Phụ lục số 02
DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ KCB ĐĂNG KÝ BAN ĐẦU TUYẾN THÀNH PHỐ, TRUNG ƯƠNG
(Ban hành kèm theo Hướng dẫn Liên ngành số 2616 /HD-YT-BHXH ngày 17 tháng 11 năm 2016)
| STT | Mã KCB | Tên cơ sở KCB BHYT | Địa chỉ | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| I | QUẬN HOÀNG MAI | |||
| 1 | 01-019 | Viện Y học cổ truyền Quân đội | 442 Kim Giang, Hoàng Mai | Nhận đối tượng trên 6 tuổi |
| 2 | 01-009 | Bệnh viện Bưu Điện (Bộ Bưu Chính viễn thông) | Phố Trần Điền, Định Công, Hoàng Mai | Ngừng ĐK từ 01/04/2017 |
| II | QUẬN ĐỐNG ĐA | |||
| 1 | 01-004 | Bệnh viện đa khoa Đống Đa | 192 Nguyễn Lương Bằng, Đống Đa | Ngừng ĐK từ 01/04/2017 |
| 2 | 01-010 | BV Giao thông vận tải trung ương | 1194 Đường Láng, Đống Đa | Nhận đối tượng trên 15 tuổi |
| 3 | 01-061 | Cơ sở 2 Bệnh viện đa khoa Nông nghiệp | 16 Ngõ 183 Đặng Tiến Đông, Đống Đa | Ngừng ĐK từ 01/04/2017 |
| 4 | 01-082 | BVĐK tư nhân Tràng An* | 59 Ngõ Thông Phong, Tôn Đức Thắng, Đống Đa | |
| 5 | 01-267 | Bệnh viện đa khoa Bảo Sơn 2 (thuộc Công ty TNHH Bệnh viện đa khoa Bảo Sơn)* | 52 Nguyễn Chí Thanh, Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội | |
| 6 | 01-035 | Công ty CPKD & ĐT Y tế Đức Kiên (BV đa khoa tư nhân Hồng Hà*) | 16 Nguyễn Như Đổ, Văn Miếu, Đống Đa | |
| 7 | 01-150 | Công ty cổ phần Bệnh viện Đông Đô* | Số 5 phố Xã Đàn, Đống Đa | |
| III | QUẬN BA ĐÌNH | |||
| 1 | 01-015 | Bệnh viện Quân Y 354 | 120 Đốc Ngữ - Ba Đình | Nhận đối tượng trên 15 tuổi |
| 2 | 01-056 | Bệnh viện đa khoa Hòe Nhai (cơ sở 1) | 17 - 34 Hoè nhai, Ba đình | Nhận đối tượng trên 15 tuổi |
| 3 | 01-003 | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn | 12 Chu Văn An, Ba Đình | Ngừng ĐK từ 01/04/2017 |
| 4 | 01-191 | Bệnh viện đa khoa MEDLATEC* | Số 42-44 Nghĩa Dũng, Phúc Xá | |
| 5 | 01-072 | Bệnh viện đa khoa Hòe Nhai (cơ sở 2) | số 34 ngõ 53 Tân ấp, Phúc Xá | Nhận đối tượng trên 15 tuổi |
| 6 | 01-933 | Bệnh viện Hồng Ngọc* | 97 Nguyễn Trường Tộ | |
| IV | QUẬN CẦU GIẤY | |||
| 1 | 01-007 | Bệnh viện E | 89 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy | Ngừng ĐK từ 01/04/2017 |
| 2 | 01-043 | Bệnh viện 198 | Phố Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy | Nhận đối tượng trên 15 tuổi |
| 3 | 01-028 | Bệnh viện đa khoa YHCT Hà Nội | Số 6-8 Phạm Hùng, Mai Dịch | Ngừng ĐK từ 01/04/2017 |
| V | QUẬN HAI BÀ TRƯNG | |||
| 1 | 01-014 | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 | Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng | Ngừng ĐK từ 01/04/2017 |
| 2 | 01-001 | Bệnh viện Hữu Nghị | Số 1 Trần Khánh Dư, Hai Bà Trưng | Nhận đối tượng có đủ tiêu chuẩn theo Hướng dẫn số 52HD/BTCTW ngày 02/12/2005 của Ban Tổ chức Trung ương Đảng |
| 3 | 01-047 | Bệnh viện Y học cổ truyền Trung ương | 29 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Hai Bà Trưng | |
| 4 | 01-006 | Bệnh viện Thanh Nhàn | 42 Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng | Ngừng ĐK từ 01/04/2017 |
| 5 | 01-065 | Bệnh viện Dệt May | 454 Minh Khai, Hai Bà Trưng | Nhận đối tượng trên 6 tuổi |
| 6 | 01-126 | Bệnh viện đa khoa tư nhân Hà Nội* | 29 Hàn Thuyên, Hai Bà Trưng | |
| 7 | 01-161 | Bệnh viện đa khoa Quốc tế Vinmec* | 458 Minh Khai - Vĩnh Tuy - Hai Bà Trưng | |
| 8 | 01-206 | Bệnh viện đa khoa Trí Đức* | 219 Lê Duẩn, P. Nguyễn Du | |
| VI | QUẬN HOÀN KIẾM | |||
| 1 | 01-005 | Bệnh viện Việt Nam-Cu Ba | 37 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm | |
| VII | QUẬN THANH XUÂN | |||
| 1 | 01-018 | Viện Y học Phòng không - không quân | 225 Trường Chinh, Thanh Xuân | Nhận đối tượng trên 15 tuổi |
| 2 | 01-055 | Bệnh viện Xây dựng | Nguyễn Quý Đức, Thanh Xuân | |
| 3 | 01-087 | Bệnh viện Than - Khoáng sản | Số 1 Phan Đình Giót, Phương Liệt, T.Xuân | |
| 4 | 01-062 | BV YHCT Bộ Công An | Đường Lương Thế Vinh | Nhận đối tượng trên 15 tuổi |
| VIII | QUẬN LONG BIÊN | |||
| 1 | 01-086 | TTYT Hàng không | Sân bay Gia Lâm | |
| 2 | 01-025 | Bệnh viện đa khoa Đức Giang | Đức Giang, Long Biên | Ngừng ĐK từ 01/04/2017 |
| IX | QUẬN TÂY HỒ | |||
| 1 | 01-075 | Bệnh viện Tim Hà Nội (cơ sở 2) | Ngõ 603 Lạc Long Quân | |
| 2 | 01-139 | Bệnh viện đa khoa Quốc tế Thu Cúc * | Số 286 Thụy Khuê, phường Bưởi | Ngừng ĐK từ 01/04/2017 |
| X | QUẬN HÀ ĐÔNG | |||
| 1 | 01-016 | Bệnh viện 103 | 261 Phùng Hưng, Hà Đông, Hà Nội | |
| 2 | 01-816 | Bệnh viện đa khoa Hà Đông | Bế Văn Đàn, Quang Trung, Hà Đông | Ngừng ĐK từ 01/04/2017 |
| 3 | 01-094 | Bệnh viện đa khoa tư nhân Thiên Đức* | Số 11N Yên Phúc, phường Phúc La, Hà Đông | |
| 4 | 01-041 | Bệnh viện ĐK tư nhân 16A Hà Đông (Công ty TNHH 1TV 16A)* | Lô đất 150 khu dãn dân Yên Phúc, Phúc La, Hà Đông | |
| 5 | 01-060 | Bệnh viện Tuệ Tĩnh | số 2 Trần Phú | |
| 6 | 01-935 | Bệnh viện YHCT Hà Đông | 99 Nguyễn Viết Xuân | |
| XI | QUẬN BẮC TỪ LIÊM | |||
| 1 | 01-071 | Bệnh viện Nam Thăng Long | Tân Xuân, Xuân Đỉnh, Từ Liêm | |
| XII | QUẬN NAM TỪ LIÊM | |||
| 1 | 01-097 | Bệnh viện Thể thao Việt Nam | Tân Mỹ, Mỹ Đình, Từ Liêm | Nhận đối tượng trên 6 tuổi |
| XIII | THỊ XÃ SƠN TÂY | |||
| 1 | 01-819 | Bệnh viện 105 | Phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây | Ngừng ĐK từ 01/04/2017 |
| 2 | 01-831 | Bệnh viện đa khoa Sơn Tây | 234 Lê Lợi, thị xã Sơn Tây | Ngừng ĐK từ 01/04/2017 |
| XIV | HUYỆN ĐÔNG ANH | |||
| 1 | 01-031 | Bệnh viện đa khoa Đông Anh | Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh | |
| 2 | 01-077 | Bệnh viện Bắc Thăng Long | Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh | |
| 3 | 01-049 | PKĐK cơ sở 2 BV Nam Thăng Long | Xã Hải Bối | |
| XV | HUYỆN SÓC SƠN | |||
| 1 | 01-032 | Bệnh viện đa khoa Sóc Sơn | Miếu Thờ, Tiên Dược, Sóc Sơn | |
| XVI | HUYỆN THANH TRÌ | |||
| 1 | 01-013 | Bệnh viện đa khoa Nông nghiệp | Xã Ngọc Hồi - Thanh Trì | Ngừng ĐK từ 01/04/2017 |
| 2 | 01-029 | Bệnh viện đa khoa Thanh Trì | Thị trấn Văn Điển | |
| 3 | 01-095 | Công ty cổ phần BVĐK Thăng Long* | 127 Quốc Bảo, xã Tam Hiệp, Thanh trì | Nhận đối tượng trên 6 tuổi |
| XVII | HUYỆN ỨNG HOÀ | |||
| 1 | 01-817 | Bệnh viện đa khoa Vân Đình | Thị trấn Vân Đình, ứng Hoà | Ngừng ĐK từ 01/04/2017 |
| XVIII | HUYỆN BA VÌ | |||
| 1 | 01-822 | BVĐK huyện Ba Vì | Xã Đồng Thái | Ngừng ĐK từ 01/04/2017 |
| XIX | HUYỆN ĐAN PHƯỢNG | |||
| 1 | 01-820 | BVĐK huyện Đan Phượng | Thị trấn Phùng | Ngừng ĐK từ 01/04/2017 |
Use the JavaScript Cleaner to organize and beautify your scripts before launching websites.
