Công văn số 890/BHXH-CĐBHYT ngày 16/12/2025 của BHXH tỉnh Cao Bằng ban hành Danh sách Bệnh viện, Phòng khám và Cơ sở y tế được đăng ký KCB Nội tỉnh và Ngoại tỉnh năm 2026.
Ví dụ: người lao động làm việc trong đơn vị đóng BHXH tại Cao Bằng và tỉnh khác có thể đăng ký KCB tại cơ sở y tế tại Cao Bằng theo danh sách dưới đây (Xem danh sách bên dưới Công văn) trừ cơ sở Y tế trong Danh sách Cơ sở y tế tạm Ngừng KCBBĐ BHYT. Căn cứ tại khoản 1 khoản 2 Điều 7 Thông tư số 01/2025/TT-BYT ngày 01/01/2025 của Bộ Y tế hoặc Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương.
Tham khảo thêm Tổng hợp Danh sách Bệnh viện KCB ban đầu trên Toàn quốc
và Thông tư 40/2015/TT-BYT quy định Khám, chữa bệnh BHYT
Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương
Hãy LIKE page và tham gia Group Facebook để cập nhật tin tức về BHXH:
Page Diễn đàn Bảo hiểm xã hội - Group Diễn đàn Bảo hiểm xã hội
Zalo Diễn đàn BHXH: https://zalo.me/3826406005458141078
Diễn đàn Bảo hiểm xã hội trên mạng xã hội Facebook, Zalo, Linkedin

DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ Y TẾ NHẬN ĐĂNG KÝ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BAN ĐẦU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG NĂM 2026
(Kèm theo công văn số: 890/BHXH-CĐBHYT ngày 16 tháng 12 năm 2025)
| STT | Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Mã cơ sở KBCB | Cấp chuyên môn kỹ thuật | Loại hình hoạt động | Đại chỉ |
| 1 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng | 04014 | Cơ bản | Công lập | Phường Tân Giang, tỉnh Cao Bằng |
| 2 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Cơ sở 2) | 04273 | Cơ bản | Công lập | Phường Nùng Trí Cao, tỉnh Cao Bằng |
| 3 | Bệnh viện Đa khoa y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Cao Bằng | 04015 | Cơ bản | Công lập | Phường Tân Giang, tỉnh Cao Bằng |
| 4 | Bệnh xá Công an tỉnh | 04222 | Ban đầu | Công lập | Phường Tân Giang, tỉnh Cao Bằng |
| 5 | Trung tâm Y tế Cao Bằng | 04001 | Cơ bản | Công lập | Phường Nùng Trí Cao, tỉnh Cao Bằng |
| 2 | Trạm Y tế phường Nùng Trí Cao | 04025 | Ban đầu | Công lập | Phường Nùng Trí Cao, tỉnh Cao Bằng |
| 3 | Trạm Y tế phường Thục Phán | 04029 | Ban đầu | Công lập | Phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng |
| 4 | Trạm Y tế phường Tân Giang | 04175 | Ban đầu | Công lập | Phường Tân Giang, tỉnh Cao Bằng |
| 5 | Trung tâm Y tế Bảo Lạc | 04002 | Cơ bản | Công lập | Xã Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng |
| 6 | Trạm Y tế xã Bảo Lạc | 04042 | Ban đầu | Công lập | Xã Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng |
| 7 | Trạm Y tế xã Cốc Pàng | 04043 | Ban đầu | Công lập | Xã Cốc Pàng, tỉnh Cao Bằng |
| 8 | Trạm Y tế xã Cô Ba | 04044 | Ban đầu | Công lập | Xã Cô Ba, tỉnh Cao Bằng |
| 9 | Trạm Y tế xã Khánh Xuân | 04047 | Ban đầu | Công lập | Xã Khánh Xuân, tỉnh Cao Bằng |
| 10 | Trạm Y tế xã Xuân Trường | 04048 | Ban đầu | Công lập | Xã Xuân Trường, tỉnh Cao Bằng |
| 11 | Trạm Y tế xã Hưng Đạo | 04052 | Ban đầu | Công lập | Xã Hưng Đạo, tỉnh Cao Bằng |
| 12 | Trạm Y tế xã Huy Giáp | 04281 | Ban đầu | Công lập | Xã Huy Giáp, tỉnh Cao Bằng |
| 13 | Trạm Y tế xã Sơn Lộ | 04055 | Ban đầu | Công lập | Xã Sơn Lộ, tỉnh Cao Bằng |
| 14 | Trung tâm Y tế Thông Nông | 04003 | Cơ bản | Công lập | Xã Thông Nông, tỉnh Cao Bằng |
| 15 | Trạm Y tế xã Thanh Long | 04064 | Ban đầu | Công lập | Xã Thanh Long. tỉnh Cao Bằng |
| 16 | Trạm Y tế xã Cần Yên | 04057 | Ban đầu | Công lập | Xã Cần Yên, tỉnh Cao Bằng |
| 17 | Trạm Y tế xã Thông Nông | 04056 | Ban đầu | Công lập | Xã Thông Nông, tỉnh Cao Bằng |
| 18 | Trạm Y tế xã Trường Hà | 04076 | Ban đầu | Công lập | Xã Trường Hà, tỉnh Cao Bằng |
| 19 | Trạm Y tế xã Hà Quảng | 04082 | Ban đầu | Công lập | Xã Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| 20 | Trạm Y tế xã Tổng Cọt | 04073 | Ban đầu | Công lập | Xã Tổng Cọt, tỉnh Cao Bằng |
| 21 | Trạm Y tế xã Lũng Nặm | 04066 | Ban đầu | Công lập | Xã Lũng Nặm, tỉnh Cao Bằng |
| 22 | Trung tâm Y tế Trùng Khánh | 04005 | Cơ bản | Công lập | Xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng |
| 23 | Trạm Y tế xã Trà Lĩnh | 04084 | Ban đầu | Công lập | Xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng |
| 24 | Trạm Y tế xã Quang Trung | 04090 | Ban đầu | Công lập | Xã Quang Trung, tỉnh Cao Bằng |
| 25 | Trạm Y tế xã Quang Hán | 04087 | Ban đầu | Công lập | Xã Quang Hán, tỉnh Cao Bằng |
| 26 | Trạm Y tế xã Trùng Khánh | 04094 | Ban đầu | Công lập | Xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| 27 | Trạm Y tế xã Đình Phong | 04098 | Ban đầu | Công lập | Xã Đình Phong, tỉnh Cao Bằng |
| 28 | Trạm Y tế xã Đàm Thủy | 04100 | Ban đầu | Công lập | Xã Đàm Thủy, tỉnh Cao Bằng |
| 29 | Trạm Y tế xã Đoài Dương | 04110 | Ban đầu | Công lập | Xã Đoài Dương, tỉnh Cao Bằng |
| 30 | Trung tâm Y tế Nguyên Bình | 04007 | Cơ bản | Công lập | Xã Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng |
| 31 | Trạm Y tế xã Tĩnh Túc | 04183 | Ban đầu | Công lập | Xã Tĩnh Túc, tỉnh Cao Bằng |
| 32 | Trạm Y tế xã Ca Thành | 04181 | Ban đầu | Công lập | Xã Ca Thành, tỉnh Cao Bằng |
| 33 | Trạm Y tế xã Minh Tâm | 04184 | Ban đầu | Công lập | Xã Minh Tâm, tỉnh Cao Bằng |
| 34 | Trạm Y tế xã Nguyên Bình | 04189 | Ban đầu | Công lập | Xã Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng |
| 35 | Trạm Y tế xã Phan Thanh | 04191 | Ban đầu | Công lập | Xã Phan Thanh, tỉnh Cao Bằng |
| 36 | Trạm Y tế xã Tam Kim | 04193 | Ban đầu | Công lập | Xã Tam Kim, tỉnh Cao Bằng |
| 37 | Trạm Y tế xã Thành Công | 04194 | Ban đầu | Công lập | Xã Thành Công, tỉnh Cao Bằng |
| 38 | Trung tâm Y tế Hòa An | 04008 | Cơ bản | Công lập | Xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
| 39 | Trạm Y tế xã Nam Tuấn | 04155 | Ban đầu | Công lập | Xã Nam Tuấn, tỉnh Cao Bằng |
| 40 | Trạm Y tế xã Hòa An | 04153 | Ban đầu | Công lập | Xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
| 41 | Trạm Y tế xã Nguyễn Huệ | 04162 | Ban đầu | Công lập | Xã Nguyễn Huệ, tỉnh Cao Bằng |
| 42 | Trạm Y tế xã Bạch Đằng | 04171 | Ban đầu | Công lập | Xã Bạch Đằng, tỉnh Cao Bằng |
| 43 | Trung tâm Y tế Thạch An | 04010 | Cơ bản | Công lập | Xã Đông Khê, tỉnh Cao Bằng |
| 44 | Trạm Y tế xã Đông Khê | 04278 | Ban đầu | Công lập | Xã Đông Khê, tỉnh Cao Bằng |
| 45 | Trạm Y tế xã Thạch An | 04279 | Ban đầu | Công lập | Xã Thạch An, tỉnh Cao Bằng |
| 46 | Trạm Y tế xã Kim Đồng | 04280 | Ban đầu | Công lập | Xã Kim Đồng, tỉnh Cao Bằng |
| 47 | Trạm Y tế xã Canh Tân | 04198 | Ban đầu | Công lập | Xã Canh Tân, tỉnh Cao Bằng |
| 48 | Trạm Y tế xã Minh Khai | 04200 | Ban đầu | Công lập | Xã Minh Khai, tỉnh Cao Bằng |
| 49 | Trạm Y tế xã Đức Long | 04209 | Ban đầu | Công lập | Xã Đức Long, tỉnh Cao Bằng |
| 50 | Trung tâm Y tế Hạ Lang | 04011 | Cơ bản | Công lập | Xã Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| 51 | Trạm Y tế xã Hạ Lang | 04123 | Ban đầu | Công lập | Xã Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| 52 | Trạm Y tế xã Lý Quốc | 04114 | Ban đầu | Công lập | Xã Lý Quốc, tỉnh Cao Bằng |
| 53 | Trạm Y tế xã Quang Long | 04119 | Ban đầu | Công lập | Xã Quang Long, tỉnh Cao Bằng |
| 54 | Trạm Y tế xã Vinh Qúy | 04122 | Ban đầu | Công lập | Xã Vinh Qúy, tỉnh Cao Bằng |
| 55 | Trung tâm Y tế Bảo Lâm | 04012 | Cơ bản | Công lập | Xã Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
| 56 | Trạm Y tế xã Bảo Lâm | 04215 | Ban đầu | Công lập | Xã Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
| 57 | Trạm Y tế xã Nam Quang | 04034 | Ban đầu | Công lập | Xã Nam Quang, tỉnh Cao Bằng |
| 58 | Trạm Y tế xã Yên Thổ | 04041 | Ban đầu | Công lập | Xã Yên Thổ, tỉnh Cao Bằng |
| 59 | Trạm Y tế xã Quảng Lâm | 04218 | Ban đầu | Công lập | Xã Quảng Lâm, tỉnh Cao Bằng |
| 60 | Trạm Y tế xã Lý Bôn | 04033 | Ban đầu | Công lập | Xã Lý Bôn, tỉnh Cao Bằng |
| 61 | Trung tâm Y tế Quảng Hòa | 04013 | Cơ bản | Công lập | Xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng |
| 62 | Trạm Y tế xã Phục Hoà | 04151 | Ban đầu | Công lập | Xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng |
| 63 | Trạm Y tế xã Bế Văn Đàn | 04145 | Ban đầu | Công lập | Xã Bế Văn Đàn, tỉnh Cao Bằng |
| 64 | Trạm Y tế xã Hạnh Phúc | 04143 | Ban đầu | Công lập | Xã Hạnh Phúc, tỉnh Cao Bằng |
| 65 | Trạm Y tế xã Độc Lập | 04133 | Ban đầu | Công lập | Xã Độc Lập, tỉnh Cao Bằng |
| 66 | Trạm Y tế xã Quảng Uyên | 04127 | Ban đầu | Công lập | Xã Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng |
| 67 | Bệnh viện Hà Quảng | 04004 | Cơ bản | Công lập | Xã Trường Hà, Tỉnh Cao Bằng |
| 68 | Bệnh viện Trùng Khánh | 04006 | Cơ bản | Công lập | Xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| 69 | Bệnh viện Quảng Uyên | 04009 | Cơ bản | Công lập | Xã Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng |
| 73 | Bệnh viện Tĩnh Túc | 04016 | Cơ bản | Công lập | Xã Tĩnh Túc, tỉnh Cao Bằng |
| 75 | Phòng khám Đa khoa Hồng Đức | 04022 | Ban đầu | Tư nhân | Phường Nùng Trí Cao, tỉnh Cao Bằng |
| 76 | Bệnh viện Đa khoa Hà Nội - Cao Bằng | 04223 | Cơ bản | Tư nhân | Phường Nùng Trí Cao, tỉnh Cao Bằng |
| 77 | Phòng khám Đa khoa 108 Cao Bằng Hà Nội | 04275 | Ban đầu | Tư nhân | Phường Nùng Trí Cao, tỉnh Cao Bằng |
| 78 | Bệnh viện Y học cổ truyền Y Đức | 04276 | Cơ bản | Tư nhân | Xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
