Danh sách cơ sở KCB BHYT (Phụ lục) kèm theo CV 7879/SYT-QLBHYTCNTT ngày 31/12/2025 của Sở Y tế thành phố Hà Nội hướng dẫn tạm thời Về việc đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2026 như sau: Tuy nhiên việc đăng ký KCB cụ thể còn phải chờ cơ quan Bảo hiểm xã hội công bố danh sách Bệnh viện, cơ sở y tế còn chỉ tiêu đăng ký (không bị quá tải). Thông tin cụ thể sẽ được edit tại bài Danh sách Bệnh viện và cơ sở KCB năm 2026 tại Hà Nội

Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập)

Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện tư nhân)

Phụ lục 3: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp chuyên sâu

Phụ lục 4: Danh sách cơ sở KCB BHYT phòng khám A

Phụ lục 5: Danh sách cơ sở KCB BHYT Y tế cơ quan

Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa tư nhân)

Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập)

Phụ lục 7: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (Trạm Y tế/ Điểm trạm).

Xem Nội dung hướng dẫn đăng ký KCB BHYT đối với từng Phụ lục tại CV 7879/SYT-QLBHYTCNTT

Hãy LIKE page và tham gia Group Facebook để cập nhật tin tức về BHXH: 
Page Diễn đàn Bảo hiểm xã hội - Group Diễn đàn Bảo hiểm xã hội
Zalo Diễn đàn BHXHhttps://zalo.me/3826406005458141078
Diễn đàn Bảo hiểm xã hội trên mạng xã hội Facebook, Zalo, Linkedin

Phụ lục 7: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (Trạm Y tế/ Điểm trạm)

TT Trạm Y tế Tổng dân số
trên địa bàn
Số Trẻ em dưới 6 tuổi trên địa bàn Người già trên 75 tuổi trên địa bàn Phân bổ số lượng, cơ cấu
  TOÀN TP 8.857.526 683.668 607.644 Ưu tiên phân bổ thẻ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu về các cơ sở khám chữa bệnh cấp ban đầu. Không giới hạn số lượng thẻ đăng ký KCB BHYT ban đầu tại Trạm Y tế, điểm trạm
1 Phường Ba Đình 41.317 2.598 4.285
2 Phường Ngọc Hà 81.133 4.957 6.360
3 Phường Giảng Võ 69.289 4.087 6.305
4 Phường Hoàn Kiếm 65.144 3.537 8.275
5 Phường Cửa Nam 30.728 1.706 4.312
6 Phường Phú Thượng 36.695 1.886 2.016
7 Phường Hồng Hà 129.338 6.367 9.785
8 Phường Tây Hồ 92.519 5.310 6.805
9 Phường Bồ Đề 124.187 10.178 8.831
10 Phường Việt Hưng 102.232 8.772 5.159
11 Phường Phúc Lợi 61.875 5.584 3.464
12 Phường Long Biên 68.061 6.681 1.852
13 Phường Nghĩa Đô 110.982 7.437 6.575
14 Phường Cầu Giấy 64.815 3.912 3.772
15 Phường Yên Hòa 81.866 4.236 4.729
16 Phường Ô Chợ Dừa 71.215 4.666 6.551
17 Phường Láng 55.407 3.300 4.364
18 Phường Văn Miếu -
Quốc Tử Giám
100.748 6.041 7.356
19 Phường Kim Liên 92.090 6.480 9.478
20 Phường Đống Đa 78.655 5.276 7.815
21 Phường Hai Bà Trưng 65.113 2.693 10.015
22 Phường Vĩnh Tuy 105.163 5.479 8.926
23 Phường Bạch Mai 115.007 5.036 15.395
24 Phường Vĩnh Hưng 88.557 7.881 5.042
25 Phường Định Công 99.130 8.477 5.432
26 Phường Tương Mai 135.866 7.691 14.035
27 Phường Lĩnh Nam 22.538 2.009 1.507
28 Phường Hoàng Mai 114.353 9.237 8.396
29 Phường Hoàng Liệt 78.948 8.859 3.156
30 Phường Yên Sở 30.528 3.355 1.092
31 Phường Phương Liệt 77.165 4.263 7.017  
32 Phường Khương Đình 94.817 4.996 7.820 Ưu tiên phân bổ thẻ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu về các cơ sở khám chữa bệnh cấp ban đầu. Không giới hạn số lượng thẻ đăng ký KCB BHYT ban đầu tại Trạm Y tế, điểm trạm
33 Phường Thanh Xuân 111.731 4.810 8.483
34 Xã Sóc Sơn 115.240 10.399 5.584
35 Xã Kim Anh 46.793 4.622 2.140
36 Xã Trung Giã 59.305 5.528 2.815
37 Xã Đa Phúc 81.787 8.415 4.048
38 Xã Nội Bài 68.945 6.972 4.071
39 Xã Đông Anh 116.758 9.539 5.147
40 Xã Phúc Thịnh 91.342 8.393 4.132
41 Xã Thư Lâm 97.052 8.044 3.960
42 Xã Thiên Lộc 60.445 5.306 2.227
43 Xã Vĩnh Thanh 42.147 3.614 1.938
44 Xã Phù Đổng 108.735 9.407 9.624
45 Xã Thuận An 69.990 5.114 5.429
46 Xã Gia Lâm 91.291 6.932 5.438
47 Xã Bát Tràng 46.488 4.163 3.830
48 Phường Từ Liêm 148.883 6.762 7.026
49 Phường Thượng Cát 25.496 2.303 1.273
50 Phường Đông Ngạc 115.265 7.768 3.440
51 Phường Xuân Đỉnh 70.959 3.513 2.415
52 Phường Tây Tựu 52.718 4.009 2.102
53 Phường Phú Diễn 97.045 4.145 3.887
54 Phường Xuân Phương 59.828 3.544 2.294
55 Phường Tây Mỗ 40.365 4.483 2.047
56 Phường Đại Mỗ 48.049 2.681 2.137  
57 Xã Thanh Trì 52.145 5.883 2.545
58 Phường Thanh Liệt 75.394 5.297 3.790
59 Xã Đại Thanh 97.909 9.883 3.262
60 Xã Ngọc Hồi 42.219 3.353 1.234
61 Xã Nam Phù 44.774 4.085 1.962
62 Xã Yên Xuân 26.156 2.712 1.492
63 Xã Quang Minh 62.240 6.233 3.466
64 Xã Yên Lãng 70.170 7.200 4.534
65 Xã Tiến Thắng 61.259 6.604 2.997
66 Xã Mê Linh 60.458 6.158 3.328
67 Phường Kiến Hưng 77.186 6.996 2.897  
68 Phường Hà Đông 221.954 12.567 16.384
69 Phường Yên Nghĩa 55.884 5.688 2.545
70 Phường Phú Lương 52.097 4.185 2.155
71 Phường Sơn Tây 68.532 5.184 7.349
72 Phường Tùng Thiện 40.175 3.202 3.485
73 Xã Đoài Phương 41.572 3.721 2.746
74 Xã Quảng Oai 58.725 5.488 5.162
75 Xã Cổ Đô 70.841 6.698 7.515
76 Xã Minh Châu 6.324 588 516
77 Xã Vật Lại 61.778 5.891 4.164 Ưu tiên phân bổ thẻ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu về các cơ sở khám chữa bệnh cấp ban đầu. Không giới hạn số lượng thẻ đăng ký KCB BHYT ban đầu tại Trạm Y tế, điểm trạm
78 Xã Bất Bạt 40.465 3.476 3.739
79 Xã Suối Hai 32.278 2.767 2.369
80 Xã Ba Vì 26.090 2.299 1.757
81 Xã Yên Bài 20.936 1.966 1.349
82 Xã Phúc Thọ 74.007 6.401 4.948
83 Xã Phúc Lộc 59.317 5.126 3.854
84 Xã Hát Môn 69.809 5.993 4.877
85 Xã Đan Phượng 46.186 4.175 4.036
86 Xã Liên Minh 47.464 4.121 4.564
87 Xã Ô Diên 98.485 8.665 7.990
88 Xã Hoài Đức 65.658 7.017 4.369
89 Xã Dương Hòa 57.506 5.010 5.240
90 Xã Sơn Đồng 59.408 5.900 4.474
91 Xã An Khánh 85.289 8.043 5.295
92 Phường Dương Nội 45.524 3.690 1.973
93 Xã Quốc Oai 60.402 5.833 5.834
94 Xã Kiều Phú 55.968 5.278 5.519
95 Xã Hưng Đạo 48.048 4.607 3.401
96 Xã Phú Cát 41.901 4.392 2.870
97 Xã Thạch Thất 54.378 5.103 5.485
98 Xã Hạ Bằng 43.245 4.545 3.784
99 Xã Hòa Lạc 25.539 2.312 1.140
100 Xã Tây Phương 100.684 9.984 8.295  
101 Phường Chương Mỹ 83.848 7.962 6.886
102 Xã Phú Nghĩa 68.688 6.323 5.595 Ưu tiên phân bổ thẻ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu về các cơ sở khám chữa bệnh cấp ban đầu. Không giới hạn số lượng thẻ đăng ký KCB BHYT ban đầu tại Trạm Y tế, điểm trạm
103 Xã Xuân Mai 65.737 5.969 4.440
104 Xã Quảng Bị 60.471 6.294 5.603
105 Xã Trần Phú 43.752 4.500 3.654
106 Xã Hòa Phú 48.660 4.767 4.357
107 Xã Thanh Oai 52.888 3.690 2.787
108 Xã Bình Minh 89.599 9.459 4.359
109 Xã Tam Hưng 36.907 3.281 1.636
110 Xã Dân Hòa 59.547 3.776 2.747
111 Xã Thường Tín 70.373 5.861 4.948
112 Xã Hồng Vân 60.077 4.822 4.512
113 Xã Thượng Phúc 45.572 3.671 3.689
114 Xã Chương Dương 56.267 4.246 4.815
115 Xã Phú Xuyên 96.728 7.586 9.889
116 Xã Phượng Dực 59.632 4.541 5.515
117 Xã Chuyên Mỹ 43.659 3.455 4.339
118 Xã Đại Xuyên 71.083 6.308 7.199
119 Xã Vân Đình 54.419 4.831 5.003
120 Xã Ứng Thiên 47.904 4.123 4.315
121 Xã Ứng Hòa 55.581 4.830 5.619
122 Xã Hòa Xá 62.099 5.497 5.547
123 Xã Mỹ Đức 52.946 4.698 4.307
124 Xã Phúc Sơn 54.479 5.004 4.632
125 Xã Hồng Sơn 62.360 5.611 4.774
126 Xã Hương Sơn 51.616 4.791 4.378

 

Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa tư nhân)

STT Mã cơ sở KCB Tên cơ sở KCB Đối tượng tiếp nhận Ghi chú
1 01-096 Phòng khám đa khoa Việt Hàn trực thuộc Công ty CP Công nghệ y học Hồng Đức Ngoài nhân viên, người lao động tại cơ sở.  Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo Koản 1, Điều 7, Thông tư 01/2025-TT-BYT của Bộ Y tế Quá tải 2733
2 01-146 Phòng khám đa khoa Nam Hồng trực thuộc Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và thương mại Bách Khoa  
3 01-183 Phòng khám đa khoa Nguyễn Trọng Thọ  
4 01-208 Phòng khám đa khoa trực thuộc CTCP Trung tâm bác sĩ gia đình Hà Nội  
5 01-224 Phòng khám đa khoa Dr. Binh Teleclinic  
6 01-225 Phòng khám đa khoa Quảng Tây  
7 01-233 Phòng khám đa khoa Medic Đông Anh trực thuộc Công ty cổ phần Medic Đông Anh  
8 01-265 Phòng khám đa khoa Medlatec số 1 trực thuộc Công ty TNHH Medlatec Việt Nam  
9 01-269 Phòng khám đa khoa quốc tế Thu Cúc  
10 01-270 Phòng khám đa khoa Thu Cúc  
11 01-279 Phòng khám đa khoa An Bình trực thuộc Công ty cổ phần y dược Tâm An Bình Ngoài nhân viên, người lao động tại cơ sở.  Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo Koản 1, Điều 7, Thông tư 01/2025-TT-BYT của Bộ Y tế  
12 01-287 Phòng khám đa khoa Y Cao trực thuộc Công ty TNHH phát triển công nghệ Vạn Thông  
13 01-294 Phòng khám đa khoa trực thuộc Công ty Cổ phần Bệnh viện Hữu Nghị Quốc Tế Hà Nội  
14 01-296 Phòng khám Đa khoa Quốc tế Việt-Nga trực thuộc Công ty cổ phần Công nghệ và Y tế Việt-Nga  
15 01-299 Phòng khám đa khoa trực thuộc Công ty cổ phần Bệnh viện đa khoa quốc tế Tomec Quá tải 5077
16 01-900 Phòng khám đa khoa đại học Phenikaa Hoàng Ngân- Chi nhánh Công ty cổ phần Y học Vĩnh Thiện  
17 01-969 Phòng khám đa khoa công ty cổ phần Y Dược 198  
18 01-T40 Phòng khám đa khoa Văn Lang  
19 01-289 Công ty TNHH Phòng khám Đa khoa Quốc tế An Đạt  
20 01-AA4 Phòng khám đa khoa Favina Nam Hà Nội trực thuộc Công ty CP Hệ thống bệnh viện Gia đình Việt Nam - Favina Hospital  

Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập)

STT Mã cơ sở KCB Tên cơ sở KCB Ghi chú Ghi chú
1 01-020 Phòng khám đa khoa số 1 trực thuộc Trạm Y tế phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám PK thường xuyên quá tải được phản ánh đường dây nóng SYT. TTYT Đống Đa cũ đề xuất giảm số lượng thẻ ban đầu để đảm bảo chất lượng phục vụ. Quá tải 40775
2 01-021 Phòng khám đa khoa Kim Liên trực thuộc Trạm Y tế phường Kim Liên Tiếp nhận thêm đối tượng từ Phòng khám đa khoa số 1 trực thuộc Trạm Y tế phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám quá tải điều chuyển sang  
3 01-064 Phòng khám đa khoa Đống Đa trực thuộc TYT phường Đống Đa  
4 01-073 Phòng khám đa khoa khu vực Nghĩa Tân, TYT phường Cầu Giấy Cơ sở dừng hoạt động. Điều chuyển thẻ KCB BHYT ban đầu sang cơ sở khác cùng khu vực Quá tải 3473
5 01-078 Phòng khám đa khoa Yên Hoà trực thuộc TYT phường Cầu Giấy Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo Koản 1, Điều 7, Thông tư 01/2025-TT-BYT của Bộ Y tế  
6 01-022 Phòng khám đa khoa 26 Lương Ngọc Quyến trực thuộc Trạm Y tế phường Hoàn Kiếm  
7 01-076 Phòng khám đa khoa 50C Hàng Bài  
8 01-057 Phòng khám đa khoa 21 Phan Chu Trinh    
9 01-059 Phòng khám đa khoa 50 Hàng Bún trực thuộc Trạm Y tế phường Ba Đình  
10 01-024 Phòng khám đa khoa Bà Triệu trực thuộc Trạm Y tế phường Hai Bà Trưng  
11 01-070 Phòng khám đa khoa Mai Hương thuộc Trạm Y tế phường Bạch Mai  
12 01-012 Phòng khám đa khoa Đông Mỹ trực thuộc Trạm Y tế xã Nam Phù Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo Koản 1, Điều 7, Thông tư 01/2025-TT-BYT của Bộ Y tế  
13 01-017 Phòng khám đa khoa khu vực Tô Hiệu (TYT xã Chương Dương)  
14 01-023 Phòng khám đa khoa 124 Hoàng Hoa Thám trực thuộc Trạm Y tế phường Tây Hồ  
15 01-026 PKĐK Yên Viên trực thuộc TYT xã Phù Đổng  
16 01-027 PKĐK Trâu Quỳ trực thuộc TYT xã Gia Lâm  
17 01-030 Phòng khám đa khoa Lĩnh Nam thuộc Trạm Y tế phường Tương Mai  
18 01-033 Phòng khám đa khoa Trung tâm thuộc trạm y tế xã Sóc Sơn  
19 01-034 Phòng khám đa khoa Kim Anh trực thuộc Trạm y tế xã Nội Bài Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo Koản 1, Điều 7, Thông tư 01/2025-TT-BYT của Bộ Y tế  
20 01-037 Phòng khám đa khoa Ngọc Tảo (TYT Hát Môn)  
21 01-045 Phòng khám đa khoa Linh Đàm trực thuộc Trạm Y tế phường Định Công  
22 01-048 Phòng khám đa khoa Dân Hòa trực thuộc Trạm Y tế xã Dân Hòa  
23 01-054 Phòng khám đa khoa Ngọc Lâm TYT Phường Bồ Đề  
24 01-066 Phòng khám đa khoa 695 Lạc Long Quân trực thuộc Trạm Y tế phường Tây Hồ  
25 01-067 Phòng khám đa khoa Sài Đồng TYT phường Long Biên Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo Koản 1, Điều 7, Thông tư 01/2025-TT-BYT của Bộ Y tế  
26 01-074 Phòng khám đa khoa trực thuộc Trạm y tế Phường khương Đình  
27 01-079 Phòng khám đa khoa Phú Lương trực thuộc Trạm Y tế phường Phú Lương  
28 01-083 Phòng khám đa khoa Chèm trực thuộc trạm y tế phường Đông ngạc  
29 01-084 Phòng khám đa khoa Miền Đông trực thuộc trạm y tế xã Thư Lâm  
30 01-085 Phòng khám bệnh đa khoa Khu vực 1,  TYT Đông Anh  
31 01-088 Phòng khám đa khoa Thạch Đà trực thuộc trạm y tế Xã Yên Lãng  
32 01-091 Phòng khám đa khoa Cầu Diễn  trực thuộc Trạm Y  Tế  phường Từ Liêm  
33 01-092 Phòng khám đa khoa trung tâm (TYT Phường Việt Hưng)  
34 01-093 PKĐK khu vực Đa Tốn (trực thuộc TYT xã Bát Tràng)  
35 01-100 Phòng khám đa khoa khu vực Xuân Mai trực thuộc TYT xã Xuân Mai Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo Koản 1, Điều 7, Thông tư 01/2025-TT-BYT của Bộ Y tế  
36 01-107 Phòng khám đa khoa khu vực Minh Phú  trực thuộc trạm y tế xã Kim Anh  
37 01-135 Phòng khám đa khoa khu vực Lương Mỹ trực thuộc TYT xã Trần Phú  
38 01-155 Phòng khám đa khoa Đồng Tân trực thuộc Trạm Y tế xã Ứng Hòa  
39 01-156 Phòng khám đa khoa khu vực Lưu Hoàng (TYT xã Hòa Xá)  
40 01-169 Phòng khám đa khoa An Mỹ  (TYT xã Hồng Sơn)  
41 01-171 Phòng khám đa khoa Xuân Giang Trực thuộc Trạm y tế  xã Đa Phúc Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo Koản 1, Điều 7, Thông tư 01/2025-TT-BYT của Bộ Y tế  
42 01-172 Phòng khám đa khoa Hương Sơn  (TYT xã Hương Sơn)  
43 01-195 Phòng khám đa khoa Đại Thịnh trực thuộc trạm y tế xã Quang Minh  
44 01-199 Phòng khám đa khoa Ngãi Cầu trực thuộc Trạm y tế xã An Khánh  
45 01-200 Phòng khám đa khoa Tri Thủy  (TYT xã Đại Xuyên)  
46 01-209 Phòng khám đa khoa khu vực Minh Quang (TYT xã Ba Vì)  
47 01-210 Phòng khám đa khoa Bất Bạt (TYT xã Bất Bạt)  
48 01-211 Phòng khám đa khoa Tản Lĩnh (TYT xã Suối Hai)  
49 01-212 Phòng khám đa khoa khu vực Hòa Thạch trực thuộc Trạm Y tế xã Phú Cát  
50 01-213 Phòng khám đa khoa khu vực Yên Bình (TYT xã Yên Xuân) Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo Koản 1, Điều 7, Thông tư 01/2025-TT-BYT của Bộ Y tế  
51 01-218 Phòng khám đa khoa Bồ Đề (TYT Phường Bồ Đề)  
52 01-242 Phòng khám Đa khoa Lê Lợi (TYT phường Sơn Tây)  
53 01-256 Phòng khám đa khoa trực thuộc Trạm y tế xã Trung Giã  
54 01-363 Phòng khám đa khoa Nam Hồng thuộc trạm y tế xã Phúc Thịnh  
55 01-832 Phòng khám đa khoa Hà Đông trực thuộc Trạm Y tế phường Hà Đông  
56 01-839 Phòng khám đa khoa khu vực Liên Hồng trực thuộc Trạm y tế xã Ô Diên  
57 01-044 PKĐK-TTYT- Môi trường lao động công thương, Bộ Công thương  

  

Phụ lục 5: Danh sách cơ sở KCB BHYT Y tế cơ quan

STT Mã cơ sở
KCB
Tên cơ sở KCB Đối tượng tiếp nhận
1 01-086 Trung tâm y tế Hàng Không Tiếp nhận các đối tượng là nhân viên, học sinh, sinh viên tại chỗ có nhu cầu đăng ký nơi khám chữa bệnh ban đầu tại chỗ để thuận lợi cho học tập, công tác.
2 01-101 TYT trực thuộc Công ty cổ phần Dệt 10-10
3 01-106 TYT trực thuộc Công ty TNHH MTV Thoát nước Hà Nội
4 01-108 TYT Trường Đại học Kinh tế quốc dân
5 01-116 Trung tâm y tế Đại học Bách Khoa Hà Nội
6 01-127 TYT trực thuộc Công ty TNHH 1TV Môi trường đô thị Hà Nội
7 01-131 Phòng Y tế- Văn phòng Đài truyền hình Việt Nam
8 01-137 PKĐK các cơ quan Đảng ở TW- Văn phòng TW Đảng
9 01-138 TYT Viện Hàn lâm KH và CN Việt Nam
10 01-143 Trung tâm y tế Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh
11 01-152 Phòng khám đa khoa Tổng Công ty May 10 - Công ty cổ phần
12 01-157 Trạm y tế Học viện Nông nghiệp Việt Nam
13 01-203 TYT trực thuộc Công ty TNHH nhà máy bia Heineken Việt Nam
14 01-204 TYT Trường Đại học Lâm nghiệp
15 01-245 Bệnh xá Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động
16 01-151 Trạm y tế trực thuộc Công ty TNHH May Đức Giang
17 01-176 Trạm Y tế trực thuộc Công ty TNHH hệ thống dây SUMI- HANEL  
18 01-272 Trạm y tế trực thuộc Công ty TNHH MTV Thuốc lá Thăng Long- Nhà máy Vinataba Thăng Long Quốc Oai
19 01-252 Bệnh viện Công An thành phố Hà Nội
20 01-938 Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1

 

Phụ lục 4: Danh sách cơ sở KCB BHYT phòng khám A

Tiếp nhận toàn bộ các đối tượng được khám tại phòng khám A theo quy định tại Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005

STT Mã cơ sở
KCB
Tên cơ sở KCB Đối tượng tiếp nhận
1 01-002 Phòng khám A thuộc BVĐK Xanh Pôn Tiếp nhận toàn bộ các đối tượng được khám tại phòng khám A theo quy định
2 01-818 Phòng khám A thuộc BVĐK Đống Đa
3 01-848 Phòng khám A thuộc BVĐK Đức Giang
4 01-849 Phòng khám A thuộc Bệnh viện Thanh Nhàn
5 01-850 Phòng khám A thuộc BVĐK Sơn Tây
6 01-851 Phòng khám A thuộc BVĐK Vân Đình
7 01-852 Phòng khám A thuộc BVĐK Thanh Trì
8 01-853 Phòng khám A thuộc BVĐK Sóc Sơn
9 01-854 Phòng khám A thuộc BVĐK Đông Anh
10 01-857 Phòng khám A thuộc BVĐK huyện Mê Linh
11 01-858 Phòng khám A thuộc BVĐK huyện Ba Vì
12 01-859 Phòng khám A thuộc BVĐK Hà Đông
13 01-860 Phòng khám A thuộc BVĐK huyện Thường Tín
14 01-861 Phòng khám A thuộc BVĐK huyện Phú Xuyên
15 01-862 Phòng khám A thuộc BVĐK huyện Đan Phượng
16 01-863 Phòng khám A thuộc Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội
17 01-864 Phòng khám A trực thuộc Bệnh viện đa khoa huyện Gia Lâm

 

Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện tư nhân)

STT Mã cơ sở
KCB
Tên cơ sở KCB Đối tượng tiếp nhận  Ghi chú
1 01-010 Công ty cổ phần Bệnh viện Giao thông vận tải - Bệnh viện giao thông vận tải Ngoài nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025-TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ.  
2 01-035 Công ty CPKD và ĐTrị YT Đức Kiên (Bệnh viện đa khoa tư nhân Hồng Hà)  
3 01-041 Bệnh viện đa khoa 16A Hà Đông thuộc Công ty TNHH một thành viên 16A  
4 01-082 Bệnh viện đa khoa tư nhân Tràng An Dừng hoạt động  
5 01-094 Bệnh viện đa khoa quốc tế Thiên Đức Ngoài nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025-TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ.  
6 01-095 Công ty cổ phần Bệnh viện đa khoa Thăng Long  
7 01-126 Bệnh viện đa khoa tư
nhân Hà Nội
 
8 01-139 Bệnh viện đa khoa Quốc tế Thu Cúc  
9 01-150 Bệnh viện Đông Đô  
10 01-191 Bệnh viện đa khoa MEDLATEC Quá tải 620
11 01-206 Bệnh viện đa khoa Hồng Phát  
12 01-234 Bệnh viện đa khoa tư nhân Hà Thành  
13 01-235 Bệnh viện đa khoa An Việt  
14 01-244 Bệnh viện Quốc tế DoLife  
15 01-249 Bệnh viện đa khoa Quốc tế Bắc Hà Ngoài nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025-TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ.  
16 01-258 Bệnh viện đa khoa Phương Đông  
17 01-267 Bệnh viện đa khoa Bảo Sơn 2  
18 01-288 Bệnh viện đa khoa Hồng Ngọc - Phúc Trường Minh  
19 01-881 Bệnh viện Mặt trời thuộc Công ty CP phát triển công nghệ Y học Việt Nam- Nhật Bản  
20 01-933 Công ty TNHH Bệnh viện Hồng Ngọc (BV Hồng Ngọc)  
21 01-MG3 Bệnh viện đa khoa quốc tế Vinmec Smart City (Công ty cổ phần bệnh viện đa khoa quốc tế Vinmec)  
22 01-MG1 Bệnh viện Đại học Phenikaa thuộc CTCP Y học Vĩnh Thiện  

 

Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập)

STT Mã cơ sở KCB Tên cơ sở KCB Đối tượng tiếp nhận đặc thù Đối tượng tiếp nhận chung  Ghi chú
1 01-001 Bệnh viện Hữu Nghị Nhận đối tượng đủ tiêu chuẩn theo Hướng dẫn số 52-HD/BTCTW của Ban tổ chức Trung ương   
2 01-003 Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025-TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ.  
3 01-004 Bệnh viện đa khoa Đống Đa  
4 01-005 Bệnh viện Hữu Nghị Việt Nam - Cu Ba  
5 01-006 Bệnh viện Thanh Nhàn  
6 01-013 Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025-TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ. Quá tải 277
7 01-061 Cơ sở 2 Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp Dừng hoạt động
8 01-025 Bệnh viện đa khoa Đức Giang  
9 01-028 Bệnh viện đa khoa y học cổ truyền Hà Nội  
10 01-029 Bệnh viện đa khoa Thanh Trì  
11 01-031 Bệnh viện đa khoa Đông Anh  
12 01-032 Bệnh viện đa khoa Sóc Sơn  
13 01-056 Bệnh viện đa khoa Hoè Nhai (CS1)  
14 01-075 Bệnh viện Tim Hà Nội (Cơ sở 2)    
15 01-077 Bệnh viện Bắc Thăng Long  
16 01-071 Bệnh viện Nam Thăng Long  
17 01-060 Bệnh viện Tuệ Tĩnh  
18 01-099 Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh  
19 01-160 Bệnh viện đa khoa huyện Gia Lâm  
20 01-009 Bệnh viện Bưu điện (Bộ Bưu Chính v.thông) Không điều trị nội trú Nhi đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2, Điều 7,
Thông tư 01/2025-TT-BYT của Bộ Y tế
 
21 01-015 Bệnh viện 354/Tổng cục hậu cần - kỹ thuật Nhận đối tượng trên 15 tuổi  
22 01-018 Viện Y học Phòng không Không quân Nhận đối tượng trên 15 tuổi  
23 01-043 Bệnh viện 198 (Bộ Công An) Cán bộ chiến sỹ công an.
- Công nhân công an
- Thân nhân cán bộ, chiến sỹ công an theo công văn số 8609/CAHN-PX01 ngày 26/11/2025 của Công an TP Hà Nội (đối tượng trên 15 tuổi)
- Ngoài ra nhận các đối tượng đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025-TT-BYT của Bộ Y tế khi còn số lượng thẻ
Quá tải 461
24 01-055 Bệnh viện Đại học Y Dược trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025-TT-BYT của Bộ Y tế  
25 01-062 Bệnh viện YHCT Bộ Công an Nhận đối tượng trên 15 tuổi Các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025-TT-BYT của Bộ Y tế  
26 01-065 Bệnh viện Dệt May Nhận đối tượng trên 6 tuổi  
27 01-072 Bệnh viên đa khoa Hoè Nhai (Cơ sở 2) Nhận đối tượng trên 15 tuổi  
28 01-087 Bệnh viện Than - Khoáng sản Nhận đối tượng trên 15 tuổi  
29 01-097 Bệnh viện Thể Thao Việt Nam Nhận đối tượng trên 6 tuổi  
30 01-819 Bệnh viện Quân Y 105 Nhận đối tượng trên 6 tuổi  
31 01-188 Bệnh viện tâm thần Mỹ Đức Nhận đối tượng trên 6 tuổi  
32 01-259 Bệnh viện Nhi Hà Nội Tiếp nhận đối tượng dưới 16 tuổi  
33 01-361 Bệnh viện Đại học Quốc gia Hà Nội Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025-TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ.  
34 01-816 Bệnh viện đa khoa Hà Đông  
35 01-817 Bệnh viện đa khoa Vân Đình  
36 01-251 Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch thuộc Trường Đại học Y Tế công cộng  
37 01-820 Bệnh viện đa khoa Đan Phượng  
38 01-821 Bệnh viện đa khoa huyện Phú Xuyên  
39 01-822 Bệnh viện đa khoa Ba Vì Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025-TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ.  
40 01-823 Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ  
41 01-824 Bệnh viện đa khoa Hoài Đức  
42 01-825 Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức  
43 01-826 Bệnh viện đa khoa huyện Phúc Thọ  
44 01-827 Bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oai  
45 01-828 Bệnh viện đa khoa huyện Thạch Thất  
46 01-829 Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Oai Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025-TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ.  
47 01-830 Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín  
48 01-831 Bệnh viện đa khoa Sơn Tây  
49 01-930 Bệnh viện Phục hồi chức năng  
50 01-935 Bệnh viện YHCT Hà Đông  
52 01-971 Khoa khám bệnh cơ sở 2 - Bệnh viện giao thông vận tải Vĩnh Phúc  
53 01-081 Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội (Phòng khám 11 Phan Chu Trinh)  

 

Phụ lục 3: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp chuyên sâu

STT Mã cơ sở
KCB
Tên cơ sở KCB Đối tượng tiếp nhận Ghi chú
1 01-007 Bệnh viện E Tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Điều 7, Thông tư 01/2025-TT-BYT của Bộ Y tế cho đến khi hết số thẻ tối đa  
2 01-014 Bệnh viện trung ương Quân đội 108 Ngoài đối tượng quân nhân thì tiếp nhận Tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Điều 7, Thông tư 01/2025-TT-BYT của Bộ Y tế cho đến khi hết số thẻ tối đa. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ.  
3 01-016 Bệnh viện Quân y 103  
4 01-019 Viện Y học cổ truyền Quân đội  
5 01-047 Bệnh viện Y học cổ truyền Trung ương Tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Điều 7, Thông tư 01/2025-TT-BYT của Bộ Y tế cho đến khi hết số thẻ tối đa. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ.  
6 01-161 Bệnh viện đa khoa quốc tế Vinmec Times City  
7 01-250 Bệnh viện đa khoa Tâm Anh  
8 01-939 Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương  
9 01-912 Bệnh viện Châm cứu Trung ương  
10 01-925 Bệnh viện Lão khoa Trung ương Nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Người tham gia BHYT mắc các bệnh lão khoa, người từ 75 tuổi trở lên. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ.  
11 01-929 Bệnh viện Bạch Mai Nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Học sinh, sinh viên thực tập, học tập tại bệnh viện.  
12 01-934 Bệnh viện Đại học Y Hà Nội Nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Học sinh, sinh viên thực tập, học tập tại bệnh viện.  
13 01-910 Bệnh viện Phổi Trung ương Nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Học sinh, sinh viên thực tập, học tập tại bệnh viện, người từ 75 tuổi trở lên. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ.  

Ha Noi SYT 7879 CV HUONG DAN PHAN BO THE KCB BAN DAU 2026 300dpi P1.jpg