Phụ lục số 03
DANH SÁCH CƠ SỞ KCB ĐĂNG KÝ BAN ĐẦU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG
THUỘC DIỆN ĐƯỢC QUẢN LÝ, BẢO VỆ SỨC KHỎE CÁN BỘ CỦA THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Hướng dẫn Liên ngành số 2616 /HD-YT-BHXH ngày 17 tháng 11 năm 2016)
| STT | Mã KCB | Tên cơ sở KCB BHYT | Địa chỉ | Đối tượng và địa bàn công tác, cư trú |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1 | 01-008 | Ban Bảo vệ CSSKCB Thành phố (Phòng khám 1) | Tầng 3 - 59B Trần Phú, Ba Đình | Đối tượng A, cán bộ thuộc các cơ quan, đoàn thể, chính trị xã hội, các Sở Ban Ngành của Thành phố |
| 2 | 01-834 | Ban Bảo vệ CSSKCB Thành phố (Phòng khám 2) | 2B Nguyễn Viết Xuân, Hà Đông | Địa bàn quận Hà Đông, huyện Chương Mỹ, huyện Hoài Đức |
| 3 | 01-002 | Phòng khám cán bộ BVĐK Xanh Pôn | Tầng 2 - 59B Trần Phú, Ba Đình | Địa bàn quận Ba Đình, quận Hoàn Kiếm, quận Tây Hồ |
| 4 | 01-849 | Phòng khám cán bộ BVĐK Thanh Nhàn | Khu khám bệnh BV Thanh Nhàn | Địa bàn quận Hoàng Mai, quận Hai Bà Trưng |
| 5 | 01-818 | Phòng khám cán bộ BVĐK Đống Đa | Tầng 2 Khu khám bệnh BVĐK Đống Đa | Địa bàn quận Đống Đa, quận Thanh Xuân, quận Cầu Giấy |
| 6 | 01-848 | Phòng khám cán bộ BVĐK Đức Giang | Khu khám bệnh BVĐK Đức Giang | Địa bàn quận Long Biên |
| 7 | 01-850 | Phòng khám cán bộ BVĐK Sơn Tây | BVĐK Sơn Tây, 234 Lê Lợi, thị xã Sơn Tây | Địa bàn thị xã Sơn Tây, huyện Thạch Thất, huyện Phúc Thọ, huyện Quốc Oai |
| 8 | 01-854 | Phòng khám cán bộ BVĐK Đông Anh | Khoa HSCC BVĐK Đông Anh | Địa bàn huyện Đông Anh |
| 9 | 01-853 | Phòng khám cán bộ BVĐK Sóc Sơn | Khoa nội BVĐK Sóc Sơn | Địa bàn huyện Sóc Sơn |
| 10 | 01-852 | Phòng khám cán bộ BVĐK Thanh Trì | Khu khám bệnh BVĐK Thanh trì | Địa bàn huyện Thanh Trì |
| 11 | 01-857 | Phòng khám cán bộ BVĐK huyện Mê Linh | Tại BVĐK huyện Mê Linh | Địa bàn huyện Mê Linh |
| 12 | 01-851 | Phòng khám cán bộ BVĐK Vân Đình | BVĐK Vân Đình, Thị trấn Vân Đình | Địa bàn huyện ứng Hòa, huyện Mỹ Đức, huyện Thanh Oai |
| 13 | 01-855 | Phòng khám cán bộ TTYT Nam Từ Liêm | Phòng khám bệnh TTYT Nam Từ Liêm | Địa bàn quận Nam Từ Liêm, quận Bắc Từ Liêm |
| 14 | 01-856 | Phòng khám cán bộ TTYT huyện Gia Lâm | Khu khám bệnh TTYT huyện Gia Lâm | Địa bàn huyện Gia Lâm |
| 15 | 01-858 | Phòng khám cán bộ BVĐK huyện Ba Vì | Bệnh viện ĐK huyện Ba Vì | Địa bàn huyện Ba Vì |
| 16 | 01-859 | Phòng khám cán bộ BVĐK Hà Đông | Bệnh viện ĐK Hà Đông | Địa bàn quận Hà Đông, huyện Chương Mỹ, huyện Hoài Đức, huyện Quốc Oai |
| 17 | 01-860 | Phòng khám cán bộ BVĐK huyện Thường Tín | Bệnh viện ĐK huyện Thường Tín | Địa bàn huyện Thường Tín |
| 18 | 01-861 | Phòng khám cán bộ BVĐK huyện Phú Xuyên | Bệnh viện ĐK huyện Phú Xuyên | Địa bàn huyện Phú Xuyên |
| 19 | 01-862 | Phòng khám cán bộ BVĐK huyện Đan Phượng | Bệnh viện ĐK huyện Đan Phượng | Địa bàn huyện Đan Phượng |
