y tế xã Châu Lộc | 40203 | Xã Châu Lộc-Huyện Quỳ Hợp | ||||
| 9 | Trạm y tế xã Tam Hợp | 40204 | Xã Tam Hợp-Huyện Quỳ Hợp | ||||
| 10 | Trạm y tế xã Châu Cường | 40205 | Xã Châu Cường-Huyện Quỳ Hợp | ||||
| 11 | Trạm y tế xã Châu Quang | 40206 | Xã Châu Quang-Huyện Quỳ Hợp | ||||
| 12 | Trạm y tế xã Thọ Hợp | 40207 | Xã Thọ Hợp-Huyện Quỳ Hợp | ||||
| 13 | Trạm y tế xã Minh Hợp | 40208 | Xã Minh Hợp-Huyện Quỳ Hợp | ||||
| 14 | Trạm y tế xã Nghĩa Xuân | 40209 | Xã Nghĩa Xuân-Huyện Quỳ Hợp | ||||
| 15 | Trạm y tế xã Châu Thái | 40210 | Xã Châu Thái-Huyện Quỳ Hợp | ||||
| 16 | Trạm y tế xã Châu Đình | 40211 | Xã Châu Đình-Huyện Quỳ Hợp | ||||
| 17 | Trạm y tế xã Văn Lợi | 40212 | Xã Văn Lợi-Huyện Quỳ Hợp | ||||
| 18 | Trạm y tế xã Nam Sơn | 40213 | Xã Nam Sơn-Huyện Quỳ Hợp | ||||
| 19 | Trạm y tế xã Châu Lý | 40214 | Xã Châu Lý-Huyện Quỳ Hợp | ||||
| 20 | Trạm y tế xã Hạ Sơn | 40215 | Xã Hạ Sơn-Huyện Quỳ Hợp | ||||
| 21 | Trạm y tế xã Bắc Sơn | 40216 | Xã Bắc Sơn-Huyện Quỳ Hợp | ||||
| XIV. | Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Lưu | 40008 | |||||
| 1 | Trạm y tế xã Quỳnh Ngọc | 40063 | Xã Quỳnh Ngọc-Huyện Quỳnh Lưu | ||||
| 2 | Trạm y tế xã Quỳnh Thắng | 40218 | Xã Quỳnh Thắng-Huyện Quỳnh Lưu | ||||
| 3 | Trạm y tế xã Quỳnh Tân | 40224 | Xã Quỳnh Tân-Huyện Quỳnh Lưu | ||||
| 4 | Trạm y tế xã Quỳnh Văn | 40232 | Xã Quỳnh Văn-Huyện Quỳnh Lưu | ||||
| 5 | Trạm y tế xã Quỳnh Hoa | 40235 | Xã Quỳnh Hoa-Huyện Quỳnh Lưu | ||||
| 6 | Trạm y tế xã Quỳnh Thạch | 40236 | Xã Quỳnh Thạch-Huyện Quỳnh Lưu | ||||
| 7 | Trạm y tế xã Quỳnh Bảng | 40237 | Xã Quỳnh Bảng-Huyện Quỳnh Lưu | ||||
| 8 | Trạm y tế xã Quỳnh Mỹ | 40238 | Xã Quỳnh Mỹ-Huyện Quỳnh Lưu | ||||
| 9 | Trạm y tế xã Quỳnh Đôi | 40242 | Xã Quỳnh Đôi-Huyện Quỳnh Lưu | ||||
| 10 | Trạm y tế xã Quỳnh Lương | 40243 | Xã Quỳnh Lương-Huyện Quỳnh Lưu | ||||
| 11 | Trạm y tế xã Quỳnh Yên | 40245 | Xã Quỳnh Yên-Huyện Quỳnh Lưu | ||||
| 12 | Trạm y tế xã Quỳnh Bá | 40246 | Xã Quỳnh Bá-Huyện Quỳnh Lưu | ||||
| 13 | Trạm y tế xã Quỳnh Minh | 40247 | Xã Quỳnh Minh-Huyện Quỳnh Lưu | ||||
| 14 | Trạm y tế xã Quỳnh Thuận | 40256 | Xã Quỳnh Thuận-Huyện Quỳnh Lưu | ||||
| 15 | Trạm y tế xã Tân Thắng | 40258 | Xã Tân Thắng-Huyện Quỳnh Lưu | ||||
| 16 | Trạm y tế xã Quỳnh Châu | 40225 | Xã Quỳnh Châu-Huyện Quỳnh Lưu | ||||
| 17 | Trạm y tế xã Tân Sơn | 40231 | Xã Tân Sơn-Huyện Quỳnh Lưu | ||||
| 18 | Trạm y tế xã Ngọc Sơn | 40233 | Xã Ngọc Sơn-Huyện Quỳnh Lưu | ||||
| 19 | Trạm y tế xã Quỳnh Tam | 40234 | Xã Quỳnh Tam-Huyện Quỳnh Lưu | ||||
| 20 | Trạm y tế xã Quỳnh Lâm | 40241 | Xã Quỳnh Lâm-Huyện Quỳnh Lưu | ||||
| 21 | Trạm y tế xã Quỳnh Diễn | 40248 | Xã Quỳnh Diện-Huyện Quỳnh Lưu | ||||
| 22 | Trạm y tế xã Quỳnh Giang | 40250 | Xã Quỳnh Giang-Huyện Quỳnh Lưu | ||||
| 23 | Trạm y tế xã An Hòa | 40252 | Xã An Hòa-Huyện Quỳnh Lưu | ||||
| 24 | Trạm y tế xã Sơn Hải | 40254 | Xã Sơn Hải-Huyện Quỳnh Lưu | ||||
| 25 | Trạm y tế xã Quỳnh Long | 40257 | Xã Quỳnh Long-Huyện Quỳnh Lưu | ||||
| 26 | Trạm y tế thị trấn Cầu Giát | 40217 | Thị trấn Cầu Giát-Huyện Quỳnh Lưu | ||||
| 27 | Trạm y tế xã Quỳnh Thanh | 40239 | Xã Quỳnh Thanh-Huyện Quỳnh Lưu | ||||
| 28 | Trạm y tế xã Quỳnh Hậu | 40240 | Xã Quỳnh Hậu-Huyện Quỳnh Lưu | ||||
| 29 | Trạm y tế xã Quỳnh Hồng | 40244 | Xã Quỳnh Hồng-Huyện Quỳnh Lưu | ||||
| 30 | Trạm y tế xã Quỳnh Hưng | 40249 | Xã Quỳnh Hưng-Huyện Quỳnh Lưu | ||||
| 31 | Trạm y tế xã Quỳnh Nghĩa | 40251 | Xã Quỳnh Nghĩa-Huyện Quỳnh Lưu | ||||
| 32 | Trạm y tế xã Tiến Thủy | 40253 | Xã Tiến Thủy-Huyện Quỳnh Lưu | ||||
| 33 | Trạm y tế xã Quỳnh Thọ | 40255 | Xã Quỳnh Thọ-Huyện Quỳnh Lưu | ||||
| XV. | Trung tâm y tế huyện Tân Kỳ | 40012 | |||||
| 1 | Trạm y tế thị trấn Tân Kỳ | 40272 | Thị trấn Tân Kỳ-Huyện Tân Kỳ | ||||
| 2 | Trạm y tế xã Tân Hợp | 40273 | Xã Tân Hợp-Huyện Tân Kỳ | ||||
| 3 | Trạm y tế xã Tân Phú | 40274 | Xã Tân Phú-Huyện Tân Kỳ | ||||
| 4 | Trạm y tế xã Tân Xuân | 40275 | Xã Tân Xuân-Huyện Tân Kỳ | ||||
| 5 | Trạm y tế xã Giai Xuân | 40276 | Xã Giai Xuân-Huyện Tân Kỳ | ||||
| 6 | Trạm y tế xã Nghĩa Bình | 40277 | Xã Nghĩa Bình-Huyện Tân Kỳ | ||||
| 7 | Trạm y tế xã Nghĩa Đồng | 40278 | Xã Nghĩa Đồng-Huyện Tân Kỳ | ||||
| 8 | Trạm y tế xã Đồng Văn | 40279 | Xã Đồng Văn-Huyện Tân Kỳ | ||||
| 9 | Trạm y tế xã Nghĩa Thái | 40280 | Xã Nghĩa Thái-Huyện Tân Kỳ | ||||
| 10 | Trạm y tế xã Nghĩa Hợp | 40281 | Xã Nghĩa Hợp-Huyện Tân Kỳ | ||||
| 11 | Trạm y tế xã Nghĩa Hoàn | 40282 | Xã Nghĩa Hoàn-Huyện Tân Kỳ | ||||
| 12 | Trạm y tế xã Nghĩa Phúc | 40283 | Xã Nghĩa Phúc-Huyện Tân Kỳ | ||||
| 13 | Trạm y tế xã Tiên Kỳ | 40284 | Xã Tiên Kỳ-Huyện Tân Kỳ | ||||
| 14 | Trạm y tế xã Tân An | 40285 | Xã Tân An-Huyện Tân Kỳ | ||||
| 15 | Trạm y tế xã Nghĩa Dũng | 40286 | Xã Nghĩa Dũng-Huyện Tân Kỳ | ||||
| 16 | Trạm y tế xã Tân Long | 40287 | Xã Tân Long-Huyện Tân Kỳ | ||||
| 17 | Trạm y tế xã Kỳ Sơn | 40288 | Xã Kỳ Sơn-Huyện Tân Kỳ | ||||
| 18 | Trạm y tế xã Hương Sơn | 40289 | Xã Hương Sơn-Huyện Tân Kỳ | ||||
| 19 | Trạm y tế xã Kỳ Tân | 40290 | Xã Kỳ Tân-Huyện Tân Kỳ | ||||
| 20 | Trạm y tế xã Phú Sơn | 40291 | Xã Phú Sơn-Huyện Tân Kỳ | ||||
| 21 | Trạm y tế xã Nghĩa Hành | 40292 | Xã Nghĩa Hành-Huyện Tân Kỳ | ||||
| 22 | Trạm y tế xã Tân Hương | 40293 | Xã Tân Hương-Huyện Tân Kỳ | ||||
| XVI. | Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Chương | 40004 | |||||
| 1 | Trạm y tế xã Thanh An | 40061 | Xã Thanh An-Huyện Thanh Chương | ||||
| 2 | Trạm y tế xã Thanh Nho | 40062 | Xã Thanh Nho-Huyện Thanh Chương | ||||
| 3 | Trạm y tế thị trấn Thanh Chương | 40422 | Thị trấn Thanh Chương-Huyện Thanh Chương | ||||
| 4 | Trạm y tế xã Cát Văn | 40423 | Xã Cát Văn-Huyện Thanh Chương | ||||
| 5 | Trạm y tế xã Hạnh Lâm | 40424 | Xã Hạnh Lâm-Huyện Thanh Chương | ||||
| 6 | Trạm y tế xã Thanh Hòa | 40425 | Xã Thanh Hòa-Huyện Thanh Chương | ||||
| 7 | Trạm y tế xã Phong Thịnh | 40426 | Xã Phong Thịnh-Huyện Thanh Chương | ||||
| 8 | Trạm y tế xã Thanh Phong | 40427 | Xã Thanh Phong-Huyện Thanh Chương | ||||
| 9 | Trạm y tế xã Thanh Mỹ | 40428 | Xã Thanh Mỹ-Huyện Thanh Chương | ||||
| 10 | Trạm y tế xã Thanh Tiên | 40429 | Xã Thanh Tiên-Huyện Thanh Chương | ||||
| 11 | Trạm y tế xã Thanh Liên | 40431 | Xã Thanh Liên-Huyện Thanh Chương | ||||
| 12 | Trạm y tế xã Đại Đồng | 40433 | Xã Đại Đồng-Huyện Thanh Chương | ||||
| 13 | Trạm y tế xã Thanh Đồng | 40434 | Xã Thanh Đồng-Huyện Thanh Chương | ||||
| 14 | Trạm y tế xã Thanh Ngọc | 40435 | Xã Thanh Ngọc-Huyện Thanh Chương | ||||
| 15 | Trạm y tế xã Thanh Hương | 40436 | Xã Thanh Hương-Huyện Thanh Chương | ||||
| 16 | Trạm y tế xã Thanh Lĩnh | 40437 | Xã Thanh Lĩnh-Huyện Thanh Chương | ||||
| 17 | Trạm y tế xã Đồng Văn | 40438 | Xã Đồng Văn-Huyện Thanh Chương | ||||
| 18 | Trạm y tế xã Ngọc Sơn | 40439 | Xã Ngọc Sơn-Huyện Thanh Chương | ||||
| 19 | Trạm y tế xã Thanh Thịnh | 40440 | Xã Thanh Thịnh-Huyện Thanh Chương | ||||
| 20 | Trạm y tế xã Thanh Chi | 40441 | Xã Thanh Chi-Huyện Thanh Chương | ||||
| 21 | Trạm y tế xã Xuân Tường | 40442 | Xã Xuân Tường-Huyện Thanh Chương | ||||
| 22 | Trạm y tế xã Thanh Dương | 40443 | Xã Thanh Dương-Huyện Thanh Chương | ||||
| 23 | Trạm y tế xã Thanh Lương | 40444 | Xã Thanh Lương-Huyện Thanh Chương | ||||
| 24 | Trạm y tế xã Thanh Khê | 40445 | Xã Thanh Khê-Huyện Thanh Chương | ||||
| 25 | Trạm y tế xã Võ Liệt | 40446 | Xã Võ Liệt-Huyện Thanh Chương | ||||
| 26 | Trạm y tế xã Thanh Long | 40447 | Xã Thanh Long-Huyện Thanh Chương | ||||
| 27 | Trạm y tế xã Thanh Thủy | 40448 | Xã Thanh Thủy-Huyện Thanh Chương | ||||
| 28 | Trạm y tế xã Thanh Khai | 40449 | Xã Thanh Khai-Huyện Thanh Chương | ||||
| 29 | Trạm y tế xã Thanh Yên | 40450 | Xã Thanh Yên-Huyện Thanh Chương | ||||
| 30 | Trạm y tế xã Thanh Hà | 40451 | Xã Thanh Hà-Huyện Thanh Chương | ||||
| 31 | Trạm y tế xã Thanh Giang | 40452 | Xã Thanh Giang-Huyện Thanh Chương | ||||
| 32 | Trạm y tế xã Thanh Tùng | 40453 | Xã Thanh Tùng-Huyện Thanh Chương | ||||
| 33 | Trạm y tế xã Thanh Lâm | 40454 | Xã Thanh Lâm-Huyện Thanh Chương | ||||
| 34 | Trạm y tế xã Thanh Mai | 40455 | Xã Thanh Mai-Huyện Thanh Chương | ||||
| 35 | Trạm y tế xã Thanh Xuân | 40456 | Xã Thanh Xuân-Huyện Thanh Chương | ||||
| 36 | Trạm y tế xã Thanh Đức | 40457 | Xã Thanh Đức-Huyện Thanh Chương | ||||
| 37 | Trạm y tế xã Thanh Sơn | 40559 | Xã Thanh Sơn-Huyện Thanh Chương | ||||
| 38 | Trạm y tế xã Ngọc Lâm | 40560 | Xã Ngọc Lâm-Huyện Thanh Chương | ||||
| XVII. | Trung tâm y tế huyện Tương Dương | 40014 | |||||
| 1 | Trạm y tế thị trấn Thạch Giám | 40143 | Thị trấn Thạch Giám-Huyện Tương Dương | ||||
| 2 | Trạm y tế xã Mai Sơn | 40144 | Xã Mai Sơn-Huyện Tương Dương | ||||
| 3 | Trạm y tế xã Nhôn Mai | 40145 | Xã Nhôn Mai-Huyện Tương Dương | ||||
| 4 | Trạm y tế xã Hữu Khuông | 40146 | Xã Hữu Khuông-Huyện Tương Dương | ||||
| 5 | Trạm y tế xã Yên Tĩnh | 40151 | Xã Yên Tĩnh-Huyện Tương Dương | ||||
| 6 | Trạm y tế xã Nga My | 40152 | Xã Nga My-Huyện Tương Dương | ||||
| 7 | Trạm y tế xã Lượng Minh | 40153 | Xã Lưỡng Minh-Huyện Tương Dương | ||||
| 8 | Trạm y tế xã Yên Hòa | 40154 | Xã Yên Hòa-Huyện Tương Dương | ||||
| 9 | Trạm y tế xã Yên Na | 40155 | Xã Yên Na-Huyện Tương Dương | ||||
| 10 | Trạm y tế xã Lưu Kiền | 40156 | Xã Lưu Kiền-Huyện Tương Dương | ||||
| 11 | Trạm y tế xã Xá Lượng | 40158 | Xã Xá Lượng-Huyện Tương Dương | ||||
| 12 | Trạm y tế xã Tam Thái | 40159 | Xã Tam Thái-Huyện Tương Dương | ||||
| 13 | Trạm y tế xã Tam Đình | 40160 | Xã Tam Đình-Huyện Tương Dương | ||||
| 14 | Trạm y tế xã Yên Thắng | 40161 | Xã Yên Thắng-Huyện Tương Dương | ||||
| 15 | Trạm y tế xã Tam Quang | 40162 | Xã Tam Quang-Huyện Tương Dương | ||||
| 16 | Trạm y tế xã Tam Hợp | 40163 | Xã Tam Hợp-Huyện Tương Dương | ||||
| 17 | Trạm y tế xã Xiêng My | 40553 | Xã Xiêng My - Huyện Tương Dương | ||||
| XVIII. | Bệnh viện đa khoa Yên Thành | 40006 | |||||
| 1 | Trạm y tế thị trấn Yên Thành | 40353 | Thị trấn Yên Thành-Huyện Yên Thành | ||||
| 2 | Trạm y tế xã Mã Thành | 40354 | Xã Mã Thành-Huyện Yên Thành | ||||
| 3 | Trạm y tế xã Lăng Thành | 40355 | Xã Lăng Thành-Huyện Yên Thành | ||||
| 4 | Trạm y tế xã Kim Thành | 40358 | Xã Kim Thành-Huyện Yên Thành | ||||
| 5 | Trạm y tế xã Hậu Thành | 40359 | Xã Hậu Thành-Huyện Yên Thành | ||||
| 6 | Trạm y tế xã Thọ Thành | 40361 | Xã Thọ Thành-Huyện Yên Thành | ||||
| 7 | Trạm y tế xã Quang Thành | 40362 | Xã Quang Thành-Huyện Yên Thành | ||||
| 8 | Trạm y tế xã Tây Thành | 40363 | Xã Tây Thành-Huyện Yên Thành | ||||
| 9 | Trạm y tế xã Phúc Thành | 40364 | Xã Phúc Thành-Huyện Yên Thành | ||||
| 10 | Trạm y tế xã Hồng Thành | 40365 | Xã Hồng Thành-Huyện Yên Thành | ||||
| 11 | Trạm y tế xã Đồng Thành | 40366 | Xã Đồng Thành-Huyện Yên Thành | ||||
| 12 | Trạm y tế xã Phú Thành | 40367 | Xã Phú Thành-Huyện Yên Thành | ||||
| 13 | Trạm y tế xã Hoa Thành | 40368 | Xã Hoa Thành-Huyện Yên Thành | ||||
| 14 | Trạm y tế xã Tăng Thành | 40369 | Xã Tăng Thành-Huyện Yên Thành | ||||
| 15 | Trạm y tế xã Văn Thành | 40370 | Xã Văn Thành-Huyện Yên Thành | ||||
| 16 | Trạm y tế xã Thịnh Thành | 40371 | Xã Thịnh Thành-Huyện Yên Thành | ||||
| 17 | Trạm y tế xã Hợp Thành | 40372 | Xã Hợp Thành-Huyện Yên Thành | ||||
| 18 | Trạm y tế xã Xuân Thành | 40373 | Xã Xuân Thành-Huyện Yên Thành | ||||
| 19 | Trạm y tế xã Bắc Thành | 40374 | Xã Bắc Thành-Huyện Yên Thành | ||||
| 20 | Trạm y tế xã Trung Thành | 40376 | Xã Trung Thành-Huyện Yên Thành | ||||
| 21 | Trạm y tế xã Minh Thành | 40378 | Xã Minh Thành-Huyện Yên Thành | ||||
| 22 | Trạm y tế xã Lý Thành | 40381 | Xã Lý Thành-Huyện Yên Thành | ||||
| 23 | Trạm y tế xã Đại Thành | 40384 | Xã Đại Thành-Huyện Yên Thành | ||||
| 24 | Trạm y tế xã Liên Thành | 40385 | Xã Liên Thành-Huyện Yên Thành | ||||
| 25 | Trạm y tế xã Hùng Thành | 40557 | Xã Hùng Thành-Huyện Yên Thành | ||||
| 26 | Trạm y tế xã Tiến Thành | 40558 | Xã Tiến Thành-Huyện Yên Thành | ||||
| 27 | Trạm y tế xã Tân Thành | 40356 | Xã Tân Thành-Huyện Yên Thành | ||||
| 28 | Trạm y tế xã Đức Thành | 40357 | Xã Đức Thành-Huyện Yên Thành | ||||
| 29 | Trạm y tế xã Đô Thành | 40360 | Xã Đô Thành-Huyện Yên Thành | ||||
| 30 | Trạm y tế xã Nhân Thành | 40375 | Xã Nhân Thành-Huyện Yên Thành | ||||
| 31 | Trạm y tế xã Long Thành | 40377 | Xã Long Thành-Huyện Yên Thành | ||||
| 32 | Trạm y tế xã Nam Thành | 40379 | Xã Nam Thành-Huyện Yên Thành | ||||
| 33 | Trạm y tế xã Vĩnh Thành | 40380 | Xã Vĩnh Thành-Huyện Yên Thành | ||||
| 34 | Trạm y tế xã Khánh Thành | 40382 | Xã Khánh Thành-Huyện Yên Thành | ||||
| 35 | Trạm y tế xã Viên Thành | 40383 | Xã Viên Thành-Huyện Yên Thành | ||||
| 36 | Trạm y tế xã Bảo Thành | 40386 | Xã Bảo Thành-Huyện Yên Thành | ||||
| 37 | Trạm y tế xã Mỹ Thành | 40387 | Xã Mỹ Thành-Huyện Yên Thành | ||||
| 38 | Trạm y tế xã Công Thành | 40388 | Xã Công Thành-Huyện Yên Thành | ||||
| 39 | Trạm y tế xã Sơn Thành | 40389 | Xã Sơn Thành-Huyện Yên Thành | ||||
| XIX. | Trung tâm y tế Thị xã Cửa Lò | 40020 | |||||
| 1 | Trạm y tế phường Nghi Thủy | 40089 | Phường Nghi Thuỷ-Thành phố Vinh | ||||
| 2 | Trạm y tế phường Nghi Tân | 40090 | Phường Nghi Tân-Thành phố Vinh | ||||
| 3 | Trạm y tế phường Thu Thủy | 40091 | Phường Thu Thuỷ-Thành phố Vinh | ||||
| 4 | Trạm y tế phường Nghi Hoà | 40092 | Phường Nghi Hoà-Thành phố Vinh | ||||
| 5 | Trạm y tế phường Nghi Hải | 40093 | Phường Nghi Hải-Thành phố Vinh | ||||
| 6 | Trạm y tế Phường Nghi Hương | 40094 | Xã Nghi Hương-Thành phố Vinh | ||||
| 7 | Trạm y tế Phường Nghi Thu | 40095 | Xã Nghi Thu-Thành phố Vinh | ||||
| XX | Trung tâm y tế thị xã Hoàng Mai | 40572 | |||||
| 1 | Trạm y tế xã Quỳnh Vinh | 40219 | Xã Quỳnh Vinh-Thị xã Hoàng Mai | ||||
| 2 | Trạm y tế xã Quỳnh Lộc | 40220 | Xã Quỳnh Lộc-Thị xã Hoàng Mai | ||||
| 3 | Trạm y tế phường Quỳnh Thiện | 40221 | Phường Quỳnh Thiện -Thị xã Hoàng Mai | ||||
| 4 | Trạm y tế xã Quỳnh Lập | 40222 | Xã Quỳnh Lập-Thị xã Hoàng Mai | ||||
| 5 | Trạm y tế xã Quỳnh Trang | 40223 | Xã Quỳnh Trang-Thị xã Hoàng Mai | ||||
| 6 | Trạm y tế phường Mai Hùng | 40226 | Phường Mai Hùng-Thị xã Hoàng Mai | ||||
| 7 | Trạm y tế phường Quỳnh Dị | 40227 | Phường Quỳnh Dị - Thị xã Hoàng Mai | ||||
| 8 | Trạm y tế phường Quỳnh Xuân | 40228 | Phường Quỳnh Xuân-Thị xã Hoàng Mai | ||||
| 9 | Trạm y tế phường Quỳnh Phương | 40229 | Phường Quỳnh Phương-Thị xã Hoàng Mai | ||||
| 10 | Trạm y tế xã Quỳnh Liên | 40230 | Xã Quỳnh Liên-Thị xã Hoàng Mai | ||||
| XXI | Bệnh viện đa khoa KV Tây Bắc Nghệ An | 40011 | |||||
| 1 | Trạm y tế phường Hoà Hiếu | 40164 | Phường Hòa Hiếu-Thị xã Thái Hòa | ||||
| 2 | Trạm y tế phường Quang Tiến | 40182 | Phường Quang Tiến - Thị xã Thái Hòa | ||||
| 3 | Trạm y tế xã Nghĩa Tiến | 40186 | Xã Nghĩa Tiến- Thị xã Thái Hòa | ||||
| 4 | Trạm y tế xã Nghĩa Mỹ | 40187 | Xã Nghĩa Mỹ- Thị xã Thái Hòa | ||||
| 5 | Trạm y tế xã Tây Hiếu | 40188 | Xã Tây Hiếu- Thị xã Thái Hòa | ||||
| 6 | Trạm y tế xã Nghĩa Thuận | 40189 | Xã Nghĩa Thuận- Thị xã Thái Hòa | ||||
| 7 | Trạm y tế xã Đông Hiếu | 40190 | Xã Đông Hiếu- Thị xã Thái Hòa | ||||
| 8 | Trạm y tế phường Quang Phong | 40554 | Phường Quang Phong - Thị xã Thái Hòa | ||||
| 9 | Trạm y tế phường Long Sơn | 40555 | Phường Long Sơn-Thị xã Thái Hòa | ||||
