Công văn số 2008/BHXH-CĐBHYT ngày 30/12/2025 của BHXH tỉnh Quảng Trị ban hành Danh sách Bệnh viện, Phòng khám và Cơ sở y tế được đăng ký KCB Ngoại tỉnh năm 2026.
Ví dụ: người lao động làm việc trong đơn vị đóng BHXH tại tỉnh khác có thể đăng ký KCB tại cơ sở y tế tại Quảng Trị theo danh sách dưới đây (Xem danh sách bên dưới Công văn) trừ cơ sở Y tế trong Danh sách Cơ sở y tế tạm Ngừng KCBBĐ BHYT. Căn cứ tại khoản 1 khoản 2 Điều 7 Thông tư số 01/2025/TT-BYT ngày 01/01/2025 của Bộ Y tế hoặc Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương.
Tham khảo thêm Tổng hợp Danh sách Bệnh viện KCB ban đầu trên Toàn quốc
và Thông tư 40/2015/TT-BYT quy định Khám, chữa bệnh BHYT
Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương
Hãy LIKE page và tham gia Group Facebook để cập nhật tin tức về BHXH:
Page Diễn đàn Bảo hiểm xã hội - Group Diễn đàn Bảo hiểm xã hội
Zalo Diễn đàn BHXH: https://zalo.me/3826406005458141078
Diễn đàn Bảo hiểm xã hội trên mạng xã hội Facebook, Zalo, Linkedin

DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ KCB BHYT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ NHẬN ĐĂNG KÝ KCB BHYT BAN ĐẦU ĐỐI VỚI THẺ BHYT NGOÀI TỈNH PHÁT HÀNH NĂM 2026
(Kèm theo Công văn số 2008/BHXH-CĐ BHYT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của BHXH tỉnh Quảng Trị)
| STT | Mã CS KCB | Tên cơ sở KCB BHYT | Cấp CMKT |
Mô hình tổ chức |
Hình thức KCB | Địa chỉ cơ sở KCB | |||||
| Ngoại trú |
Nội trú | ||||||||||
| I | BHXH tỉnh Quảng Trị | ||||||||||
| 1 | 45101 | Bệnh xá số 1, Công an tỉnh Quảng Trị | Cấp cơ bản | Công lập | x | x | Phường Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị | ||||
| 2 | 45011 | Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải | Cấp cơ bản | Công lập | x | x | Phường Quảng Trị - Tỉnh Quảng Trị | ||||
| 3 | 44008 | Bệnh viện đa khoa khu vực Đồng Hới | Cấp cơ bản | Công lập | x | x | Phường Đồng Hới - Tỉnh Quảng Trị | ||||
| 4 | 44689 | Bệnh viện Đa khoa TTH Quảng Bình | Cấp cơ bản | Tư nhân | x | x | Phường Đồng Hới - Tỉnh Quảng Trị | ||||
| 5 | 44171 | Bệnh viện Hữu Nghị Quảng Bình | Cấp cơ bản | Tư nhân | x | x | Phường Đồng Hới - Tỉnh Quảng Trị | ||||
| II | BHXH cơ sở Minh Hóa | ||||||||||
| 1 | 44001 | Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hóa | Cấp cơ bản | Công lập | x | x | Xã Minh Hóa - Tỉnh Quảng Trị | ||||
| 2 | 44415 | Trung tâm Y tế khu vực Minh Hóa | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Minh Hóa - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 3 | 44026 | Trạm y tế TT Quy Đạt | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Minh Hóa - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 4 | 44027 | Trạm y tế xã Dân Hóa | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Dân Hóa - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 5 | 44028 | Trạm y tế xã Trọng Hóa | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Dân Hóa - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 6 | 44029 | Trạm Y tế xã Tân Thành cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Tân Thành - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 7 | 44030 | Trạm y tế xã Hồng Hóa | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Minh Hóa - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 8 | 44031 | Trạm Y tế xã Tân Thành cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Tân Thành - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 9 | 44032 | Trạm Y tế xã Tân Thành | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Tân Thành - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 10 | 44033 | Trạm y tế xã Hóa Hợp | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Kim Điền - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 11 | 44034 | Trạm y tế xã Xuân Hóa | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Minh Hóa - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 12 | 44035 | Trạm y tế xã Yên Hóa | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Minh Hóa - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 13 | 44036 | Trạm y tế xã Minh Hóa | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Kim Phú - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 14 | 44037 | Trạm y tế xã Tân Hóa | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Kim Phú - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 15 | 44038 | Trạm y tế xã Hóa Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Kim Điền - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 16 | 44040 | Trạm y tế Xã Trung Hóa | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Kim Phú - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 17 | 44041 | Trạm y tế xã Thượng Hóa | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Kim Phú - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| III | BHXH cơ sở Đồng Lê | ||||||||||
| 1 | 44002 | Bệnh viện đa khoa Khu vực Tuyên Hóa | Cấp cơ bản | Công lập | x | x | Xã Đồng Lê - Tỉnh Quảng Trị | ||||
| 2 | 44193 | Trung tâm Y tế khu vực Tuyên Hóa | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Đồng Lê - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 3 | 44047 | Trạm y tế xã Thuận Hóa | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Đồng Lê - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 4 | 44042 | Trạm y tế thị trấn Đồng Lê | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Đồng Lê - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 5 | 44054 | Trạm y tế xã Thạch Hóa | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Tuyên Phú - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 6 | 44043 | Trạm y tế xã Hương Hóa | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Tuyên Sơn - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 7 | 44045 | Trạm y tế xã Thanh Hóa | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Tuyên Lâm - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 8 | 44056 | Trạm y tế xã Phong Hóa | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Tuyên Bình - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 9 | 44052 | Trạm y tế xã Ngư Hóa | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Tuyên Bình - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 10 | 44201 | Trạm y tế xã Mai Hóa | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Tuyên Bình - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 11 | 44057 | Trạm y tế xã Tiến Hóa | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Tuyên Hóa - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 12 | 44055 | Trạm y tế xã Đức Hóa | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Tuyên Phú - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 13 | 44059 | Trạm y tế xã Cao Quảng | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Tuyên Hóa - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 14 | 44048 | Trạm y tế xã Lâm Hóa | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Tuyên Hóa - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 15 | 44046 | Trạm y tế xã Thanh Thạch | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Tuyên Sơn - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 16 | 44050 | Trạm y tế xã Sơn Hoá | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Đồng Lê - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 17 | 44060 | Trạm y tế xã Văn Hóa | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Tuyên Hóa - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 18 | 44051 | Trạm y tế xã Đồng Hóa | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Tuyên Phú - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 19 | 44044 | Trạm y tế xã Kim Hóa | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Đồng Lê - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 20 | 44049 | Trạm y tế xã Lê Hóa | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Đồng Lê - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 21 | 44058 | Trạm y tế xã Châu Hóa | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Tuyên Hóa - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| IV | BHXH cơ sở Ba Đồn | ||||||||||
| 1 | 44003 | Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quảng Trị | Cấp cơ bản | Công lập | x | x | Phường Bắc Gianh - Tỉnh Quảng Trị | ||||
| 2 | 44194 | Trung tâm Y Tế khu vực Quảng Trạch | Cấp cơ bản | Công lập | x | x | Xã Quảng Trạch - Tỉnh Quảng Trị | ||||
| 3 | 44062 | Trạm y tế xã Quảng Hợp | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Phú Trạch - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 4 | 44063 | Trạm y tế xã Quảng Kim | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Phú Trạch - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 5 | 44064 | Trạm y tế xã Quảng Đông | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Phú Trạch - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 6 | 44065 | Trạm y tế xã Quảng Phú | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Phú Trạch - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 7 | 44066 | Trạm y tế xã Quảng Châu | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Hòa Trạch - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 8 | 44067 | Trạm y tế xã Quảng Thạch | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Trung Thuần - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 9 | 44068 | Trạm y tế xã Quảng Lưu | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Trung Thuần - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 10 | 44069 | Trạm y tế xã Quảng Tùng | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Hòa Trạch - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 11 | 44070 | Trạm y tế xã Cảnh Dương | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Hòa Trạch - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 12 | 44071 | Trạm y tế xã Quảng Tiến | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Trung Thuần - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 13 | 44072 | Trạm y tế xã Quảng Hưng | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Quảng Trạch - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 14 | 44073 | Trạm y tế xã Quảng Xuân | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Quảng Trạch - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 15 | 44074 | Trạm y tế xã Cảnh Hóa | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Tân Gianh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 16 | 44075 | Trạm y tế xã Phù Hóa | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Tân Gianh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 17 | 44078 | Trạm y tế xã Quảng Phương | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Quảng Trạch - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 18 | 44082 | Trạm y tế xã Quảng Thanh | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Tân Gianh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 19 | 44425 | Trạm y tế xã Liên Trường | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Tân Gianh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 20 | 44189 | Trung tâm y tế khu vực Ba Đồn | Cấp ban đầu | Công lập | x | Phường Bắc Gianh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 21 | 44061 | Trạm y tế phường Ba Đồn | Cấp ban đầu | Công lập | x | Phường Ba Đồn - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 22 | 44079 | Trạm Y tế phường Quảng Long | Cấp ban đầu | Công lập | x | Phường Ba Đồn - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 23 | 44080 | Trạm Y tế phường Quảng Thọ | Cấp ban đầu | Công lập | x | Phường Bắc Gianh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 24 | 44081 | Trạm Y tế xã Quảng Tiên | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Nam Ba Đồn - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 25 | 44083 | Trạm Y tế xã Quảng Trung | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Nam Ba Đồn - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 26 | 44084 | Trạm Y tế phường Quảng Phong | Cấp ban đầu | Công lập | x | Phường Ba Đồn - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 27 | 44085 | Trạm Y tế phường Quảng Thuận | Cấp ban đầu | Công lập | x | Phường Bắc Gianh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 28 | 44086 | Trạm Y tế xã Quảng Tân | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Nam Ba Đồn - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 29 | 44087 | Trạm Y tế xã Quảng Hải | Cấp ban đầu | Công lập | x | Phường Ba Đồn - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 30 | 44088 | Trạm Y tế xã Quảng Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Nam Ba Đồn - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 31 | 44089 | Trạm Y tế xã Quảng Lộc | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Nam Gianh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 32 | 44090 | Trạm Y tế xã Quảng Thủy | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Nam Ba Đồn - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 33 | 44091 | Trạm Y tế xã Quảng Văn | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Nam Gianh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 34 | 44092 | Trạm Y tế phường Quảng Phúc | Cấp ban đầu | Công lập | x | Phường Bắc Gianh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 35 | 44093 | Trạm Y tế xã Quảng Hòa | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Nam Gianh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 36 | 44094 | Trạm Y tế xã Quảng Minh | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Nam Gianh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| V | BHXH cơ sở Hoàn Lão | ||||||||||
| 1 | 44004 | Bệnh viện đa khoa khu vực Bố Trạch | Cấp cơ bản | Công lập | x | x | Xã Hoàn Lão - Tỉnh Quảng Trị | ||||
| 2 | 44187 | Trung tâm Y tế khu vực Bố Trạch | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Hoàn Lão - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 3 | 44095 | Trạm Y tế Thị trấn Hoàn Lão | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Hoàn Lão - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 4 | 44096 | Trạm Y tế Thị trấn NT Việt Trung | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Nam Trạch - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 5 | 44097 | Trạm Y tế Xã Xuân Trạch | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Phong Nha - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 6 | 44098 | Trạm Y tế Xã Mỹ Trạch | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Bắc Trạch - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 7 | 44099 | Trạm Y tế Xã Hạ Trạch | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Bắc Trạch - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 8 | 44100 | Trạm Y tế Xã Bắc Trạch | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Bắc Trạch - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 9 | 44101 | Trạm Y tế Xã Lâm Trạch | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Phong Nha - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 10 | 44102 | Trạm Y tế Xã Thanh Trạch | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Bắc Trạch - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 11 | 44103 | Trạm Y tế Xã Liên Trạch | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Bắc Trạch - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 12 | 44104 | Trạm Y tế Xã Phúc Trạch | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Phong Nha - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 13 | 44105 | Trạm Y tế Xã Cự Nẫm | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Bố Trạch - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 14 | 44107 | Trạm Y tế Xã Thượng Trạch | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Thượng Trạch - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 15 | 44108 | Trạm Y tế Xã Sơn Lộc | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Đồng Trạch - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 16 | 44110 | Trạm Y tế Xã Hưng Trạch | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Bố Trạch - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 17 | 44111 | Trạm Y tế Xã Đồng Trạch | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Đồng Trạch - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 18 | 44112 | Trạm Y tế Xã Đức Trạch | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Đồng Trạch - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 19 | 44113 | Trạm Y tế Thị trấn Phong Nha | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Phong Nha - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 20 | 44114 | Trạm Y tế Xã Vạn Trạch | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Bố Trạch - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 21 | 44116 | Trạm Y tế Xã Phú Định | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Bố Trạch - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 22 | 44117 | Trạm Y tế Xã Trung Trạch | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Hoàn Lão - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 23 | 44118 | Trạm Y tế Xã Tây Trạch | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Hoàn Lão - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 24 | 44119 | Trạm Y tế Xã Hoà Trạch | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Hoàn Lão - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 25 | 44120 | Trạm Y tế Xã Đại Trạch | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Hoàn Lão - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 26 | 44121 | Trạm Y tế Xã Nhân Trạch | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Nam Trạch - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 27 | 44122 | Trạm Y tế Xã Tân Trạch | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Thượng Trạch - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 28 | 44123 | Trạm Y tế Xã Nam Trạch | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Nam Trạch - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 29 | 44124 | Trạm Y tế Xã Lý Trạch | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Nam Trạch - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 30 | 44423 | Trạm Y tế Xã Hải Phú | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Đồng Trạch - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 31 | 44207 | Phòng khám đa khoa Bắc Lý trực thuộc Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngọc Linh QB | Cấp ban đầu | Tư nhân | x | Phường Đồng Thuận - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 32 | 44208 | Phòng khám đa khoa Minh Anh | Cấp ban đầu | Tư nhân | x | Phường Đồng Thuận - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| VI | BHXH cơ sở Quảng Ninh | ||||||||||
| 1 | 44006 | Bệnh viện đa khoa khu vực Quảng Ninh | Cấp cơ bản | Công lập | x | x | Xã Ninh Châu - Tỉnh Quảng Trị | ||||
| 2 | 44191 | Trung tâm Y tế khu vực Quảng Ninh | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Quảng Ninh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 3 | 44125 | Trạm y tế TT Quán Hàu | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Quảng Ninh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 4 | 44126 | Trạm y tế xã Trường Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Trường Sơn - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 5 | 44127 | Trạm y tế TT Quán Hàu Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Quảng Ninh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 6 | 44128 | Trạm y tế xã Vĩnh Ninh | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Quảng Ninh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 7 | 44129 | Trạm y tế xã Võ Ninh | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Quảng Ninh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 8 | 44130 | Trạm y tế xã Hải Ninh | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Ninh Châu - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 9 | 44131 | Trạm y tế xã Hàm Ninh | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Quảng Ninh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 10 | 44132 | Trạm y tế xã Duy Ninh | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Ninh Châu - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 11 | 44133 | Trạm y tế xã Gia Ninh | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Ninh Châu - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 12 | 44134 | Trạm y tế xã Trường Xuân | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Trường Sơn - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 13 | 44135 | Trạm y tế xã Hiền Ninh | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Trường Ninh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 14 | 44136 | Trạm y tế xã Tân Ninh | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Ninh Châu - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 15 | 44137 | Trạm y tế xã Xuân Ninh | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Trường Ninh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 16 | 44138 | Trạm y tế xã An Ninh | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Trường Ninh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 17 | 44139 | Trạm y tế xã Vạn Ninh | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Trường Ninh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 18 | 44188 | Trung tâm Y tế khu vực Đồng Hới | Cấp ban đầu | Công lập | x | Phường Đồng Hới - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 19 | 44015 | Trạm Y tế phường Đồng Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | x | Phường Đồng Sơn - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 20 | 44017 | Trạm Y tế phường Bắc Nghĩa | Cấp ban đầu | Công lập | x | Phường Đồng Sơn - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 21 | 44021 | Trạm Y tế phường Đức Ninh Đông | Cấp ban đầu | Công lập | x | Phường Đồng Hới - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 22 | 44023 | Trạm Y tế xã Bảo Ninh | Cấp ban đầu | Công lập | x | Phường Đồng Hới - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 23 | 44024 | Trạm Y tế xã Nghĩa Ninh | Cấp ban đầu | Công lập | x | Phường Đồng Sơn - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 24 | 44025 | Trạm Y tế xã Đức Ninh | Cấp ban đầu | Công lập | x | Phường Đồng Hới - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 25 | 44426 | Trạm Y tế phường Đồng Hải | Cấp ban đầu | Công lập | x | Phường Đồng Hới - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 26 | 44804 | Trạm Y tế phường Nam Lý | Cấp ban đầu | Công lập | x | Phường Đồng Hới - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 27 | 44805 | Trạm Y tế phường Phú Hải | Cấp ban đầu | Công lập | x | Phường Đồng Hới - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 28 | 44010 | Trạm Y tế phường Bắc Lý | Cấp ban đầu | Công lập | x | Phường Đồng Thuận - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 29 | 44022 | Trạm Y tế xã Quang Phú | Cấp ban đầu | Công lập | x | Phường Đồng Thuận - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 30 | 44802 | Trạm Y tế phường Đồng Phú | Cấp ban đầu | Công lập | x | Phường Đồng Hới - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 31 | 44806 | Trạm Y tế phường Hải Thành | Cấp ban đầu | Công lập | x | Phường Đồng Hới - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 32 | 44812 | Trạm Y tế xã Lộc Ninh | Cấp ban đầu | Công lập | x | Phường Đồng Thuận - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 33 | 44814 | Trạm Y tế xã Thuận Đức | Cấp ban đầu | Công lập | x | Phường Đồng Sơn - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 34 | 44268 | Phòng khám Đa khoa Tân Phước An | Cấp ban đầu | Tư nhân | x | Phường Đồng Hới - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 35 | 44686 | Phòng khám đa khoa Thủy Minh Tâm | Cấp ban đầu | Tư nhân | x | Phường Đồng Hới - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 36 | 44180 | Phòng khám đa khoa thực hành thuộc trường Cao đẳng Y tế Quảng Bình | Cấp ban đầu | Công lập | x | Phường Đồng Hới - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 37 | 44269 | Phòng khám đa khoa Bình An | Cấp ban đầu | Tư nhân | x | Phường Đồng Hới - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 38 | 44195 | Phòng khám đa khoa Trí Tâm | Cấp ban đầu | Tư nhân | x | Phường Đồng Hới - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 39 | 44170 | Phòng khám đa khoa Phương Bình | Cấp ban đầu | Tư nhân | x | Phường Đồng Hới - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| VII | BHXH cơ sở Lệ Thủy | ||||||||||
| 1 | 44007 | Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy | Cấp cơ bản | Công lập | x | x | Xã Lệ Thủy - Tỉnh Quảng Trị | ||||
| 2 | 44190 | Trung tâm Y tế khu vực Lệ Thủy | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Lệ Thủy - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 3 | 44140 | Trạm y tế thị trấn NT Lệ Ninh | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Lệ Ninh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 4 | 44141 | Trạm y tế thị trấn Kiến Giang | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Lệ Thủy - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 5 | 44142 | Trạm y tế xã Hồng Thủy | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Cam Hồng - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 6 | 44143 | Trạm y tế xã Ngư Thủy Bắc | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Cam Hồng - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 7 | 44144 | Trạm y tế xã Hoa Thủy | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Lệ Ninh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 8 | 44145 | Trạm y tế xã Thanh Thủy | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Cam Hồng - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 9 | 44146 | Trạm y tế xã An Thủy | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Lệ Thủy - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 10 | 44147 | Trạm y tế xã Phong Thủy | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Lệ Thủy - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 11 | 44148 | Trạm y tế xã Cam Thủy | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Cam Hồng - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 12 | 44149 | Trạm y tế xã Ngân Thủy | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Kim Ngân - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 13 | 44150 | Trạm y tế xã Sơn Thủy | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Lệ Ninh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 14 | 44151 | Trạm y tế xã Lộc Thủy | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Lệ Thủy - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 15 | 44153 | Trạm y tế xã Liên Thủy | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Lệ Thủy - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 16 | 44154 | Trạm y tế xã Hưng Thủy | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Sen Ngư - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 17 | 44155 | Trạm y tế xã Dương Thủy | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Tân Mỹ - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 18 | 44156 | Trạm y tế xã Tân Thủy | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Tân Mỹ - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 19 | 44157 | Trạm y tế xã Phú Thủy | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Trường Phú - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 20 | 44158 | Trạm y tế xã Xuân Thủy | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Lệ Thủy - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 21 | 44159 | Trạm y tế xã Mỹ Thủy | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Tân Mỹ - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 22 | 44161 | Trạm y tế xã Mai Thủy | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Trường Phú - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 23 | 44162 | Trạm y tế xã Sen Thủy | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Sen Ngư - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 24 | 44163 | Trạm y tế xã Thái Thủy | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Tân Mỹ - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 25 | 44164 | Trạm y tế xã Kim Thủy | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Kim Ngân - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 26 | 44165 | Trạm y tế xã Trường Thủy | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Trường Phú - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 27 | 44167 | Trạm y tế xã Lâm Thủy | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Kim Ngân - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 28 | 44424 | Trạm y tế xã Ngư Thủy | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Sen Ngư - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 29 | 97825 | Đoàn kinh tế Quốc phòng 79_ Binh đoàn 15 |
Cấp cơ bản | Công lập | x | x | Xã Kim Ngân - Tỉnh Quảng Trị | ||||
| VIII | BHXH cơ sở Đông Hà | ||||||||||
| 1 | 45005 | Trung tâm y tế khu vực Cam Lộ | Cấp cơ bản | Công lập | x | x | Xã Cam Lộ - Tỉnh Quảng Trị | ||||
| 2 | 45077 | Trạm Y tế thị trấn Cam Lộ | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Cam Lộ - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 3 | 45078 | Trạm Y tế Xã Cam Tuyền | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Hiếu Giang - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 4 | 45080 | Trạm Y tế Xã Cam Thủy | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Hiếu Giang - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 5 | 45081 | Trạm Y tế Xã Thanh An | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Hiếu Giang - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 6 | 45082 | Trạm Y tế Xã Cam Thành | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Cam Lộ - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 7 | 45083 | Trạm Y tế Xã Cam Hiếu | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Hiếu Giang - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 8 | 45084 | Trạm Y tế Xã Cam Chính | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Cam Lộ - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 9 | 45508 | Trạm Y tế Xã Cam Nghĩa | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Cam Lộ - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 10 | 45001 | Trung tâm y tế khu vực Đông Hà | Cấp cơ bản | Công lập | x | x | Phường Nam Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị | ||||
| 11 | 45020 | Trạm Y tế Phường 1 Đông Hà | Cấp ban đầu | Công lập | x | Phường Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 12 | 45022 | Trạm Y tế Phường Đông Thanh | Cấp ban đầu | Công lập | x | Phường Nam Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 13 | 45023 | Trạm Y tế Phường 2 Đông Hà | Cấp ban đầu | Công lập | x | Phường Nam Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 14 | 45027 | Trạm Y tế Phường 3 Đông Hà | Cấp ban đầu | Công lập | x | Phường Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 15 | 45026 | Trạm Y tế Phường Đông Lương | Cấp ban đầu | Công lập | x | Phường Nam Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 16 | 45024 | Trạm Y tế Phường 4 Đông Hà | Cấp ban đầu | Công lập | x | Phường Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 17 | 45019 | Trạm Y tế Phường Đông Giang | Cấp ban đầu | Công lập | x | Phường Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 18 | 45021 | Trạm Y tế Phường Đông Lễ | Cấp ban đầu | Công lập | x | Phường Nam Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 19 | 45025 | Trạm Y tế Phường 5 Đông Hà | Cấp ban đầu | Công lập | x | Phường Nam Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 20 | 45106 | Phòng khám đa khoa Trường An | Cấp ban đầu | Tư nhân | x | Phường Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 21 | 45107 | Phòng khám đa khoa Khải Hoàn | Cấp ban đầu | Tư nhân | x | Phường Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 22 | 45108 | Phòng khám đa khoa Bác Sỹ Hoàng Đức Dũng | Cấp ban đầu | Tư nhân | x | Phường Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 23 | 45112 | Phòng khám đa khoa Đức Linh | Cấp ban đầu | Tư nhân | x | Phường Nam Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 24 | 45113 | Phòng khám đa khoa Hồng An | Cấp ban đầu | Tư nhân | x | Phường Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 25 | 45118 | Phòng khám đa khoa 245 | Cấp ban đầu | Tư nhân | x | Phường Nam Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 26 | 45120 | Phòng khám Đa khoa Phương Đông | Cấp ban đầu | Tư nhân | x | Phường Nam Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 27 | 45835 | Phòng khám Đa khoa Đại Lộc | Cấp ban đầu | Tư nhân | x | Xã Triệu Bình - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 28 | 45015 | TTYT Quân - Dân Y đặc khu Cồn Cỏ | Cấp ban đầu | Công lập | x | Đặc khu Cồn Cỏ - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| IX | BHXH cơ sở Hướng Hiệp | ||||||||||
| 1 | 45009 | Trung tâm y tế khu vực Đakrông | Cấp cơ bản | Công lập | x | x | Xã Hướng Hiệp - Tỉnh Quảng Trị | ||||
| 2 | 45063 | Trạm Y tế thị trấn Krông Klang | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Hướng Hiệp - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 3 | 45064 | Trạm Y tế Xã Mò ó | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Hướng Hiệp - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 4 | 45065 | Trạm Y tế Xã Hướng Hiệp | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Hướng Hiệp - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 5 | 45066 | Trạm Y tế Xã Đakrông | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Đakrông - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 6 | 45067 | Trạm Y tế Xã Triệu Nguyên | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Ba Lòng - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 7 | 45068 | Trạm Y tế Xã Ba Lòng | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Ba Lòng - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 8 | 45070 | Trạm Y tế Xã Ba Nang | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Đakrông - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 9 | 45071 | Trạm Y tế Xã Tà Long | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Đakrông - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 10 | 45072 | Trạm Y tế Xã Húc Nghì | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Tà Rụt - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 11 | 45073 | Trạm Y tế Xã A Vao | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Tà Rụt - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 12 | 45074 | Trạm Y tế Tà Rụt | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Tà Rụt - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 13 | 45075 | Trạm Y tế Xã A Bung | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã La Lay - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 14 | 45076 | Trạm Y tế Xã A Ngo | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã La Lay - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 15 | 45093 | Trung tâm y tế khu vực Đakrông-Cơ sở 2 |
Cấp cơ bản | Công lập | x | x | Xã Tà Rụt - Tỉnh Quảng Trị | ||||
| X | BHXH cơ sở Vĩnh Linh | ||||||||||
| 1 | 45004 | Trung tâm y tế khu vực Gio Linh | Cấp cơ bản | Công lập | x | x | Xã Gio Linh - Tỉnh Quảng Trị | ||||
| 2 | 45053 | Trạm Y tế thị trấn Gio Linh | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Gio Linh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 3 | 45057 | Trạm Y tế Xã Linh Trường | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Tây Gio Linh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 4 | 45059 | Trạm Y tế Xã Gio Mai | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Đông Gio Linh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 5 | 45060 | Trạm Y tế Xã Hải Thái | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Tây Gio Linh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 6 | 45061 | Trạm Y tế Xã Gio Quang | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Gio Linh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 7 | 45062 | Trạm Y tế thị trấn Cửa Việt | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Đông Gio Linh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 8 | 45402 | Trạm Y tế Xã Trung Hải | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Bắc Gio Linh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 9 | 45403 | Trạm Y tế Xã Trung Giang | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Bắc Gio Linh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 10 | 45404 | Trạm Y tế Xã Trung Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Bắc Gio Linh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 11 | 45405 | Trạm Y tế Xã Gio Mỹ | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Gio Linh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 12 | 45406 | Trạm Y tế Xã Phong Bình | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Gio Linh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 13 | 45407 | Trạm Y tế Xã Gio An | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Tây Gio Linh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 14 | 45410 | Trạm Y tế Xã Gio Hải | Cấp ban đầu | Công lập | x |
|
|||||
| 15 | 45411 | Trạm Y tế Xã Gio Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Tây Gio Linh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 16 | 45003 | Bệnh viện Đa khoa khu vực Vĩnh Linh | Cấp cơ bản | Công lập | x | x | Xã Vĩnh Linh - Tỉnh Quảng Trị | ||||
| 17 | 45030 | Trạm Y tế thị trấn Hồ Xá | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Vĩnh Linh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 18 | 45302 | Trạm Y tế Xã Vĩnh Thái | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Vĩnh Hoàng - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 19 | 45303 | Trạm Y tế Xã Vĩnh Tú | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Vĩnh Hoàng - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 20 | 45304 | Trạm Y tế Xã Trung Nam | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Vĩnh Hoàng - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 21 | 45305 | Trạm Y tế Xã Vĩnh Chấp | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Vĩnh Linh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 22 | 45307 | Trạm Y tế Xã Vĩnh Khê | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Bến Quan - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 23 | 45308 | Trạm Y tế Xã Vĩnh Long | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Vĩnh Linh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 24 | 45309 | Trạm Y tế Xã Kim Thạch | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Cửa Tùng - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 25 | 45310 | Trạm Y tế Xã Vĩnh Hoà | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Vĩnh Hoàng - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 26 | 45312 | Trạm Y tế Xã Vĩnh Lâm | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Vĩnh Thủy - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 27 | 45313 | Trạm Y tế Xã Hiền Thành | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Cửa Tùng - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 28 | 45314 | Trạm Y tế Xã Vĩnh Thủy | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Vĩnh Thủy - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 29 | 45316 | Trạm Y tế Xã Vĩnh Hà | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Bến Quan - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 30 | 45317 | Trạm Y tế Xã Vĩnh Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Vĩnh Thủy - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 31 | 45319 | Trạm Y tế thị trấn Cửa Tùng | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Cửa Tùng - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 32 | 45320 | Trạm Y tế Xã Vĩnh Giang | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Cửa Tùng - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 33 | 45321 | Trạm Y tế Xã Vĩnh Ô | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Bến Quan - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 34 | 45322 | Trạm y tế thị trấn Bến Quan | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Bến Quan - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| XI | BHXH cơ sở Khe Sanh | ||||||||||
| 1 | 45008 | Bệnh viện đa khoa khu vực Hướng Hoá | Cấp cơ bản | Công lập | x | x | Xã Khe Sanh - Tỉnh Quảng Trị | ||||
| 2 | 45031 | Trạm Y tế thị trấn Khe Sanh | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Khe Sanh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 3 | 45032 | Trạm Y tế thị trấn Lao Bảo | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Lao Bảo - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 4 | 45033 | Trạm Y tế Xã Hướng Lập | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Hướng Lập - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 5 | 45034 | Trạm Y tế Xã Hướng Việt | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Hướng Lập - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 6 | 45035 | Trạm Y tế Xã Hướng Phùng | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Hướng Phùng - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 7 | 45036 | Trạm Y tế Hướng Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Hướng Phùng - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 8 | 45037 | Trạm Y tế Hướng Linh | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Hướng Phùng - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 9 | 45038 | Trạm Y tế Xã Tân Hợp | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Khe Sanh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 10 | 45039 | Trạm Y tế Xã Hướng Tân | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Khe Sanh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 11 | 45040 | Trạm Y tế Xã Tân Thành | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Lao Bảo - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 12 | 45041 | Trạm Y tế Tân Long | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Lao Bảo - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 13 | 45042 | Trạm Y tế Xã Tân Lập | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Tân Lập - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 14 | 45043 | Trạm Y tế Tân Liên | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Tân Lập - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 15 | 45044 | Trạm Y tế Xã Húc | Cấp ban đầu | Công lập | x |
|
|||||
| 16 | 45045 | Trạm Y tế Xã Thuận | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Lìa - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 17 | 45046 | Trạm Y tế Xã Hướng Lộc | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Tân Lập - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 18 | 45047 | Trạm Y tế Xã Ba Tầng | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã A Dơi - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 19 | 45048 | Trạm Y tế Xã Thanh | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Lìa - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 20 | 45049 | Trạm Y tế Xã A Dơi | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã A Dơi - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 21 | 45050 | Trạm Y tế Xã Lìa | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Lìa - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 22 | 45052 | Trạm Y tế Xã Xy | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã A Dơi - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 23 | 45833 | Bệnh xá Quân dân y Đoàn kinh tế quốc phòng 337/Quân khu 4 |
Cấp cơ bản | Công lập | x | x | Xã Hướng Phùng - Tỉnh Quảng Trị | ||||
| 24 | 45119 | Phòng khám Đa khoa Tâm An | Cấp ban đầu | Tư nhân | x | Xã Khe Sanh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 25 | 45834 | Phòng khám Đa Khoa Hiệp Đức | Cấp ban đầu | Tư nhân | x | Xã Khe Sanh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| XII | BHXH cơ sở Quảng Trị | ||||||||||
| 1 | 45006 | Trung tâm y tế khu vực Triệu Phong | Cấp cơ bản | Công lập | x | x | Xã Triệu Phong - Tỉnh Quảng Trị | ||||
| 2 | 45085 | Trạm Y tế thị trấn ái Tử | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Triệu Phong - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 3 | 45600 | Trung tâm Y tế khu vực Triệu Phong - Cơ sở 2 |
Cấp cơ bản | Công lập | x | x | Xã Nam Cửa Việt - Tỉnh Quảng Trị | ||||
| 4 | 45601 | Trạm Y tế Xã Triệu ái | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Ái Tử - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 5 | 45602 | Trạm Y tế Xã Triệu Thượng | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Triệu Phong - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 6 | 45603 | Trạm Y tế Xã Triệu Phước | Cấp ban đầu | Công lập | x |
|
|||||
| 7 | 45605 | Trạm Y tế Xã Triệu Độ | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Triệu Bình - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 8 | 45606 | Trạm Y tế Xã Triệu Trạch | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Nam Cửa Việt - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 9 | 45607 | Trạm Y tế Xã Triệu Đại | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Triệu Bình - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 10 | 45608 | Trạm Y tế Xã Triệu Cơ | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Triệu Cơ - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 11 | 45609 | Trạm Y tế Xã Triệu Thuận | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Triệu Bình - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 12 | 45611 | Trạm Y tế Xã Triệu Giang | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Ái Tử - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 13 | 45612 | Trạm Y tế Xã Triệu Hoà | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Triệu Bình - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 14 | 45613 | Trạm Y tế Xã Triệu Tài | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Triệu Cơ - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 15 | 45615 | Trạm Y tế Xã Triệu Trung | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Triệu Cơ - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 16 | 45616 | Trạm Y tế Xã Triệu Long | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Ái Tử - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 17 | 45617 | Trạm Y tế Xã Triệu Thành | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Triệu Phong - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 18 | 45618 | Trạm Y tế Xã Triệu Tân | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Nam Cửa Việt - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 19 | 45002 | Trung tâm y tế khu vực Thạch Hãn | Cấp cơ bản | Công lập | x | x | Phường Quảng Trị - Tỉnh Quảng Trị | ||||
| 20 | 45716 | Trạm Y tế Xã Hải Lệ | Cấp ban đầu | Công lập | x | Phường Quảng Trị - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 21 | 45110 | Trạm Y tế Phường An Đôn | Cấp ban đầu | Công lập | x | Phường Quảng Trị - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 22 | 45007 | Trung tâm y tế khu vực Hải Lăng | Cấp cơ bản | Công lập | x | x | Xã Diên Sanh - Tỉnh Quảng Trị | ||||
| 23 | 45086 | Trạm Y tế thị trấn Diên Sanh | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Diên Sanh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 24 | 45088 | Trạm Y tế Xã Hải Bình | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Vĩnh Định - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 25 | 45090 | Trạm Y tế Xã Hải Trường | Cấp ban đầu | Công lập | x |
|
|||||
| 26 | 45091 | Trạm Y tế Xã Hải Khê | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Mỹ Thủy - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 27 | 45701 | Trạm Y tế Xã Hải Lâm | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Hải Lăng - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 28 | 45702 | Trạm Y tế Xã Hải An | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Mỹ Thủy - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 29 | 45705 | Trạm Y tế Xã Hải Quy | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Vĩnh Định - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 30 | 45707 | Trạm Y tế Xã Hải Hưng | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Vĩnh Định - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 31 | 45709 | Trạm Y tế Xã Hải Định | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Diên Sanh - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 32 | 45710 | Trạm Y tế Xã Hải Dương | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Mỹ Thủy - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 33 | 45713 | Trạm Y tế Xã Hải Phú | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Hải Lăng - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 34 | 45717 | Trạm Y tế Xã Hải Phong | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Nam Hải Lăng - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 35 | 45718 | Trạm Y tế Xã Hải Thượng | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Mỹ Thủy - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 36 | 45719 | Trạm Y tế Xã Hải Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Nam Hải Lăng - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 37 | 45720 | Trạm Y tế Xã Hải Chánh | Cấp ban đầu | Công lập | x | Xã Nam Hải Lăng - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 38 | 45104 | Phòng khám đa khoa Quang Trung | Cấp ban đầu | Tư nhân | x | Phường Quảng Trị - Tỉnh Quảng Trị | |||||
| 39 | 45249 | Phòng khám đa khoa Thiện Lành thuộc Công ty TNHH đa khoa Thiện Lành |
Cấp ban đầu | Tư nhân | x | Xã Hải Lăng - Tỉnh Quảng Trị | |||||
